Tìm kiếm
Thông báo bán đấu giá tài sản lần 1 – Khách hàng Trần Duy Hưng
24/09/2025Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (MSB) trân trọng thông báo
Tên khách hàng:
Trần Duy Hưng
Tên tài sản
Tài sản 1: Quyền sử dụng đất theo Giấychứng nhận Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtsố DE 655854, số vào sổ cấp GCN: (CS) 06613/Thuận Lợi do Sở Tài nguyên và Môitrường tỉnh Bình Phước cấp ngày 17/05/2022. Chuyển nhượng cho ông Trần Duy Hưngvà bà Nguyễn Thị Phương ngày 13/12/2023. Cụ thể: Thửa đất số 12, tờ bản đồ số31 tại địa chỉ: Ấp Thuận Bình, xã Thuận Lợi, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước(Nay là xã Thuận Lợi, tỉnh Đồng Nai). Diện tích: 1.004,10 m2. MãTSBĐ: CO24117H82R8.
Tài sản 2: Quyền sử dụng đất theo Giấychứng nhận Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtsố DE 655855, số vào sổ cấp GCN: (CS) 06614/Thuận Lợi do Sở Tài nguyên và Môitrường tỉnh Bình Phước cấp ngày 17/05/2022. Chuyển nhượng cho ông Trần Duy Hưngvà bà Nguyễn Thị Phương ngày 13/12/2023. Cụ thể: Thửa đất số 13, tờ bản đồ số31 tại địa chỉ: Ấp Thuận Bình, xã Thuận Lợi, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước(Nay là xã Thuận Lợi, tỉnh Đồng Nai). Diện tích: 1.043,5 m2. MãTSBĐ: CO24117H82R8.
Tài sản 3: Quyền sử dụng đất theo Giấychứng nhận Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtsố DE 655856, số vào sổ cấp GCN: (CS) 06615/Thuận Lợi do Sở Tài nguyên và Môitrường tỉnh Bình Phước cấp ngày 17/05/2022. Chuyển nhượng cho ông Trần Duy Hưngvà bà Nguyễn Thị Phương ngày 13/12/2023. Cụ thể: Thửa đất số 14, tờ bản đồ số31 tại địa chỉ: Ấp Thuận Bình, xã Thuận Lợi, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước(Nay là xã Thuận Lợi, tỉnh Đồng Nai). Diện tích: 1.064,8 m2. MãTSBĐ: CO24117H82R8.
Tài sản 4: Quyền sử dụng đất theo Giấychứng nhận Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtsố DE 655875, số vào sổ cấp GCN: (CS) 06626/Thuận Lợi do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước cấp ngày 17/05/2022. Chuyển nhượng cho ông Trần Duy Hưngvà bà Nguyễn Thị Phương ngày 13/12/2023. Cụ thể: Thửa đất số 15, tờ bản đồ số31 tại địa chỉ: Ấp Thuận Bình, xã Thuận Lợi, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước(Nay là xã Thuận Lợi, tỉnh Đồng Nai). Diện tích: 1.156,9 m2. MãTSBĐ: CO24117H82R8.
Tài sản 5: Quyền sử dụng đất theo Giấychứng nhận Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtsố DE 655858, số vào sổ cấp GCN: (CS) 06616/Thuận Lợi do Sở Tài nguyên và Môitrường tỉnh Bình Phước cấp ngày 17/05/2022. Chuyển nhượng cho ông Trần Duy Hưngvà bà Nguyễn Thị Phương ngày 13/12/2023. Cụ thể: Thửa đất số 16, tờ bản đồ số31 tại địa chỉ: Ấp Thuận Bình, xã Thuận Lợi, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước(Nay là xã Thuận Lợi, tỉnh Đồng Nai). Diện tích: 1.194,0 m2. MãTSBĐ: CO24117H82R8.
Tài sản 6: Quyền sử dụng đất theo Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở vàtài sản khác gắn liền với đất số DE 655859, số vào sổ cấp GCN: (CS) 06617/ThuậnLợi do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước cấp ngày 17/05/2022. Chuyểnnhượng cho ông Trần Duy Hưng và bà Nguyễn Thị Phương ngày 13/12/2023. Cụ thể:Thửa đất số 17, tờ bản đồ số 31 tại địa chỉ: Ấp Thuận Bình, xã Thuận Lợi, huyệnĐồng Phú, tỉnh Bình Phước (Nay là xã Thuận Lợi, tỉnh Đồng Nai). Diện tích:1.150,7 m2. Mã TSBĐ: CO24117H82R8.
Tài sản 7: Quyền sử dụng đất theo Giấychứng nhận Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtsố DE 655860, số vào sổ cấp GCN: (CS) 06618/Thuận Lợi do Sở Tài nguyên và Môitrường tỉnh Bình Phước cấp ngày 17/05/2022. Chuyển nhượng cho ông Trần Duy Hưngvà bà Nguyễn Thị Phương ngày 13/12/2023. Cụ thể: Thửa đất số 18, tờ bản đồ số31 tại địa chỉ: Ấp Thuận Bình, xã Thuận Lợi, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước(Nay là xã Thuận Lợi, tỉnh Đồng Nai). Diện tích: 1.099,5 m2. MãTSBĐ: CO24117H82R8.
Tài sản 8: Quyền sử dụng đất theo Giấychứng nhận Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtsố DE 655861, số vào sổ cấp GCN: (CS) 06619/Thuận Lợi do Sở Tài nguyên và Môitrường tỉnh Bình Phước cấp ngày 17/05/2022. Chuyển nhượng cho ông Trần Duy Hưngvà bà Nguyễn Thị Phương ngày 13/12/2023. Cụ thể: Thửa đất số 19, tờ bản đồ số31 tại địa chỉ: Ấp Thuận Bình, xã Thuận Lợi, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước(Nay là xã Thuận Lợi, tỉnh Đồng Nai). Diện tích: 1.048,2 m2. MãTSBĐ: CO24117H82R8.
Tài sản 9: Quyền sử dụng đất theo Giấychứng nhận Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtsố DE 655862, số vào sổ cấp GCN: (CS) 06620/Thuận Lợi do Sở Tài nguyên và Môitrường tỉnh Bình Phước cấp ngày 17/05/2022. Chuyển nhượng cho ông Trần Duy Hưngsử dụng ngày 17/01/2024. Cụ thể: Thửa đất số 20, tờ bản đồ số 31 tại địa chỉ: ẤpThuận Bình, xã Thuận Lợi, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước (Nay là xã Thuận Lợi,tỉnh Đồng Nai). Diện tích: 1.007,9 m2. Mã TSBĐ: CO24117QSM5Y.
Tài sản 10: Quyền sử dụng đất theo Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở vàtài sản khác gắn liền với đất số DE 655863, số vào sổ cấp GCN: (CS) 06621/ThuậnLợi do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước cấp ngày 17/05/2022. Chuyểnnhượng cho ông Trần Duy Hưng và bà Nguyễn Thị Phương ngày 13/12/2023. Cụ thể:Thửa đất số 21, tờ bản đồ số 31 tại địa chỉ: Ấp Thuận Bình, xã Thuận Lợi, huyệnĐồng Phú, tỉnh Bình Phước (Nay là xã Thuận Lợi, tỉnh Đồng Nai). Diện tích:1.019,4 m2. Mã TSBĐ: CO24117H82R8.
Tài sản 11: Quyền sử dụng đất theo Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở vàtài sản khác gắn liền với đất số DE 655864, số vào sổ cấp GCN: (CS) 06622/ThuậnLợi do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước cấp ngày 17/05/2022. Chuyểnnhượng cho ông Trần Duy Hưng và bà Nguyễn Thị Phương ngày 13/12/2023. Cụ thể:Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 31 tại địa chỉ: Ấp Thuận Bình, xã Thuận Lợi, huyệnĐồng Phú, tỉnh Bình Phước (Nay là xã Thuận Lợi, tỉnh Đồng Nai). Diện tích:1.028,6 m2. Mã TSBĐ: CO24117H82R8.
Tài sản 12: Quyền sử dụng đất theo Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở vàtài sản khác gắn liền với đất số DE 655865, số vào sổ cấp GCN: (CS) 06623/ThuậnLợi do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước cấp ngày 17/05/2022. Chuyểnnhượng cho ông Trần Duy Hưng ngày 17/01/2024. Cụ thể: Thửa đất số 23, tờ bảnđồ số 31 tại địa chỉ: Ấp Thuận Bình, xã Thuận Lợi, huyện Đồng Phú, tỉnh BìnhPhước (Nay là xã Thuận Lợi, tỉnh Đồng Nai). Diện tích: 1.018,1 m2.Mã TSBĐ: CO24117QSM5Y.
Tài sản 13: Quyền sử dụng đất theo Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở vàtài sản khác gắn liền với đất số DE 655866, số vào sổ cấp GCN: (CS) 06624/ThuậnLợi do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước cấp ngày 17/05/2022. Chuyểnnhượng cho ông Trần Duy Hưng ngày 17/01/2024. Cụ thể: Thửa đất số 24, tờ bảnđồ số 31 tại địa chỉ: Ấp Thuận Bình, xã Thuận Lợi, huyện Đồng Phú, tỉnh BìnhPhước (Nay là xã Thuận Lợi, tỉnh Đồng Nai). Diện tích: 1.065,4 m2.Mã TSBĐ: CO24117QSM5Y.
Tài sản 14: Quyền sử dụng đất theo Giấychứng nhận Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtsố DE 655867, số vào sổ cấp GCN: (CS) 06625/Thuận Lợi do Sở Tài nguyên và Môitrường tỉnh Bình Phước cấp ngày 17/05/2022. Chuyển nhượng cho ông Trần Duy Hưngngày 17/01/2024. Cụ thể: Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 31 tại địa chỉ: Ấp ThuậnBình, xã Thuận Lợi, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước (Nay là xã Thuận Lợi, tỉnhĐồng Nai). Diện tích: 1.124,8 m2. Mã TSBĐ: CO24117QSM5Y.
Tài sản 15: Quyền sử dụng đất theo Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất,quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DE 655868, số vào sổ cấpGCN: (CS) 06627/Thuận Lợi do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước cấpngày 17/05/2022. Chuyển nhượng cho ông Trần Duy Hưng ngày 17/01/2024. Cụ thể: Thửa đất số 46,tờ bản đồ số 32 tại địa chỉ: Ấp Thuận Bình, xã Thuận Lợi, huyện Đồng Phú, tỉnhBình Phước (Nay là xã Thuận Lợi, tỉnh Đồng Nai). Diện tích: 1.015,8 m2.Mã TSBĐ: CO24117QSM5Y.
Tài sản 16: Quyền sử dụng đất theo Giấychứng nhận Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtsố DE 655869, số vào sổ cấp GCN: (CS) 06628/Thuận Lợi do Sở Tài nguyên và Môitrường tỉnh Bình Phước cấp ngày 17/05/2022. Chuyển nhượng cho ông Trần Duy Hưngngày 17/01/2024. Cụ thể: Thửa đất số 47, tờ bản đồ số 32 tại địa chỉ: Ấp ThuậnBình, xã Thuận Lợi, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước (Nay là xã Thuận Lợi, tỉnhĐồng Nai). Diện tích: 1.016,9 m2. Mã TSBĐ: CO24117QSM5Y.
Tài sản 17: Quyền sử dụng đất theo Giấychứng nhận Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtsố DE 655870, số vào sổ cấp GCN: (CS) 06629/Thuận Lợi do Sở Tài nguyên và Môitrường tỉnh Bình Phước cấp ngày 17/05/2022. Chuyển nhượng cho ông Trần Duy Hưngngày 17/01/2024. Cụ thể: Thửa đất số 48, tờ bản đồ số 32 tại địa chỉ: Ấp ThuậnBình, xã Thuận Lợi, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước (Nay là xã Thuận Lợi, tỉnhĐồng Nai). Diện tích: 1.008,4 m2. Mã TSBĐ: CO24117QSM5Y.
Tài sản 18: Quyền sử dụng đất theo Giấychứng nhận Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấtsố DE 655871, số vào sổ cấp GCN: (CS) 06630/Thuận Lợi do Sở Tài nguyên và Môitrường tỉnh Bình Phước cấp ngày 17/05/2022. Chuyển nhượng cho ông Trần Duy Hưngngày 17/01/2024. Cụ thể: Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 32 tại địa chỉ: Ấp ThuậnBình, xã Thuận Lợi, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước (Nay là xã Thuận Lợi, tỉnhĐồng Nai). Diện tích: 1.017,9 m2. Mã TSBĐ: CO24117QSM5Y.
Tài sản 19: Quyền sử dụng đất theo Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở vàtài sản khác gắn liền với đất số DE 655872, số vào sổ cấp GCN: (CS) 06631/ThuậnLợi do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước cấp ngày 17/05/2022. Chuyểnnhượng cho ông Trần Duy Hưng ngày 17/01/2024. Cụ thể: Thửa đất số 50, tờ bảnđồ số 32 tại địa chỉ: Ấp Thuận Bình, xã Thuận Lợi, huyện Đồng Phú, tỉnh BìnhPhước (Nay là xã Thuận Lợi, tỉnh Đồng Nai). Diện tích: 1.017,7 m2.Mã TSBĐ: CO24117QSM5Y.
Tài sản 20: Quyền sử dụng đất theo Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhàở và tài sản khác gắn liền với đất số DE 655874, số vào sổ cấp GCN: (CS)06633/Thuận Lợi do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Phước cấp ngày17/05/2022. Chuyển nhượng cho ông Trần Duy Hưng ngày 17/01/2024. Cụ thể: Thửađất số 51, tờ bản đồ số 32 tại địa chỉ: Ấp Thuận Bình, xã Thuận Lợi, huyện ĐồngPhú, tỉnh Bình Phước (Nay là xã Thuận Lợi, tỉnh Đồng Nai). Diện tích: 1.018,4 m2.Mã TSBĐ: CO24117QSM5Y.
Số lượng tài sản đấu giá: 20 tài sản.
Chất lượng tài sản đấugiá: Theo hiện trạng thực tế tạithời điểm đấu giá
Giá khởi điểm, tiền đặt trước
- Giá khởi điểm:
– Tổng giá khởi điểm của các tài sản (gồm 04 lô đất): 5.463.000.000 đồng (Bằng chữ: Năm tỷ, bốntrăm sáu mươi ba triệu đồng). Cụ thể như sau:
|
MÃ LÔ |
SỐ THỬA ĐẤT |
TBĐ |
GIÁ KHỞI ĐIỂM |
ĐVT |
|
LÔ 01 |
12, 13, 14, 15, 16 |
31 |
1.382.000.000 |
đồng |
|
LÔ 02 |
17, 18, 19, 20, 21 |
31 |
1.347.000.000 |
đồng |
|
LÔ 03 |
22, 23, 24, 25 |
31 |
1.098.000.000 |
đồng |
|
LÔ 04 |
46, 47, 48, 49, 50, 51 |
32 |
1.636.000.000 |
đồng |
|
Tổng cộng |
|
|
5.463.000.000 |
đồng |
Theo đó:
Lô 01: 1.382.000.000 đồng (Bằng chữ: Một tỷ, ba trăm tám mươi hai triệu đồng).
Lô 02:1.347.000.000 đồng (Bằng chữ: Một tỷ, ba trăm bốn mươi bảy triệu đồng).
Lô 03: 1.098.000.000 đồng (Bằng chữ: Một tỷ, không trăm chín mươi tám triệu đồng).
Lô 04: 1.636.000.000 đồng (Bằng chữ: Một tỷ, sáu trăm ba mươi sáu triệu đồng).
Ghi chú: Bán gộp hoặc tách rời từnglô (không bán tách lẻ từng thửa đất).
Bán theo hiện trạng tài sản.Tài sản được đấu giá theo nguyên trạng, bao gồm nguyên trạng tài sản và tình trạngpháp lý hồ sơ. Người mua tài sản tự tìm hiểu và tự chịu trách nhiệm tự hoàn thànhmọi nghĩa vụ sau khi trúng đấu giá tài sản, cam kết không có bất kỳ tranh chấp,khiếu nại, khiếu kiện đối với tài sản trúng đấu giá
– Các giá khởi điểm trên chưa bao gồm thuế GTGT (nếucó). Người trúng đấu giá có trách nhiệm thanh toán 01 lần toàn bộ tiền mua tàisản đấu giá (trừ tiền đặt cọc) và thuế GTGT (nếu có) trước khi thực hiện ký hợpđồng mua bán tài sản đấu giá.
– Toàn bộ thuế giá trị giatăng các loại thuế, phí, lệ phí khác (nếu có) liên quan đến thủtục đăng ký biến động sang tên theo quy định của pháp luật sẽ do người mua đượctài sản đấu giá chịu và thực hiện.
– Kháchhàng trúng đấu giá có trách nhiệm thanh toán 01 lần toàn bộ tiền bán đấu giá(sau khi trừ tiền đặt cọc) và thuế giá trị gia tăng trước khi thực hiện ký hơpđồng mua bán
- Tiền đặttrước:
- Tổng tiền đặt trước của cáctài sản (gồm 04 lô đất) (10% so với giá khởi điểm): 546.300.000đồng (Bằng chữ: Năm trăm bốn mươisáu triệu, ba trăm ngàn đồng).
Theo đó:
Lô 01: 138.200.000 đồng (Bằng chữ: Một trăm ba mươi tám triệu, hai trăm ngànđồng).
Lô 02: 134.700.000 đồng (Bằng chữ: Một trăm ba mươi bốn triệu, bảy trăm ngànđồng).
Lô 03: 109.800.000 đồng (Bằng chữ: Một trăm lẻ chín triệu, tám trăm ngàn đồng).
Lô 04: 163.600.000 đồng (Bằng chữ: Một trăm sáu mươi ba triệu, sáu trăm ngànđồng).
Bước giá của tài sản: 50.000.000 đồng/bước giá/mộtlô tài sản (Bằng chữ:Năm mươi triệu đồng trên một bước giá trên một lô tài sản).
Thời gian, địa điểm nộp hồsơ đăng ký tham gia tổ chức đấu giá
- Đơn vị thực hiện đấu giá: Công ty đấu giáhợp danh Bất động sản Việt.
- Địa chỉ: Số 76 (Lầu 6) Cách Mạng ThángTám, Phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Bán hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấugiá: Trong giờ hành chính, từ ngày niêm yết đến 16h00 ngày 08/10/2025.
- Thời gian tổ chức đấu giá:
Ø Lô 01: Vào lúc 09 giờ 00 phút ngày 13/10/2025.
Ø Lô 02: Vào lúc 09 giờ 30phút ngày 13/10/2025.
Ø Lô 03: Vào lúc 10 giờ 00 phút ngày 13/10/2025.
Ø Lô 04: Vào lúc 10 giờ 30 phút ngày 13/10/2025.
- Địađiểm tổ chức đấu giá: Số 520 Quốc lộ 14, Khu phố Phú Lộc, phường Bình Phước, ĐồngNai.
Địa điểm bán hồ sơ, nhận hồsơ đăng ký đấu giá
– Đơn vị thực hiện đấu giá: Công ty đấu giá hợp danhBất động sản Việt.
- Địa điểm bán hồsơ mời tham gia đấu giá, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá:
– Tại trụsở Công ty Đấu giá Hợp danh bất động sản Việt: Số 76 (Lầu 6) Cách Mạng ThángTám, Phường Xuân Hoà, Tp. Hồ Chí Minh;
– Tại trụsở Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam: Số54A Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng, Tp, Hà Nội, Việt Nam;
– Tại nơi tổ chức đấu giá tài sản: Chi nhánh MSB, địa chỉ: Số 520 Quốc lộ 14, Khu phố Phú Lộc, phườngTân Phú, Tp. Đồng Xoài, Bình Phước (Nay là Phường Bình Phước, Đồng Nai) (Vui lòng liên hệ SĐT 077.224.3434 để được hướng dẫn);
– Tại trang thông tin điện tử của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản: www.daugiaviet.com.vn