Tỷ giá ngoại tệ & vàng

Cập nhật lúc 08:45 ngày 24/03/2017 và chỉ mang tính chất tham khảo

ProductCategoryPortlet

Actions
Loading...
San pham tab

Biểu phí

Công cụ tính toán

Biểu phí

Giao dịch tài khoản

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

I

Mở và quản lý tài khoản

Tài khoản VNĐ

Tài khoản USD & ngoại tệ khác

1

Mở tài khoản

Miễn phí

2

Quản lý tài khoản

- Thường: 50.000
VND/tháng/TK
Áp dụng khi Số dư bình quân dưới 50 triệu đồng

- Thường: 3
USD/tháng/TK
Áp dụng khi Số dư bình quân dưới 3000 USD (hoặc quy đổi)

- Có quản lý đặc biệt: theo thỏa thuận

3

Đóng tài khoản

 

 

3.1

Trong vòng 12 tháng kể từ ngày mở

100.000 VNĐ/TK

5 USD/TK

3.2

Trên 12 tháng kể từ ngày mở

Miễn phí

4

Phong tỏa tài khoản

100.000 VNĐ/tháng

 

4.1

Phong tỏa tài khoản theo yêu cầu Maritime Bank hoặc pháp luật

Miễn phí

4.2

Phong tỏa tài khoản theo yêu cầu
của Khách hàng

 50.000 VND/ lần

3 USD/ lần

II

Giao dịch tài khoản


 
 

1

Sổ phụ theo tài khoản

 

 

1.1

Sổ phụ định kỳ

- Hàng ngày: 50.000
VND/tháng/TK +
Bưu phí (nếu có)
- Hàng tuần: 20.000 VND/tháng/TK + Bưu phí (nếu có)

- Hàng ngày: 3 USD/tháng/TK + Bưu phí (nếu có)
- Hàng tuần: 2 USD/tháng/TK + Bưu phí (nếu có)

- Hàng tháng: Miễn phí

1.2

Sổ phụ đột xuất

   

 

- Các giao dịch trong vòng 12 tháng từ ngày yêu cầu

2.000 VND/ trang. TT: 10.000 VND/ lần

0,5 USD/trang. TT: 2 USD/ lần, TĐ: Thỏa thuận

 

- Các giao dịch trong vòng 12 tháng từ ngày yêu cầu

100.000 VND/lần

0,5 USD/lần

2

Xác nhận số dư tài khoản

 

 

2.1

Bằng Tiếng Việt

20.000 VND/ bản

2 USD/ bản

2.1

Bằng Tiếng Anh/Song ngữ

50.000 VND/ bản

5 USD/ bản

3

Xác nhận khác hợp lệ

TT: 50.000 VND/ lần; TĐ: Thỏa thuận

4

Phí sao lục chứng từ

2.000 VND/trang. TT: 30. 000 VND/ lần

5

Phát hành giấy xác nhận thanh toán qua ngân hàng

50.000 VND/bản

6

Dịch vụ khác theo yêu cầu của Khách hàng

Theo thỏa thuận

7

Dịch vụ giao dịch qua Fax/ Email

 

 7.1

Phí sử dụng dịch vụ

5.000 VND/ trang. TT: 30.000 VND/ lần giao dịch. TĐ: Thỏa thuận

7.2

Phí phạt bổ sung chứng từ chậm

10.000 VND/ ngày bổ sung chậm

- (*) TT: Tối thiểu; (**) TĐ: Tối đa.

Giao dịch tiền mặt

STT
 

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

GIAO DỊCH TIỀN MẶT

I

Tài khoản VND


 

Nộp tiền mặt (không áp dụng đối với TK tiết kiệm có kỳ hạn)


 

 1.1

Nộp tiền mặt vào tài khoản mở tại Maritime Bank cùng Tỉnh/TP nơi mở tài khoản

Miễn phí

1.2

Nộp tiền mặt vào tài khoản mở tại Maritime Bank khác Tỉnh/TP nơi mở tài khoản

Miễn phí

1.3

Nộp tiền mặt vào tài khoản mở tại Maritime Bank sau 15 giờ các ngày làm việc

0,05%/ giá trị nộp tiền
TT: 20.000 VND TĐ: Thỏa thuận
Miễn phí đối với các giao dịch có giá trị < 1 tỷ VND

2

Rút tiền mặt từ tài khoản (Kể cả rút bằng séc), trừ trường hợp rút tiền từ tài khoản tiền gửi có kỳ hạn sau 2 ngày làm việc (theo ngày làm việc của Maritime Bank) kể từ ngày nộp

2.1

Rút tiền mặt tại chi nhánh mở tài khoản

Miễn phí

2.2

Rút tiền mặt khác chi nhánh nhưng cùng Tỉnh/TP

Miễn phí

2.3

Rút tiền mặt với các giao dịch có giá trị > 2 tỷ VND/ lần (Không áp dụng cho loại tài khoản có kỳ hạn)

Miễn phí

2.4

Rút tiền mặt khác tỉnh/thành phố

0,02%/ giá trị rút tiền
TT: 20.000 VND TĐ: Thỏa thuận
Miễn phí đối với giao dịch có giá trị < 500 triệu VND

3

Rút tiền từ tài khoản trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền hoặc chuyển khoản vào tài khoản (theo ngày làm việc của Maritime Bank)

3.1

Rút tiền mặt  

0,02%/ giá trị rút tiền
TT: 20.000 VND TĐ: Thỏa thuận
Miễn phí đối với giao dịch có giá trị < 500 triệu VND

3.2

Rút chuyển khoản trả cho người thụ hưởng trong cùng hệ thống

Áp dụng biểu phí dịch vụ chuyển tiền

3.3

Rút chuyển khoản trả cho người thụ hưởng khác hệ thống

Áp dụng biểu phí dịch vụ chuyển tiền

II

Tài khoản ngoại tệ


 

1

Nộp tiền vào tài khoản ngoại tệ


 

1.1

Ngoại tệ USD


 


 

- Đối với loại từ 50 USD trở lên

Miễn phí


 

- Đối với loại từ 5 đến 20 USD

Miễn phí


 

- Đối với loại từ 1 - 2 USD

Miễn phí



 

- Đối vớ i EUR

0,4%/ giá trị nộp tiền
TT: 02 EUR; TĐ: Thỏa thuận

1.2

Ngoại tệ khác

0,4%/ giá trị nộp tiền
TT: 02 EUR; TĐ: Thỏa thuận

2

Rút tiền từ tài khoản ngoại tệ


 

2.1

Rút tiền bằng ngoại tệ tiền mặt


 


 

 - USD

0,25%/ giá trị rút tiền
TT: 02 EUR; TĐ: Thỏa thuận


 

- Ngoại tệ khác

0,6%/ giá trị rút tiền
TT: 02 EUR; TĐ: Thỏa thuận

2.2

Rút tiền bằng VND (quy đổi theo tỷ giá mua chuyển khoản ngoại tệ do Maritime Bank công bố tại thời điểm giao dịch)

Miễn phí

3

Nộp tiền mặt hoặc chuyển khoản vào tài khoản trong vòng 2 ngày làm việc rồi rút ra bằng tiền mặt


 


 

- USD 

0,03%/ giá trị rút tiền
TT: 2 USD TĐ: Thỏa thuận
Miễn phí đối với các giao dịch có giá trị quy đổi < 500 triệu VNĐ


 

- Ngoại tệ khác

0,03%/ giá trị rút tiền
TT: 2 EUR TĐ: Thỏa thuận
Miễn phí đối với các giao dịch có giá trị quy đổi < 500 triệu VNĐ

- (*) TT: Tối thiểu; (**) TĐ: Tối đa.
 

Dịch vụ chuyển tiền

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

I

Chuyển tiền VND trong nước

 

1

Trong hệ thống Maritime Bank

 

1.1

Cùng tỉnh, thành phố

Miễn phí

1.2

Khác tỉnh, thành phố

Miễn phí

2

Khác hệ thống Maritime Bank

 

2.1

Cùng tỉnh, thành phố

 
 

- Số tiền dưới 500 triệu VND trước 15h00

10.000 VND/món

 

- Số tiền dưới 500 triệu VND sau 15h00 chấp nhận thanh toán vào ngày làm việc tiếp theo

10.000 VND/món

 

- Số tiền dưới 500 triệu VND chuyển sau 15h00

0,02%/ giá trị chuyển tiền
TT: 20.000 VND, TĐ: Thỏa thuận

 

- Số tiền trên 500 triệu VND

0,02%/ giá trị chuyển tiền
TT: 20.000 VND, TĐ: Thỏa thuận

 

- Cùng tỉnh, thành phố, trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản

0,03%/ giá trị chuyển tiền
TT: 20.000 VND, TĐ: Thỏa thuận

2.2

Khác tỉnh, thành phố

 



 

- Khác tỉnh, thành phố

0,04%/ giá trị chuyển tiền
TT: 25.000 VND, TĐ: Thỏa thuận



 

- Khác tỉnh, thành phố, trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản

0,06%/ giá trị chuyển tiền
TT: 25.000 VND, TĐ: Thỏa thuận

3

Trích tiền từ tài khoản thanh toán chuyển tiền đi trong hệ thống Maritime Bank cho người thụ hưởng nhận bằng tiền mặt

3.1

Cùng tỉnh, thành phố

10.000 VND/món

3.2

Khác tỉnh, thành phố

0,02%/ giá trị chuyển tiền
TT: 10.000 VND, TĐ: 500.000 VND

4

Trích tiền từ tài khoản thanh toán chuyển tiền đi khác hệ
thống Maritime Bank cho người thụ hưởng nhận bằng
tiền mặt

Áp dụng biểu phí dịch vụ chuyển khoản

5

Tra soát, điều chỉnh, hoàn trả lệnh thanh toán/chuyển tiền/giao dịch trong nước

20.000 VND/lần

6

Thanh toán biên mậu

 

6.1

Phí phát hành lệnh chuyển tiền

0,1%/ giá trị chuyển tiền + phí chuyển tiền
TT: 80.000 VND, TĐ: Thỏa thuận

6.2

Điện phí

7 USD/ 1 điện

II

Chuyển tiền ngoại tệ trong nước

 

1

Trong hệ thống Maritime Bank

 

1.1

Cùng tỉnh, thành phố 

Miễn phí

1.2

Khác tỉnh, thành phố 

2USD/ 2EUR

2

Khác hệ thống Maritime Bank

 

2.1

Cùng tỉnh, thành phố

3 USD/ món

2.2

Khác tỉnh, thành phố

0,05%/ giá trị chuyển tiền Tối thiểu: 5 USD Tối đa: Thỏa thuận

3

Tra soát, điều chỉnh, hoàn trả lệnh thanh toán/chuyển tiền/ giao dịch trong nước

 

3.1

Trong hệ thống Maritime Bank 

20.000 VND/ 2 USD

3.2

Ngoài hệ thống Maritime Bank

30.000 VND/5 USD + phí thực tế phát sinh (nếu có)

III

Chuyển tiền quốc tế

 

1

Chuyển tiền đi

 

1.1

Chuyển tiền đi nước ngoài bằng điện và Bankdraft

 

 

 - Thanh toán trả trước

0,2%/ giá trị chuyển tiền + điện phí 5USD
TT: 10 USD TĐ: Thỏa thuận

 

- Thanh toán trả sau

0,2% / giá trị chuyển tiền + điện phí 5USD
TT: 10 USD TĐ: Thỏa thuận

1.2

Trường hợp chuyển đi nước ngoài, phí nước ngoài do người chuyển tiền chịu (phí OUR)

 

 

 - Thanh toán USD 

25 USD/ lệnh chuyển tiền

 

- Thanh toán EUR

15-25 EUR/ lệnh chuyển tiền

 

- Thanh toán ngoại tệ khác 

Thu theo thực tế phát sinh

1.3

Điều chỉnh, hủy và tra soát lệnh chuyển tiền

10 USD/giao dịch + phí trả ngân hàng nước ngoài (nếu có)

1.4

Phát hành Bankdraft

0,1%-5%/ giá trị phát hành
TT: 7 USD TĐ: Thỏa thuận

1.5

Phí phạt chậm bổ sung chứng từ đối với trường hợp thanh toán trả trước 

1 USD/ 1 EUR/ ngày trả chậm

2

Chuyển tiền đến từ nước ngoài

 

2.1

Phí thu từ người được hưởng 

0,03%/ giá trị tiền chuyển đến
TT: 5 USD/ món TĐ: Thỏa thuận

2.2

Phí thoái hối

 

  - Điện phí giao dịch  10 USD/ điện
  - Thanh toán thoái hối 0,25%/ giá trị chuyển tiền
TT: 10 USD TĐ Thỏa thuận
2.3 Tra soát, điều chỉnh, hoàn trả lệnh giao dịch chuyển tiền đến từ nước ngoài 5 USD/ 5 EUR + điện phí + phí trả cho Ngân hàng nước ngoài (nếu có)
Điện phí: 5 USD nếu thu từ Khách hàng của Maritime Bank và 15 USD nếu thu từ người thụ hưởng

- (*) TT: Tối thiểu; (**) TĐ: Tối đa.

Dịch vụ Ngân quỹ

STT
 

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

DỊCH VỤ NGÂN QUỸ

I

Kiểm đếm, thu chi hộ


 

Phí kiểm đếm (lần)


 

 1.1

Kiểm đếm hộ tại Maritime Bank

0,03%/ giá trị kiểm đ
TT: 50.000 VN TĐ: Thỏa thuận

1.2

Kiểm đếm hộ Khách hàng tại địa điểm Khách hàng yêu cầu 

0,03%/ giá trị kiểm đếm
TT: 200.000 V TĐ: Thỏa thuận
 

1.3

Kiểm đếm ngoại tệ (xác định thật giả)

0.2 USD/ tờ

2

Nộp tiền mặt chuyển cho người thụ hưởng không có tài khoản mở tại Maritime Bank (không áp dụng đối với tài khoản tiền gửi có kỳ hạn)

2.1

Cùng tỉnh, thành phố

0,02%/ giá trị nộp tiền
TT: 10.000 VN TĐ: Thỏa thuận

2.2

Khác tỉnh, thành phố

0,04%/ giá trị nộp tiền
TT: 20.000 VN TĐ: Thỏa thuận

3

Thu, chi tiền mặt tại địa điểm Khách hàng yêu cầu


 

3.1

Thu chi tiền mặt tại Maritime Bank

- Dưới 10 triệu đồng: 10.000 VND/ món
- Từ 10 triệu đồng trở lên: 0.05%/ giá trị thu, chi hộ; TT: 30.000 VND, TĐ: Thỏa thuận

3.2 Trong vòng 10km 0,06%/ giá trị thu, chi hộ
TT: 600.000 VND/ lần, TĐ: Thỏa thuận
3.3 Từ 10km đến 20km 0,08%/ giá trị thu, chi hộ
TT: 900.000 VND/ lần TĐ: Thỏa thuận
3.4 Trên 20km Thỏa thuận
TT: 900.000 VND/ lần
3.5 Ngoài giờ làm việc 0,25%/ giá trị thu, chi hộ
TT: 1.000.000 VND/ lần TĐ: Thỏa thuận
4 Cất giữ hộ (giấy tờ có giá và các giấy tờ khác) Theo thỏa thuận

II

Đổi tiền


 
1 Đổi tiền VND không đủ tiêu chuẩn lưu thông Miễn phí
2 Đổi tiền ngoại tệ
 
2.1 Đổi ngoại tệ rách, bẩn lấy ngoại tệ có mệnh giá cùng loại 2%/ giá trị đổi tiền
TT: 5 USD TĐ: Thỏa thuận
2.2 Đổi ngoại tệ (USD/EUR)
 

 
- Lấy mệnh giá nhỏ hơn 2%/ giá trị đổi tiền
TT: 2 USD TĐ: Thỏa thuận

 
- Lấy mệnh giá cao hơn 2%/ giá trị đổi tiền
TT: 2 USD TĐ: Thỏa thuận

 
- Lấy tiền VND 20.000 VND/ lần

 
- Lấy ngoại tệ khác 50.000 VND/ lần
3 Cất giữ hộ tiền mặt (không kiểm đếm) - VND: 0,03%/số tiền/ đêm, TT: 300.000 VND, TĐ: Thỏa thuận
- Ngoại tệ: 0,04%/ số tiền/ đêm, TT: 20 USD, TĐ: Thỏa thuận
THU HỘ/ CHI HỘ CHUYỂN KHOẢN

Ủy nhiệm thu gửi đi thanh toán bù trừ cùng tỉnh, thành phố

10.000 VND

2

Ủy nhiệm thu gửi đi thanh toán khác tỉnh, thành phố

10.000 VND + Chi phí chuyển tiền ngoài tỉnh

3

Nhận lệnh thu để gửi đi Ngân hàng phát hành séc

10.000 VND + Phí bưu điện

4

Hủy nhờ thu theo yêu cầu

10.000 VND

5 Nhờ thu bị từ chối Phí thực tế
6 Thu hộ Khách hàng theo danh sách Theo thỏa thuận
TT: 5.000 VND/ món TT: 100.000 VND/ danh sách
7 Chi hộ Khách hàng theo danh sách
 
7.1 Chuyển khoản cho TK mở tại Maritime Bank  4.000 VND/ món
TT: 100.000 VND/ danh sách TĐ: Thỏa thuận
7.2 Chuyển khoản cho TK khác hệ thống Maritime Bank 4.000 VND/ món + Phí chuyển tiền ngoài hệ thống
TT: 200.000 VND/ danh sách TĐ: Thỏa thuận
8 Chi hộ lương
 
8.1 Người nhận lương có TK tại Maritime Bank
 

 
- Phí dịch vụ  1.000 VND/ món

 
- Phí thanh toán Áp dụng phí dịch vụ chuyển khoản
8.2 Người nhận lương không có TK tại Maritime Bank
 

 
- Phí dịch vụ  4.000 VND/ món

 
- Phí thanh toán Theo biểu phí dịch vụ chuyển khoản
9 Quản lý tài khoản tập trung
 

 
- Số TK phụ < 10 tài khoản 50.000 VND/TK/ tháng
TT: 400.000 VND/tháng

 
- Số TK phụ >=10 và < 15 TK 80.000 VND/TK/ tháng
TT: 600.000 VND/tháng

 
- Số TK phụ >= 15 tài khoản 100,000 VND/TK/ tháng
TT: 1.000.000 VND

 
- Số TK phụ >=30 tài khoản 150.000 VND/TK/ tháng
TT: 1.500.000  VND/tháng
GIAO DỊCH SÉC
1 Nhận séc
 
1.1 Nhận séc để bù trừ cùng tỉnh, thành phố 10.000 VND/ tờ séc
1.2 Nhận thu hộ séc ngoài hệ thống Maritime Bank (thu phí người phát hành) 10.000 VND/ tờ + Phí bưu điện theo thực tế phát sinh
2 Thanh toán séc
 
2.1 Thanh toán kết quả bù trừ séc 10.000 VND/ món
2.2 Thanh toán trong hệ thống (thu phí người phát hành) Theo biểu phí dịch vụ chuyển khoản
2.3 Thanh toán séc khác hệ thống Maritime Bank, khác tỉnh, thành phố (Chi nhánh tiếp nhận thanh toán từ Ngân hàng khác hệ thống sẽ thu phí từ người thụ hưởng) Theo biểu phí dịch vụ chuyển khoản
2.4 Thanh toán séc bằng tiền mặt do Maritime Bank phát hành (Thu phí người phát hành) Miễn phí
2.5 Thanh toán séc do Ngân hàng ngoài hệ thống phát hành bằng tiền mặt (thu phí người thụ hưởng) Theo biểu phí dịch vụ chuyển khoản
2.6 Séc nhờ thu nhận được Theo biểu phí của Ngân hàng đại lý
3 Cung ứng séc trắng 20.000 VND/quyển
5.000 VND/ tờ
4 Bảo chi séc 20.000 VND/ 2USD/tờ
5 Thông báo mất séc 100.000 VND/ 10 USD/ lần
6 Thông báo séc nhờ thu bị từ chối Theo chi phí thực tế
TT: 20.000 VND TĐ: Thỏa thuận
7 Thông báo séc không có khả năng thanh toán 20.000 VND/ tờ

- (*) TT: Tối thiểu; (**) TĐ: Tối đa.

Tài trợ thương mại

STT

DỊCH VỤ

MỨC PHÍ

THƯ TÍN DỤNG (L/C)(1)

I

Thư tín dụng xuất khẩu (L/C xuất khẩu)


 

1

Thông báo L/C

 

1.1

Thông báo sơ bộ L/C

10 USD

1.2

Là Ngân hàng thông báo trực tiếp (Maritime Bank nhận điện L/C từ Ngân hàng nước ngoài và thông báo trực tiếp cho Khách hàng )

15 USD

1.3

Là Ngân hàng thông báo thứ nhất (Maritime Bank nhận L/C từ Ngân hàng nước ngoài và được chỉ thị thông báo cho một Ngân hàng khác trong nước, kể cả trường hợp L/C – MT710 nhận được qua Swift/thư từ Ngân hàng nước ngoài)

25 USD

1.4

Là Ngân hàng thông báo thứ hai (Maritime Bank nhận L/C từ một Ngân hàng khác trong nước chuyển đến)

10 USD + phí ngân hàng chuyển tiếp (nếu có)

2

Thông báo sửa đổi/hủy L/C

10 USD

3

Tiếp nhận và xử lý Bộ chứng từ xuất khẩu (BCT)

10 USD/bộ

4

Tư vấn và kiểm tra BCT nháp (2)

10 USD/bộ

5

Lập BCT sơ bộ

0,08% trị giá BCT
Tối thiểu: 20 USD

6

Thu bổ sung khi Khách hàng đã kiểm tra BCT nháp nhưng không xuất trình tại Maritime Bank

 20 USD/bộ

7

Phí giao nhận chứng từ (miễn phí lần 1 đối với khách hàng sử dụng dịch vụ lập bộ chứng từ)

100.000 VND/bộ

8

Thanh toán BCT

0,15% trị giá BCT
Tối thiểu: 20 USD

9

Chiết khấu BCT có truy đòi (*)

Theo lãi suất chiết khấu

10

Chứng từ bị hoàn trả do không được thanh toán

Theo chi phí phát sinh thực tế

11

Chuyển nhượng L/C xuất khẩu (trong nước, nước ngoài)

0,1% trị giá BCT
Tối thiểu: 30USD

12

Sửa đổi L/C chuyển nhượng

 

12.1

Sửa đổi tăng số tiền/Gia hạn

 

 

- Khách hàng trong nước (người thụ hưởng thứ 1 hoặc thứ 2) chịu phí

Như phí tại Mục I.11 trên phần giá trị/thời hạn tăng thêm

 

- Khách hàng nước ngoài chịu phí

Như phí tại Mục I.11 trên phần giá trị/thời hạn tăng thêm

12.2

 Sửa đổi khác theo yêu cầu của Khách hàng

25 USD

13

Huỷ L/C chuyển nhượng

20 USD

14
 

Xác nhận L/C do Ngân hàng khác phát hành (*)
(Thời gian tính phí kể từ ngày xác nhận đến ngày hết hạn hiệu lực của thư tín dụng, tối thiểu là 30 ngày, phí tính tròn tháng (1))

0,15%/tháng/trị giá L/C
Tối thiểu: 50 USD

15

Phí xác nhận cho các sửa đổi của L/C (*)

 

15.1

Sửa đổi tăng trị giá trị / hoặc gia hạn thời hạn hiệu lực

Như mức phí tại Mục I.14 trên phần giá trị tăng thêm/ hoặc trên thời gian gia hạn tính từ ngày xác nhận sửa đổi đến ngày hết hiệu lực của L/C

15.2

Các sửa đổi khác theo yêu cầu của Khách hàng

20 USD

16

Tra soát theo yêu cầu của người thụ hưởng

10 USD

II

Thư tín dụng nhập khẩu (L/C nhập khẩu)


 

1

Phát hành thư tín dụng sơ bộ (*)

50 USD

2

Phát hành L/C (*)

 

2.1

Ký quỹ 100% trị giá

Tối thiểu: 0,05% trị giá L/C Tối thiểu: 30USD

2.2

Ký quỹ dưới 100% (kể cả trường hợp ký quỹ bằng 0%) (= Phần ký quỹ + phần không ký quỹ)

Tối thiểu: 50USD

 

- Phần ký quỹ

Tối thiểu: 0,05% giá trị phần ký quỹ

 

- Phần không ký quỹ

 

 

  + Đối với L/C có thời hạn hiệu lực đến 90 ngày)

Tối thiểu: 0,15%/giá trị phần không ký quỹ

 

  + Đối với L/C có thời hạn hiệu lực trên 90 ngày, số tháng = thời hạn hiệu lực của L/C làm tròn theo tháng, 1 tháng = 30 ngày)

Tối thiểu: 0,075%/tháng * giá trị phần không ký quỹ

 

  + Thời hạn hiệu lực của L/C tính từ ngày mở đến ngày hết hạn của L/C

 

3

Sửa đổi L/C (*)(1)

 

3.1

Sửa đổi tăng số tiền

Như mức phí tại Mục II.2. trên phần giá trị tăng thêm

3.2

Sửa đổi gia hạn

Như mức phí tại Mục II.2, trên thời gian gia hạn tính từ ngày thực hiện sửa đổi đến ngày hết hiệu lực của L/C

3.3

Các sửa đổi khác

20 USD

4

Phí xử lý BCT nhập khẩu

10 USD/bộ

5

Ký hậu vận đơn (bao gồm cả Cargo Receipt)/ Ủy quyền nhận hàng

 

5.1

Chứng từ về ngân hàng

5 USD

5.2

Chứng từ về Khách hàng (Khách hàng yêu cầu ký hậu để nhận hàng)

15 USD

5.3

Ký hậu vận đơn để hoàn đổi lại Bảo lãnh đã phát hành

Miễn phí

6

Phát hành thư bảo lãnh nhận hàng (*)

 0,12% trị giá thư bảo lãnh
Tối thiểu: 50 USD

7

Sửa đổi bảo lãnh nhận hàng (*)

10 USD

8

 Thanh toán L/C

0,2% trị giá BCT
Tối thiểu: 20 USD

9

Chấp nhận hối phiếu/chấp nhận thanh toán L/C trả chậm

 

9.1

 Ký quỹ 100% trị giá

0,06%/ tháng/ trị giá BCT Tối thiểu: 50 USD

9.2

 Ký quỹ dưới 100% (= phần ký quỹ + phần không ký quỹ)

Tối thiểu: 50 USD

 

- Phần ký quỹ

Tối thiểu: 0,06%/tháng/trị giá phần ký quỹ

 

- Phần không ký quỹ

Tối thiểu: 0,1%/ tháng/trị giá phần không ký quỹ

10

Phí sai biệt chứng từ (thu người thụ hưởng)

60 USD/EUR

11

Hủy L/C/Giải tỏa ký quỹ L/C theo yêu cầu của Khách hàng (1)
 (Không bao gồm/ chi phí của Ngân hàng nước ngoài)

 

11.1

Hủy phần dung sai

Miễn phí

11.2

Hủy L/C đã hết hạn trên 30 ngày

Miễn phí

11.3

Hủy khác

 20 USD

12

Hoàn trả chứng từ theo L/C (Không bao gồm phí chuyển phát nhanh) (2)

40 USD

13

Phí xử lý bộ chứng từ gửi lại

20 USD/lần

14

 Phí gửi thiếu bộ chứng từ copy

10 USD

15

Từ chối thanh toán

10 USD/1 giao dịch

16

Phạt vi phạm cam kết khi mở L/C/ Phạt chậm thanh toán

0,6%/tháng * số tiền vi phạm cam kết * số ngày vi phạm cam kết;
Tối thiểu: 1.000.000 VND

17

Xác nhận L/C do Maritime Bank phát hành (*)

Thu theo thỏa thuận (theo thông báo của FI từng trường hợp)

NHỜ THU

I

Nhờ thu xuất khẩu/ Nhờ thu đi trong nước


 

1

Nhận và xử lý chứng từ nhờ thu

10 USD/lần

2

Tra soát/Sửa đổi/Hủy/Thu hồi nhờ thu theo yêu cầu của người nhờ thu

5 USD/lần

3

Chiếu khấu chứng từ nhờ thu có truy đòi

Theo lãi suất chiết khấu

4

Thanh toán nhờ thu

0,15% trị giá BCT
Tối thiểu: 20 USD

5

Gửi bộ chứng từ nhờ thu đòi tiền

Cước phí chuyển phát thực tế

I

Nhờ thu Nhập khẩu/Nhờ thu đến trong nước


 

1

Xử lý và thông báo chứng từ nhờ thu

10 USD/lần

2

Tra soát/Hủy/Từ chối thanh toán theo yêu cầu của người thanh toán

10 USD/lần

3

Phí chuyển tiếp bộ chứng từ cho Ngân hàng khác

20 USD + Cước phí chuyển phát thực tế

4

Ký hậu vận đơn

 

4.1

Chứng từ về ngân hàng

5 USD

4.2

Chứng từ về Khách hàng (Khách hàng yêu cầu ký hậu để nhận hàng)

15 USD

5

Chấp nhận thanh toán hối phiếu trả chậm / trả dần

30 USD/lần

6

Thanh toán nhờ thu

0,15%/trị giá BCT
Tối thiểu: 20USD

7

Từ chối thanh toán nhờ thu

20 USD/lần

PHÍ CHUYỂN PHÁT VÀ ĐIỆN PHÍ

1

Phí chuyển phát

Theo cước phí thực tế của nhà cung cấp dịch vụ chuyển phát

2

Điện phí thu Khách hàng trong nước

 

2.1

Điện phí phát hành L/C, L/C dự phòng, Bảo lãnh, L/C chuyển nhượng (*)

40 USD/lần

2.2

Điện phí khác

15 USD/lần

2.3

Phí chuyển tiếp điện

10 USD/lần

3

Điện phí thu của Ngân hàng nước ngoài

30 USD/ 30 EUR

4

Phí xác nhận thông tin với Ngân hàng khác bằng văn bản

10 USD/lần

 

Dịch vụ bảo lãnh, bao thanh toán

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

A

BẢO LÃNH QUỐC TẾ (1)

1

Phát hành bảo lãnh (*)

 

1.1

Ký quỹ 100%

Tối thiểu: 0,05%/tháng/ trị giá bảo lãnh

Tối thiểu: 30USD

1.2

Ký quỹ < 100%

 

a

Thời hạn < 3 tháng

Tối thiểu: 0,15%/tháng/trị giá bảo lãnh

Tối thiểu: 30 USD

b

Thời hạn>= 3 tháng

Tối thiểu: 0,2%/tháng/trị giá bảo lãnh

Tối thiểu: 30 USD

2

Sửa đổi bảo lãnh (*)

 

2.1

Sửa đổi tăng tiền /hoặc gia hạn bảo lãnh

Như Mục 1 tính trên phần giá trị tăng thêm/hoặc thời gian gia hạn thêm

2.2

Sửa đổi khác

Tối thiểu: 30 USD/lần

3

Thanh toán bảo lãnh theo cam kết

Tối thiểu: 0,15% trị giá bảo lãnh theo cam kết.

Tối thiểu: 20 USD

4

Thông báo bảo lãnh
(không bao gồm phí ngân hàng chuyển tiếp)

15 USD

5

Thông báo sửa đổi bảo lãnh (không bao gồm phí ngân hàng chuyển tiếp)

5 USD

6

Tra soát/Hủy/Kiểm tra chữ ký trên bảo lãnh

15 USD/lần

7

Đòi tiền bảo lãnh theo yêu cầu Khách
hàng

0,15%/tháng/trị giá bảo lãnh

Tối thiểu: 20USD

8

Xác nhận bảo lãnh (*)

Tối thiểu: 0,2%/tháng/trị giá bảo lãnh

Tối thiểu: 50 USD

9

Phát hành bảo lãnh dựa vào bảo lãnh
đối ứng (*)

0,06%/tháng/trị giá bảo lãnh

10

Điện phí bảo lãnh

Áp dụng giống điện phí tại Mục D – Biểu phí 01. Phụ lục 02

B

BẢO LÃNH TRONG NƯỚC

I

Phát hành bảo lãnh có xác định thời gian cụ thể (Phí tính trọn tháng ) (*)
(Nếu dùng nhiều hình thức bảo đảm thì chọn mức phí cao nhất)

1

Ký quỹ 100%

Thỏa thuận

Tối thiểu: 500.000 VND

2

Ký quỹ < 100%

Thu phí = 2.1+2.2+2.3 (Tùy theo loại TSBĐ);
Mức thu tối thiểu = Tổng mức phí tối thiểu đối với từng loại TSBĐ.

2.1

Phần ký quỹ (bằng tiền)

Thỏa thuận

 

 

Tối thiểu: 300.000 VND

2.2

Phần bảo đảm bằng tiền gửi, sổ/thẻ tiết kiệm, hợp đồng tiền gửi, chứng chỉ tiền gửi do Maritime Bank phát hành

Tối thiểu: 0,06%/tháng/trị giá
phần được bảo đảm

Tối thiểu: 300.000 VND

2.3

Giá trị chưa được ký quỹ được bảo đảm bằng các tài sản tương ứng sau:

a

Bảo lãnh dự thầu, bảo lãnh bảo hành

(i)

Bằng tiền gửi, sổ/thẻ tiết kiệm, chứng chỉ tiền gửi, hợp đồng tiền gửi do TCTD khác phát hành, trái phiếu Chính phủ

Tối thiểu: 0,06%/tháng/trị giá
phần được bảo đảm

Tối thiểu: 500.000 VND

(ii)

Tài sản khác

Tối thiểu: 0,1%/tháng/trị giá phần được bảo đảm

Tối thiểu: 500.000 VND

(iii)

Không có Tài sản bảo đảm

Tối thiểu: 0,15%/tháng/trị giá phần không có TSBĐ

Tối thiểu: 500.000 VND

b

Bảo lãnh thanh toán, bảo lãnh vay vốn, bảo lãnh hoàn tiền tạm ứng, Bảo lãnh thực hiện hợp đồng, bảo lãnh khác

(i)

Bằng tiền gửi, sổ tiết kiệm, chứng chỉ
tiền gửi, hợp đồng tiền gửi do TCTD khácphát hành, trái phiếu Chính phủ

Tối thiểu: 0,12%/tháng/trị giá
phần được bảo đảm

Tối thiểu: 500.000 VND

(ii)

Tài sản khác

Tối thiểu: 0,18%/tháng/trị giá phần được bảo đảm

Tối thiểu: 500.000 VND

(iii)

Không có Tài sản bảo đảm

Tối thiểu: 0,25%/tháng/trị giá phần không có TSBĐ

Tối thiểu: 500.000 VND

c

Bảo lãnh bán, cho thuê mua nhà ở hình thành trong tương lai

 

(i)

Bằng tiền gửi, sổ tiết kiểm, chứng chỉ
tiền gửi, hợp đồng tiền gửi do TCTD khác phát hành, trái phiếu Chính phủ

Tối thiểu: 0,15%/tháng/ trị giá phần được bảo đảm

Tối thiểu: 500.000 VND

(ii)

Tài sản khác

Tối thiểu: 0,2%/tháng/trị giá phần được bảo đảm

Tối thiểu: 500.000 VND

(iii)

Không có Tài sản bảo đảm

Tối thiểu: 0,3%/tháng/trị giá phần không có TSBĐ

Tối thiểu: 500.000 VND

II

Bảo lãnh chưa xác định thời hạn (*)

Như phí áp dụng tại Mục I + 0,05%/tháng/trị giá bảo lãnh

Tối thiểu: 500.000 VND/tháng cho mỗi lần thu phí

Thu phí hàng tháng cho đến khi kết thúc bảo lãnh

III

Bảo lãnh đối ứng (*)

 

1

Trường hợp Maritime Bank phát hành bảo lãnh đối ứng

Như phí phát hành tương ứng quy định tại Mục I.B biểu phí này + phí trả cho Ngân hàng khác theo thông báo của FI từng trường hợp.

2

Phát hành thêm bảo lãnh bản chính/bản phụ

Tối thiểu: 200.000 VND/bản

3

Sửa đổi tăng giá trị (tính trên giá trị tăng thêm)/ hoặc tăng thời hạn bảo lãnh (tính trên thời hạn tăng thêm)

Như phí phát hành tương ứng quy định tại Mục III.B. Biểu phí này

4

Sửa đổi khác

 300.000 VND/lần

IV

Sửa đổi bảo lãnh (*)

 

1

Tu chỉnh tăng số tiền bảo lãnh (Tính trên số tiền tăng thêm và tính từ ngày tu chỉnh bảo lãnh)

Như phí phát hành bảo lãnh (Tính trên số tiền tăng
thêm)

2

Sửa đổi thời hạn bảo lãnh (Tính trên thời hạn tăng thêm)

Như phí phát hành bảo lãnh (Tính trên thời hạn tăng
thêm)

3

Sửa đổi khác

Tối thiểu: 200.000 VND/lần

V

Hủy bảo lãnh

 

1

Hủy bảo lãnh khi Maritime Bank hết nghĩa vụ bảo lãnh theo quy định bảo lãnh ngân hàng

Miễn phí

2

Hủy bảo lãnh trong các trường hợp khác

Tối thiểu: 200.000 VND

VI

Xác nhận bảo lãnh (Phí tính trọn tháng) (*)

1

Xác nhận bảo lãnh

Tối thiểu: 0,15%/tháng/trị giá bảo lãnh

Tối thiểu: 500.000VND/ 30 USD

2

Xác nhận sửa đổi tăng giá trị / hoặc gia hạn hiệu lực

Như phí xác nhận bảo lãnh

3

Xác nhận sửa đổi khác

300.000 VND/lần

VII

Phí thay đổi biện pháp bảo đảm

Tối thiểu: 200.000 VND/lần + phần phí phát hành tăng thêm do thay đổi biện pháp đảm bảo (nếu có)

VIII

Phí chuyển tiền thực hiện nghĩa vụ theo cam kết bảo lãnh

 Như phí chuyển tiền

IX

Phát hành bảo lãnh bằng 2 ngôn ngữ tiếng Việt + tiếng Anh theo mẫu của Maritime Bank (*)

Như phí phát hành bảo lãnh + 200.000 VND

X

Phát hành bảo lãnh theo mẫu của Khách hàng (Được Maritime Bank chấp nhận) cả đơn ngữ hoặc song ngữ (*)

Như phí phát hành bảo lãnh + 200.000VND + phí dịch thuật
 

 

Phí dịch thuật (*)

Thu theo chi phí thực tế phát sinh
Tối thiểu: 300.000 VND/bản

XI

Kiểm tra và xác nhận tính chân thực của Bảo lãnh/ sửa đổi Bảo lãnh (*)

300.000 VND

C

BAO THANH TOÁN TRONG NƯỚC

I

Phí bao thanh toán trong nước (*)

1

Bao thanh toán theo hạn mức (*)

0,4%/trị giá hạn mức
Tối thiểu: 2.000.000 VND

2

Bao thanh toán theo món
(Thời gian tính phí tối thiểu 30 ngày) (*)

0,1%/tháng * giá trị ứng trước bao thanh toán * thời hạn ứng trước
Tối thiểu: 500.000 VND/giao dịch

(1) Các mức phí liên quan đến L/C dự phòng được áp dụng giống mức phí quy định cho Bảo lãnh quốc tế.

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

I

Mở và quản lý tài khoản

Tài khoản VNĐ

Tài khoản USD & ngoại tệ khác

1

Mở tài khoản

Miễn phí

2

Quản lý tài khoản

- Thường: 50.000
VND/tháng/TK
Áp dụng khi Số dư bình quân dưới 50 triệu đồng

- Thường: 3
USD/tháng/TK
Áp dụng khi Số dư bình quân dưới 3000 USD (hoặc quy đổi)

- Có quản lý đặc biệt: theo thỏa thuận

3

Đóng tài khoản

 

 

3.1

Trong vòng 12 tháng kể từ ngày mở

100.000 VNĐ/TK

5 USD/TK

3.2

Trên 12 tháng kể từ ngày mở

Miễn phí

4

Phong tỏa tài khoản

100.000 VNĐ/tháng

 

4.1

Phong tỏa tài khoản theo yêu cầu Maritime Bank hoặc pháp luật

Miễn phí

4.2

Phong tỏa tài khoản theo yêu cầu
của Khách hàng

 50.000 VND/ lần

3 USD/ lần

II

Giao dịch tài khoản


 
 

1

Sổ phụ theo tài khoản

 

 

1.1

Sổ phụ định kỳ

- Hàng ngày: 50.000
VND/tháng/TK +
Bưu phí (nếu có)
- Hàng tuần: 20.000 VND/tháng/TK + Bưu phí (nếu có)

- Hàng ngày: 3 USD/tháng/TK + Bưu phí (nếu có)
- Hàng tuần: 2 USD/tháng/TK + Bưu phí (nếu có)

- Hàng tháng: Miễn phí

1.2

Sổ phụ đột xuất

   

 

- Các giao dịch trong vòng 12 tháng từ ngày yêu cầu

2.000 VND/ trang. TT: 10.000 VND/ lần

0,5 USD/trang. TT: 2 USD/ lần, TĐ: Thỏa thuận

 

- Các giao dịch trong vòng 12 tháng từ ngày yêu cầu

100.000 VND/lần

0,5 USD/lần

2

Xác nhận số dư tài khoản

 

 

2.1

Bằng Tiếng Việt

20.000 VND/ bản

2 USD/ bản

2.1

Bằng Tiếng Anh/Song ngữ

50.000 VND/ bản

5 USD/ bản

3

Xác nhận khác hợp lệ

TT: 50.000 VND/ lần; TĐ: Thỏa thuận

4

Phí sao lục chứng từ

2.000 VND/trang. TT: 30. 000 VND/ lần

5

Phát hành giấy xác nhận thanh toán qua ngân hàng

50.000 VND/bản

6

Dịch vụ khác theo yêu cầu của Khách hàng

Theo thỏa thuận

7

Dịch vụ giao dịch qua Fax/ Email

 

 7.1

Phí sử dụng dịch vụ

5.000 VND/ trang. TT: 30.000 VND/ lần giao dịch. TĐ: Thỏa thuận

7.2

Phí phạt bổ sung chứng từ chậm

10.000 VND/ ngày bổ sung chậm

- (*) TT: Tối thiểu; (**) TĐ: Tối đa.

STT
 

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

GIAO DỊCH TIỀN MẶT

I

Tài khoản VND


 

Nộp tiền mặt (không áp dụng đối với TK tiết kiệm có kỳ hạn)


 

 1.1

Nộp tiền mặt vào tài khoản mở tại Maritime Bank cùng Tỉnh/TP nơi mở tài khoản

Miễn phí

1.2

Nộp tiền mặt vào tài khoản mở tại Maritime Bank khác Tỉnh/TP nơi mở tài khoản

Miễn phí

1.3

Nộp tiền mặt vào tài khoản mở tại Maritime Bank sau 15 giờ các ngày làm việc

0,05%/ giá trị nộp tiền
TT: 20.000 VND TĐ: Thỏa thuận
Miễn phí đối với các giao dịch có giá trị < 1 tỷ VND

2

Rút tiền mặt từ tài khoản (Kể cả rút bằng séc), trừ trường hợp rút tiền từ tài khoản tiền gửi có kỳ hạn sau 2 ngày làm việc (theo ngày làm việc của Maritime Bank) kể từ ngày nộp

2.1

Rút tiền mặt tại chi nhánh mở tài khoản

Miễn phí

2.2

Rút tiền mặt khác chi nhánh nhưng cùng Tỉnh/TP

Miễn phí

2.3

Rút tiền mặt với các giao dịch có giá trị > 2 tỷ VND/ lần (Không áp dụng cho loại tài khoản có kỳ hạn)

Miễn phí

2.4

Rút tiền mặt khác tỉnh/thành phố

0,02%/ giá trị rút tiền
TT: 20.000 VND TĐ: Thỏa thuận
Miễn phí đối với giao dịch có giá trị < 500 triệu VND

3

Rút tiền từ tài khoản trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền hoặc chuyển khoản vào tài khoản (theo ngày làm việc của Maritime Bank)

3.1

Rút tiền mặt  

0,02%/ giá trị rút tiền
TT: 20.000 VND TĐ: Thỏa thuận
Miễn phí đối với giao dịch có giá trị < 500 triệu VND

3.2

Rút chuyển khoản trả cho người thụ hưởng trong cùng hệ thống

Áp dụng biểu phí dịch vụ chuyển tiền

3.3

Rút chuyển khoản trả cho người thụ hưởng khác hệ thống

Áp dụng biểu phí dịch vụ chuyển tiền

II

Tài khoản ngoại tệ


 

1

Nộp tiền vào tài khoản ngoại tệ


 

1.1

Ngoại tệ USD


 


 

- Đối với loại từ 50 USD trở lên

Miễn phí


 

- Đối với loại từ 5 đến 20 USD

Miễn phí


 

- Đối với loại từ 1 - 2 USD

Miễn phí



 

- Đối vớ i EUR

0,4%/ giá trị nộp tiền
TT: 02 EUR; TĐ: Thỏa thuận

1.2

Ngoại tệ khác

0,4%/ giá trị nộp tiền
TT: 02 EUR; TĐ: Thỏa thuận

2

Rút tiền từ tài khoản ngoại tệ


 

2.1

Rút tiền bằng ngoại tệ tiền mặt


 


 

 - USD

0,25%/ giá trị rút tiền
TT: 02 EUR; TĐ: Thỏa thuận


 

- Ngoại tệ khác

0,6%/ giá trị rút tiền
TT: 02 EUR; TĐ: Thỏa thuận

2.2

Rút tiền bằng VND (quy đổi theo tỷ giá mua chuyển khoản ngoại tệ do Maritime Bank công bố tại thời điểm giao dịch)

Miễn phí

3

Nộp tiền mặt hoặc chuyển khoản vào tài khoản trong vòng 2 ngày làm việc rồi rút ra bằng tiền mặt


 


 

- USD 

0,03%/ giá trị rút tiền
TT: 2 USD TĐ: Thỏa thuận
Miễn phí đối với các giao dịch có giá trị quy đổi < 500 triệu VNĐ


 

- Ngoại tệ khác

0,03%/ giá trị rút tiền
TT: 2 EUR TĐ: Thỏa thuận
Miễn phí đối với các giao dịch có giá trị quy đổi < 500 triệu VNĐ

- (*) TT: Tối thiểu; (**) TĐ: Tối đa.
 

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

I

Chuyển tiền VND trong nước

 

1

Trong hệ thống Maritime Bank

 

1.1

Cùng tỉnh, thành phố

Miễn phí

1.2

Khác tỉnh, thành phố

Miễn phí

2

Khác hệ thống Maritime Bank

 

2.1

Cùng tỉnh, thành phố

 
 

- Số tiền dưới 500 triệu VND trước 15h00

10.000 VND/món

 

- Số tiền dưới 500 triệu VND sau 15h00 chấp nhận thanh toán vào ngày làm việc tiếp theo

10.000 VND/món

 

- Số tiền dưới 500 triệu VND chuyển sau 15h00

0,02%/ giá trị chuyển tiền
TT: 20.000 VND, TĐ: Thỏa thuận

 

- Số tiền trên 500 triệu VND

0,02%/ giá trị chuyển tiền
TT: 20.000 VND, TĐ: Thỏa thuận

 

- Cùng tỉnh, thành phố, trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản

0,03%/ giá trị chuyển tiền
TT: 20.000 VND, TĐ: Thỏa thuận

2.2

Khác tỉnh, thành phố

 



 

- Khác tỉnh, thành phố

0,04%/ giá trị chuyển tiền
TT: 25.000 VND, TĐ: Thỏa thuận



 

- Khác tỉnh, thành phố, trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản

0,06%/ giá trị chuyển tiền
TT: 25.000 VND, TĐ: Thỏa thuận

3

Trích tiền từ tài khoản thanh toán chuyển tiền đi trong hệ thống Maritime Bank cho người thụ hưởng nhận bằng tiền mặt

3.1

Cùng tỉnh, thành phố

10.000 VND/món

3.2

Khác tỉnh, thành phố

0,02%/ giá trị chuyển tiền
TT: 10.000 VND, TĐ: 500.000 VND

4

Trích tiền từ tài khoản thanh toán chuyển tiền đi khác hệ
thống Maritime Bank cho người thụ hưởng nhận bằng
tiền mặt

Áp dụng biểu phí dịch vụ chuyển khoản

5

Tra soát, điều chỉnh, hoàn trả lệnh thanh toán/chuyển tiền/giao dịch trong nước

20.000 VND/lần

6

Thanh toán biên mậu

 

6.1

Phí phát hành lệnh chuyển tiền

0,1%/ giá trị chuyển tiền + phí chuyển tiền
TT: 80.000 VND, TĐ: Thỏa thuận

6.2

Điện phí

7 USD/ 1 điện

II

Chuyển tiền ngoại tệ trong nước

 

1

Trong hệ thống Maritime Bank

 

1.1

Cùng tỉnh, thành phố 

Miễn phí

1.2

Khác tỉnh, thành phố 

2USD/ 2EUR

2

Khác hệ thống Maritime Bank

 

2.1

Cùng tỉnh, thành phố

3 USD/ món

2.2

Khác tỉnh, thành phố

0,05%/ giá trị chuyển tiền Tối thiểu: 5 USD Tối đa: Thỏa thuận

3

Tra soát, điều chỉnh, hoàn trả lệnh thanh toán/chuyển tiền/ giao dịch trong nước

 

3.1

Trong hệ thống Maritime Bank 

20.000 VND/ 2 USD

3.2

Ngoài hệ thống Maritime Bank

30.000 VND/5 USD + phí thực tế phát sinh (nếu có)

III

Chuyển tiền quốc tế

 

1

Chuyển tiền đi

 

1.1

Chuyển tiền đi nước ngoài bằng điện và Bankdraft

 

 

 - Thanh toán trả trước

0,2%/ giá trị chuyển tiền + điện phí 5USD
TT: 10 USD TĐ: Thỏa thuận

 

- Thanh toán trả sau

0,2% / giá trị chuyển tiền + điện phí 5USD
TT: 10 USD TĐ: Thỏa thuận

1.2

Trường hợp chuyển đi nước ngoài, phí nước ngoài do người chuyển tiền chịu (phí OUR)

 

 

 - Thanh toán USD 

25 USD/ lệnh chuyển tiền

 

- Thanh toán EUR

15-25 EUR/ lệnh chuyển tiền

 

- Thanh toán ngoại tệ khác 

Thu theo thực tế phát sinh

1.3

Điều chỉnh, hủy và tra soát lệnh chuyển tiền

10 USD/giao dịch + phí trả ngân hàng nước ngoài (nếu có)

1.4

Phát hành Bankdraft

0,1%-5%/ giá trị phát hành
TT: 7 USD TĐ: Thỏa thuận

1.5

Phí phạt chậm bổ sung chứng từ đối với trường hợp thanh toán trả trước 

1 USD/ 1 EUR/ ngày trả chậm

2

Chuyển tiền đến từ nước ngoài

 

2.1

Phí thu từ người được hưởng 

0,03%/ giá trị tiền chuyển đến
TT: 5 USD/ món TĐ: Thỏa thuận

2.2

Phí thoái hối

 

  - Điện phí giao dịch  10 USD/ điện
  - Thanh toán thoái hối 0,25%/ giá trị chuyển tiền
TT: 10 USD TĐ Thỏa thuận
2.3 Tra soát, điều chỉnh, hoàn trả lệnh giao dịch chuyển tiền đến từ nước ngoài 5 USD/ 5 EUR + điện phí + phí trả cho Ngân hàng nước ngoài (nếu có)
Điện phí: 5 USD nếu thu từ Khách hàng của Maritime Bank và 15 USD nếu thu từ người thụ hưởng

- (*) TT: Tối thiểu; (**) TĐ: Tối đa.

STT
 

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

DỊCH VỤ NGÂN QUỸ

I

Kiểm đếm, thu chi hộ


 

Phí kiểm đếm (lần)


 

 1.1

Kiểm đếm hộ tại Maritime Bank

0,03%/ giá trị kiểm đ
TT: 50.000 VN TĐ: Thỏa thuận

1.2

Kiểm đếm hộ Khách hàng tại địa điểm Khách hàng yêu cầu 

0,03%/ giá trị kiểm đếm
TT: 200.000 V TĐ: Thỏa thuận
 

1.3

Kiểm đếm ngoại tệ (xác định thật giả)

0.2 USD/ tờ

2

Nộp tiền mặt chuyển cho người thụ hưởng không có tài khoản mở tại Maritime Bank (không áp dụng đối với tài khoản tiền gửi có kỳ hạn)

2.1

Cùng tỉnh, thành phố

0,02%/ giá trị nộp tiền
TT: 10.000 VN TĐ: Thỏa thuận

2.2

Khác tỉnh, thành phố

0,04%/ giá trị nộp tiền
TT: 20.000 VN TĐ: Thỏa thuận

3

Thu, chi tiền mặt tại địa điểm Khách hàng yêu cầu


 

3.1

Thu chi tiền mặt tại Maritime Bank

- Dưới 10 triệu đồng: 10.000 VND/ món
- Từ 10 triệu đồng trở lên: 0.05%/ giá trị thu, chi hộ; TT: 30.000 VND, TĐ: Thỏa thuận

3.2 Trong vòng 10km 0,06%/ giá trị thu, chi hộ
TT: 600.000 VND/ lần, TĐ: Thỏa thuận
3.3 Từ 10km đến 20km 0,08%/ giá trị thu, chi hộ
TT: 900.000 VND/ lần TĐ: Thỏa thuận
3.4 Trên 20km Thỏa thuận
TT: 900.000 VND/ lần
3.5 Ngoài giờ làm việc 0,25%/ giá trị thu, chi hộ
TT: 1.000.000 VND/ lần TĐ: Thỏa thuận
4 Cất giữ hộ (giấy tờ có giá và các giấy tờ khác) Theo thỏa thuận

II

Đổi tiền


 
1 Đổi tiền VND không đủ tiêu chuẩn lưu thông Miễn phí
2 Đổi tiền ngoại tệ
 
2.1 Đổi ngoại tệ rách, bẩn lấy ngoại tệ có mệnh giá cùng loại 2%/ giá trị đổi tiền
TT: 5 USD TĐ: Thỏa thuận
2.2 Đổi ngoại tệ (USD/EUR)
 

 
- Lấy mệnh giá nhỏ hơn 2%/ giá trị đổi tiền
TT: 2 USD TĐ: Thỏa thuận

 
- Lấy mệnh giá cao hơn 2%/ giá trị đổi tiền
TT: 2 USD TĐ: Thỏa thuận

 
- Lấy tiền VND 20.000 VND/ lần

 
- Lấy ngoại tệ khác 50.000 VND/ lần
3 Cất giữ hộ tiền mặt (không kiểm đếm) - VND: 0,03%/số tiền/ đêm, TT: 300.000 VND, TĐ: Thỏa thuận
- Ngoại tệ: 0,04%/ số tiền/ đêm, TT: 20 USD, TĐ: Thỏa thuận
THU HỘ/ CHI HỘ CHUYỂN KHOẢN

Ủy nhiệm thu gửi đi thanh toán bù trừ cùng tỉnh, thành phố

10.000 VND

2

Ủy nhiệm thu gửi đi thanh toán khác tỉnh, thành phố

10.000 VND + Chi phí chuyển tiền ngoài tỉnh

3

Nhận lệnh thu để gửi đi Ngân hàng phát hành séc

10.000 VND + Phí bưu điện

4

Hủy nhờ thu theo yêu cầu

10.000 VND

5 Nhờ thu bị từ chối Phí thực tế
6 Thu hộ Khách hàng theo danh sách Theo thỏa thuận
TT: 5.000 VND/ món TT: 100.000 VND/ danh sách
7 Chi hộ Khách hàng theo danh sách
 
7.1 Chuyển khoản cho TK mở tại Maritime Bank  4.000 VND/ món
TT: 100.000 VND/ danh sách TĐ: Thỏa thuận
7.2 Chuyển khoản cho TK khác hệ thống Maritime Bank 4.000 VND/ món + Phí chuyển tiền ngoài hệ thống
TT: 200.000 VND/ danh sách TĐ: Thỏa thuận
8 Chi hộ lương
 
8.1 Người nhận lương có TK tại Maritime Bank
 

 
- Phí dịch vụ  1.000 VND/ món

 
- Phí thanh toán Áp dụng phí dịch vụ chuyển khoản
8.2 Người nhận lương không có TK tại Maritime Bank
 

 
- Phí dịch vụ  4.000 VND/ món

 
- Phí thanh toán Theo biểu phí dịch vụ chuyển khoản
9 Quản lý tài khoản tập trung
 

 
- Số TK phụ < 10 tài khoản 50.000 VND/TK/ tháng
TT: 400.000 VND/tháng

 
- Số TK phụ >=10 và < 15 TK 80.000 VND/TK/ tháng
TT: 600.000 VND/tháng

 
- Số TK phụ >= 15 tài khoản 100,000 VND/TK/ tháng
TT: 1.000.000 VND

 
- Số TK phụ >=30 tài khoản 150.000 VND/TK/ tháng
TT: 1.500.000  VND/tháng
GIAO DỊCH SÉC
1 Nhận séc
 
1.1 Nhận séc để bù trừ cùng tỉnh, thành phố 10.000 VND/ tờ séc
1.2 Nhận thu hộ séc ngoài hệ thống Maritime Bank (thu phí người phát hành) 10.000 VND/ tờ + Phí bưu điện theo thực tế phát sinh
2 Thanh toán séc
 
2.1 Thanh toán kết quả bù trừ séc 10.000 VND/ món
2.2 Thanh toán trong hệ thống (thu phí người phát hành) Theo biểu phí dịch vụ chuyển khoản
2.3 Thanh toán séc khác hệ thống Maritime Bank, khác tỉnh, thành phố (Chi nhánh tiếp nhận thanh toán từ Ngân hàng khác hệ thống sẽ thu phí từ người thụ hưởng) Theo biểu phí dịch vụ chuyển khoản
2.4 Thanh toán séc bằng tiền mặt do Maritime Bank phát hành (Thu phí người phát hành) Miễn phí
2.5 Thanh toán séc do Ngân hàng ngoài hệ thống phát hành bằng tiền mặt (thu phí người thụ hưởng) Theo biểu phí dịch vụ chuyển khoản
2.6 Séc nhờ thu nhận được Theo biểu phí của Ngân hàng đại lý
3 Cung ứng séc trắng 20.000 VND/quyển
5.000 VND/ tờ
4 Bảo chi séc 20.000 VND/ 2USD/tờ
5 Thông báo mất séc 100.000 VND/ 10 USD/ lần
6 Thông báo séc nhờ thu bị từ chối Theo chi phí thực tế
TT: 20.000 VND TĐ: Thỏa thuận
7 Thông báo séc không có khả năng thanh toán 20.000 VND/ tờ

- (*) TT: Tối thiểu; (**) TĐ: Tối đa.

STT

DỊCH VỤ

MỨC PHÍ

THƯ TÍN DỤNG (L/C)(1)

I

Thư tín dụng xuất khẩu (L/C xuất khẩu)


 

1

Thông báo L/C

 

1.1

Thông báo sơ bộ L/C

10 USD

1.2

Là Ngân hàng thông báo trực tiếp (Maritime Bank nhận điện L/C từ Ngân hàng nước ngoài và thông báo trực tiếp cho Khách hàng )

15 USD

1.3

Là Ngân hàng thông báo thứ nhất (Maritime Bank nhận L/C từ Ngân hàng nước ngoài và được chỉ thị thông báo cho một Ngân hàng khác trong nước, kể cả trường hợp L/C – MT710 nhận được qua Swift/thư từ Ngân hàng nước ngoài)

25 USD

1.4

Là Ngân hàng thông báo thứ hai (Maritime Bank nhận L/C từ một Ngân hàng khác trong nước chuyển đến)

10 USD + phí ngân hàng chuyển tiếp (nếu có)

2

Thông báo sửa đổi/hủy L/C

10 USD

3

Tiếp nhận và xử lý Bộ chứng từ xuất khẩu (BCT)

10 USD/bộ

4

Tư vấn và kiểm tra BCT nháp (2)

10 USD/bộ

5

Lập BCT sơ bộ

0,08% trị giá BCT
Tối thiểu: 20 USD

6

Thu bổ sung khi Khách hàng đã kiểm tra BCT nháp nhưng không xuất trình tại Maritime Bank

 20 USD/bộ

7

Phí giao nhận chứng từ (miễn phí lần 1 đối với khách hàng sử dụng dịch vụ lập bộ chứng từ)

100.000 VND/bộ

8

Thanh toán BCT

0,15% trị giá BCT
Tối thiểu: 20 USD

9

Chiết khấu BCT có truy đòi (*)

Theo lãi suất chiết khấu

10

Chứng từ bị hoàn trả do không được thanh toán

Theo chi phí phát sinh thực tế

11

Chuyển nhượng L/C xuất khẩu (trong nước, nước ngoài)

0,1% trị giá BCT
Tối thiểu: 30USD

12

Sửa đổi L/C chuyển nhượng

 

12.1

Sửa đổi tăng số tiền/Gia hạn

 

 

- Khách hàng trong nước (người thụ hưởng thứ 1 hoặc thứ 2) chịu phí

Như phí tại Mục I.11 trên phần giá trị/thời hạn tăng thêm

 

- Khách hàng nước ngoài chịu phí

Như phí tại Mục I.11 trên phần giá trị/thời hạn tăng thêm

12.2

 Sửa đổi khác theo yêu cầu của Khách hàng

25 USD

13

Huỷ L/C chuyển nhượng

20 USD

14
 

Xác nhận L/C do Ngân hàng khác phát hành (*)
(Thời gian tính phí kể từ ngày xác nhận đến ngày hết hạn hiệu lực của thư tín dụng, tối thiểu là 30 ngày, phí tính tròn tháng (1))

0,15%/tháng/trị giá L/C
Tối thiểu: 50 USD

15

Phí xác nhận cho các sửa đổi của L/C (*)

 

15.1

Sửa đổi tăng trị giá trị / hoặc gia hạn thời hạn hiệu lực

Như mức phí tại Mục I.14 trên phần giá trị tăng thêm/ hoặc trên thời gian gia hạn tính từ ngày xác nhận sửa đổi đến ngày hết hiệu lực của L/C

15.2

Các sửa đổi khác theo yêu cầu của Khách hàng

20 USD

16

Tra soát theo yêu cầu của người thụ hưởng

10 USD

II

Thư tín dụng nhập khẩu (L/C nhập khẩu)


 

1

Phát hành thư tín dụng sơ bộ (*)

50 USD

2

Phát hành L/C (*)

 

2.1

Ký quỹ 100% trị giá

Tối thiểu: 0,05% trị giá L/C Tối thiểu: 30USD

2.2

Ký quỹ dưới 100% (kể cả trường hợp ký quỹ bằng 0%) (= Phần ký quỹ + phần không ký quỹ)

Tối thiểu: 50USD

 

- Phần ký quỹ

Tối thiểu: 0,05% giá trị phần ký quỹ

 

- Phần không ký quỹ

 

 

  + Đối với L/C có thời hạn hiệu lực đến 90 ngày)

Tối thiểu: 0,15%/giá trị phần không ký quỹ

 

  + Đối với L/C có thời hạn hiệu lực trên 90 ngày, số tháng = thời hạn hiệu lực của L/C làm tròn theo tháng, 1 tháng = 30 ngày)

Tối thiểu: 0,075%/tháng * giá trị phần không ký quỹ

 

  + Thời hạn hiệu lực của L/C tính từ ngày mở đến ngày hết hạn của L/C

 

3

Sửa đổi L/C (*)(1)

 

3.1

Sửa đổi tăng số tiền

Như mức phí tại Mục II.2. trên phần giá trị tăng thêm

3.2

Sửa đổi gia hạn

Như mức phí tại Mục II.2, trên thời gian gia hạn tính từ ngày thực hiện sửa đổi đến ngày hết hiệu lực của L/C

3.3

Các sửa đổi khác

20 USD

4

Phí xử lý BCT nhập khẩu

10 USD/bộ

5

Ký hậu vận đơn (bao gồm cả Cargo Receipt)/ Ủy quyền nhận hàng

 

5.1

Chứng từ về ngân hàng

5 USD

5.2

Chứng từ về Khách hàng (Khách hàng yêu cầu ký hậu để nhận hàng)

15 USD

5.3

Ký hậu vận đơn để hoàn đổi lại Bảo lãnh đã phát hành

Miễn phí

6

Phát hành thư bảo lãnh nhận hàng (*)

 0,12% trị giá thư bảo lãnh
Tối thiểu: 50 USD

7

Sửa đổi bảo lãnh nhận hàng (*)

10 USD

8

 Thanh toán L/C

0,2% trị giá BCT
Tối thiểu: 20 USD

9

Chấp nhận hối phiếu/chấp nhận thanh toán L/C trả chậm

 

9.1

 Ký quỹ 100% trị giá

0,06%/ tháng/ trị giá BCT Tối thiểu: 50 USD

9.2

 Ký quỹ dưới 100% (= phần ký quỹ + phần không ký quỹ)

Tối thiểu: 50 USD

 

- Phần ký quỹ

Tối thiểu: 0,06%/tháng/trị giá phần ký quỹ

 

- Phần không ký quỹ

Tối thiểu: 0,1%/ tháng/trị giá phần không ký quỹ

10

Phí sai biệt chứng từ (thu người thụ hưởng)

60 USD/EUR

11

Hủy L/C/Giải tỏa ký quỹ L/C theo yêu cầu của Khách hàng (1)
 (Không bao gồm/ chi phí của Ngân hàng nước ngoài)

 

11.1

Hủy phần dung sai

Miễn phí

11.2

Hủy L/C đã hết hạn trên 30 ngày

Miễn phí

11.3

Hủy khác

 20 USD

12

Hoàn trả chứng từ theo L/C (Không bao gồm phí chuyển phát nhanh) (2)

40 USD

13

Phí xử lý bộ chứng từ gửi lại

20 USD/lần

14

 Phí gửi thiếu bộ chứng từ copy

10 USD

15

Từ chối thanh toán

10 USD/1 giao dịch

16

Phạt vi phạm cam kết khi mở L/C/ Phạt chậm thanh toán

0,6%/tháng * số tiền vi phạm cam kết * số ngày vi phạm cam kết;
Tối thiểu: 1.000.000 VND

17

Xác nhận L/C do Maritime Bank phát hành (*)

Thu theo thỏa thuận (theo thông báo của FI từng trường hợp)

NHỜ THU

I

Nhờ thu xuất khẩu/ Nhờ thu đi trong nước


 

1

Nhận và xử lý chứng từ nhờ thu

10 USD/lần

2

Tra soát/Sửa đổi/Hủy/Thu hồi nhờ thu theo yêu cầu của người nhờ thu

5 USD/lần

3

Chiếu khấu chứng từ nhờ thu có truy đòi

Theo lãi suất chiết khấu

4

Thanh toán nhờ thu

0,15% trị giá BCT
Tối thiểu: 20 USD

5

Gửi bộ chứng từ nhờ thu đòi tiền

Cước phí chuyển phát thực tế

I

Nhờ thu Nhập khẩu/Nhờ thu đến trong nước


 

1

Xử lý và thông báo chứng từ nhờ thu

10 USD/lần

2

Tra soát/Hủy/Từ chối thanh toán theo yêu cầu của người thanh toán

10 USD/lần

3

Phí chuyển tiếp bộ chứng từ cho Ngân hàng khác

20 USD + Cước phí chuyển phát thực tế

4

Ký hậu vận đơn

 

4.1

Chứng từ về ngân hàng

5 USD

4.2

Chứng từ về Khách hàng (Khách hàng yêu cầu ký hậu để nhận hàng)

15 USD

5

Chấp nhận thanh toán hối phiếu trả chậm / trả dần

30 USD/lần

6

Thanh toán nhờ thu

0,15%/trị giá BCT
Tối thiểu: 20USD

7

Từ chối thanh toán nhờ thu

20 USD/lần

PHÍ CHUYỂN PHÁT VÀ ĐIỆN PHÍ

1

Phí chuyển phát

Theo cước phí thực tế của nhà cung cấp dịch vụ chuyển phát

2

Điện phí thu Khách hàng trong nước

 

2.1

Điện phí phát hành L/C, L/C dự phòng, Bảo lãnh, L/C chuyển nhượng (*)

40 USD/lần

2.2

Điện phí khác

15 USD/lần

2.3

Phí chuyển tiếp điện

10 USD/lần

3

Điện phí thu của Ngân hàng nước ngoài

30 USD/ 30 EUR

4

Phí xác nhận thông tin với Ngân hàng khác bằng văn bản

10 USD/lần

 

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

A

BẢO LÃNH QUỐC TẾ (1)

1

Phát hành bảo lãnh (*)

 

1.1

Ký quỹ 100%

Tối thiểu: 0,05%/tháng/ trị giá bảo lãnh

Tối thiểu: 30USD

1.2

Ký quỹ < 100%

 

a

Thời hạn < 3 tháng

Tối thiểu: 0,15%/tháng/trị giá bảo lãnh

Tối thiểu: 30 USD

b

Thời hạn>= 3 tháng

Tối thiểu: 0,2%/tháng/trị giá bảo lãnh

Tối thiểu: 30 USD

2

Sửa đổi bảo lãnh (*)

 

2.1

Sửa đổi tăng tiền /hoặc gia hạn bảo lãnh

Như Mục 1 tính trên phần giá trị tăng thêm/hoặc thời gian gia hạn thêm

2.2

Sửa đổi khác

Tối thiểu: 30 USD/lần

3

Thanh toán bảo lãnh theo cam kết

Tối thiểu: 0,15% trị giá bảo lãnh theo cam kết.

Tối thiểu: 20 USD

4

Thông báo bảo lãnh
(không bao gồm phí ngân hàng chuyển tiếp)

15 USD

5

Thông báo sửa đổi bảo lãnh (không bao gồm phí ngân hàng chuyển tiếp)

5 USD

6

Tra soát/Hủy/Kiểm tra chữ ký trên bảo lãnh

15 USD/lần

7

Đòi tiền bảo lãnh theo yêu cầu Khách
hàng

0,15%/tháng/trị giá bảo lãnh

Tối thiểu: 20USD

8

Xác nhận bảo lãnh (*)

Tối thiểu: 0,2%/tháng/trị giá bảo lãnh

Tối thiểu: 50 USD

9

Phát hành bảo lãnh dựa vào bảo lãnh
đối ứng (*)

0,06%/tháng/trị giá bảo lãnh

10

Điện phí bảo lãnh

Áp dụng giống điện phí tại Mục D – Biểu phí 01. Phụ lục 02

B

BẢO LÃNH TRONG NƯỚC

I

Phát hành bảo lãnh có xác định thời gian cụ thể (Phí tính trọn tháng ) (*)
(Nếu dùng nhiều hình thức bảo đảm thì chọn mức phí cao nhất)

1

Ký quỹ 100%

Thỏa thuận

Tối thiểu: 500.000 VND

2

Ký quỹ < 100%

Thu phí = 2.1+2.2+2.3 (Tùy theo loại TSBĐ);
Mức thu tối thiểu = Tổng mức phí tối thiểu đối với từng loại TSBĐ.

2.1

Phần ký quỹ (bằng tiền)

Thỏa thuận

 

 

Tối thiểu: 300.000 VND

2.2

Phần bảo đảm bằng tiền gửi, sổ/thẻ tiết kiệm, hợp đồng tiền gửi, chứng chỉ tiền gửi do Maritime Bank phát hành

Tối thiểu: 0,06%/tháng/trị giá
phần được bảo đảm

Tối thiểu: 300.000 VND

2.3

Giá trị chưa được ký quỹ được bảo đảm bằng các tài sản tương ứng sau:

a

Bảo lãnh dự thầu, bảo lãnh bảo hành

(i)

Bằng tiền gửi, sổ/thẻ tiết kiệm, chứng chỉ tiền gửi, hợp đồng tiền gửi do TCTD khác phát hành, trái phiếu Chính phủ

Tối thiểu: 0,06%/tháng/trị giá
phần được bảo đảm

Tối thiểu: 500.000 VND

(ii)

Tài sản khác

Tối thiểu: 0,1%/tháng/trị giá phần được bảo đảm

Tối thiểu: 500.000 VND

(iii)

Không có Tài sản bảo đảm

Tối thiểu: 0,15%/tháng/trị giá phần không có TSBĐ

Tối thiểu: 500.000 VND

b

Bảo lãnh thanh toán, bảo lãnh vay vốn, bảo lãnh hoàn tiền tạm ứng, Bảo lãnh thực hiện hợp đồng, bảo lãnh khác

(i)

Bằng tiền gửi, sổ tiết kiệm, chứng chỉ
tiền gửi, hợp đồng tiền gửi do TCTD khácphát hành, trái phiếu Chính phủ

Tối thiểu: 0,12%/tháng/trị giá
phần được bảo đảm

Tối thiểu: 500.000 VND

(ii)

Tài sản khác

Tối thiểu: 0,18%/tháng/trị giá phần được bảo đảm

Tối thiểu: 500.000 VND

(iii)

Không có Tài sản bảo đảm

Tối thiểu: 0,25%/tháng/trị giá phần không có TSBĐ

Tối thiểu: 500.000 VND

c

Bảo lãnh bán, cho thuê mua nhà ở hình thành trong tương lai

 

(i)

Bằng tiền gửi, sổ tiết kiểm, chứng chỉ
tiền gửi, hợp đồng tiền gửi do TCTD khác phát hành, trái phiếu Chính phủ

Tối thiểu: 0,15%/tháng/ trị giá phần được bảo đảm

Tối thiểu: 500.000 VND

(ii)

Tài sản khác

Tối thiểu: 0,2%/tháng/trị giá phần được bảo đảm

Tối thiểu: 500.000 VND

(iii)

Không có Tài sản bảo đảm

Tối thiểu: 0,3%/tháng/trị giá phần không có TSBĐ

Tối thiểu: 500.000 VND

II

Bảo lãnh chưa xác định thời hạn (*)

Như phí áp dụng tại Mục I + 0,05%/tháng/trị giá bảo lãnh

Tối thiểu: 500.000 VND/tháng cho mỗi lần thu phí

Thu phí hàng tháng cho đến khi kết thúc bảo lãnh

III

Bảo lãnh đối ứng (*)

 

1

Trường hợp Maritime Bank phát hành bảo lãnh đối ứng

Như phí phát hành tương ứng quy định tại Mục I.B biểu phí này + phí trả cho Ngân hàng khác theo thông báo của FI từng trường hợp.

2

Phát hành thêm bảo lãnh bản chính/bản phụ

Tối thiểu: 200.000 VND/bản

3

Sửa đổi tăng giá trị (tính trên giá trị tăng thêm)/ hoặc tăng thời hạn bảo lãnh (tính trên thời hạn tăng thêm)

Như phí phát hành tương ứng quy định tại Mục III.B. Biểu phí này

4

Sửa đổi khác

 300.000 VND/lần

IV

Sửa đổi bảo lãnh (*)

 

1

Tu chỉnh tăng số tiền bảo lãnh (Tính trên số tiền tăng thêm và tính từ ngày tu chỉnh bảo lãnh)

Như phí phát hành bảo lãnh (Tính trên số tiền tăng
thêm)

2

Sửa đổi thời hạn bảo lãnh (Tính trên thời hạn tăng thêm)

Như phí phát hành bảo lãnh (Tính trên thời hạn tăng
thêm)

3

Sửa đổi khác

Tối thiểu: 200.000 VND/lần

V

Hủy bảo lãnh

 

1

Hủy bảo lãnh khi Maritime Bank hết nghĩa vụ bảo lãnh theo quy định bảo lãnh ngân hàng

Miễn phí

2

Hủy bảo lãnh trong các trường hợp khác

Tối thiểu: 200.000 VND

VI

Xác nhận bảo lãnh (Phí tính trọn tháng) (*)

1

Xác nhận bảo lãnh

Tối thiểu: 0,15%/tháng/trị giá bảo lãnh

Tối thiểu: 500.000VND/ 30 USD

2

Xác nhận sửa đổi tăng giá trị / hoặc gia hạn hiệu lực

Như phí xác nhận bảo lãnh

3

Xác nhận sửa đổi khác

300.000 VND/lần

VII

Phí thay đổi biện pháp bảo đảm

Tối thiểu: 200.000 VND/lần + phần phí phát hành tăng thêm do thay đổi biện pháp đảm bảo (nếu có)

VIII

Phí chuyển tiền thực hiện nghĩa vụ theo cam kết bảo lãnh

 Như phí chuyển tiền

IX

Phát hành bảo lãnh bằng 2 ngôn ngữ tiếng Việt + tiếng Anh theo mẫu của Maritime Bank (*)

Như phí phát hành bảo lãnh + 200.000 VND

X

Phát hành bảo lãnh theo mẫu của Khách hàng (Được Maritime Bank chấp nhận) cả đơn ngữ hoặc song ngữ (*)

Như phí phát hành bảo lãnh + 200.000VND + phí dịch thuật
 

 

Phí dịch thuật (*)

Thu theo chi phí thực tế phát sinh
Tối thiểu: 300.000 VND/bản

XI

Kiểm tra và xác nhận tính chân thực của Bảo lãnh/ sửa đổi Bảo lãnh (*)

300.000 VND

C

BAO THANH TOÁN TRONG NƯỚC

I

Phí bao thanh toán trong nước (*)

1

Bao thanh toán theo hạn mức (*)

0,4%/trị giá hạn mức
Tối thiểu: 2.000.000 VND

2

Bao thanh toán theo món
(Thời gian tính phí tối thiểu 30 ngày) (*)

0,1%/tháng * giá trị ứng trước bao thanh toán * thời hạn ứng trước
Tối thiểu: 500.000 VND/giao dịch

(1) Các mức phí liên quan đến L/C dự phòng được áp dụng giống mức phí quy định cho Bảo lãnh quốc tế.

Bình chọn

Công cụ tính toán

Bạn đã đăng kí thành công!

Täydentävä sisältö