Tỷ giá ngoại tệ & vàng

Cập nhật lúc 09:57 ngày 14/10/2019 và chỉ mang tính chất tham khảo

ProductCategoryPortlet

Actions
Loading...
San pham tab

Biểu phí dành cho khách hàng Định chế tài chính

Công cụ tính toán

Biểu phí dành cho khách hàng Định chế tài chính

DV tài khoản, tiền mặt

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

A. GIAO DỊCH TÀI KHOẢN

Tài khoản VNĐ

Tài khoản ngoại tệ

1

Mở và quản lý tài khoản

   

1.1

Mở tài khoản

Miễn phí

1.2

Số dư bình quân tối thiểu (đối với TK VNĐ)

10.000.000 VNĐ

Không yêu cầu

 

Phí duy trì tài khoản trong trường hợp Tài khoản không đạt số dư bình quân tối thiểu

50.000 VNĐ/tháng

Không áp dụng

1.3

Đóng TK tiền gửi thanh toán

   
 

Đóng trước 12 tháng sau khi mở

100.000 VNĐ/lần

5 USD/lần

 

Đóng sau 12 tháng

Miễn phí

1.4

Tài khoản trong vòng 06 tháng không phát sinh giao dịch (thu phí từ tháng thứ bẩy cho đến khi phát sinh giao dịch trở lại). Trừ trường hợp mở TK TGTT để gửi tiền gửi có kỳ hạn hoặc nhận tiền từ các giao dịch kinh doanh ngoại tệ tại MSB.

30.000 VNĐ/tháng

1 USD/tháng

2

Giao dịch tài khoản

   

2.1

Sổ phụ/Sao kê TK định kỳ hàng ngày và hàng tháng

   
 

- Khách hàng lấy tại quầy

Miễn phí

 

- Gửi đến địa chỉ khách hàng yêu cầu

Miễn phí (Thu Bưu phí nếu có)

 

- Gửi qua email

Miễn phí

2.2

In sao kê tài khoản theo yêu cầu của KH

   
 

- Các giao dịch phát sinh dưới 12 tháng từ ngày yêu cầu

50.000VNĐ/sao kê TK

3 USD/sao kê TK

 

- Các giao dịch phát sinh trên 12 tháng từ ngày yêu cầu

100.000VNĐ/sao kê TK

5 USD/sao kê TK

2.3

Sao lục chứng từ (kể từ ngày yêu cầu)

   
 

Chứng từ phát sinh trong vòng 1 tháng

Miễn phí

 

Chứng từ phát sinh trên 1 tháng đến 1 năm

50.000 VNĐ/lần

3 USD/lần

 

Chứng từ phát sinh trên 1 năm

100.000 VNĐ/lần

5 USD/lần

 

Chứng từ của tài khoản đã đóng

200.000 VNĐ/lần

10 USD/lần

2.4

Xác nhận số dư tài khoản

   
 

- Bằng tiếng Việt

Miễn phí

 

- Bằng tiếng Anh/ Song ngữ

Miễn phí

 

- Bằng điện swift

100.000VNĐ/Tài khoản

5 USD/bản

2.5

- Xác nhận có tài khoản tại Ngân hàng

- Phát hành giấy xác nhận thanh toán qua ngân hàng

Miễn phí

2.6

Xác nhận khác hợp lệ

Theo thỏa thuận

2.7

Phong tỏa tài khoản theo yêu cầu của các tổ chức bên ngoài được khách hàng chấp nhận

50.000 VNĐ/1 lần yêu cầu

3 USD/1 lần yêu cầu

2.8

Phong tỏa tài khoản theo yêu cầu của khách hàng và của MSB hoặc Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

Miễn phí

2.9

Phong tỏa khác

Theo thỏa thuận

2.10

Phí cung cấp các phương tiện thanh toán

 
 

Séc trắng, Uỷ nhiệm chi 4 liên, Uỷ nhiệm chi 2 liên

Miễn phí

 

Các loại khác

Theo thoả thuận

2.11

Tài khoản quản lý đặc biệt theo yêu cầu của khách hàng

Theo thoả thuận

2.12

Dịch vụ khác theo yêu cầu của khách hàng

Theo thoả thuận

B. GIAO DỊCH TIỀN MẶT

Tài khoản VNĐ

Tài khoản ngoại tệ

1

Nộp tiền mặt vào tài khoản

 1.1

Khách hàng nộp tiền mặt vào tài khoản

Miễn phí

Miễn phí

1.2

Nộp tiền mặt vào tài khoản Khách hàng cho mục đích thu phí bảo hiểm của Công ty Bảo hiểm có hợp tác bán bảo hiểm với Maritime Bank

Miến phí

 

2

Rút tiền từ tài khoản

2.1

Cùng tỉnh thành phố nơi mở tài khoản

Miễn phí

 

2.2

Khác tỉnh thành phố nơi mở tài khoản

0,02%/số tiền. Tối thiểu 20.000 VNĐ tối đa 1.000.000 VNĐ

 

2.3

Rút ngoại tệ bằng VNĐ (quy đổi theo tỷ giá mua chuyển khoản ngoại tệ do MSB công bố tại thời điểm giao dịch)

Miễn phí

2.4

Rút bằng ngoại tệ mặt USD

 

Miễn phí

2.5

Rút bằng ngoại tệ mặt khác USD

 

Miễn phí

3

Nộp tiền mặt hoặc chuyển khoản vào TK rồi rút ra bằng tiền mặt trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền (không tính thứ 7, chủ nhật là ngày làm việc)

3.1

Đối với việc tất toán tiền gửi có kỳ hạn, chuyển từ tài khoản ký quỹ hoặc bán ngoại tệ chuyển vào TK thanh toán cùng hệ thống MSB của KH

Miễn phí

 

3.2

Nộp tiền mặt hoặc chuyển khoản vào TK rồi rút ra bằng tiền mặt trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền

 
 

Cùng tỉnh, thành phố nơi mở tài khoản

0,01%/số tiền. Tối thiểu 20.000 VNĐ tối đa 500.000 VNĐ

0,01%/số tiền. Tối thiểu 02 USD tối đa 25 USD

 

Khác tỉnh, thành phố nơi mở tài khoản

0,02%/số tiền. Tối thiểu 20.000 VNĐ tối đa 1.000.000 VNĐ

0,02%/số tiền. Tối thiểu 02 USD tối đa 50 USD

 

DV Chuyển tiền, Séc, ngân quỹ

C. DỊCH VỤ CHUYỂN TIỀN

Mức phí

Tối thiểu

Tối đa

I

CHUYỂN TIỀN VNĐ TRONG NƯỚC

     

1

Chuyển tiền đi

     

1.1

Chuyển khoản trong hệ thống

Miễn phí

1.2

Chuyển tiền ra ngoài hệ thống

     
 

- Đối với số tiền < 500 triệu và chuyển trước 15.00h

20.000 VNĐ

 

- Đối với số tiền < 500 triệu và chuyển sau 15.00h

0,02%/số tiền

20.000 VNĐ

 
 

- Đối với số tiền ≥ 500 triệu

0,04%/số tiền

 

1.000.000 VNĐ

2

Nhận tiền chuyển đến

Miễn phí

   

3

Phí sửa đổi lệnh chuyển tiền không liên quan đến số tiền (không kể chi phí của bên thứ 3)

30.000 VNĐ/lần

   

4

Phí tra soát theo yêu cầu (không kể chi phí của bên thứ 3)

30.000 VNĐ/lần

   

5

Phí yêu cầu chuyển trả lệnh chuyển tiền trong nước (do Khách hàng yêu cầu )

30.000 VNĐ/lần

   

II

CHUYỂN TIỀN NGOẠI TỆ TRONG NƯỚC

Mức phí

Tối thiểu

Tối đa

1

Người hưởng có tài khoản mở tại MSB

 Miễn phí

2

Người hưởng có tài khoản mở tại Ngân hàng khác trong nước

     
 

- Cùng tỉnh, thành phố

5 USD/món

   
 

- Khác tỉnh, thành phố

0,05%/số tiền

5 USD

50 USD

III

CHUYỂN TIỀN QUỐC TẾ

Mức phí

Tối thiểu

Tối đa

1

Chuyển tiền đi

     

1.1

Trường hợp lệnh chuyển tiền phí chia sẻ (SHA) hoặc phí do người nhận chịu (BEN)

0,2%/số tiền

5 USD

500 USD

1.2

Trường hợp lệnh chuyển tiền phí do người chuyển chịu (OUR). Bao gồm tổng các phí sau:

     

1.2.1

Phí MSB thu:

0,2%/số tiền

10 USD

Theo thỏa thuận

1.2.2

Phí thu hộ NH nước ngoài:

     
 

- Thanh toán USD

25 USD/ lệnh chuyển tiền

 

- Thanh toán EUR

25 EUR/lệnh chuyển tiền

 

- Thanh toán ngoại tệ khác

Thu theo thực tế phát sinh

1.3

Điều chỉnh, hủy và tra soát lệnh chuyển tiền

10 USD/ giao dịch + Phí NH nước ngoài thu (nếu có)

1.4

Phát hành Bankdraft

Theo thỏa thuận

   

1.5

Phí thoái hối

     
 

- Điện phí giao dịch

5 USD/ điện

 

- Thanh toán thoái hối

0,2%/số tiền

10 USD

Theo thỏa thuận

2

Thu nhận ngoại tệ chuyển khoản vào tài khoản mở tại MSB

     
 

- Phí thu từ người được hưởng

0,05%/số tiền

02 USD

200 USD

 

- Phí thu từ NH chuyển tiền đi

Theo thực tế phát sinh, không thấp hơn phí thu từ người được hưởng

D. GIAO DỊCH NHỜ THU

1

Ủy nhiệm thu gửi đi thanh toán bù trừ cùng Tỉnh, TP

Theo thực tế phát sinh, không thấp hơn phí thu từ người được hưởng

2

Ủy nhiệm thu gửi đi thanh toán khác Tỉnh, TP

10.000 VNĐ/món

3

Nhận lệnh thu để gửi đi NH phát hành séc

10.000 VNĐ/tờ

4

Hủy nhờ thu theo yêu cầu

15.000 VNĐ/chứng từ

5

Nhờ thu bị từ chối

Thanh toán theo chi phí thực tế

E. GIAO DỊCH SÉC

1

Nhận séc

 

 

- Nhận séc để gửi đi bù trừ cùng tỉnh, TP 

Miễn phí

 

- Nhận thu hộ séc ngoài hệ thống MSB, khác tỉnh/ TP

10.000VNĐ/ tờ

2

Thanh toán séc 

 

 

- Thanh toán kết quả bù trừ séc

10.000VNĐ/món

 

- Thanh toán séc trong hệ thống (thu phí người phát hành)

Theo Biểu phí tại mục C.I.1

 

- Thanh toán séc khác hệ thống MSB (chi nhánh tiếp nhận thanh toán từ NH khác hệ thống sẽ thu phí từ người thụ hưởng)

Theo Biểu phí tại mục C.I.1

 

- Thanh toán séc bằng tiền mặt do MSB phát hành (Thu phí người phát hành)

Miễn phí

 

- Thanh toán séc do NH ngoài hệ thống phát hành bằng tiền mặt (Thu phí người thụ hưởng)

Theo Biểu phí tại mục C.I.1

 

- Séc nhờ thu nhận được

Thu theo biểu phí của NH đại lý

3

Giao dịch séc khác 

 

 

- Cung ứng sổ séc

Miễn phí

 

- Bảo chi séc

20.000VNĐ/tờ

 

- Báo mất Séc

20.000VNĐ/tờ

F. DỊCH VỤ NGÂN QUỸ

1

Phí kiểm đếm

Mức phí

Tối thiểu

Tối đa

1.1

Kiểm đếm tiền VNĐ/ngoại tệ tại trụ sở của MSB

 

 

 

 

- Gửi tiền gửi có kỳ hạn hoặc số lượng tiền nộp dưới 50 thếp và nhỏ hơn 1 tỷ đồng

Miễn phí

 

 

 

- Các trường hợp khác

0,03%/số tiền

50.000 VNĐ

500.000 VNĐ

1.2

Kiểm đếm tiền tại nơi KH yêu cầu

0,03%/số tiền

200.000 VNĐ

Theo thoả thuận

2

Nộp tiền mặt chuyển cho người thụ hưởng không có tài khoản mở tại MSB (Không áp dụng đối với tài khoản tiền gửi có kỳ hạn)

Theo Biểu phí tại mục C.I . Mục chuyển tiền ra ngoài hệ thống

3

Đổi tiền

 

 

 

3.1

Đổi tiền mặt ngoại tệ

 

 

 

 

- Lấy VNĐ (áp dụng tỷ giá mua ngoại tệ tiền mặt do MSB công bố tại thời điểm giao dịch)

Miễn phí

 

 

 

- Đổi tiền mặt ngoại tệ mệnh giá lớn lấy mệnh giá nhỏ

Miễn phí

 

 

 

- Đổi tiền mặt ngoại tệ mệnh giá nhỏ lấy mệnh giá lớn

1,5% số tiền

02 USD

3.2

3.2

Đổi tiền mặt VNĐ

 

 

 

 

- Đổi tiền mặt không đủ tiêu chuẩn lưu thông

Miễn phí

 

 

4

Thu chi tiền mặt tại nơi Khách hàng yêu cầu

 

 

 

4.1

Dưới 10 km

0,06% số tiền thu, chi hộ

600,000 VNĐ/lần

Thỏa thuận

4.2

Từ 10 km đến 20 km

0,08% số tiền thu, chi hộ

900,000 VNĐ/lần

Thỏa thuận

4.3

Trên 20 km

Thỏa thuận

1,000,000 VNĐ/lần

Thỏa thuận

4.4

Ngoài giờ làm việc, ngày nghỉ

0,3% số tiền thu, chi hộ

1,000,000 VNĐ/lần

Thỏa thuận

5

Cất giữ hộ (Giấy tờ có giá và các giấy tờ khác)

Thu theo thỏa thuận

G. DỊCH VỤ M-BANKING (INTERNET BANKING, SMS BANKING, MOBILE BANKING)

I

PHÍ DỊCH VỤ INTERNET BANKING

 

1

Phí đăng ký dịch vụ

Miễn phí

2

Phí thường niên

Miễn phí

3

Phí sửa đổi/hủy/bổ sung thông tin

Miễn phí

4

Phí khôi phục dịch vụ sau khi tạm hủy

Miễn phí

5

Phí chuyển tiền

Giảm 20% theo biểu phí chuyển tiền hiện hành

6

Phí thanh toán hàng loạt (theo lô)

Như phí chuyển tiền từng lệnh (online)

7

Thanh toán định kỳ

Như phí chuyển tiền từng lệnh (online)

8

Phí mua thiết bị bảo mật

500.000 VNĐ/chiếc

II

PHÍ DỊCH VỤ SMS BANKING

 

1

Phí duy trì hàng tháng

Miễn phí

2

Phí truy vấn thông tin

Miễn phí

3

Phí nhận các thông báo tự động

20.000 VND/tháng/số điện thoại

III

PHÍ DỊCH VỤ MOBILE BANKING

 

1

Phí thường niên

Miễn phí

2

Phí giao dịch

Áp dụng theo biểu phí trên Internet Banking (chỉ tính 1 lần trên Internet Banking)

H. DỊCH VỤ KHÁC THEO YÊU CẦU CỦA KHÁCH HÀNG

 

Theo thỏa thuận

 

 

Tài trợ thương mại

STT

Các khoản mục phí

Mức phí

Phí

Tối thiểu

Tối đa

I

Biểu phí cung cấp dịch vụ tài trợ thương mại

1

Phí phát hành Thư tín dụng nhập khẩu (*)

1.1

Phát hành Thư tín dụng sơ bộ

20 USD

 

 

1.2

Phát hành Thư tín dụng (LC)

 

 

 

1.2.1

Ký quỹ 100% trị giá LC

0.05% trị giá LC

50 USD

Theo thỏa thuận

1.2.2

Ký quỹ dưới 100% trị giá LC

 

50 USD

Theo thỏa thuận

 

Phần ký quỹ

0.025% trị giá phần ký quỹ

 

 

 

Phần không ký quỹ

0.05%/tháng  trị giá phần không ký quỹ

 

 

2

Sửa đổi thư tín dụng(thu người yêu cầu phát hành thư tín dụng) (*)

 

 

 

2.1

Sửa đổi tăng giá trị

Tính như phí phát hành LC đối với phần giá trị tăng thêm

30 USD

Theo thỏa thuận

2.2

Sửa đổi gia hạn ngày hiệu lực LC

Tính như phí phát hành LC đối với thời gian gia hạn

30 USD

Theo thỏa thuận

2.3

Sửa đổi khác

30 USD

 

 

3

Phí sửa đổi thu từ người thụ hưởng

Thu như mục 2

 

 

4

Bảo lãnh nhận hàng (BLNH)

 

 

 

4.1

Phát hành thư bảo lãnh nhận hàng (*)

0.05% giá trị hóa đơn của bộ chứng từ

50 USD

200 USD

4.2

Sửa đổi bảo lãnh nhận hàng khác(*)

15 USD

 

 

4.3

Phí duy trì bảo lãnh nhận hàng theo LC

4.3.1

Khách hàng hoàn trả BLNH trong vòng 60 ngày kể từ ngày phát hành

Miễn phí

 

 

4.3.2

Khách hàng hoàn trả BLNH sau thời gian 60 ngày kể từ ngày phát hành

0.1%/tháng của giá trị bảo lãnh

30 USD

 

5

Ký hậu vận đơn

5.1

Trước khi chứng từ về theo đường ngân hàng

15 USD

 

 

5.2

Sau khi chứng từ về theo đường ngân hàng

5 USD

 

 

6

Hủy LC theo yêu cầu khách hàng (khi LC chưa hết hạn hiệu lực)

20 USD

 

 

7

Xử lý bộ chứng từ nhập khẩu

10USD/1 bộ

 

 

8

Chấp nhận bộ chứng từ trả chậm

8.1

Ký quỹ 100% trị giá LC

0.07%/tháng trị giá bộ chứng từ

60 USD

Theo thỏa thuận

8.2

Ký quỹ dưới  100% trị giá LC

0.1%/tháng trị giá bộ chứng từ

60 USD

Theo thỏa thuận

9

Thanh toán bộ chứng từ theo LC (*)

0.15% giá trị bộ chứng từ

20 USD

500 USD

10

Phí bộ chứng từ sai biệt (thu từ người hưởng LC)

60 USD/EUR

 

 

11

Phí xử lý bộ chứng từ gửi lại (bộ lần đầu có sai biệt)

25 USD/lần

 

 

12

Phí gửi thiếu bộ chứng từ copy

10 USD

 

 

13

Điện phí (thu từ người xin mở LC)

 

 

 

13.1

Điện phí phát hành LC

30 USD

 

 

13.2

Điện phí sửa đổi LC

20 USD

 

 

13.3

Điện phí thanh toán LC

30 USD

 

 

13.4

Điện phí hủy LC

20 USD

 

 

14

Điện phí (thu từ người hưởng LC)

 

 

 

14.1

Điện phí thông báo thanh toán LC

50 USD

 

 

14.2

Điện phí thông báo bộ chứng từ theo LC bất hợp lệ

20 USD

 

 

14.3

Điện phí điện khác

20 USD

 

 

II

Biểu phí tái tài trợ UPAS LC

 

 

 

1.

Phí hoàn trả

100 USD

 

 

III

Biểu phí tài trợ thanh toán nhập khẩu ngắn hạn

 

 

 

1.

Điện phí gửi điện xác nhận giao dịch tài trợ thanh toán nhập khẩu ngắn hạn

30 USD

 

 

Lưu ý: Các phí có dấu (*) là các phí không phải chịu thuế giá trị gia tăng theo quy định của Thông tư số 219/2013/TT-BTC về hướng dẫn thi hành Luật thuế giá trị gia tăng của Bộ Tài chính ban hành ngày 31/12/2013

ĐIỀU KHOẢN ÁP DỤNG

1. Biểu phí này áp dụng đối với Khách hàng của Ngân hàng Định chế Tài chính có sử dụng dịch vụ tài trợ thương mại, sản phẩm tái tài trợ UPAS LC và sản phẩm tài trợ thanh toán nhập khẩu ngắn hạn do MSB cung cấp. Các khoản phí phải trả cho bên thứ ba tham gia vào giao dịch theo yêu cầu của Khách hàng sẽ thu theo thực tế phát sinh.

2. Cách tính phí:

a. Phí phát hành thư tín dụng

Phí phát hành thư tín dụng = {Giá trị thư tín dụng x Dung sai (nếu có) x Mức phí (%/tháng) x Số ngày tính phí} / 30

Trong đó:
- Giá trị thư tín dụng: là giá trị thư tín dụng khách hàng đề nghị MSB phát hành;
- Dung sai: dung sai tính trên giá trị thư tín dụng phát hành (nếu có)
- Mức phí: được tính theo tỷ lệ %/tháng (cơ sở tính: một tháng là 30 ngày, kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của Nhà nước và của MSB).
- Số ngày tính phí: tính từ ngày phát hành thư tín dụng đến ngày hết hiệu lực của thư tín dụng, được ghi trên đề nghị phát hành thư tín dụng của Khách hàng gửi cho MSB.

b. Số ngày tính phí

Số ngày tính phí = {Ngày hết hiệu lực – Ngày phát hành (hoặc ngày có hiệu lực tuỳ ngày nào đến trước)} + 1

3. Phí (mức phí) phát hành/sửa đổi thư tín dụng tại thời điểm MSB thực hiện phát hành/sửa đổi thư tín dụng theo yêu cầu của Khách hàng, phí và việc điều chỉnh phí sẽ được quy định cụ thể hoặc theo thỏa thuận cụ thể với Khách hàng. Các loại phí khác (thanh toán, chấp nhận, hủy thư tín dụng, hoàn trả, điện phí...) được áp dụng theo mức phí của MSB tại thời điểm phát sinh (nếu có).

4. Những chi phí phát sinh ngoài biểu phí như dịch vụ bưu phẩm, phát chuyển nhanh, fax, telex…chi phí ngân hàng trung gian sẽ được thu thêm theo thực tế phát sinh.

5. Những dịch vụ khác không được liệt kê ở biểu phí này sẽ được MSB thông báo cho khách hàng khi có phát sinh.

6. Phí phát hành/sửa đổi thư tín dụng và các khoản phí khác mà MSB đã thu sẽ không được hoàn trả lại khi Khách hàng có yêu cầu thay đổi/huỷ bỏ giao dịch sau khi MSB đã thực hiện giao dịch.

7. Phí phát hành/sửa đổi thư tín dụng và các khoản phí khác được tính bằng đồng Việt Nam hoặc ngoại tệ tuỳ thuộc nghiệp vụ phát sinh và căn cứ theo quy định của Pháp luật. Trường hợp phí dịch vụ tính bằng ngoại tệ, Khách hàng có thể thanh toán bằng tiền Việt Nam theo tỷ giá bán ngoại tệ chuyển khoản của MSB công bố tại thời điểm thu phí hoặc theo tỷ giá thỏa thuận giữa hai bên.

8. Các phí phát hành, phí sửa đổi thư tín dụng, phát hành bảo lãnh nhận hàng, phí thanh toán bộ chứng từ hàng nhập không thuộc đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng (VAT) theo Thông tư 219/2013/TT-BTC của Bộ Tài chính ban hành ngày 31.12.2013 hướng dẫn thi hành Luật thuế Giá trị gia tăng.

DV Bảo lãnh

STT

Các khoản mục phí

Mức phí

Phí

Tối thiểu

Tối đa

I

Phát hành Cam kết Bảo lãnh thông thường

1

Phí phát hành Cam kết Bảo lãnh thông thường

1.1

Bảo đảm 100% bằng tiền Ký quỹ hoặc số dư tiền gửi theo hợp đồng tiền gửi có kỳ hạn do MSB phát hành

0,06%/tháng

500.000 VNĐ

Thoả thuận

1.2

Không có tài sản bảo đảm

0,2%/tháng

500.000 VNĐ

Thỏa thuận

2

Phí phát hành Cam kết bảo lãnh chưa xác định thời hạn

(Thu định kỳ hàng tháng/hàng quý hoăc theo chu kỳ nhất định cho đến khi kết thúc bảo lãnh.)

Như phí áp dụng tại Khoản 1 Mục này + 0,05%/tháng

500.000 VNĐ (cho mỗi lần thu phí)

Thỏa thuận

3

Sửa đổi bảo lãnh

3.1

Sửa đổi tăng trị giá (tính trên số tiền tăng thêm) và/hoặc tăng thời hạn bảo lãnh (tính trên thời hạn tăng thêm)

Như phí phát hành tại Khoản 1 Mục này

300.000 VNĐ/lần sửa đổi

Thỏa thuận

3.2

Sửa đổi khác

 

300.000 VNĐ /lần

Thỏa thuận

4

Thay đổi tài sản bảo đảm

Thu bổ sung phần phí tăng thêm (nếu có sự chênh lệch về các loại phí tùy từng loại TSBĐ như tại Mục 1) hoặc thu theo thỏa thuận.

II

Phát hành Cam kết Bảo lãnh dựa trên Bảo lãnh đối ứng của Ngân hàng Đại lý

1

Phí Phát hành Bảo lãnh

0,1%/tháng

5.000.000 VNĐ

Thỏa thuận

2

Phí xử lý giao dịch/Phí quản lý khoản Bảo lãnh (nếu Thời hạn của Bảo lãnh đối ứng trên 01 năm)

   

Thỏa thuận

3

Sửa đổi tăng giá trị (tính trên giá trị tăng thêm) và, hoặc tăng thời hạn Bảo lãnh (tính trên thời hạn tăng thêm)

0,1%/tháng

3.000.000 VNĐ

Thỏa thuận

4

Sửa đổi khác

 

1.000.000 VNĐ

Thỏa thuận

III

Thông báo bảo lãnh (Bảo lãnh do NHĐL phát hành trực tiếp cho người hưởng, MSB là Ngân hàng thông báo bảo lãnh)

1

Thông báo Thư bảo lãnh

400.000 VNĐ

2

Thông báo sửa đổi Thư bảo lãnh

400.000 VNĐ

3

Thông báo hủy Thư bảo lãnh

400.000 VNĐ

4

Thông báo điện theo yêu cầu của NHĐL

400.000 VNĐ

IV

Dịch vụ khác

1

Cung cấp Cam kết bảo lãnh bằng hai ngôn ngữ (Việt + Anh) theo mẫu của MSB

Như phí phát hành Bảo lãnh + 200.000VNĐ

2

Cung cấp Cam kết bảo lãnh theo mẫu của Khách hàng (đơn ngữ hoặc song ngữ được MSB chấp nhận)

Như phí phát hành Bảo lãnh + 200.000VNĐ + Phí dịch thuật

 

Phí dịch thuật

Thu theo chi phí thực tế phát sinh.

Tối thiểu 150.000VNĐ

(Lưu ý: Các khoản mục phí dưới đây của dịch vụ Bảo lãnh không thuộc đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng (VAT) theo quy định của Pháp luật )

A. CÁC KHOẢN PHÍ/CHI PHÍ KHÁC

STT

Các khoản mục phí

Mức phí

Phí

Tối thiểu

Tối đa

I

Kiểm tra, xác thực Thư bảo lãnh (Bảo lãnh do Ngân hàng khác phát hành) theo yêu cầu của Khách hàng trong nước.

500.000 VNĐ + Điện phí 200.000VNĐ/lần

II

Thanh toán bảo lãnh (chuyển tiền)

(Áp dụng theo biểu phí giao dịch chuyển tiền)

III

Huỷ Cam kết bảo lãnh

1

Huỷ Cam kết bảo lãnh khi MSB hết nghĩa vụ bảo lãnh

Miễn phí

2

Huỷ Cam kết bảo lãnh theo đề nghị của Khách hàng.

300.000 VNĐ/lần

Thỏa thuận

IV

Dịch vụ khác

1

Phí sao y bản chính

100.000VNĐ/01 bản hoặc theo thỏa thuận.

2

Dịch vụ bưu phẩm, chuyển phát nhanh, fax, telex…

Thu theo thực tế phát sinh

3

Swift

 

Trong nước

 

- Điện phát hành Bảo lãnh

400.000 VNĐ

- Điện khác

200.000 VNĐ

 

Ngoài nước

 

- Điện phát hành Bảo lãnh

Tối thiểu: 500.000 VNĐ; Tối đa: 1.000.000 VNĐ

- Điện khác

200.000 VNĐ

Lưu ý:
-       Các khoản mục phí dưới đây thuộc đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng (VAT) theo quy định của Pháp luật
-       Các khoản mục phí được thông báo dưới đây chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)

ĐIỀU KHOẢN ÁP DỤNG

1. Biểu phí này áp dụng đối với Khách hàng của Ngân hàng Định chế Tài chính có giao dịch Bảo lãnh tại MSB. Các khoản phí phải trả cho bên thứ ba tham gia vào dịch vụ theo yêu cầu của Khách hàng sẽ thu theo thực tế phát sinh.

2. Các trường hợp thu thấp hơn so với biểu phí này hoặc muốn áp dụng cơ chế ưu đãi/đặc thù riêng cho từng Khách hàng, đơn vị kinh doanh chủ động trình phê duyệt của Tổng Giám Đốc Ngân hàng Định chế Tài chính.

3. Các trường hợp thu cao hơn so với biểu phí này, đơn vị kinh doanh phải đảm bảo tuân thủ quy định của Pháp luật; có thỏa thuận với Khách hàng và mức phí phải được quy định cụ thể trong Hợp đồng cấp bảo lãnh hoặc xác nhận với Khách hàng qua Swift.

4. Biểu phí được quy định trên cơ sở 1 năm là 365 ngày.

5. Công thức tính phí phát hành bảo lãnh:

Phí phát hành bảo lãnh = {Giá trị bảo lãnh x Mức phí (%/tháng) x Số ngày tính phí} / 30

Trong đó:
- Giá trị bảo lãnh: Là số tiền bảo lãnh tối đa ghi trên Hợp đồng cấp bảo lãnh/Cam kết bảo lãnh;
- Mức phí: Được tính theo tỷ lệ %/tháng (cơ sở tính: Một tháng là 30 ngày, kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của Nhà nước và của MSB).
- Số ngày tính phí: Tính từ ngày phát hành Cam kết bảo lãnh hoặc ngày Cam kết bảo lãnh có hiệu lực (tuỳ ngày nào phát sinh trước) đến ngày hết hiệu lực của bảo lãnh, được ghi trên Hợp đồng cấp bảo lãnh/Cam kết bảo lãnh. Công thức tính như sau:

Số ngày tính phí = {Ngày hết hiệu lực – Ngày phát hành (hoặc ngày có hiệu lực tuỳ ngày nào đến trước)} + 1

6. Thời điểm tính phí và việc điều chỉnh phí sẽ được quy định cụ thể trong Hợp đồng cấp bảo lãnh hoặc xác nhận với Khách hàng qua Swift. Các loại phí khác (tu chỉnh bảo lãnh, hủy bảo lãnh...) được áp dụng theo mức phí của MSB tại thời điểm phát sinh (nếu có).

7. Phí dịch vụ phải được thu đủ và thu ngay tại thời điểm phát sinh giao dịch (ngoại trừ trường hợp bảo lãnh chưa xác định thời hạn). Trường hợp thu phí sau thời điểm giao dịch cần phải trình Tổng Giám đốc NH DDCTC phê duyệt. Thời điểm thu phí cũng phải được thỏa thuận và quy định cụ thể trong Hợp đồng cấp bảo lãnh hoặc xác nhận với Khách hàng qua Swift.

8. Đối với Bảo lãnh chưa xác định thời hạn: Tính và thu phí 1 tháng/lần, hoặc theo thỏa thuận với khách hàng trên cơ sở đảm bảo quy định của Pháp luật, thu lần đầu ngay khi phát hành bảo lãnh.

9. Đối với Bảo lãnh hoàn tiền tạm ứng, TT ĐCTC thực hiện thu phí trên giá trị Bảo lãnh tối đa và thời hạn Bảo lãnh tối đa ghi trên Hợp đồng cấp bảo lãnh/Cam kết bảo lãnh kể từ khi phát hành Bảo lãnh hoặc Bảo lãnh có hiệu lực.

10. Phí phát hành Bảo lãnh và các khoản phí khác mà MSB đã thu sẽ không được hoàn trả lại khi Khách hàng có yêu cầu thay đổi/huỷ bỏ giao dịch sau khi MSB đã thực hiện giao dịch nếu sai sót, sự cố không phải do lỗi MSB gây ra.

11. Phí phát hành Bảo lãnh và các khoản phí khác được tính bằng đồng Việt Nam hoặc ngoại tệ tuỳ thuộc nghiệp vụ phát sinh và căn cứ theo quy định của Pháp luật. Trường hợp giao dịch bảo lãnh bằng ngoại tệ và phí dịch vụ tính bằng ngoại tệ, Khách hàng có thể thanh toán bằng tiền Việt Nam theo tỷ giá bán ngoại tệ chuyển khoản của MSB công bố tại thời điểm thu phí hoặc theo tỷ giá thỏa thuận giữa hai bên (tỷ giá thỏa thuận phải được quy định cụ thể trong Hợp đồng cấp bảo lãnh hoặc xác nhận với Khách hàng qua Swift).

12. Việc áp dụng các loại phí, biểu phí, nguyên tắc và hình thức thu phí theo biểu phí này cũng như những dịch vụ khác chưa được liệt kê ở biểu phí này phải được thông báo, thỏa thuận trước với Khách hàng và quy định cụ thể trong Hợp đồng cấp bảo lãnh hoặc qua Swift để Khách hàng thực hiện đúng và đầy đủ nghĩa vụ.

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

A. GIAO DỊCH TÀI KHOẢN

Tài khoản VNĐ

Tài khoản ngoại tệ

1

Mở và quản lý tài khoản

   

1.1

Mở tài khoản

Miễn phí

1.2

Số dư bình quân tối thiểu (đối với TK VNĐ)

10.000.000 VNĐ

Không yêu cầu

 

Phí duy trì tài khoản trong trường hợp Tài khoản không đạt số dư bình quân tối thiểu

50.000 VNĐ/tháng

Không áp dụng

1.3

Đóng TK tiền gửi thanh toán

   
 

Đóng trước 12 tháng sau khi mở

100.000 VNĐ/lần

5 USD/lần

 

Đóng sau 12 tháng

Miễn phí

1.4

Tài khoản trong vòng 06 tháng không phát sinh giao dịch (thu phí từ tháng thứ bẩy cho đến khi phát sinh giao dịch trở lại). Trừ trường hợp mở TK TGTT để gửi tiền gửi có kỳ hạn hoặc nhận tiền từ các giao dịch kinh doanh ngoại tệ tại MSB.

30.000 VNĐ/tháng

1 USD/tháng

2

Giao dịch tài khoản

   

2.1

Sổ phụ/Sao kê TK định kỳ hàng ngày và hàng tháng

   
 

- Khách hàng lấy tại quầy

Miễn phí

 

- Gửi đến địa chỉ khách hàng yêu cầu

Miễn phí (Thu Bưu phí nếu có)

 

- Gửi qua email

Miễn phí

2.2

In sao kê tài khoản theo yêu cầu của KH

   
 

- Các giao dịch phát sinh dưới 12 tháng từ ngày yêu cầu

50.000VNĐ/sao kê TK

3 USD/sao kê TK

 

- Các giao dịch phát sinh trên 12 tháng từ ngày yêu cầu

100.000VNĐ/sao kê TK

5 USD/sao kê TK

2.3

Sao lục chứng từ (kể từ ngày yêu cầu)

   
 

Chứng từ phát sinh trong vòng 1 tháng

Miễn phí

 

Chứng từ phát sinh trên 1 tháng đến 1 năm

50.000 VNĐ/lần

3 USD/lần

 

Chứng từ phát sinh trên 1 năm

100.000 VNĐ/lần

5 USD/lần

 

Chứng từ của tài khoản đã đóng

200.000 VNĐ/lần

10 USD/lần

2.4

Xác nhận số dư tài khoản

   
 

- Bằng tiếng Việt

Miễn phí

 

- Bằng tiếng Anh/ Song ngữ

Miễn phí

 

- Bằng điện swift

100.000VNĐ/Tài khoản

5 USD/bản

2.5

- Xác nhận có tài khoản tại Ngân hàng

- Phát hành giấy xác nhận thanh toán qua ngân hàng

Miễn phí

2.6

Xác nhận khác hợp lệ

Theo thỏa thuận

2.7

Phong tỏa tài khoản theo yêu cầu của các tổ chức bên ngoài được khách hàng chấp nhận

50.000 VNĐ/1 lần yêu cầu

3 USD/1 lần yêu cầu

2.8

Phong tỏa tài khoản theo yêu cầu của khách hàng và của MSB hoặc Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

Miễn phí

2.9

Phong tỏa khác

Theo thỏa thuận

2.10

Phí cung cấp các phương tiện thanh toán

 
 

Séc trắng, Uỷ nhiệm chi 4 liên, Uỷ nhiệm chi 2 liên

Miễn phí

 

Các loại khác

Theo thoả thuận

2.11

Tài khoản quản lý đặc biệt theo yêu cầu của khách hàng

Theo thoả thuận

2.12

Dịch vụ khác theo yêu cầu của khách hàng

Theo thoả thuận

B. GIAO DỊCH TIỀN MẶT

Tài khoản VNĐ

Tài khoản ngoại tệ

1

Nộp tiền mặt vào tài khoản

 1.1

Khách hàng nộp tiền mặt vào tài khoản

Miễn phí

Miễn phí

1.2

Nộp tiền mặt vào tài khoản Khách hàng cho mục đích thu phí bảo hiểm của Công ty Bảo hiểm có hợp tác bán bảo hiểm với Maritime Bank

Miến phí

 

2

Rút tiền từ tài khoản

2.1

Cùng tỉnh thành phố nơi mở tài khoản

Miễn phí

 

2.2

Khác tỉnh thành phố nơi mở tài khoản

0,02%/số tiền. Tối thiểu 20.000 VNĐ tối đa 1.000.000 VNĐ

 

2.3

Rút ngoại tệ bằng VNĐ (quy đổi theo tỷ giá mua chuyển khoản ngoại tệ do MSB công bố tại thời điểm giao dịch)

Miễn phí

2.4

Rút bằng ngoại tệ mặt USD

 

Miễn phí

2.5

Rút bằng ngoại tệ mặt khác USD

 

Miễn phí

3

Nộp tiền mặt hoặc chuyển khoản vào TK rồi rút ra bằng tiền mặt trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền (không tính thứ 7, chủ nhật là ngày làm việc)

3.1

Đối với việc tất toán tiền gửi có kỳ hạn, chuyển từ tài khoản ký quỹ hoặc bán ngoại tệ chuyển vào TK thanh toán cùng hệ thống MSB của KH

Miễn phí

 

3.2

Nộp tiền mặt hoặc chuyển khoản vào TK rồi rút ra bằng tiền mặt trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền

 
 

Cùng tỉnh, thành phố nơi mở tài khoản

0,01%/số tiền. Tối thiểu 20.000 VNĐ tối đa 500.000 VNĐ

0,01%/số tiền. Tối thiểu 02 USD tối đa 25 USD

 

Khác tỉnh, thành phố nơi mở tài khoản

0,02%/số tiền. Tối thiểu 20.000 VNĐ tối đa 1.000.000 VNĐ

0,02%/số tiền. Tối thiểu 02 USD tối đa 50 USD

 

C. DỊCH VỤ CHUYỂN TIỀN

Mức phí

Tối thiểu

Tối đa

I

CHUYỂN TIỀN VNĐ TRONG NƯỚC

     

1

Chuyển tiền đi

     

1.1

Chuyển khoản trong hệ thống

Miễn phí

1.2

Chuyển tiền ra ngoài hệ thống

     
 

- Đối với số tiền < 500 triệu và chuyển trước 15.00h

20.000 VNĐ

 

- Đối với số tiền < 500 triệu và chuyển sau 15.00h

0,02%/số tiền

20.000 VNĐ

 
 

- Đối với số tiền ≥ 500 triệu

0,04%/số tiền

 

1.000.000 VNĐ

2

Nhận tiền chuyển đến

Miễn phí

   

3

Phí sửa đổi lệnh chuyển tiền không liên quan đến số tiền (không kể chi phí của bên thứ 3)

30.000 VNĐ/lần

   

4

Phí tra soát theo yêu cầu (không kể chi phí của bên thứ 3)

30.000 VNĐ/lần

   

5

Phí yêu cầu chuyển trả lệnh chuyển tiền trong nước (do Khách hàng yêu cầu )

30.000 VNĐ/lần

   

II

CHUYỂN TIỀN NGOẠI TỆ TRONG NƯỚC

Mức phí

Tối thiểu

Tối đa

1

Người hưởng có tài khoản mở tại MSB

 Miễn phí

2

Người hưởng có tài khoản mở tại Ngân hàng khác trong nước

     
 

- Cùng tỉnh, thành phố

5 USD/món

   
 

- Khác tỉnh, thành phố

0,05%/số tiền

5 USD

50 USD

III

CHUYỂN TIỀN QUỐC TẾ

Mức phí

Tối thiểu

Tối đa

1

Chuyển tiền đi

     

1.1

Trường hợp lệnh chuyển tiền phí chia sẻ (SHA) hoặc phí do người nhận chịu (BEN)

0,2%/số tiền

5 USD

500 USD

1.2

Trường hợp lệnh chuyển tiền phí do người chuyển chịu (OUR). Bao gồm tổng các phí sau:

     

1.2.1

Phí MSB thu:

0,2%/số tiền

10 USD

Theo thỏa thuận

1.2.2

Phí thu hộ NH nước ngoài:

     
 

- Thanh toán USD

25 USD/ lệnh chuyển tiền

 

- Thanh toán EUR

25 EUR/lệnh chuyển tiền

 

- Thanh toán ngoại tệ khác

Thu theo thực tế phát sinh

1.3

Điều chỉnh, hủy và tra soát lệnh chuyển tiền

10 USD/ giao dịch + Phí NH nước ngoài thu (nếu có)

1.4

Phát hành Bankdraft

Theo thỏa thuận

   

1.5

Phí thoái hối

     
 

- Điện phí giao dịch

5 USD/ điện

 

- Thanh toán thoái hối

0,2%/số tiền

10 USD

Theo thỏa thuận

2

Thu nhận ngoại tệ chuyển khoản vào tài khoản mở tại MSB

     
 

- Phí thu từ người được hưởng

0,05%/số tiền

02 USD

200 USD

 

- Phí thu từ NH chuyển tiền đi

Theo thực tế phát sinh, không thấp hơn phí thu từ người được hưởng

D. GIAO DỊCH NHỜ THU

1

Ủy nhiệm thu gửi đi thanh toán bù trừ cùng Tỉnh, TP

Theo thực tế phát sinh, không thấp hơn phí thu từ người được hưởng

2

Ủy nhiệm thu gửi đi thanh toán khác Tỉnh, TP

10.000 VNĐ/món

3

Nhận lệnh thu để gửi đi NH phát hành séc

10.000 VNĐ/tờ

4

Hủy nhờ thu theo yêu cầu

15.000 VNĐ/chứng từ

5

Nhờ thu bị từ chối

Thanh toán theo chi phí thực tế

E. GIAO DỊCH SÉC

1

Nhận séc

 

 

- Nhận séc để gửi đi bù trừ cùng tỉnh, TP 

Miễn phí

 

- Nhận thu hộ séc ngoài hệ thống MSB, khác tỉnh/ TP

10.000VNĐ/ tờ

2

Thanh toán séc 

 

 

- Thanh toán kết quả bù trừ séc

10.000VNĐ/món

 

- Thanh toán séc trong hệ thống (thu phí người phát hành)

Theo Biểu phí tại mục C.I.1

 

- Thanh toán séc khác hệ thống MSB (chi nhánh tiếp nhận thanh toán từ NH khác hệ thống sẽ thu phí từ người thụ hưởng)

Theo Biểu phí tại mục C.I.1

 

- Thanh toán séc bằng tiền mặt do MSB phát hành (Thu phí người phát hành)

Miễn phí

 

- Thanh toán séc do NH ngoài hệ thống phát hành bằng tiền mặt (Thu phí người thụ hưởng)

Theo Biểu phí tại mục C.I.1

 

- Séc nhờ thu nhận được

Thu theo biểu phí của NH đại lý

3

Giao dịch séc khác 

 

 

- Cung ứng sổ séc

Miễn phí

 

- Bảo chi séc

20.000VNĐ/tờ

 

- Báo mất Séc

20.000VNĐ/tờ

F. DỊCH VỤ NGÂN QUỸ

1

Phí kiểm đếm

Mức phí

Tối thiểu

Tối đa

1.1

Kiểm đếm tiền VNĐ/ngoại tệ tại trụ sở của MSB

 

 

 

 

- Gửi tiền gửi có kỳ hạn hoặc số lượng tiền nộp dưới 50 thếp và nhỏ hơn 1 tỷ đồng

Miễn phí

 

 

 

- Các trường hợp khác

0,03%/số tiền

50.000 VNĐ

500.000 VNĐ

1.2

Kiểm đếm tiền tại nơi KH yêu cầu

0,03%/số tiền

200.000 VNĐ

Theo thoả thuận

2

Nộp tiền mặt chuyển cho người thụ hưởng không có tài khoản mở tại MSB (Không áp dụng đối với tài khoản tiền gửi có kỳ hạn)

Theo Biểu phí tại mục C.I . Mục chuyển tiền ra ngoài hệ thống

3

Đổi tiền

 

 

 

3.1

Đổi tiền mặt ngoại tệ

 

 

 

 

- Lấy VNĐ (áp dụng tỷ giá mua ngoại tệ tiền mặt do MSB công bố tại thời điểm giao dịch)

Miễn phí

 

 

 

- Đổi tiền mặt ngoại tệ mệnh giá lớn lấy mệnh giá nhỏ

Miễn phí

 

 

 

- Đổi tiền mặt ngoại tệ mệnh giá nhỏ lấy mệnh giá lớn

1,5% số tiền

02 USD

3.2

3.2

Đổi tiền mặt VNĐ

 

 

 

 

- Đổi tiền mặt không đủ tiêu chuẩn lưu thông

Miễn phí

 

 

4

Thu chi tiền mặt tại nơi Khách hàng yêu cầu

 

 

 

4.1

Dưới 10 km

0,06% số tiền thu, chi hộ

600,000 VNĐ/lần

Thỏa thuận

4.2

Từ 10 km đến 20 km

0,08% số tiền thu, chi hộ

900,000 VNĐ/lần

Thỏa thuận

4.3

Trên 20 km

Thỏa thuận

1,000,000 VNĐ/lần

Thỏa thuận

4.4

Ngoài giờ làm việc, ngày nghỉ

0,3% số tiền thu, chi hộ

1,000,000 VNĐ/lần

Thỏa thuận

5

Cất giữ hộ (Giấy tờ có giá và các giấy tờ khác)

Thu theo thỏa thuận

G. DỊCH VỤ M-BANKING (INTERNET BANKING, SMS BANKING, MOBILE BANKING)

I

PHÍ DỊCH VỤ INTERNET BANKING

 

1

Phí đăng ký dịch vụ

Miễn phí

2

Phí thường niên

Miễn phí

3

Phí sửa đổi/hủy/bổ sung thông tin

Miễn phí

4

Phí khôi phục dịch vụ sau khi tạm hủy

Miễn phí

5

Phí chuyển tiền

Giảm 20% theo biểu phí chuyển tiền hiện hành

6

Phí thanh toán hàng loạt (theo lô)

Như phí chuyển tiền từng lệnh (online)

7

Thanh toán định kỳ

Như phí chuyển tiền từng lệnh (online)

8

Phí mua thiết bị bảo mật

500.000 VNĐ/chiếc

II

PHÍ DỊCH VỤ SMS BANKING

 

1

Phí duy trì hàng tháng

Miễn phí

2

Phí truy vấn thông tin

Miễn phí

3

Phí nhận các thông báo tự động

20.000 VND/tháng/số điện thoại

III

PHÍ DỊCH VỤ MOBILE BANKING

 

1

Phí thường niên

Miễn phí

2

Phí giao dịch

Áp dụng theo biểu phí trên Internet Banking (chỉ tính 1 lần trên Internet Banking)

H. DỊCH VỤ KHÁC THEO YÊU CẦU CỦA KHÁCH HÀNG

 

Theo thỏa thuận

 

 

STT

Các khoản mục phí

Mức phí

Phí

Tối thiểu

Tối đa

I

Biểu phí cung cấp dịch vụ tài trợ thương mại

1

Phí phát hành Thư tín dụng nhập khẩu (*)

1.1

Phát hành Thư tín dụng sơ bộ

20 USD

 

 

1.2

Phát hành Thư tín dụng (LC)

 

 

 

1.2.1

Ký quỹ 100% trị giá LC

0.05% trị giá LC

50 USD

Theo thỏa thuận

1.2.2

Ký quỹ dưới 100% trị giá LC

 

50 USD

Theo thỏa thuận

 

Phần ký quỹ

0.025% trị giá phần ký quỹ

 

 

 

Phần không ký quỹ

0.05%/tháng  trị giá phần không ký quỹ

 

 

2

Sửa đổi thư tín dụng(thu người yêu cầu phát hành thư tín dụng) (*)

 

 

 

2.1

Sửa đổi tăng giá trị

Tính như phí phát hành LC đối với phần giá trị tăng thêm

30 USD

Theo thỏa thuận

2.2

Sửa đổi gia hạn ngày hiệu lực LC

Tính như phí phát hành LC đối với thời gian gia hạn

30 USD

Theo thỏa thuận

2.3

Sửa đổi khác

30 USD

 

 

3

Phí sửa đổi thu từ người thụ hưởng

Thu như mục 2

 

 

4

Bảo lãnh nhận hàng (BLNH)

 

 

 

4.1

Phát hành thư bảo lãnh nhận hàng (*)

0.05% giá trị hóa đơn của bộ chứng từ

50 USD

200 USD

4.2

Sửa đổi bảo lãnh nhận hàng khác(*)

15 USD

 

 

4.3

Phí duy trì bảo lãnh nhận hàng theo LC

4.3.1

Khách hàng hoàn trả BLNH trong vòng 60 ngày kể từ ngày phát hành

Miễn phí

 

 

4.3.2

Khách hàng hoàn trả BLNH sau thời gian 60 ngày kể từ ngày phát hành

0.1%/tháng của giá trị bảo lãnh

30 USD

 

5

Ký hậu vận đơn

5.1

Trước khi chứng từ về theo đường ngân hàng

15 USD

 

 

5.2

Sau khi chứng từ về theo đường ngân hàng

5 USD

 

 

6

Hủy LC theo yêu cầu khách hàng (khi LC chưa hết hạn hiệu lực)

20 USD

 

 

7

Xử lý bộ chứng từ nhập khẩu

10USD/1 bộ

 

 

8

Chấp nhận bộ chứng từ trả chậm

8.1

Ký quỹ 100% trị giá LC

0.07%/tháng trị giá bộ chứng từ

60 USD

Theo thỏa thuận

8.2

Ký quỹ dưới  100% trị giá LC

0.1%/tháng trị giá bộ chứng từ

60 USD

Theo thỏa thuận

9

Thanh toán bộ chứng từ theo LC (*)

0.15% giá trị bộ chứng từ

20 USD

500 USD

10

Phí bộ chứng từ sai biệt (thu từ người hưởng LC)

60 USD/EUR

 

 

11

Phí xử lý bộ chứng từ gửi lại (bộ lần đầu có sai biệt)

25 USD/lần

 

 

12

Phí gửi thiếu bộ chứng từ copy

10 USD

 

 

13

Điện phí (thu từ người xin mở LC)

 

 

 

13.1

Điện phí phát hành LC

30 USD

 

 

13.2

Điện phí sửa đổi LC

20 USD

 

 

13.3

Điện phí thanh toán LC

30 USD

 

 

13.4

Điện phí hủy LC

20 USD

 

 

14

Điện phí (thu từ người hưởng LC)

 

 

 

14.1

Điện phí thông báo thanh toán LC

50 USD

 

 

14.2

Điện phí thông báo bộ chứng từ theo LC bất hợp lệ

20 USD

 

 

14.3

Điện phí điện khác

20 USD

 

 

II

Biểu phí tái tài trợ UPAS LC

 

 

 

1.

Phí hoàn trả

100 USD

 

 

III

Biểu phí tài trợ thanh toán nhập khẩu ngắn hạn

 

 

 

1.

Điện phí gửi điện xác nhận giao dịch tài trợ thanh toán nhập khẩu ngắn hạn

30 USD

 

 

Lưu ý: Các phí có dấu (*) là các phí không phải chịu thuế giá trị gia tăng theo quy định của Thông tư số 219/2013/TT-BTC về hướng dẫn thi hành Luật thuế giá trị gia tăng của Bộ Tài chính ban hành ngày 31/12/2013

ĐIỀU KHOẢN ÁP DỤNG

1. Biểu phí này áp dụng đối với Khách hàng của Ngân hàng Định chế Tài chính có sử dụng dịch vụ tài trợ thương mại, sản phẩm tái tài trợ UPAS LC và sản phẩm tài trợ thanh toán nhập khẩu ngắn hạn do MSB cung cấp. Các khoản phí phải trả cho bên thứ ba tham gia vào giao dịch theo yêu cầu của Khách hàng sẽ thu theo thực tế phát sinh.

2. Cách tính phí:

a. Phí phát hành thư tín dụng

Phí phát hành thư tín dụng = {Giá trị thư tín dụng x Dung sai (nếu có) x Mức phí (%/tháng) x Số ngày tính phí} / 30

Trong đó:
- Giá trị thư tín dụng: là giá trị thư tín dụng khách hàng đề nghị MSB phát hành;
- Dung sai: dung sai tính trên giá trị thư tín dụng phát hành (nếu có)
- Mức phí: được tính theo tỷ lệ %/tháng (cơ sở tính: một tháng là 30 ngày, kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của Nhà nước và của MSB).
- Số ngày tính phí: tính từ ngày phát hành thư tín dụng đến ngày hết hiệu lực của thư tín dụng, được ghi trên đề nghị phát hành thư tín dụng của Khách hàng gửi cho MSB.

b. Số ngày tính phí

Số ngày tính phí = {Ngày hết hiệu lực – Ngày phát hành (hoặc ngày có hiệu lực tuỳ ngày nào đến trước)} + 1

3. Phí (mức phí) phát hành/sửa đổi thư tín dụng tại thời điểm MSB thực hiện phát hành/sửa đổi thư tín dụng theo yêu cầu của Khách hàng, phí và việc điều chỉnh phí sẽ được quy định cụ thể hoặc theo thỏa thuận cụ thể với Khách hàng. Các loại phí khác (thanh toán, chấp nhận, hủy thư tín dụng, hoàn trả, điện phí...) được áp dụng theo mức phí của MSB tại thời điểm phát sinh (nếu có).

4. Những chi phí phát sinh ngoài biểu phí như dịch vụ bưu phẩm, phát chuyển nhanh, fax, telex…chi phí ngân hàng trung gian sẽ được thu thêm theo thực tế phát sinh.

5. Những dịch vụ khác không được liệt kê ở biểu phí này sẽ được MSB thông báo cho khách hàng khi có phát sinh.

6. Phí phát hành/sửa đổi thư tín dụng và các khoản phí khác mà MSB đã thu sẽ không được hoàn trả lại khi Khách hàng có yêu cầu thay đổi/huỷ bỏ giao dịch sau khi MSB đã thực hiện giao dịch.

7. Phí phát hành/sửa đổi thư tín dụng và các khoản phí khác được tính bằng đồng Việt Nam hoặc ngoại tệ tuỳ thuộc nghiệp vụ phát sinh và căn cứ theo quy định của Pháp luật. Trường hợp phí dịch vụ tính bằng ngoại tệ, Khách hàng có thể thanh toán bằng tiền Việt Nam theo tỷ giá bán ngoại tệ chuyển khoản của MSB công bố tại thời điểm thu phí hoặc theo tỷ giá thỏa thuận giữa hai bên.

8. Các phí phát hành, phí sửa đổi thư tín dụng, phát hành bảo lãnh nhận hàng, phí thanh toán bộ chứng từ hàng nhập không thuộc đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng (VAT) theo Thông tư 219/2013/TT-BTC của Bộ Tài chính ban hành ngày 31.12.2013 hướng dẫn thi hành Luật thuế Giá trị gia tăng.

STT

Các khoản mục phí

Mức phí

Phí

Tối thiểu

Tối đa

I

Phát hành Cam kết Bảo lãnh thông thường

1

Phí phát hành Cam kết Bảo lãnh thông thường

1.1

Bảo đảm 100% bằng tiền Ký quỹ hoặc số dư tiền gửi theo hợp đồng tiền gửi có kỳ hạn do MSB phát hành

0,06%/tháng

500.000 VNĐ

Thoả thuận

1.2

Không có tài sản bảo đảm

0,2%/tháng

500.000 VNĐ

Thỏa thuận

2

Phí phát hành Cam kết bảo lãnh chưa xác định thời hạn

(Thu định kỳ hàng tháng/hàng quý hoăc theo chu kỳ nhất định cho đến khi kết thúc bảo lãnh.)

Như phí áp dụng tại Khoản 1 Mục này + 0,05%/tháng

500.000 VNĐ (cho mỗi lần thu phí)

Thỏa thuận

3

Sửa đổi bảo lãnh

3.1

Sửa đổi tăng trị giá (tính trên số tiền tăng thêm) và/hoặc tăng thời hạn bảo lãnh (tính trên thời hạn tăng thêm)

Như phí phát hành tại Khoản 1 Mục này

300.000 VNĐ/lần sửa đổi

Thỏa thuận

3.2

Sửa đổi khác

 

300.000 VNĐ /lần

Thỏa thuận

4

Thay đổi tài sản bảo đảm

Thu bổ sung phần phí tăng thêm (nếu có sự chênh lệch về các loại phí tùy từng loại TSBĐ như tại Mục 1) hoặc thu theo thỏa thuận.

II

Phát hành Cam kết Bảo lãnh dựa trên Bảo lãnh đối ứng của Ngân hàng Đại lý

1

Phí Phát hành Bảo lãnh

0,1%/tháng

5.000.000 VNĐ

Thỏa thuận

2

Phí xử lý giao dịch/Phí quản lý khoản Bảo lãnh (nếu Thời hạn của Bảo lãnh đối ứng trên 01 năm)

   

Thỏa thuận

3

Sửa đổi tăng giá trị (tính trên giá trị tăng thêm) và, hoặc tăng thời hạn Bảo lãnh (tính trên thời hạn tăng thêm)

0,1%/tháng

3.000.000 VNĐ

Thỏa thuận

4

Sửa đổi khác

 

1.000.000 VNĐ

Thỏa thuận

III

Thông báo bảo lãnh (Bảo lãnh do NHĐL phát hành trực tiếp cho người hưởng, MSB là Ngân hàng thông báo bảo lãnh)

1

Thông báo Thư bảo lãnh

400.000 VNĐ

2

Thông báo sửa đổi Thư bảo lãnh

400.000 VNĐ

3

Thông báo hủy Thư bảo lãnh

400.000 VNĐ

4

Thông báo điện theo yêu cầu của NHĐL

400.000 VNĐ

IV

Dịch vụ khác

1

Cung cấp Cam kết bảo lãnh bằng hai ngôn ngữ (Việt + Anh) theo mẫu của MSB

Như phí phát hành Bảo lãnh + 200.000VNĐ

2

Cung cấp Cam kết bảo lãnh theo mẫu của Khách hàng (đơn ngữ hoặc song ngữ được MSB chấp nhận)

Như phí phát hành Bảo lãnh + 200.000VNĐ + Phí dịch thuật

 

Phí dịch thuật

Thu theo chi phí thực tế phát sinh.

Tối thiểu 150.000VNĐ

(Lưu ý: Các khoản mục phí dưới đây của dịch vụ Bảo lãnh không thuộc đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng (VAT) theo quy định của Pháp luật )

A. CÁC KHOẢN PHÍ/CHI PHÍ KHÁC

STT

Các khoản mục phí

Mức phí

Phí

Tối thiểu

Tối đa

I

Kiểm tra, xác thực Thư bảo lãnh (Bảo lãnh do Ngân hàng khác phát hành) theo yêu cầu của Khách hàng trong nước.

500.000 VNĐ + Điện phí 200.000VNĐ/lần

II

Thanh toán bảo lãnh (chuyển tiền)

(Áp dụng theo biểu phí giao dịch chuyển tiền)

III

Huỷ Cam kết bảo lãnh

1

Huỷ Cam kết bảo lãnh khi MSB hết nghĩa vụ bảo lãnh

Miễn phí

2

Huỷ Cam kết bảo lãnh theo đề nghị của Khách hàng.

300.000 VNĐ/lần

Thỏa thuận

IV

Dịch vụ khác

1

Phí sao y bản chính

100.000VNĐ/01 bản hoặc theo thỏa thuận.

2

Dịch vụ bưu phẩm, chuyển phát nhanh, fax, telex…

Thu theo thực tế phát sinh

3

Swift

 

Trong nước

 

- Điện phát hành Bảo lãnh

400.000 VNĐ

- Điện khác

200.000 VNĐ

 

Ngoài nước

 

- Điện phát hành Bảo lãnh

Tối thiểu: 500.000 VNĐ; Tối đa: 1.000.000 VNĐ

- Điện khác

200.000 VNĐ

Lưu ý:
-       Các khoản mục phí dưới đây thuộc đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng (VAT) theo quy định của Pháp luật
-       Các khoản mục phí được thông báo dưới đây chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)

ĐIỀU KHOẢN ÁP DỤNG

1. Biểu phí này áp dụng đối với Khách hàng của Ngân hàng Định chế Tài chính có giao dịch Bảo lãnh tại MSB. Các khoản phí phải trả cho bên thứ ba tham gia vào dịch vụ theo yêu cầu của Khách hàng sẽ thu theo thực tế phát sinh.

2. Các trường hợp thu thấp hơn so với biểu phí này hoặc muốn áp dụng cơ chế ưu đãi/đặc thù riêng cho từng Khách hàng, đơn vị kinh doanh chủ động trình phê duyệt của Tổng Giám Đốc Ngân hàng Định chế Tài chính.

3. Các trường hợp thu cao hơn so với biểu phí này, đơn vị kinh doanh phải đảm bảo tuân thủ quy định của Pháp luật; có thỏa thuận với Khách hàng và mức phí phải được quy định cụ thể trong Hợp đồng cấp bảo lãnh hoặc xác nhận với Khách hàng qua Swift.

4. Biểu phí được quy định trên cơ sở 1 năm là 365 ngày.

5. Công thức tính phí phát hành bảo lãnh:

Phí phát hành bảo lãnh = {Giá trị bảo lãnh x Mức phí (%/tháng) x Số ngày tính phí} / 30

Trong đó:
- Giá trị bảo lãnh: Là số tiền bảo lãnh tối đa ghi trên Hợp đồng cấp bảo lãnh/Cam kết bảo lãnh;
- Mức phí: Được tính theo tỷ lệ %/tháng (cơ sở tính: Một tháng là 30 ngày, kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của Nhà nước và của MSB).
- Số ngày tính phí: Tính từ ngày phát hành Cam kết bảo lãnh hoặc ngày Cam kết bảo lãnh có hiệu lực (tuỳ ngày nào phát sinh trước) đến ngày hết hiệu lực của bảo lãnh, được ghi trên Hợp đồng cấp bảo lãnh/Cam kết bảo lãnh. Công thức tính như sau:

Số ngày tính phí = {Ngày hết hiệu lực – Ngày phát hành (hoặc ngày có hiệu lực tuỳ ngày nào đến trước)} + 1

6. Thời điểm tính phí và việc điều chỉnh phí sẽ được quy định cụ thể trong Hợp đồng cấp bảo lãnh hoặc xác nhận với Khách hàng qua Swift. Các loại phí khác (tu chỉnh bảo lãnh, hủy bảo lãnh...) được áp dụng theo mức phí của MSB tại thời điểm phát sinh (nếu có).

7. Phí dịch vụ phải được thu đủ và thu ngay tại thời điểm phát sinh giao dịch (ngoại trừ trường hợp bảo lãnh chưa xác định thời hạn). Trường hợp thu phí sau thời điểm giao dịch cần phải trình Tổng Giám đốc NH DDCTC phê duyệt. Thời điểm thu phí cũng phải được thỏa thuận và quy định cụ thể trong Hợp đồng cấp bảo lãnh hoặc xác nhận với Khách hàng qua Swift.

8. Đối với Bảo lãnh chưa xác định thời hạn: Tính và thu phí 1 tháng/lần, hoặc theo thỏa thuận với khách hàng trên cơ sở đảm bảo quy định của Pháp luật, thu lần đầu ngay khi phát hành bảo lãnh.

9. Đối với Bảo lãnh hoàn tiền tạm ứng, TT ĐCTC thực hiện thu phí trên giá trị Bảo lãnh tối đa và thời hạn Bảo lãnh tối đa ghi trên Hợp đồng cấp bảo lãnh/Cam kết bảo lãnh kể từ khi phát hành Bảo lãnh hoặc Bảo lãnh có hiệu lực.

10. Phí phát hành Bảo lãnh và các khoản phí khác mà MSB đã thu sẽ không được hoàn trả lại khi Khách hàng có yêu cầu thay đổi/huỷ bỏ giao dịch sau khi MSB đã thực hiện giao dịch nếu sai sót, sự cố không phải do lỗi MSB gây ra.

11. Phí phát hành Bảo lãnh và các khoản phí khác được tính bằng đồng Việt Nam hoặc ngoại tệ tuỳ thuộc nghiệp vụ phát sinh và căn cứ theo quy định của Pháp luật. Trường hợp giao dịch bảo lãnh bằng ngoại tệ và phí dịch vụ tính bằng ngoại tệ, Khách hàng có thể thanh toán bằng tiền Việt Nam theo tỷ giá bán ngoại tệ chuyển khoản của MSB công bố tại thời điểm thu phí hoặc theo tỷ giá thỏa thuận giữa hai bên (tỷ giá thỏa thuận phải được quy định cụ thể trong Hợp đồng cấp bảo lãnh hoặc xác nhận với Khách hàng qua Swift).

12. Việc áp dụng các loại phí, biểu phí, nguyên tắc và hình thức thu phí theo biểu phí này cũng như những dịch vụ khác chưa được liệt kê ở biểu phí này phải được thông báo, thỏa thuận trước với Khách hàng và quy định cụ thể trong Hợp đồng cấp bảo lãnh hoặc qua Swift để Khách hàng thực hiện đúng và đầy đủ nghĩa vụ.

Bình chọn

Công cụ tính toán

Bạn đã đăng kí thành công!

Täydentävä sisältö