Tỷ giá ngoại tệ & vàng

Cập nhật lúc 09:04 ngày 19/10/2018 và chỉ mang tính chất tham khảo

ProductCategoryPortlet

Actions
Loading...
San pham tab

Biểu phí

Công cụ tính toán

Biểu phí

Giao dịch tài khoản

STT

HẠNG MỤC

MỨC PHÍ

I

MỞ VÀ QUẢN LÝ TÀI KHOẢN
 

TÀI KHOẢN VNĐ

TK USD VÀ TK NGOẠI TỆ KHÁC

1

Mở tài khoản

Miễn phí

Miễn phí

2

Phí quản lý tài khoản

- KH hạng thường với SDBQ/tháng <50.000.000 VNĐ: 50.000 VNĐ/tháng/TK

- KH hạng thường SDBQ/tháng ≥ 50.000.000 VNĐ: Miễn phí

- KH hạng thường SDBQ/tháng <3.000 USD: 03 USD/tháng/TK

- KH hạng thường SDBQ/tháng ≥ 3.000 USD: Miễn phí

3

Đóng tài khoản

 

 

3.1

Nếu đóng TK trong vòng 12 tháng kể từ ngày mở TK trên hệ thống

100.000 VNĐ/1 TK

5 USD/1 TK

3.2

Nếu đóng TK sau 12 tháng kể từ ngày mở TK trên hệ thống

Miễn phí

Miễn phí

4

Phong tỏa tài khoản

 

 

4.1

Phong tỏa tài khoản theo yêu cầu Maritime Bank hoặc pháp luật

Miễn phí

Miễn phí

4.2

Phong tỏa tài khoản theo yêu cầu của Khách hàng

50.000 VNĐ/lần

3 USD/lần

II

GIAO DỊCH TÀI KHOẢN 

1

Sổ phụ theo tài khoản

1.1

Sổ phụ định kỳ (hàng ngày/hàng tuần/hàng tháng)

Miễn phí + Bưu phí phát sinh (nếu có)

1.2

Sổ phụ đột xuất

 

 

- Các giao dịch trong vòng 12 tháng từ ngày yêu cầu (theo mẫu hệ thống MSB tính theo trang có nội dung)

2.000 VNĐ/trang, TT: 10.000 VNĐ/lần giao dịch

0,5 USD/trang, TT: 02 USD/lần giao dịch


 

- Các giao dịch trên 12 tháng từ ngày yêu cầu (theo mẫu của MSB tính theo trang có nội dung)

2.000 VNĐ/trang, TT: 100.000 VNĐ/lần giao dịch

0,5 USD/trang; TT: 10 USD/lần giao dịch

2

Xác nhận số dư tài khoản

2.1

Bằng tiếng Việt

20.000 VNĐ/bản

02 USD/bản

2.2

Bằng tiếng Anh/Song ngữ

50.000 VNĐ/bản

05 USD/bản

3

Xác nhận khác hợp lệ

TT: 50.000 VNĐ/bản

4

Phí sao lục chứng từ

5.000 VNĐ/trang, TT: 50.000 VNĐ/lần

5

Dịch vụ giao dịch qua Fax/ Email

5.1

Phí sử dụng dịch vụ (Tính theo trang fax/scan hoặc theo giao dịch)

- Dưới 10 trang giấy: 30.000 VNĐ/lần giao dịch
- Từ 10 - 20 trang giấy: 70.000 VNĐ/lần giao dịch
- Từ 20 đến 50 trang giấy: 200.000 VNĐ/ lần giao dịch
- Trên 50 trang giấy: 5.000 VNĐ/ trang
- Phí theo tháng tối thiểu: 1.000.000 VNĐ/tháng

5.2

Phí phạt bổ sung chứng từ chậm

10.000 VNĐ/Món/ngày bổ sung chậm

Thu tổng hợp vào mỗi ngày làm việc cuối cùng trong tháng cho đến khi hoàn đầy đủ chứng từ

Ghi chú:

  • SDBQ: Số dư bình quân tài khoản;
  • TT: Tối thiểu;
  • TĐ: Tối đa 

Biểu phí áp dụng từ ngày 10/10/2018

Giao dịch tiền mặt/Séc

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

I

TÀI KHOẢN (TK) VNĐ


 

1

Nộp tiền mặt (không áp dụng đối với nộp tiền vào TK có kỳ hạn)

1.1

Nộp tiền mặt vào TK mở tại Maritime Bank trước 15h các ngày làm việc

Miễn phí

1.2

Nộp tiền mặt vào TK mở tại Maritime Bank sau 15h các ngày làm việc hoặc sáng thứ 7

- Miễn phí với các giao dịch <= 1 tỷ VNĐ

- Các giao dịch lớn hơn 1 tỷ VNĐ tính từ phần lớn hơn, theo nguyên tắc sau: 0,05%/ giá trị nộp tiền, TT: 20.000 VNĐ/ giao dịch, TĐ: 1.000.000 VNĐ/ giao dịch.

2

Rút tiền mặt từ TK kể từ ngày nộp tiền hoặc ghi có vào TK, kể cả rút bằng séc mà thời gian số tiền để trong TK >= 2 ngày làm việc (Thứ 7, CN không tính là ngày làm việc, trừ trường hợp rút tiền từ TK tiền gửi có kỳ hạn)

2.1

Rút tiền mặt cùng tỉnh thành phố nơi mở TK

Miễn phí

2.2

Rút tiền mặt khác tỉnh/thành phố nơi mở TK

0,02%/số tiền rút, TT: 20.000 VNĐ, TĐ: 1.000.000 VNĐ

3

Rút tiền từ TK mà thời gian số tiền để trong TK < 02 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt hoặc ghi có vào TK (Thứ 7, CN không tính là ngày làm việc, trừ trường hợp rút tiền từ TK tiền gửi có kỳ hạn)

3.1

Rút tiền mặt (trừ trường hợp rút tiền từ nguồn tiền giải ngân tại MSB)

0,02%/số tiền rút, TT: 20.000 VNĐ, TĐ: 1.000.000 VNĐ

3.2

Rút chuyển khoản trả cho người thụ hưởng trong cùng hệ thống

Áp dụng phí chuyển tiền VNĐ trong nước, cùng hệ thống Maritime Bank

3.3

Rút chuyển khoản trả cho người thụ hưởng khác hệ thống

Áp dụng phí chuyển tiền VNĐ trong nước, khác hệ thống Maritime Bank

II

TÀI KHOẢN NGOẠI TỆ

1

Nộp tiền vào TK ngoại tệ 

1.1

Ngoại tệ USD

 

 

- Đối với loại từ 50 USD trở lên

Miễn phí

 

- Đối với loại từ 5 đến 20 USD

 

- Đối với loại từ 1 - 2 USD

 

- Đối với EUR

0,4%/số tiền nộp, TT: 02 EUR

1.2

Ngoại tệ khác

0.4%/số tiền nộp, TT: tương đương 02 USD

2

Rút tiền từ TK ngoại tệ

2.1

Rút tiền mặt ngoại tệ

 

-  USD/EUR/GBP

0,25%/số tiền rút, TT: 02 USD/EUR/GBP

 

-  Ngoại tệ khác

0,6%/số tiền rút, TT: tương đương 02 USD

2.2

Rút tiền bằng VNĐ (quy đổi theo tỷ giá mua chuyển khoản ngoại tệ do Maritime Bank công bố tại thời điểm giao dịch)

Miễn phí

3

Rút tiền từ TK mà thời gian số tiền để trong TK nhỏ hơn 02 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt hoặc ghi có vào TK (Thứ 7, CN không tính là ngày làm việc, trừ trường hợp rút tiền từ TK tiền gửi có kỳ hạn) 

 

-  USD/EUR/GBP

0,3%/số tiền rút, TT: 02 USD/EUR/GBP, TĐ: 100 USD/EUR/GBP

 

-  Ngoại tệ khác

0,6%/số tiền rút, TT: tương đương 02 USD, TĐ: tương đương 100 USD

 
GIAO DỊCH SÉC

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

1

Nhận séc


 

1.1

Nhận séc để bù trừ cùng tỉnh, thành phố

10.000 VNĐ/tờ

1.2

Nhận thu hộ séc ngoài hệ thống Maritime Bank (thu phí người phát hành)

10.000 VNĐ/tờ + Phí bưu điện theo thực tế phát sinh

2

Thanh toán séc


 

2.1

Thanh toán kết quả bù trừ séc

10.000 VNĐ/ tờ

2.2

Thanh toán trong hệ thống (thu phí người phát hành)

Theo biểu phí dịch vụ Chuyển tiền tại mục chuyển tiền VNĐ trong nước

2.3

Thanh toán séc khác hệ thống Maritime Bank, khác tỉnh, thành phố (Chi nhánh tiếp nhận thanh toán từ Ngân hàng khác hệ thống sẽ thu phí từ người thụ hưởng)

Theo biểu phí dịch vụ Chuyển tiền tại mục chuyển tiền VNĐ trong nước

2.4

Thanh toán séc bằng tiền mặt do Maritime Bank phát hành (Thu phí người phát hành)

Theo biểu phí Giao dịch tiền mặt tại mục rút tiền mặt từ tài khoản kể từ ngày nộp tiền hoặc ghi có vào tài khoản

2.5

Thanh toán séc do Ngân hàng ngoài hệ thống phát hành bằng tiền mặt (thu phí người thụ hưởng)

Theo biểu phí dịch vụ Chuyển tiền tại mục chuyển tiền VNĐ trong nước

2.6

Séc nhờ thu nhận được

Theo biểu phí của ngân hàng đại lý

3

Cung ứng séc trắng

20.000 VNĐ/quyển; 5.000 VNĐ/tờ

4

Báo chi séc

20.000 VNĐ/ 02 USD/tờ

5

Báo mất séc

100.000 VNĐ/ 10 USD/tờ

6

Thông báo séc nhờ thu bị từ chối

Theo chi phí thực tế; TT: 20.000 VNĐ

7

Thông báo séc không có khả năng thanh toán

20.000 VNĐ/tờ

(*) TT: Tối thiểu; (**) TĐ: Tối đa.


Biểu phí áp dụng từ ngày 10/10/2018

Chuyển tiền

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

I

CHUYỂN TIỀN VNĐ TRONG NƯỚC

1

Chuyển khoản trong hệ thống Maritime Bank

 

1.1

Cùng tỉnh, thành phố nơi mở tài khoản

Miễn phí

1.2

Khác tỉnh, thành phố nơi mở tài khoản

10.000 VNĐ/món

2

Chuyển khoản khác hệ thống Maritime Bank

 

2.1

Cùng tỉnh, thành phố nơi mở tài khoản

 


 

- Số tiền < 500 triệu VNĐ chuyển khoản trước 15h00 hoặc sau 15h00 chấp nhận thanh toán vào ngày làm việc tiếp theo

20.000 VNĐ/món


 

- Số tiền < 500 triệu VNĐ chuyển sau 15h00 (ghi nợ và thực hiện chuyển khoản ngày trong ngày)

0,025%/giá trị chuyển tiền; TT: 20.000 VNĐ, TĐ: 1.000.000 VNĐ


 

- Số tiền ≥ 500 triệu VNĐ trở lên

0,025%/giá trị chuyển tiền; TT: 20.000 VNĐ, TĐ: 1.000.000 VNĐ

2.2

Khác tỉnh, thành phố nơi mở tài khoản


 


 

- Số tiền < 500 triệu VNĐ chuyển khoản trước 15h00 hoặc sau 15h00 chấp nhận thanh toán vào ngày làm việc tiếp theo

20.000 VNĐ/Món


 

- Số tiền < 500 triệu VNĐ chuyển khoản sau 15h00 (ghi nợ và thực hiện ngay trong ngày)

0,04%/giá trị chuyển tiền, TT: 25.000 VNĐ, TĐ: 1.000.000 VNĐ


 

- Số tiền ≥ 500 triệu VNĐ trở lên

0,04%/giá trị chuyển tiền, TT: 25.000 VNĐ, TĐ: 1.000.000 VNĐ

3

Chuyển khoản cho người thụ hưởng nhận bằng tiền mặt

3.1

Cùng hệ thống Maritime Bank

 

Cùng tỉnh, thành phố nơi mở tài khoản

Miễn phí

 

Khác tỉnh, thành phố nơi mở tài khoản

0.02%/giá trị chuyển tiền, TT: 10.000 VNĐ, TĐ: 500.000 VNĐ

3.1

Khác hệ thống Maritime Bank

Áp dụng phí chuyển tiền VNĐ trong nước, khác hệ thống Maritime Bank

4

Tra soát, điều chỉnh, hoàn trả lệnh thanh toán/chuyển tiền/ giao dịch trong nước

20.000 VNĐ/lần

5

Thanh toán biên mậu


 

5.1

Phí phát hành lệnh chuyển tiền

0,1%/ giá trị chuyển tiền + phí chuyển tiền ngân hàng trung gian, TT: 80.000 VNĐ

5.2

Điện phí

07 USD/điện

II

CHUYỂN TIỀN NGOẠI TỆ TRONG NƯỚC 

1

Trong hệ thống Maritime Bank

 

1.1

Cùng tỉnh, thành phố nơi mở tài khoản

Miễn phí

1.2

Khác tỉnh thành phố nơi mở tài khoản

2 USD/ 2 EUR/món

2

Khác hệ thống Maritime Bank

 

2.1

Cùng tỉnh, thành phố nơi mở tài khoản

3 USD/ món

2.2

Khác tỉnh, thành phố nơi mở tài khoản

0,05%/ giá trị chuyển tiền, TT: 5 USD, TĐ: 150 USD

3

Tra soát, điều chỉnh, hoàn trả lệnh thanh toán/chuyển tiền/ giao dịch trong nước

3.1

Trong hệ thống Maritime Bank

20.000 VNĐ/ 2 USD/món

3.2

Ngoài hệ thống Maritime Bank

30.000 VNĐ/5 USD + phí thực tế phát sinh (nếu có)

III

CHUYỂN TIỀN QUỐC TẾ 

1

Chuyển tiền đi

 

1.1

Trường hợp phí dịch vụ do khách hàng trong nước chịu


 

Chuyển tiền TTR (gồm TTR trả trước và TTR trả sau)

0,2%/ giá trị chuyển tiền + điện phí 6 USD, TT: 10 USD/EUR/GBP/lệnh, TĐ: 500 USD/EUR/GBP/lệnh (chưa gồm điện phí)

1.2

Trường hợp chuyển đi nước ngoài, phí nước ngoài (phí ngân hàng người thụ hưởng) do người chuyển tiền chịu (phí OUR)


 

- Thanh toán bằng USD

25 USD/ lệnh chuyển tiền


 

- Thanh toán bằng EUR

25 EUR/ lệnh chuyển tiền


 

- Thanh toán ngoại tệ khác

Thu theo mức phí Ngân hàng nước ngoài thông báo trong từng thời kỳ

1.3

Phí ngân hàng trung gian + Ngân hàng thụ hưởng (Full No Deduct/Our guarantee) chỉ áp dụng với USD (tài khoản USD nhận không ở Mỹ) và EUR

TT: 30 USD/30 EUR/Lệnh

1.4

Phí quản lý hồ sơ TTR

10 USD/EUR/GBP lệnh chuyển tiền/tháng (áp dụng cho hồ sơ có hạn hoàn/bổ sung chứng từ trên 60 ngày từ ngày thực hiện lệnh chuyển tiền)

1.5

Điều chỉnh, hủy và tra soát lệnh chuyển tiền

10 USD/giao dịch + phí trả ngân hàng nước ngoài (nếu có)

1.5

Phát hành Bankdraft

0,1%-5%/ giá trị phát hành, TT: 7 USD

1.6

Phí chậm bổ sung chứng từ đối với trường hợp thanh toán trả trước

1 USD/EUR/GBP/ ngày trả chậm (Cho phép gia hạn TĐ 30 ngày)

2

Chuyển tiền đến từ nước ngoài

 2.1

 Phí thu từ người được hưởng

0,03%/ giá trị tiền chuyển đến, TT: 5 USD/EUR/GBP/món, TĐ: 200 USD

 2.2

Phí thoái hối

 


 

- Điện phí giao dịch

10 USD/ điện


 

- Thanh toán thoái hối

0,25%/ giá trị chuyển tiền, TT: 10 USD, TĐ: 100 USD

2.3

Tra soát, điều chỉnh, hủy lệnh giao dịch chuyển tiền đến từ nước ngoài

5 USD/EUR/GBP + điện phí
Điện phí: 6 USD nếu thu từ Khách hàng của Maritime Bank và 15 USD nếu thu từ người chuyển tiền nước ngoài

(*) TT: Tối thiểu; (**) TĐ: Tối đa.


Biểu phí áp dụng từ ngày 10/10/2018

Ngân quỹ

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

1

Phí kiểm đếm (lần) – Áp dụng cho trường hợp không ghi có vào tài khoản thanh toán

1.1

Kiểm đếm hộ tại Maritime Bank

0,03%. TT: 100.000 VNĐ

1.2

Kiểm đếm hộ tại địa điểm khách hàng trong giờ hành chính

0,04%/ giá trị giao dịch, TT: 500.000 VNĐ, (chưa bao gồm chi phí xăng xe)

1.3

Kiểm đếm ngoại tệ (xác định thật giả)

0,2 USD/ tờ

2

Nộp tiền mặt chuyển cho người thụ hưởng không có tài khoản tại Maritime Bank

2.1

Cùng tỉnh, thành phố

0,02%/ giá trị tiền chuyển, TT: 10.000 VNĐ

2.2

Khác tỉnh, thành phố

0,05%/ giá trị tiền chuyển, TT: 20.000 VNĐ

3

Thu chi tiền mặt tại nơi khách hàng yêu cầu

3.1

Thu chi tiền mặt tại Maritime Bank

- Dưới 10 triệu VNĐ: 20.000 VNĐ/ món
- Từ 10 triệu VNĐ trở lên: 0.05% /giá trị thu, chi hộ, TT: 100.000 VNĐ

3.2

Trong vòng 10 km

0.06% giá trị thu/chi hộ. TT: 600.000 VNĐ/ lần

3.3

Từ 10 km đến 20 km

0.08% giá trị thu/chi hộ. TT: 900.000 VNĐ/ lần

3.4

Trên 20 km

0.09% giá trị thu/chi hộ, TT: 1.500.000 VNĐ/ lần

3.5

Ngoài giờ làm việc

0.25% giá trị thu/chi hộ, TT: 1.000.000 VNĐ/ lần

4

Cất giữ hộ (giấy tờ có giá và các giấy tờ khác)

Theo thỏa thuận

II

Đổi tiền

 

1

Đổi tiền VNĐ không đủ tiêu chuẩn lưu thông

Miễn phí

2

Đổi tiền ngọai tệ

 

2.1

Đổi ngoại tệ rách, bẩn lấy ngoại tệ có mệnh giá cùng loại

2% giá trị đổi tiền; TT: 5 USD

2.2

Đổi ngoại tệ (USD/ EUR)

 


 

Lấy mệnh giá nhỏ hơn

2% giá trị đổi tiền; TT: 2 USD


 

Lấy mệnh giá cao hơn

2% giá trị đổi tiền; TT: 2 USD


 

Lấy tiền VNĐ

20.000 VNĐ/lần


 

Lấy ngoại tệ khác

50.000 VNĐ/lần

3

Cất giữ tiền mặt (Không kiểm đếm)

Theo thỏa thuận

(*) TT: Tối thiểu; (**) TĐ: Tối đa.
 

Biểu phí áp dụng từ ngày 10/10/2018


 

Thu hộ/Chi hộ

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

1

Ủy nhiệm thu gửi đi thanh toán bù trừ cùng Tỉnh, TP

10.000 VNĐ/Món + Chi phí chuyển tiền

2

Ủy nhiệm thu gửi đi thanh toán khác Tỉnh, TP

10.000 VNĐ/Món + Chi phí chuyển tiền ngoài tỉnh

3

Nhận lệnh thu để gửi đi Ngân hàng phát hành Séc

10.000 VNĐ/Món + phí bưu điện

4

Hủy nhờ thu theo yêu cầu

10.000 VNĐ/Món

5

Nhờ thu bị từ chối

Phí thực tế

6

Thu hộ KH theo danh sách

5.000VNĐ/món, TT: 100.000 VNĐ/danh sách

7

Chi hộ KH theo danh sách

 

7.1

Chuyển khoản cho TK trong hệ thống Maritime Bank

4.000 VNĐ/ món, TT: 100.000 VNĐ/danh sách

7.2

Chuyển khoản cho TK khác hệ thống Maritime Bank

4.000 VNĐ/ món + Phí chuyển tiền ngoài hệ thống, TT: 200.000 VNĐ/ danh sách

8

Chi hộ lương

 

8.1

Người nhận lương có TK tại Maritime Bank

 

- Phí dịch vụ

Miễn phí

 

- Phí chuyển khoản thanh toán

Miễn phí

8.2

Người nhận lương không có TK tại Maritime Bank

 

- Phí dịch vụ

4.000 VNĐ/món

 

- Phí chuyển khoản thanh toán

Áp dụng biểu phí Dịch vụ Chuyển tiền tại mục phí chuyển tiền VND trong nước, khác hệ thống Maritime Bank

9

Quản lý tài khoản tập trung

9.1

Số TK phụ < 10 tài khoản

50.000 VNĐ/TK/tháng, TT: 400.000 VNĐ/tháng

9.2

Số TK phụ từ 10 - 15 TK

80.000 VNĐ/TK/tháng, TT: 600.000 VNĐ/tháng

9.3

Số TK phụ >= 15 tài khoản

100.000 VNĐ/TK/tháng, TT: 1.000.000 VNĐ/tháng

9.4

Số TK phụ >=30 tài khoản

150.000 VNĐ/TK/tháng, TT: 1.500.000 VNĐ/tháng

(*) TT: Tối thiểu; (**) TĐ: Tối đa.


Biểu phí áp dụng từ ngày 10/10/2018

M-Banking

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

I

PHÍ DỊCH VỤ INTERNET BANKING

1

Phí dịch vụ

 

1.1

Phí đăng ký sử dụng dịch vụ

Miễn phí

1.2

Phí thường niên

200.000 VNĐ/năm (Năm đầu tiên: 20.000VNĐ/tháng)

1.3

Phí sửa đổi/ hủy/ bổ sung thông tin

10.000 VNĐ/lần

1.4

Phí hủy dịch vụ

50.000 VNĐ/ lần

1.5

Phí khôi phục dịch vụ sau khi tạm hủy dịch vụ

Miễn phí

1.6

Phí mua thiết bị bảo mật (Token key)

1.6.1

- Gói Basic

Không yêu cầu sử dụng. Nếu KH có nhu cầu mức phí tương tự đối với mục 1.6.2

1.6.2

- Gói Silver/ Gold/ Plus/ Platinum

500.000 VNĐ/chiếc

1.7

Phí thường niên sử dụng thiết bị bảo mật

Miễn phí

1.8

Xác thực OTP qua SMS (/tháng/1 số điện thoại)

Miễn phí

1.9

Phí thường niên sử dụng thiết bị bảo mật OTP

Miễn phí

1.10

Phí lập bảng sao kê

Miễn phí

1.11

Phí thay thế/ cấp lại thiết bị bảo mật gói Silver/ Gold/ Plus/ Platinum

500.000 VNĐ/chiếc

1.12

Phí cấp lại mật khẩu dịch vụ Internet Banking/ Mobile Banking

Miễn phí

2

Dịch vụ chuyển tiền trong nước bằng VNĐ

 

2.1

Chuyển tiền trong hệ thống nhận bằng tài khoản

3.000 VNĐ/món

2.2

Chuyển tiền thông thường ngoài hệ thống (nhận bằng tài khoản) đối với món < 500 triệu VNĐ

12.000 VNĐ/món

2.3

Chuyển tiền thông thường ngoài hệ thống (nhận bằng tài khoản) đối với món ≥  500 triệu VNĐ

0,025%/ giá trị chuyển tiền, TĐ: 1.000.000 VNĐ

2.4

Phí thanh toán theo lô (/món)

Tính từng món theo mục 2.1 & 2.2

2.5

Phí trả lương (/món)

 

 

- Người nhận lương có TK tại Maritime Bank

Miễn phí

 

- Người nhận lương không có TK tại Maritime Bank

Tính từng món theo mục 2.2 & 2.3

2.6

Thanh toán hóa đơn

Năm đầu tiên: Miễn phí, Các năm tiếp theo: 5.000 VNĐ/ hóa đơn

II

PHÍ DỊCH VỤ SMS BANKING

1

Phí duy trì hàng tháng

Miễn phí

2

Phí truy vấn thông tin

Miễn phí

3

Phí nhận các thông báo tự động

20.000 VNĐ/tháng/số điện thoại

4

Thông báo nhắc nợ (/tháng/thuê bao/Hợp đồng vay)

30.000 VNĐ

5

Gửi email thông tin giao dịch (/tháng/Khách hàng)

Miễn phí

III

PHÍ DỊCH VỤ MOBILE BANKING

1

Phí thường niên

Miễn phí

2

Phí giao dịch

Áp dụng theo biểu phí trên Internet Banking (chỉ tính 1 lần trên Internet Banking)

IV

NỘP THUẾ ĐIỆN TỬ/ HẢI QUAN ĐIỆN TỬ/ THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

1

Nộp thuế điện tử/ Hải quan điện tử

Tính theo từng món như mục Dịch vụ chuyển tiền trong nước bằng VNĐ qua hệ thống M-Banking

1

Thu ngân sách nhà nước tại quầy

Theo Biểu phí Dịch vụ chuyển tiền tại mục Chuyển tiền VNĐ trong nước

 
(*) TT: Tối thiểu; (**) TĐ: Tối đa.


Biểu phí áp dụng từ ngày 10/10/2018

Tài trợ thương mại & bảo lãnh, bao thanh toán

Tài trợ thương mại

STT

DỊCH VỤ

MỨC PHÍ

A. THƯ TÍN DỤNG (L/C)

 

I

Thư tín dụng xuất khẩu (L/C xuất khẩu)

 

1

Thông báo L/C

 

1.1

Thông báo sơ bộ L/C

10 USD

1.2

TH: Maritime Bank là Ngân hàng thông báo trực tiếp (Maritime Bank nhận điện L/C từ Ngân hàng nước ngoài và thông báo trực tiếp cho Khách hàng)

20 USD

1.3

TH: Maritime Bank là Ngân hàng thông báo thứ nhất (Maritime Bank nhận L/C từ Ngân hàng nước ngoài và được chỉ thị thông báo cho một Ngân hàng khác trong nước, kể cả trường hợp L/C – MT710 nhận được qua Swift/thư từ Ngân hàng nước ngoài)

25 USD

1.4

TH: Maritime Bank là Ngân hàng thông báo thứ hai (Maritime Bank nhận L/C từ một Ngân hàng khác trong nước chuyển đến)

10 USD + phí ngân hàng chuyển tiếp (nếu có)

2

Thông báo sửa đổi/hủy L/C

10 USD

3

Tiếp nhận và xử lý Bộ chứng từ xuất khẩu (BCT)

10 USD/bộ

4

Tư vấn và kiểm tra BCT nháp

10 USD/bộ

5

Lập BCT sơ bộ

0,08% trị giá BCT, TT: 20 USD

6

Thu bổ sung khi Khách hàng đã kiểm tra BCT nháp nhưng không xuất trình tại Maritime Bank

20 USD/bộ

7

Phí giao nhận chứng từ (miễn phí lần 1 đối với khách hàng sử dụng dịch vụ lập bộ chứng từ)

100.000 VNĐ/bộ

8

Thanh toán BCT

0,15% trị giá BCT, TT: 20 USD

9

Chiết khấu BCT có truy đòi

Theo lãi suất chiết khấu

10

Chứng từ bị hoàn trả do không được thanh toán

Theo chi phí phát sinh thực tế

11

Chuyển nhượng L/C xuất khẩu (trong nước, nước ngoài)

0,1% trị giá BCT; TT: 30 USD

12

Sửa đổi L/C chuyển nhượng

 

12.1

Sửa đổi tăng số tiền/Gia hạn

 

a

Khách hàng trong nước (người thụ hưởng thứ 1 hoặc thứ 2) chịu phí

Như phí tại Mục I.11 trên phần giá trị/thời hạn tăng thêm

b

Khách hàng nước ngoài chịu phí

Như phí tại Mục I.11 trên phần giá trị/thời hạn tăng thêm

12.2

Sửa đổi khác theo yêu cầu của Khách hàng

25 USD

13

Huỷ L/C chuyển nhượng

20 USD

14

Xác nhận L/C do Ngân hàng khác phát hành (Thời gian tính phí kể từ ngày xác nhận đến ngày hết hạn hiệu lực của thư tín dụng, TT là 30 ngày, phí tính tròn tháng)

0,15%/tháng/trị giá L/C; TT: 50 USD

15

Phí xác nhận cho các sửa đổi của L/C

 

15.1

Sửa đổi tăng trị giá trị hoặc gia hạn thời hạn hiệu lực

Như mức phí tại Mục I.14 trên phần giá trị tăng thêm/hoặc trên thời hạn sửa đổi tăng thêm của L/C

15.2

Sửa đổi tăng giá trị và gia hạn thời hạn hiệu lực

Như mức phí tại Mục I.14 trên phần giá trị tăng thêm hoặc hoặc trên thời hạn sửa đổi tăng thêm của L/C, lựa chọn cách tính có mức phí thu cao hơn

15.3

Các sửa đổi khác theo yêu cầu của Khách hàng

20 USD

16

Tra soát theo yêu cầu của người thụ hưởng

10 USD

II

Thư tín dụng nhập khẩu (L/C nhập khẩu)

 

1

Phát hành thư tín dụng sơ bộ

50 USD

2

Phát hành L/C

 

2.1

Ký quỹ 100% trị giá

0,05% trị giá L/C; TT: 50 USD

2.2

Ký quỹ dưới 100% (kể cả trường hợp ký quỹ bằng 0%) (= Phần ký quỹ + phần không ký quỹ)

TT: 50 USD

 a

Phần ký quỹ

TT: 0,05% giá trị phần ký quỹ

b

Phần không ký quỹ

 

 

- Đối với L/C có thời hạn hiệu lực đến 90 ngày

TT: 0,15%/giá trị phần không ký quỹ

- Đối với L/C có thời hạn hiệu lực trên 90 ngày, tính phí theo số ngày thực tế phát sinh

TT: 0,075%/tháng * giá trị phần không ký quỹ

Thời hạn hiệu lực của L/C tính từ ngày mở đến ngày hết hạn của L/C

3

Sửa đổi L/C

 

3.1

Sửa đổi tăng số tiền

Như mức phí tại Mục II.2. trên phần giá trị tăng thêm; TT: 30 USD

3.2

Sửa đổi gia hạn

0,075%/tháng * giá trị L/C không ký quỹ trên thời hạn sửa đổi tăng thêm của L/C; TT 30 USD

3.3

Sửa đổi tăng giá trị và gia hạn thời hạn hiệu lực

Như mức phí tại Mục II.2 trên phần giá trị tăng thêm hoặc trên thời hạn sửa đổi tăng thêm của L/C, lựa chọn cách tính có mức phí thu cao hơn.

3.4

Các sửa đổi khác

20 USD

4

Phí xử lý BCT nhập khẩu

10 USD/bộ

5

Ký hậu vận đơn (bao gồm cả Cargo Receipt)/ Ủy quyền nhận hàng

5.1

Chứng từ về ngân hàng

5 USD

5.2

Chứng từ về Khách hàng (Khách hàng yêu cầu ký hậu để nhận hàng)

15 USD

5.3

Ký hậu vận đơn để hoàn đổi lại Bảo lãnh đã phát hành

Miễn phí

6

Phát hành thư bảo lãnh nhận hàng (*)

0,12% trị giá thư bảo lãnh; TT: 50 USD

7

Sửa đổi bảo lãnh nhận hàng (*)

10 USD

8

Phí thu do Khách hàng không hoàn bảo lãnh nhận hàng

- Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận BCT và giao vận đơn gốc cho KH: miễn phí

- Trên 30 ngày kể từ ngày nhận BCT gốc: 50 USD

9

Thanh toán L/C

0,2% trị giá BCT; TT: 20 USD

10

Chấp nhận hối phiếu/chấp nhận thanh toán L/C trả chậm

10.1

Ký quỹ 100% trị giá

0,1%/ tháng/ trị giá BCT; TT: 50 USD

10.2

Ký quỹ dưới 100%  (= phần ký quỹ + phần không ký quỹ)

TT: 50 USD

 

Phần ký quỹ

TT: 0,1%/tháng/trị giá phần ký quỹ

 

Phần không ký quỹ

TT: 0,15%/ tháng/trị giá phần không ký quỹ

11

Hủy L/C/Giải tỏa ký quỹ L/C theo yêu cầu của Khách hàng (Không bao gồm chi phí của Ngân hàng nước ngoài)

11.1

Hủy phần dung sai

Miễn phí

11.2

Hủy L/C đã hết hạn trên 30 ngày

Miễn phí

11.3

Hủy khác

20 USD

12

Phí xử lý bộ chứng từ gửi lại

20 USD/lần

13

Từ chối thanh toán

10 USD/1 giao dịch

14

Phí vi phạm cam kết khi mở L/C/ Phí chậm thanh toán

0,6%/tháng * (số tiền vi phạm cam kết) * (số ngày vi phạm cam kết), TT: 1.000.000 VNĐ

15

Phí thu của nước ngoài (thu người thụ hưởng)

15.1

Phí sai biệt chứng từ

60 USD/60 EUR

15.2

Phí thông báo thanh toán BCT theo L/C

30 USD

15.3

Điện phí thông báo thanh toán BCT

30 USD

15.4

Phí gửi thiếu bộ chứng từ copy

10 USD

16

Phí cầm giữ hồ sơ

20 USD/bộ/ tháng (đối với BCT sai sót)

B. NHỜ THU

 

I

Nhờ thu xuất khẩu/ Nhờ thu đi trong nước

 

1

Nhận và xử lý chứng từ nhờ thu

10 USD/lần

2

Tra soát/Sửa đổi/Hủy/Thu hồi nhờ thu theo yêu cầu của người nhờ thu

5 USD/lần

3

Chiếu khấu chứng từ nhờ thu có truy đòi

Theo lãi suất chiết khấu

4

Thanh toán nhờ thu

0,15% trị giá BCT; TT: 20 USD

5

Gửi bộ chứng từ nhờ thu đòi tiền

Cước phí chuyển phát thực tế

II

Nhờ thu Nhập khẩu/Nhờ thu đến trong nước

1

Xử lý và thông báo chứng từ nhờ thu

10 USD/lần

2

Tra soát/Hủy/Từ chối thanh toán theo yêu cầu của người thanh toán

10 USD/lần

3

Phí chuyển tiếp bộ chứng từ cho Ngân hàng khác

20 USD + Cước phí chuyển phát thực tế

4

Ký hậu vận đơn

 

4.1

Chứng từ về ngân hàng

5 USD

4.2

Chứng từ về Khách hàng (Khách hàng yêu cầu ký hậu để nhận hàng)

15 USD

5

Chấp nhận thanh toán hối phiếu trả chậm / trả dần

30 USD/lần

6

Thanh toán nhờ thu

0,15%/trị giá BCT; TT: 20 USD

7

Từ chối thanh toán nhờ thu

 20 USD/lần

8

Phí thu của nước ngoài (thu người thụ hưởng)

8.1

Phí thông báo thanh toán BCT

30 USD

8.2

Điện phí thông báo thanh toán BCT

30 USD

9

 Phí cầm giữ hồ sơ

15 USD/bộ/tháng (BCT trên 30 ngày từ ngày thông báo nhờ thu)

D

PHÍ CHUYỂN PHÁT VÀ ĐIỆN PHÍ

 

1

Phí chuyển phát

Theo cước phí thực tế của nhà cung cấp dịch vụ chuyển phát

2

Điện phí thu Khách hàng trong nước

2.1

Điện phí phát hành L/C, L/C dự phòng, Bảo lãnh, L/C chuyển nhượng

40 USD/lần

2.2

Điện phí khác

15 USD/lần

2.3

Phí chuyển tiếp điện

10 USD/lần

3

Điện phí thu của Ngân hàng nước ngoài

30 USD/ 30 EUR

4

Phí xác nhận thông tin với Ngân hàng khác bằng văn bản

10 USD/lần

Bảo lãnh, bao thanh toán

STT

DỊCH VỤ

MỨC PHÍ

A. BẢO LÃNH QUỐC TẾ

 

1

Phát hành bảo lãnh

 

1.1

Ký quỹ 100%

TT: 0,6%/năm/ trị giá bảo lãnh; TT: 30 USD

1.2

Ký quỹ < 100%

 

 a

Thời hạn < 90 ngày

1,8%/năm/trị giá bảo lãnh, TT: 30 USD

 b

Thời hạn >= 90 ngày

 2,4%/năm/trị giá bảo lãnh, TT: 30 USD

2

Sửa đổi bảo lãnh

 

2.1

Sửa đổi tăng tiền /hoặc gia hạn bảo lãnh

Như Mục 1 tính trên phần giá trị tăng thêm/hoặc thời gian gia hạn thêm

2.2

Sửa đổi tăng tiền và gia hạn bảo lãnh

Như Mục 1 tính trên phần giá trị tăng thêm hoặc thời gian gia hạn thêm, lựa chọn cách tính có mức phí thu cao hơn

2.3

Sửa đổi khác

TT: 30 USD/lần

3

Thanh toán bảo lãnh theo cam kết

0,15% trị giá bảo lãnh theo cam kết, TT: 20 USD

4

Thông báo bảo lãnh (không bao gồm phí ngân hàng chuyển tiếp)

15 USD

5

Thông báo sửa đổi bảo lãnh (không bao gồm phí ngân hàng chuyển tiếp)

5 USD

6

Tra soát/Hủy/Kiểm tra chữ ký trên bảo lãnh

15 USD/lần

7

Đòi tiền bảo lãnh theo yêu cầu Khách hàng

0,15%/tháng/trị giá bảo lãnh; TT: 20 USD

8

Xác nhận bảo lãnh

0,2%/tháng/trị giá bảo lãnh; TT: 50 USD

9

Phát hành bảo lãnh dựa vào bảo lãnh đối ứng

0,72%/tháng/trị giá bảo lãnh

10

Điện phí bảo lãnh

Áp dụng mức phí như mục Điện phí thu khách hàng trong nước

B. BẢO LÃNH TRONG NƯỚC

 

I

Phát hành bảo lãnh có xác định thời gian cụ thể

1

Ký quỹ 100%

0,75%/năm, TT: 500.000 VNĐ

2

Ký quỹ < 100%

TT: 500.000 VNĐ

2.1

Bảo lãnh dự thầu, bảo lãnh bảo hành, bảo lãnh thực hiện hợp đồng

a

Khách hàng NHDN (SME)

1,8%/năm

 b

Khách hàng thương mại (MCs)

1,5%/năm

 c

Khách hàng lớn (LCs)

1%/năm

2.2

Bảo lãnh thanh toán, bảo lãnh vay vốn, bảo lãnh hoàn tiền tạm ứng, Bảo lãnh nhà, bảo lãnh khác

a

Khách hàng NHDN (SME)

2,6%/năm

 b

Khách hàng thương mại (MCs)

1,5%/năm

 c

Khách hàng lớn (LCs)

1%/năm

II

Bảo lãnh chưa xác định thời hạn

Như phí áp dụng tại Mục I + 0,6%/năm, TT: 500.000 VNĐ cho mỗi lần thu phí

III

Bảo lãnh đối ứng

 

1

Trường hợp Maritime Bank phát hành bảo lãnh đối ứng

Như phí phát hành tương ứng quy định tại Mục I + phí trả cho Ngân hàng khác theo thông báo của Maritime Bank từng trường hợp.

2

Phát hành thêm bảo lãnh bản chính/bản phụ

TT: 200.000 VNĐ/bản

3

Sửa đổi tăng giá trị (tính trên giá trị tăng thêm) và/ hoặc tăng thời hạn bảo lãnh (tính trên thời hạn tăng thêm)

Như phí phát hành tương ứng quy định tại Mục III

4

Sửa đổi khác

300.000 VNĐ/lần

IV

Sửa đổi bảo lãnh

 

1

Sửa đổi tăng số tiền bảo lãnh (Tính trên số tiền tăng thêm và tính từ ngày tu chỉnh bảo lãnh)

Như phí phát hành bảo lãnh (Tính trên số tiền tăng thêm)

2

Sửa đổi thời hạn bảo lãnh (Tính trên thời hạn tăng thêm)

Như phí phát hành bảo lãnh (Tính trên thời hạn tăng thêm)

3

Sửa đổi khác

TT: 300.000 VNĐ/lần

V

Hủy bảo lãnh

 

1

Hủy bảo lãnh khi Maritime Bank hết nghĩa vụ bảo lãnh theo quy định bảo lãnh ngân hàng

Miễn phí

2

Hủy bảo lãnh trong các trường hợp khác

TT: 300.000 VNĐ/15 USD/lần

VI

Xác nhận bảo lãnh

1

Xác nhận bảo lãnh

TT: 1,8%/năm/trị giá bảo lãnh, TT: 500.000 VNĐ/ 30 USD

2

Xác nhận sửa đổi tăng giá trị / hoặc gia hạn hiệu lực

Như phí xác nhận bảo lãnh mục VI.1

3

Xác nhận sửa đổi khác

300.000 VNĐ/lần

VII

Phí thay đổi biện pháp bảo đảm

TT: 200.000 VNĐ/lần + phần phí phát hành tăng thêm do thay đổi biện pháp đảm bảo (nếu có)

VIII

Phí chuyển tiền thực hiện nghĩa vụ theo cam kết bảo lãnh

Như phí chuyển tiền

IX

Phát hành bảo lãnh bằng 2 ngôn ngữ tiếng Việt + tiếng Anh theo mẫu của Maritime Bank

Như phí phát hành bảo lãnh mục I + 200.000 VNĐ

X

Phát hành bảo lãnh theo mẫu của Khách hàng (Được Maritime Bank chấp nhận) cả đơn ngữ hoặc song ngữ

Như phí phát hành bảo lãnh mục I + 200.000 VNĐ + phí dịch thuật

 

Phí dịch thuật

Thu theo chi phí thực tế phát sinh; TT: 300.000 VNĐ/bản

XI

Kiểm tra và xác nhận tính chân thực của Bảo lãnh/ sửa đổi Bảo lãnh

300.000 VNĐ

C. BAO THANH TOÁN TRONG NƯỚC

I

Phí bao thanh toán trong nước

 

1

Bao thanh toán theo hạn mức

0,4%/trị giá hạn mức; TT: 2.000.000 VNĐ

2

Bao thanh toán theo món
(Thời gian tính phí tối thiểu 30 ngày)

0,1%/tháng * (giá trị ứng trước bao thanh toán) * (thời hạn ứng trước); TT: 500.000 VNĐ/giao dịch

D. PHÍ KHÁC

Theo thỏa thuận với Khách hàng

(*) TT: Tối thiểu; (**) TĐ: Tối đa.

Biểu phí áp dụng từ ngày 10/10/2018

Tín dụng & các dịch vụ gia tăng

Biểu phí cho vay áp dụng cho Khách hàng vừa và nhỏ

STT

DỊCH VỤ

KHÁCH HÀNG THUỘC NHDN
 (không phân biệt chương trình tín dụng)

1

Phí trả nợ trước hạn

1.1

Khoản vay ngắn hạn – có thời hạn vay tối đa 01 năm (bao gồm cả khoản vay theo HMTD)

1.1.1

Khoản vay tất toán trước 03 kỳ thanh toán (gốc/lãi)

Phí thu bằng số tiền lãi phải trả từ thời điểm đề nghị tất toán đến ngày đáo hạn của kỳ thứ 3.

1.1.2

Khoản vay tất toán sau 03 kỳ thanh toán (gốc/lãi) và số ngày trả nợ trước hạn tính đến ngày đáo hạn khoản vay >= 30 ngày

(0.5%* số tiền trả nợ trước hạn * số ngày trả nợ trước hạn)/360 ngày

Tối thiểu (TT): 200.000 VND

1.1.3

Số ngày trả nợ trước hạn tính đến ngày đáo hạn khoản vay < 30 ngày

Miễn phí

1.2

Khoản vay trung dài hạn - có thời hạn vay trên 01 năm

2% số tiền trả nợ trước hạn
TT: 500.000 VND

2

Phí thu xếp cho vay hợp vốn (đồng tài trợ)

0.05%/năm/dư nợ thực tế


Biểu phí các dịch vụ gia tăng áp dụng cho Khách hàng vừa và nhỏ sử dụng dịch vụ tín dụng của Maritime Bank
 

STT

DỊCH VỤ

PHÂN KHÚC TÍN DỤNG GIAO DỊCH

CÁC PHÂN KHÚC KHÁC

1

Phí làm thủ tục công chứng hợp đồng và đăng ký giao dịch bảo đảm (ngoài phần phải nộp cho cơ quan Nhà nước)

Miễn phí

Miễn phí

2

Phí cấp bản sao hồ sơ tài sản bảo đảm (TSBĐ)

50.000 VND/lần (tối đa cho 5 bản sao)

50.000 VND/lần (tối đa cho 5 bản sao)

3

Phí mượn TSBĐ

200.000 VND/lần

200.000 VND/lần

4

Phí thay đổi TSBĐ (không bao gồm TSBĐ là hàng hóa cầm cố thế chấp)

200.000 VND/lần

200.000 VND/lần

5

Phí quản lý xuất nhập hàng hóa cầm cố, thế chấp (bao gồm cả TSBĐ là sim thẻ)

100.000 VND/lần

100.000 VND/lần

6

Phí giải chấp TSBĐ từng phần/rút TSBĐ

(không bao gồm giải chấp, rút tài sản do hết nghĩa vụ với Maritime Bank hoặc rút tài sản luân chuyển theo quy định tại chính sách, chương trình, sản phẩm cụ thể).

100.000 VND/lần

100.000 VND/lần

7

Phí thực hiện dịch vụ cầm cố GTCG do tổ chức tín dụng khác phát hành

50.000 VND/lần + phí xác nhận của tổ chức xác nhận

50.000 VND/lần + phí xác nhận của tổ chức xác nhận

8

Phí truy xuất thông tin dư nợ/thông tin TSBĐ

Miễn phí

Miễn phí

9

Phí quản lý tài khoản có chức năng thấu chi

Miễn phí

50.000 VND/tháng

10

Phí thu từ dịch vụ tư vấn phát hành cam kết cấp tín dụng có điều kiện

+ Khách hàng đang quan hệ tín dụng tại MSB: 0.05%/giá trị cam kết

+ Khách hàng chưa quan hệ tín dụng tại MSB: 0.1%/giá trị cam kết

TT: 1.000.000 VND

TĐ: thỏa thuận

Khách hàng đang quan hệ tín dụng tại MSB: 0.05%/giá trị cam kết

+ Khách hàng chưa quan hệ tín dụng tại MSB: 0.1%/giá trị cam kết

TT: 1.000.000 VND

TĐ: thỏa thuận


 

Phát hành cam kết tín dụng bằng ngôn ngữ khác Tiếng Việt

(*) Phí dịch thuật

Như phí phát hành cam kết tín dụng có điều kiện + phí dịch thuật(*)

Thu theo thực tế chi phí phát sinh. TT: 300.000 VND

Như phí phát hành cam kết tín dụng có điều kiện + phí dịch thuật(*)

Thu theo thực tế chi phí phát sinh. TT: 300.000 VND

11

Phí khác:

- Phí từ dịch vụ quản lý khoản vay mua/bán nợ

- Phí quản lý khoản vay ủy thác/nhận ủy thác

Theo thỏa thuận

Theo thỏa thuận


Biểu phí áp dụng từ ngày 15/08/2017

STT

HẠNG MỤC

MỨC PHÍ

I

MỞ VÀ QUẢN LÝ TÀI KHOẢN
 

TÀI KHOẢN VNĐ

TK USD VÀ TK NGOẠI TỆ KHÁC

1

Mở tài khoản

Miễn phí

Miễn phí

2

Phí quản lý tài khoản

- KH hạng thường với SDBQ/tháng <50.000.000 VNĐ: 50.000 VNĐ/tháng/TK

- KH hạng thường SDBQ/tháng ≥ 50.000.000 VNĐ: Miễn phí

- KH hạng thường SDBQ/tháng <3.000 USD: 03 USD/tháng/TK

- KH hạng thường SDBQ/tháng ≥ 3.000 USD: Miễn phí

3

Đóng tài khoản

 

 

3.1

Nếu đóng TK trong vòng 12 tháng kể từ ngày mở TK trên hệ thống

100.000 VNĐ/1 TK

5 USD/1 TK

3.2

Nếu đóng TK sau 12 tháng kể từ ngày mở TK trên hệ thống

Miễn phí

Miễn phí

4

Phong tỏa tài khoản

 

 

4.1

Phong tỏa tài khoản theo yêu cầu Maritime Bank hoặc pháp luật

Miễn phí

Miễn phí

4.2

Phong tỏa tài khoản theo yêu cầu của Khách hàng

50.000 VNĐ/lần

3 USD/lần

II

GIAO DỊCH TÀI KHOẢN 

1

Sổ phụ theo tài khoản

1.1

Sổ phụ định kỳ (hàng ngày/hàng tuần/hàng tháng)

Miễn phí + Bưu phí phát sinh (nếu có)

1.2

Sổ phụ đột xuất

 

 

- Các giao dịch trong vòng 12 tháng từ ngày yêu cầu (theo mẫu hệ thống MSB tính theo trang có nội dung)

2.000 VNĐ/trang, TT: 10.000 VNĐ/lần giao dịch

0,5 USD/trang, TT: 02 USD/lần giao dịch


 

- Các giao dịch trên 12 tháng từ ngày yêu cầu (theo mẫu của MSB tính theo trang có nội dung)

2.000 VNĐ/trang, TT: 100.000 VNĐ/lần giao dịch

0,5 USD/trang; TT: 10 USD/lần giao dịch

2

Xác nhận số dư tài khoản

2.1

Bằng tiếng Việt

20.000 VNĐ/bản

02 USD/bản

2.2

Bằng tiếng Anh/Song ngữ

50.000 VNĐ/bản

05 USD/bản

3

Xác nhận khác hợp lệ

TT: 50.000 VNĐ/bản

4

Phí sao lục chứng từ

5.000 VNĐ/trang, TT: 50.000 VNĐ/lần

5

Dịch vụ giao dịch qua Fax/ Email

5.1

Phí sử dụng dịch vụ (Tính theo trang fax/scan hoặc theo giao dịch)

- Dưới 10 trang giấy: 30.000 VNĐ/lần giao dịch
- Từ 10 - 20 trang giấy: 70.000 VNĐ/lần giao dịch
- Từ 20 đến 50 trang giấy: 200.000 VNĐ/ lần giao dịch
- Trên 50 trang giấy: 5.000 VNĐ/ trang
- Phí theo tháng tối thiểu: 1.000.000 VNĐ/tháng

5.2

Phí phạt bổ sung chứng từ chậm

10.000 VNĐ/Món/ngày bổ sung chậm

Thu tổng hợp vào mỗi ngày làm việc cuối cùng trong tháng cho đến khi hoàn đầy đủ chứng từ

Ghi chú:

  • SDBQ: Số dư bình quân tài khoản;
  • TT: Tối thiểu;
  • TĐ: Tối đa 

Biểu phí áp dụng từ ngày 10/10/2018

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

I

TÀI KHOẢN (TK) VNĐ


 

1

Nộp tiền mặt (không áp dụng đối với nộp tiền vào TK có kỳ hạn)

1.1

Nộp tiền mặt vào TK mở tại Maritime Bank trước 15h các ngày làm việc

Miễn phí

1.2

Nộp tiền mặt vào TK mở tại Maritime Bank sau 15h các ngày làm việc hoặc sáng thứ 7

- Miễn phí với các giao dịch <= 1 tỷ VNĐ

- Các giao dịch lớn hơn 1 tỷ VNĐ tính từ phần lớn hơn, theo nguyên tắc sau: 0,05%/ giá trị nộp tiền, TT: 20.000 VNĐ/ giao dịch, TĐ: 1.000.000 VNĐ/ giao dịch.

2

Rút tiền mặt từ TK kể từ ngày nộp tiền hoặc ghi có vào TK, kể cả rút bằng séc mà thời gian số tiền để trong TK >= 2 ngày làm việc (Thứ 7, CN không tính là ngày làm việc, trừ trường hợp rút tiền từ TK tiền gửi có kỳ hạn)

2.1

Rút tiền mặt cùng tỉnh thành phố nơi mở TK

Miễn phí

2.2

Rút tiền mặt khác tỉnh/thành phố nơi mở TK

0,02%/số tiền rút, TT: 20.000 VNĐ, TĐ: 1.000.000 VNĐ

3

Rút tiền từ TK mà thời gian số tiền để trong TK < 02 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt hoặc ghi có vào TK (Thứ 7, CN không tính là ngày làm việc, trừ trường hợp rút tiền từ TK tiền gửi có kỳ hạn)

3.1

Rút tiền mặt (trừ trường hợp rút tiền từ nguồn tiền giải ngân tại MSB)

0,02%/số tiền rút, TT: 20.000 VNĐ, TĐ: 1.000.000 VNĐ

3.2

Rút chuyển khoản trả cho người thụ hưởng trong cùng hệ thống

Áp dụng phí chuyển tiền VNĐ trong nước, cùng hệ thống Maritime Bank

3.3

Rút chuyển khoản trả cho người thụ hưởng khác hệ thống

Áp dụng phí chuyển tiền VNĐ trong nước, khác hệ thống Maritime Bank

II

TÀI KHOẢN NGOẠI TỆ

1

Nộp tiền vào TK ngoại tệ 

1.1

Ngoại tệ USD

 

 

- Đối với loại từ 50 USD trở lên

Miễn phí

 

- Đối với loại từ 5 đến 20 USD

 

- Đối với loại từ 1 - 2 USD

 

- Đối với EUR

0,4%/số tiền nộp, TT: 02 EUR

1.2

Ngoại tệ khác

0.4%/số tiền nộp, TT: tương đương 02 USD

2

Rút tiền từ TK ngoại tệ

2.1

Rút tiền mặt ngoại tệ

 

-  USD/EUR/GBP

0,25%/số tiền rút, TT: 02 USD/EUR/GBP

 

-  Ngoại tệ khác

0,6%/số tiền rút, TT: tương đương 02 USD

2.2

Rút tiền bằng VNĐ (quy đổi theo tỷ giá mua chuyển khoản ngoại tệ do Maritime Bank công bố tại thời điểm giao dịch)

Miễn phí

3

Rút tiền từ TK mà thời gian số tiền để trong TK nhỏ hơn 02 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt hoặc ghi có vào TK (Thứ 7, CN không tính là ngày làm việc, trừ trường hợp rút tiền từ TK tiền gửi có kỳ hạn) 

 

-  USD/EUR/GBP

0,3%/số tiền rút, TT: 02 USD/EUR/GBP, TĐ: 100 USD/EUR/GBP

 

-  Ngoại tệ khác

0,6%/số tiền rút, TT: tương đương 02 USD, TĐ: tương đương 100 USD

 
GIAO DỊCH SÉC

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

1

Nhận séc


 

1.1

Nhận séc để bù trừ cùng tỉnh, thành phố

10.000 VNĐ/tờ

1.2

Nhận thu hộ séc ngoài hệ thống Maritime Bank (thu phí người phát hành)

10.000 VNĐ/tờ + Phí bưu điện theo thực tế phát sinh

2

Thanh toán séc


 

2.1

Thanh toán kết quả bù trừ séc

10.000 VNĐ/ tờ

2.2

Thanh toán trong hệ thống (thu phí người phát hành)

Theo biểu phí dịch vụ Chuyển tiền tại mục chuyển tiền VNĐ trong nước

2.3

Thanh toán séc khác hệ thống Maritime Bank, khác tỉnh, thành phố (Chi nhánh tiếp nhận thanh toán từ Ngân hàng khác hệ thống sẽ thu phí từ người thụ hưởng)

Theo biểu phí dịch vụ Chuyển tiền tại mục chuyển tiền VNĐ trong nước

2.4

Thanh toán séc bằng tiền mặt do Maritime Bank phát hành (Thu phí người phát hành)

Theo biểu phí Giao dịch tiền mặt tại mục rút tiền mặt từ tài khoản kể từ ngày nộp tiền hoặc ghi có vào tài khoản

2.5

Thanh toán séc do Ngân hàng ngoài hệ thống phát hành bằng tiền mặt (thu phí người thụ hưởng)

Theo biểu phí dịch vụ Chuyển tiền tại mục chuyển tiền VNĐ trong nước

2.6

Séc nhờ thu nhận được

Theo biểu phí của ngân hàng đại lý

3

Cung ứng séc trắng

20.000 VNĐ/quyển; 5.000 VNĐ/tờ

4

Báo chi séc

20.000 VNĐ/ 02 USD/tờ

5

Báo mất séc

100.000 VNĐ/ 10 USD/tờ

6

Thông báo séc nhờ thu bị từ chối

Theo chi phí thực tế; TT: 20.000 VNĐ

7

Thông báo séc không có khả năng thanh toán

20.000 VNĐ/tờ

(*) TT: Tối thiểu; (**) TĐ: Tối đa.


Biểu phí áp dụng từ ngày 10/10/2018

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

I

CHUYỂN TIỀN VNĐ TRONG NƯỚC

1

Chuyển khoản trong hệ thống Maritime Bank

 

1.1

Cùng tỉnh, thành phố nơi mở tài khoản

Miễn phí

1.2

Khác tỉnh, thành phố nơi mở tài khoản

10.000 VNĐ/món

2

Chuyển khoản khác hệ thống Maritime Bank

 

2.1

Cùng tỉnh, thành phố nơi mở tài khoản

 


 

- Số tiền < 500 triệu VNĐ chuyển khoản trước 15h00 hoặc sau 15h00 chấp nhận thanh toán vào ngày làm việc tiếp theo

20.000 VNĐ/món


 

- Số tiền < 500 triệu VNĐ chuyển sau 15h00 (ghi nợ và thực hiện chuyển khoản ngày trong ngày)

0,025%/giá trị chuyển tiền; TT: 20.000 VNĐ, TĐ: 1.000.000 VNĐ


 

- Số tiền ≥ 500 triệu VNĐ trở lên

0,025%/giá trị chuyển tiền; TT: 20.000 VNĐ, TĐ: 1.000.000 VNĐ

2.2

Khác tỉnh, thành phố nơi mở tài khoản


 


 

- Số tiền < 500 triệu VNĐ chuyển khoản trước 15h00 hoặc sau 15h00 chấp nhận thanh toán vào ngày làm việc tiếp theo

20.000 VNĐ/Món


 

- Số tiền < 500 triệu VNĐ chuyển khoản sau 15h00 (ghi nợ và thực hiện ngay trong ngày)

0,04%/giá trị chuyển tiền, TT: 25.000 VNĐ, TĐ: 1.000.000 VNĐ


 

- Số tiền ≥ 500 triệu VNĐ trở lên

0,04%/giá trị chuyển tiền, TT: 25.000 VNĐ, TĐ: 1.000.000 VNĐ

3

Chuyển khoản cho người thụ hưởng nhận bằng tiền mặt

3.1

Cùng hệ thống Maritime Bank

 

Cùng tỉnh, thành phố nơi mở tài khoản

Miễn phí

 

Khác tỉnh, thành phố nơi mở tài khoản

0.02%/giá trị chuyển tiền, TT: 10.000 VNĐ, TĐ: 500.000 VNĐ

3.1

Khác hệ thống Maritime Bank

Áp dụng phí chuyển tiền VNĐ trong nước, khác hệ thống Maritime Bank

4

Tra soát, điều chỉnh, hoàn trả lệnh thanh toán/chuyển tiền/ giao dịch trong nước

20.000 VNĐ/lần

5

Thanh toán biên mậu


 

5.1

Phí phát hành lệnh chuyển tiền

0,1%/ giá trị chuyển tiền + phí chuyển tiền ngân hàng trung gian, TT: 80.000 VNĐ

5.2

Điện phí

07 USD/điện

II

CHUYỂN TIỀN NGOẠI TỆ TRONG NƯỚC 

1

Trong hệ thống Maritime Bank

 

1.1

Cùng tỉnh, thành phố nơi mở tài khoản

Miễn phí

1.2

Khác tỉnh thành phố nơi mở tài khoản

2 USD/ 2 EUR/món

2

Khác hệ thống Maritime Bank

 

2.1

Cùng tỉnh, thành phố nơi mở tài khoản

3 USD/ món

2.2

Khác tỉnh, thành phố nơi mở tài khoản

0,05%/ giá trị chuyển tiền, TT: 5 USD, TĐ: 150 USD

3

Tra soát, điều chỉnh, hoàn trả lệnh thanh toán/chuyển tiền/ giao dịch trong nước

3.1

Trong hệ thống Maritime Bank

20.000 VNĐ/ 2 USD/món

3.2

Ngoài hệ thống Maritime Bank

30.000 VNĐ/5 USD + phí thực tế phát sinh (nếu có)

III

CHUYỂN TIỀN QUỐC TẾ 

1

Chuyển tiền đi

 

1.1

Trường hợp phí dịch vụ do khách hàng trong nước chịu


 

Chuyển tiền TTR (gồm TTR trả trước và TTR trả sau)

0,2%/ giá trị chuyển tiền + điện phí 6 USD, TT: 10 USD/EUR/GBP/lệnh, TĐ: 500 USD/EUR/GBP/lệnh (chưa gồm điện phí)

1.2

Trường hợp chuyển đi nước ngoài, phí nước ngoài (phí ngân hàng người thụ hưởng) do người chuyển tiền chịu (phí OUR)


 

- Thanh toán bằng USD

25 USD/ lệnh chuyển tiền


 

- Thanh toán bằng EUR

25 EUR/ lệnh chuyển tiền


 

- Thanh toán ngoại tệ khác

Thu theo mức phí Ngân hàng nước ngoài thông báo trong từng thời kỳ

1.3

Phí ngân hàng trung gian + Ngân hàng thụ hưởng (Full No Deduct/Our guarantee) chỉ áp dụng với USD (tài khoản USD nhận không ở Mỹ) và EUR

TT: 30 USD/30 EUR/Lệnh

1.4

Phí quản lý hồ sơ TTR

10 USD/EUR/GBP lệnh chuyển tiền/tháng (áp dụng cho hồ sơ có hạn hoàn/bổ sung chứng từ trên 60 ngày từ ngày thực hiện lệnh chuyển tiền)

1.5

Điều chỉnh, hủy và tra soát lệnh chuyển tiền

10 USD/giao dịch + phí trả ngân hàng nước ngoài (nếu có)

1.5

Phát hành Bankdraft

0,1%-5%/ giá trị phát hành, TT: 7 USD

1.6

Phí chậm bổ sung chứng từ đối với trường hợp thanh toán trả trước

1 USD/EUR/GBP/ ngày trả chậm (Cho phép gia hạn TĐ 30 ngày)

2

Chuyển tiền đến từ nước ngoài

 2.1

 Phí thu từ người được hưởng

0,03%/ giá trị tiền chuyển đến, TT: 5 USD/EUR/GBP/món, TĐ: 200 USD

 2.2

Phí thoái hối

 


 

- Điện phí giao dịch

10 USD/ điện


 

- Thanh toán thoái hối

0,25%/ giá trị chuyển tiền, TT: 10 USD, TĐ: 100 USD

2.3

Tra soát, điều chỉnh, hủy lệnh giao dịch chuyển tiền đến từ nước ngoài

5 USD/EUR/GBP + điện phí
Điện phí: 6 USD nếu thu từ Khách hàng của Maritime Bank và 15 USD nếu thu từ người chuyển tiền nước ngoài

(*) TT: Tối thiểu; (**) TĐ: Tối đa.


Biểu phí áp dụng từ ngày 10/10/2018

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

1

Phí kiểm đếm (lần) – Áp dụng cho trường hợp không ghi có vào tài khoản thanh toán

1.1

Kiểm đếm hộ tại Maritime Bank

0,03%. TT: 100.000 VNĐ

1.2

Kiểm đếm hộ tại địa điểm khách hàng trong giờ hành chính

0,04%/ giá trị giao dịch, TT: 500.000 VNĐ, (chưa bao gồm chi phí xăng xe)

1.3

Kiểm đếm ngoại tệ (xác định thật giả)

0,2 USD/ tờ

2

Nộp tiền mặt chuyển cho người thụ hưởng không có tài khoản tại Maritime Bank

2.1

Cùng tỉnh, thành phố

0,02%/ giá trị tiền chuyển, TT: 10.000 VNĐ

2.2

Khác tỉnh, thành phố

0,05%/ giá trị tiền chuyển, TT: 20.000 VNĐ

3

Thu chi tiền mặt tại nơi khách hàng yêu cầu

3.1

Thu chi tiền mặt tại Maritime Bank

- Dưới 10 triệu VNĐ: 20.000 VNĐ/ món
- Từ 10 triệu VNĐ trở lên: 0.05% /giá trị thu, chi hộ, TT: 100.000 VNĐ

3.2

Trong vòng 10 km

0.06% giá trị thu/chi hộ. TT: 600.000 VNĐ/ lần

3.3

Từ 10 km đến 20 km

0.08% giá trị thu/chi hộ. TT: 900.000 VNĐ/ lần

3.4

Trên 20 km

0.09% giá trị thu/chi hộ, TT: 1.500.000 VNĐ/ lần

3.5

Ngoài giờ làm việc

0.25% giá trị thu/chi hộ, TT: 1.000.000 VNĐ/ lần

4

Cất giữ hộ (giấy tờ có giá và các giấy tờ khác)

Theo thỏa thuận

II

Đổi tiền

 

1

Đổi tiền VNĐ không đủ tiêu chuẩn lưu thông

Miễn phí

2

Đổi tiền ngọai tệ

 

2.1

Đổi ngoại tệ rách, bẩn lấy ngoại tệ có mệnh giá cùng loại

2% giá trị đổi tiền; TT: 5 USD

2.2

Đổi ngoại tệ (USD/ EUR)

 


 

Lấy mệnh giá nhỏ hơn

2% giá trị đổi tiền; TT: 2 USD


 

Lấy mệnh giá cao hơn

2% giá trị đổi tiền; TT: 2 USD


 

Lấy tiền VNĐ

20.000 VNĐ/lần


 

Lấy ngoại tệ khác

50.000 VNĐ/lần

3

Cất giữ tiền mặt (Không kiểm đếm)

Theo thỏa thuận

(*) TT: Tối thiểu; (**) TĐ: Tối đa.
 

Biểu phí áp dụng từ ngày 10/10/2018


 

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

1

Ủy nhiệm thu gửi đi thanh toán bù trừ cùng Tỉnh, TP

10.000 VNĐ/Món + Chi phí chuyển tiền

2

Ủy nhiệm thu gửi đi thanh toán khác Tỉnh, TP

10.000 VNĐ/Món + Chi phí chuyển tiền ngoài tỉnh

3

Nhận lệnh thu để gửi đi Ngân hàng phát hành Séc

10.000 VNĐ/Món + phí bưu điện

4

Hủy nhờ thu theo yêu cầu

10.000 VNĐ/Món

5

Nhờ thu bị từ chối

Phí thực tế

6

Thu hộ KH theo danh sách

5.000VNĐ/món, TT: 100.000 VNĐ/danh sách

7

Chi hộ KH theo danh sách

 

7.1

Chuyển khoản cho TK trong hệ thống Maritime Bank

4.000 VNĐ/ món, TT: 100.000 VNĐ/danh sách

7.2

Chuyển khoản cho TK khác hệ thống Maritime Bank

4.000 VNĐ/ món + Phí chuyển tiền ngoài hệ thống, TT: 200.000 VNĐ/ danh sách

8

Chi hộ lương

 

8.1

Người nhận lương có TK tại Maritime Bank

 

- Phí dịch vụ

Miễn phí

 

- Phí chuyển khoản thanh toán

Miễn phí

8.2

Người nhận lương không có TK tại Maritime Bank

 

- Phí dịch vụ

4.000 VNĐ/món

 

- Phí chuyển khoản thanh toán

Áp dụng biểu phí Dịch vụ Chuyển tiền tại mục phí chuyển tiền VND trong nước, khác hệ thống Maritime Bank

9

Quản lý tài khoản tập trung

9.1

Số TK phụ < 10 tài khoản

50.000 VNĐ/TK/tháng, TT: 400.000 VNĐ/tháng

9.2

Số TK phụ từ 10 - 15 TK

80.000 VNĐ/TK/tháng, TT: 600.000 VNĐ/tháng

9.3

Số TK phụ >= 15 tài khoản

100.000 VNĐ/TK/tháng, TT: 1.000.000 VNĐ/tháng

9.4

Số TK phụ >=30 tài khoản

150.000 VNĐ/TK/tháng, TT: 1.500.000 VNĐ/tháng

(*) TT: Tối thiểu; (**) TĐ: Tối đa.


Biểu phí áp dụng từ ngày 10/10/2018

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

I

PHÍ DỊCH VỤ INTERNET BANKING

1

Phí dịch vụ

 

1.1

Phí đăng ký sử dụng dịch vụ

Miễn phí

1.2

Phí thường niên

200.000 VNĐ/năm (Năm đầu tiên: 20.000VNĐ/tháng)

1.3

Phí sửa đổi/ hủy/ bổ sung thông tin

10.000 VNĐ/lần

1.4

Phí hủy dịch vụ

50.000 VNĐ/ lần

1.5

Phí khôi phục dịch vụ sau khi tạm hủy dịch vụ

Miễn phí

1.6

Phí mua thiết bị bảo mật (Token key)

1.6.1

- Gói Basic

Không yêu cầu sử dụng. Nếu KH có nhu cầu mức phí tương tự đối với mục 1.6.2

1.6.2

- Gói Silver/ Gold/ Plus/ Platinum

500.000 VNĐ/chiếc

1.7

Phí thường niên sử dụng thiết bị bảo mật

Miễn phí

1.8

Xác thực OTP qua SMS (/tháng/1 số điện thoại)

Miễn phí

1.9

Phí thường niên sử dụng thiết bị bảo mật OTP

Miễn phí

1.10

Phí lập bảng sao kê

Miễn phí

1.11

Phí thay thế/ cấp lại thiết bị bảo mật gói Silver/ Gold/ Plus/ Platinum

500.000 VNĐ/chiếc

1.12

Phí cấp lại mật khẩu dịch vụ Internet Banking/ Mobile Banking

Miễn phí

2

Dịch vụ chuyển tiền trong nước bằng VNĐ

 

2.1

Chuyển tiền trong hệ thống nhận bằng tài khoản

3.000 VNĐ/món

2.2

Chuyển tiền thông thường ngoài hệ thống (nhận bằng tài khoản) đối với món < 500 triệu VNĐ

12.000 VNĐ/món

2.3

Chuyển tiền thông thường ngoài hệ thống (nhận bằng tài khoản) đối với món ≥  500 triệu VNĐ

0,025%/ giá trị chuyển tiền, TĐ: 1.000.000 VNĐ

2.4

Phí thanh toán theo lô (/món)

Tính từng món theo mục 2.1 & 2.2

2.5

Phí trả lương (/món)

 

 

- Người nhận lương có TK tại Maritime Bank

Miễn phí

 

- Người nhận lương không có TK tại Maritime Bank

Tính từng món theo mục 2.2 & 2.3

2.6

Thanh toán hóa đơn

Năm đầu tiên: Miễn phí, Các năm tiếp theo: 5.000 VNĐ/ hóa đơn

II

PHÍ DỊCH VỤ SMS BANKING

1

Phí duy trì hàng tháng

Miễn phí

2

Phí truy vấn thông tin

Miễn phí

3

Phí nhận các thông báo tự động

20.000 VNĐ/tháng/số điện thoại

4

Thông báo nhắc nợ (/tháng/thuê bao/Hợp đồng vay)

30.000 VNĐ

5

Gửi email thông tin giao dịch (/tháng/Khách hàng)

Miễn phí

III

PHÍ DỊCH VỤ MOBILE BANKING

1

Phí thường niên

Miễn phí

2

Phí giao dịch

Áp dụng theo biểu phí trên Internet Banking (chỉ tính 1 lần trên Internet Banking)

IV

NỘP THUẾ ĐIỆN TỬ/ HẢI QUAN ĐIỆN TỬ/ THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

1

Nộp thuế điện tử/ Hải quan điện tử

Tính theo từng món như mục Dịch vụ chuyển tiền trong nước bằng VNĐ qua hệ thống M-Banking

1

Thu ngân sách nhà nước tại quầy

Theo Biểu phí Dịch vụ chuyển tiền tại mục Chuyển tiền VNĐ trong nước

 
(*) TT: Tối thiểu; (**) TĐ: Tối đa.


Biểu phí áp dụng từ ngày 10/10/2018

Tài trợ thương mại

STT

DỊCH VỤ

MỨC PHÍ

A. THƯ TÍN DỤNG (L/C)

 

I

Thư tín dụng xuất khẩu (L/C xuất khẩu)

 

1

Thông báo L/C

 

1.1

Thông báo sơ bộ L/C

10 USD

1.2

TH: Maritime Bank là Ngân hàng thông báo trực tiếp (Maritime Bank nhận điện L/C từ Ngân hàng nước ngoài và thông báo trực tiếp cho Khách hàng)

20 USD

1.3

TH: Maritime Bank là Ngân hàng thông báo thứ nhất (Maritime Bank nhận L/C từ Ngân hàng nước ngoài và được chỉ thị thông báo cho một Ngân hàng khác trong nước, kể cả trường hợp L/C – MT710 nhận được qua Swift/thư từ Ngân hàng nước ngoài)

25 USD

1.4

TH: Maritime Bank là Ngân hàng thông báo thứ hai (Maritime Bank nhận L/C từ một Ngân hàng khác trong nước chuyển đến)

10 USD + phí ngân hàng chuyển tiếp (nếu có)

2

Thông báo sửa đổi/hủy L/C

10 USD

3

Tiếp nhận và xử lý Bộ chứng từ xuất khẩu (BCT)

10 USD/bộ

4

Tư vấn và kiểm tra BCT nháp

10 USD/bộ

5

Lập BCT sơ bộ

0,08% trị giá BCT, TT: 20 USD

6

Thu bổ sung khi Khách hàng đã kiểm tra BCT nháp nhưng không xuất trình tại Maritime Bank

20 USD/bộ

7

Phí giao nhận chứng từ (miễn phí lần 1 đối với khách hàng sử dụng dịch vụ lập bộ chứng từ)

100.000 VNĐ/bộ

8

Thanh toán BCT

0,15% trị giá BCT, TT: 20 USD

9

Chiết khấu BCT có truy đòi

Theo lãi suất chiết khấu

10

Chứng từ bị hoàn trả do không được thanh toán

Theo chi phí phát sinh thực tế

11

Chuyển nhượng L/C xuất khẩu (trong nước, nước ngoài)

0,1% trị giá BCT; TT: 30 USD

12

Sửa đổi L/C chuyển nhượng

 

12.1

Sửa đổi tăng số tiền/Gia hạn

 

a

Khách hàng trong nước (người thụ hưởng thứ 1 hoặc thứ 2) chịu phí

Như phí tại Mục I.11 trên phần giá trị/thời hạn tăng thêm

b

Khách hàng nước ngoài chịu phí

Như phí tại Mục I.11 trên phần giá trị/thời hạn tăng thêm

12.2

Sửa đổi khác theo yêu cầu của Khách hàng

25 USD

13

Huỷ L/C chuyển nhượng

20 USD

14

Xác nhận L/C do Ngân hàng khác phát hành (Thời gian tính phí kể từ ngày xác nhận đến ngày hết hạn hiệu lực của thư tín dụng, TT là 30 ngày, phí tính tròn tháng)

0,15%/tháng/trị giá L/C; TT: 50 USD

15

Phí xác nhận cho các sửa đổi của L/C

 

15.1

Sửa đổi tăng trị giá trị hoặc gia hạn thời hạn hiệu lực

Như mức phí tại Mục I.14 trên phần giá trị tăng thêm/hoặc trên thời hạn sửa đổi tăng thêm của L/C

15.2

Sửa đổi tăng giá trị và gia hạn thời hạn hiệu lực

Như mức phí tại Mục I.14 trên phần giá trị tăng thêm hoặc hoặc trên thời hạn sửa đổi tăng thêm của L/C, lựa chọn cách tính có mức phí thu cao hơn

15.3

Các sửa đổi khác theo yêu cầu của Khách hàng

20 USD

16

Tra soát theo yêu cầu của người thụ hưởng

10 USD

II

Thư tín dụng nhập khẩu (L/C nhập khẩu)

 

1

Phát hành thư tín dụng sơ bộ

50 USD

2

Phát hành L/C

 

2.1

Ký quỹ 100% trị giá

0,05% trị giá L/C; TT: 50 USD

2.2

Ký quỹ dưới 100% (kể cả trường hợp ký quỹ bằng 0%) (= Phần ký quỹ + phần không ký quỹ)

TT: 50 USD

 a

Phần ký quỹ

TT: 0,05% giá trị phần ký quỹ

b

Phần không ký quỹ

 

 

- Đối với L/C có thời hạn hiệu lực đến 90 ngày

TT: 0,15%/giá trị phần không ký quỹ

- Đối với L/C có thời hạn hiệu lực trên 90 ngày, tính phí theo số ngày thực tế phát sinh

TT: 0,075%/tháng * giá trị phần không ký quỹ

Thời hạn hiệu lực của L/C tính từ ngày mở đến ngày hết hạn của L/C

3

Sửa đổi L/C

 

3.1

Sửa đổi tăng số tiền

Như mức phí tại Mục II.2. trên phần giá trị tăng thêm; TT: 30 USD

3.2

Sửa đổi gia hạn

0,075%/tháng * giá trị L/C không ký quỹ trên thời hạn sửa đổi tăng thêm của L/C; TT 30 USD

3.3

Sửa đổi tăng giá trị và gia hạn thời hạn hiệu lực

Như mức phí tại Mục II.2 trên phần giá trị tăng thêm hoặc trên thời hạn sửa đổi tăng thêm của L/C, lựa chọn cách tính có mức phí thu cao hơn.

3.4

Các sửa đổi khác

20 USD

4

Phí xử lý BCT nhập khẩu

10 USD/bộ

5

Ký hậu vận đơn (bao gồm cả Cargo Receipt)/ Ủy quyền nhận hàng

5.1

Chứng từ về ngân hàng

5 USD

5.2

Chứng từ về Khách hàng (Khách hàng yêu cầu ký hậu để nhận hàng)

15 USD

5.3

Ký hậu vận đơn để hoàn đổi lại Bảo lãnh đã phát hành

Miễn phí

6

Phát hành thư bảo lãnh nhận hàng (*)

0,12% trị giá thư bảo lãnh; TT: 50 USD

7

Sửa đổi bảo lãnh nhận hàng (*)

10 USD

8

Phí thu do Khách hàng không hoàn bảo lãnh nhận hàng

- Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận BCT và giao vận đơn gốc cho KH: miễn phí

- Trên 30 ngày kể từ ngày nhận BCT gốc: 50 USD

9

Thanh toán L/C

0,2% trị giá BCT; TT: 20 USD

10

Chấp nhận hối phiếu/chấp nhận thanh toán L/C trả chậm

10.1

Ký quỹ 100% trị giá

0,1%/ tháng/ trị giá BCT; TT: 50 USD

10.2

Ký quỹ dưới 100%  (= phần ký quỹ + phần không ký quỹ)

TT: 50 USD

 

Phần ký quỹ

TT: 0,1%/tháng/trị giá phần ký quỹ

 

Phần không ký quỹ

TT: 0,15%/ tháng/trị giá phần không ký quỹ

11

Hủy L/C/Giải tỏa ký quỹ L/C theo yêu cầu của Khách hàng (Không bao gồm chi phí của Ngân hàng nước ngoài)

11.1

Hủy phần dung sai

Miễn phí

11.2

Hủy L/C đã hết hạn trên 30 ngày

Miễn phí

11.3

Hủy khác

20 USD

12

Phí xử lý bộ chứng từ gửi lại

20 USD/lần

13

Từ chối thanh toán

10 USD/1 giao dịch

14

Phí vi phạm cam kết khi mở L/C/ Phí chậm thanh toán

0,6%/tháng * (số tiền vi phạm cam kết) * (số ngày vi phạm cam kết), TT: 1.000.000 VNĐ

15

Phí thu của nước ngoài (thu người thụ hưởng)

15.1

Phí sai biệt chứng từ

60 USD/60 EUR

15.2

Phí thông báo thanh toán BCT theo L/C

30 USD

15.3

Điện phí thông báo thanh toán BCT

30 USD

15.4

Phí gửi thiếu bộ chứng từ copy

10 USD

16

Phí cầm giữ hồ sơ

20 USD/bộ/ tháng (đối với BCT sai sót)

B. NHỜ THU

 

I

Nhờ thu xuất khẩu/ Nhờ thu đi trong nước

 

1

Nhận và xử lý chứng từ nhờ thu

10 USD/lần

2

Tra soát/Sửa đổi/Hủy/Thu hồi nhờ thu theo yêu cầu của người nhờ thu

5 USD/lần

3

Chiếu khấu chứng từ nhờ thu có truy đòi

Theo lãi suất chiết khấu

4

Thanh toán nhờ thu

0,15% trị giá BCT; TT: 20 USD

5

Gửi bộ chứng từ nhờ thu đòi tiền

Cước phí chuyển phát thực tế

II

Nhờ thu Nhập khẩu/Nhờ thu đến trong nước

1

Xử lý và thông báo chứng từ nhờ thu

10 USD/lần

2

Tra soát/Hủy/Từ chối thanh toán theo yêu cầu của người thanh toán

10 USD/lần

3

Phí chuyển tiếp bộ chứng từ cho Ngân hàng khác

20 USD + Cước phí chuyển phát thực tế

4

Ký hậu vận đơn

 

4.1

Chứng từ về ngân hàng

5 USD

4.2

Chứng từ về Khách hàng (Khách hàng yêu cầu ký hậu để nhận hàng)

15 USD

5

Chấp nhận thanh toán hối phiếu trả chậm / trả dần

30 USD/lần

6

Thanh toán nhờ thu

0,15%/trị giá BCT; TT: 20 USD

7

Từ chối thanh toán nhờ thu

 20 USD/lần

8

Phí thu của nước ngoài (thu người thụ hưởng)

8.1

Phí thông báo thanh toán BCT

30 USD

8.2

Điện phí thông báo thanh toán BCT

30 USD

9

 Phí cầm giữ hồ sơ

15 USD/bộ/tháng (BCT trên 30 ngày từ ngày thông báo nhờ thu)

D

PHÍ CHUYỂN PHÁT VÀ ĐIỆN PHÍ

 

1

Phí chuyển phát

Theo cước phí thực tế của nhà cung cấp dịch vụ chuyển phát

2

Điện phí thu Khách hàng trong nước

2.1

Điện phí phát hành L/C, L/C dự phòng, Bảo lãnh, L/C chuyển nhượng

40 USD/lần

2.2

Điện phí khác

15 USD/lần

2.3

Phí chuyển tiếp điện

10 USD/lần

3

Điện phí thu của Ngân hàng nước ngoài

30 USD/ 30 EUR

4

Phí xác nhận thông tin với Ngân hàng khác bằng văn bản

10 USD/lần

Bảo lãnh, bao thanh toán

STT

DỊCH VỤ

MỨC PHÍ

A. BẢO LÃNH QUỐC TẾ

 

1

Phát hành bảo lãnh

 

1.1

Ký quỹ 100%

TT: 0,6%/năm/ trị giá bảo lãnh; TT: 30 USD

1.2

Ký quỹ < 100%

 

 a

Thời hạn < 90 ngày

1,8%/năm/trị giá bảo lãnh, TT: 30 USD

 b

Thời hạn >= 90 ngày

 2,4%/năm/trị giá bảo lãnh, TT: 30 USD

2

Sửa đổi bảo lãnh

 

2.1

Sửa đổi tăng tiền /hoặc gia hạn bảo lãnh

Như Mục 1 tính trên phần giá trị tăng thêm/hoặc thời gian gia hạn thêm

2.2

Sửa đổi tăng tiền và gia hạn bảo lãnh

Như Mục 1 tính trên phần giá trị tăng thêm hoặc thời gian gia hạn thêm, lựa chọn cách tính có mức phí thu cao hơn

2.3

Sửa đổi khác

TT: 30 USD/lần

3

Thanh toán bảo lãnh theo cam kết

0,15% trị giá bảo lãnh theo cam kết, TT: 20 USD

4

Thông báo bảo lãnh (không bao gồm phí ngân hàng chuyển tiếp)

15 USD

5

Thông báo sửa đổi bảo lãnh (không bao gồm phí ngân hàng chuyển tiếp)

5 USD

6

Tra soát/Hủy/Kiểm tra chữ ký trên bảo lãnh

15 USD/lần

7

Đòi tiền bảo lãnh theo yêu cầu Khách hàng

0,15%/tháng/trị giá bảo lãnh; TT: 20 USD

8

Xác nhận bảo lãnh

0,2%/tháng/trị giá bảo lãnh; TT: 50 USD

9

Phát hành bảo lãnh dựa vào bảo lãnh đối ứng

0,72%/tháng/trị giá bảo lãnh

10

Điện phí bảo lãnh

Áp dụng mức phí như mục Điện phí thu khách hàng trong nước

B. BẢO LÃNH TRONG NƯỚC

 

I

Phát hành bảo lãnh có xác định thời gian cụ thể

1

Ký quỹ 100%

0,75%/năm, TT: 500.000 VNĐ

2

Ký quỹ < 100%

TT: 500.000 VNĐ

2.1

Bảo lãnh dự thầu, bảo lãnh bảo hành, bảo lãnh thực hiện hợp đồng

a

Khách hàng NHDN (SME)

1,8%/năm

 b

Khách hàng thương mại (MCs)

1,5%/năm

 c

Khách hàng lớn (LCs)

1%/năm

2.2

Bảo lãnh thanh toán, bảo lãnh vay vốn, bảo lãnh hoàn tiền tạm ứng, Bảo lãnh nhà, bảo lãnh khác

a

Khách hàng NHDN (SME)

2,6%/năm

 b

Khách hàng thương mại (MCs)

1,5%/năm

 c

Khách hàng lớn (LCs)

1%/năm

II

Bảo lãnh chưa xác định thời hạn

Như phí áp dụng tại Mục I + 0,6%/năm, TT: 500.000 VNĐ cho mỗi lần thu phí

III

Bảo lãnh đối ứng

 

1

Trường hợp Maritime Bank phát hành bảo lãnh đối ứng

Như phí phát hành tương ứng quy định tại Mục I + phí trả cho Ngân hàng khác theo thông báo của Maritime Bank từng trường hợp.

2

Phát hành thêm bảo lãnh bản chính/bản phụ

TT: 200.000 VNĐ/bản

3

Sửa đổi tăng giá trị (tính trên giá trị tăng thêm) và/ hoặc tăng thời hạn bảo lãnh (tính trên thời hạn tăng thêm)

Như phí phát hành tương ứng quy định tại Mục III

4

Sửa đổi khác

300.000 VNĐ/lần

IV

Sửa đổi bảo lãnh

 

1

Sửa đổi tăng số tiền bảo lãnh (Tính trên số tiền tăng thêm và tính từ ngày tu chỉnh bảo lãnh)

Như phí phát hành bảo lãnh (Tính trên số tiền tăng thêm)

2

Sửa đổi thời hạn bảo lãnh (Tính trên thời hạn tăng thêm)

Như phí phát hành bảo lãnh (Tính trên thời hạn tăng thêm)

3

Sửa đổi khác

TT: 300.000 VNĐ/lần

V

Hủy bảo lãnh

 

1

Hủy bảo lãnh khi Maritime Bank hết nghĩa vụ bảo lãnh theo quy định bảo lãnh ngân hàng

Miễn phí

2

Hủy bảo lãnh trong các trường hợp khác

TT: 300.000 VNĐ/15 USD/lần

VI

Xác nhận bảo lãnh

1

Xác nhận bảo lãnh

TT: 1,8%/năm/trị giá bảo lãnh, TT: 500.000 VNĐ/ 30 USD

2

Xác nhận sửa đổi tăng giá trị / hoặc gia hạn hiệu lực

Như phí xác nhận bảo lãnh mục VI.1

3

Xác nhận sửa đổi khác

300.000 VNĐ/lần

VII

Phí thay đổi biện pháp bảo đảm

TT: 200.000 VNĐ/lần + phần phí phát hành tăng thêm do thay đổi biện pháp đảm bảo (nếu có)

VIII

Phí chuyển tiền thực hiện nghĩa vụ theo cam kết bảo lãnh

Như phí chuyển tiền

IX

Phát hành bảo lãnh bằng 2 ngôn ngữ tiếng Việt + tiếng Anh theo mẫu của Maritime Bank

Như phí phát hành bảo lãnh mục I + 200.000 VNĐ

X

Phát hành bảo lãnh theo mẫu của Khách hàng (Được Maritime Bank chấp nhận) cả đơn ngữ hoặc song ngữ

Như phí phát hành bảo lãnh mục I + 200.000 VNĐ + phí dịch thuật

 

Phí dịch thuật

Thu theo chi phí thực tế phát sinh; TT: 300.000 VNĐ/bản

XI

Kiểm tra và xác nhận tính chân thực của Bảo lãnh/ sửa đổi Bảo lãnh

300.000 VNĐ

C. BAO THANH TOÁN TRONG NƯỚC

I

Phí bao thanh toán trong nước

 

1

Bao thanh toán theo hạn mức

0,4%/trị giá hạn mức; TT: 2.000.000 VNĐ

2

Bao thanh toán theo món
(Thời gian tính phí tối thiểu 30 ngày)

0,1%/tháng * (giá trị ứng trước bao thanh toán) * (thời hạn ứng trước); TT: 500.000 VNĐ/giao dịch

D. PHÍ KHÁC

Theo thỏa thuận với Khách hàng

(*) TT: Tối thiểu; (**) TĐ: Tối đa.

Biểu phí áp dụng từ ngày 10/10/2018

Biểu phí cho vay áp dụng cho Khách hàng vừa và nhỏ

STT

DỊCH VỤ

KHÁCH HÀNG THUỘC NHDN
 (không phân biệt chương trình tín dụng)

1

Phí trả nợ trước hạn

1.1

Khoản vay ngắn hạn – có thời hạn vay tối đa 01 năm (bao gồm cả khoản vay theo HMTD)

1.1.1

Khoản vay tất toán trước 03 kỳ thanh toán (gốc/lãi)

Phí thu bằng số tiền lãi phải trả từ thời điểm đề nghị tất toán đến ngày đáo hạn của kỳ thứ 3.

1.1.2

Khoản vay tất toán sau 03 kỳ thanh toán (gốc/lãi) và số ngày trả nợ trước hạn tính đến ngày đáo hạn khoản vay >= 30 ngày

(0.5%* số tiền trả nợ trước hạn * số ngày trả nợ trước hạn)/360 ngày

Tối thiểu (TT): 200.000 VND

1.1.3

Số ngày trả nợ trước hạn tính đến ngày đáo hạn khoản vay < 30 ngày

Miễn phí

1.2

Khoản vay trung dài hạn - có thời hạn vay trên 01 năm

2% số tiền trả nợ trước hạn
TT: 500.000 VND

2

Phí thu xếp cho vay hợp vốn (đồng tài trợ)

0.05%/năm/dư nợ thực tế


Biểu phí các dịch vụ gia tăng áp dụng cho Khách hàng vừa và nhỏ sử dụng dịch vụ tín dụng của Maritime Bank
 

STT

DỊCH VỤ

PHÂN KHÚC TÍN DỤNG GIAO DỊCH

CÁC PHÂN KHÚC KHÁC

1

Phí làm thủ tục công chứng hợp đồng và đăng ký giao dịch bảo đảm (ngoài phần phải nộp cho cơ quan Nhà nước)

Miễn phí

Miễn phí

2

Phí cấp bản sao hồ sơ tài sản bảo đảm (TSBĐ)

50.000 VND/lần (tối đa cho 5 bản sao)

50.000 VND/lần (tối đa cho 5 bản sao)

3

Phí mượn TSBĐ

200.000 VND/lần

200.000 VND/lần

4

Phí thay đổi TSBĐ (không bao gồm TSBĐ là hàng hóa cầm cố thế chấp)

200.000 VND/lần

200.000 VND/lần

5

Phí quản lý xuất nhập hàng hóa cầm cố, thế chấp (bao gồm cả TSBĐ là sim thẻ)

100.000 VND/lần

100.000 VND/lần

6

Phí giải chấp TSBĐ từng phần/rút TSBĐ

(không bao gồm giải chấp, rút tài sản do hết nghĩa vụ với Maritime Bank hoặc rút tài sản luân chuyển theo quy định tại chính sách, chương trình, sản phẩm cụ thể).

100.000 VND/lần

100.000 VND/lần

7

Phí thực hiện dịch vụ cầm cố GTCG do tổ chức tín dụng khác phát hành

50.000 VND/lần + phí xác nhận của tổ chức xác nhận

50.000 VND/lần + phí xác nhận của tổ chức xác nhận

8

Phí truy xuất thông tin dư nợ/thông tin TSBĐ

Miễn phí

Miễn phí

9

Phí quản lý tài khoản có chức năng thấu chi

Miễn phí

50.000 VND/tháng

10

Phí thu từ dịch vụ tư vấn phát hành cam kết cấp tín dụng có điều kiện

+ Khách hàng đang quan hệ tín dụng tại MSB: 0.05%/giá trị cam kết

+ Khách hàng chưa quan hệ tín dụng tại MSB: 0.1%/giá trị cam kết

TT: 1.000.000 VND

TĐ: thỏa thuận

Khách hàng đang quan hệ tín dụng tại MSB: 0.05%/giá trị cam kết

+ Khách hàng chưa quan hệ tín dụng tại MSB: 0.1%/giá trị cam kết

TT: 1.000.000 VND

TĐ: thỏa thuận


 

Phát hành cam kết tín dụng bằng ngôn ngữ khác Tiếng Việt

(*) Phí dịch thuật

Như phí phát hành cam kết tín dụng có điều kiện + phí dịch thuật(*)

Thu theo thực tế chi phí phát sinh. TT: 300.000 VND

Như phí phát hành cam kết tín dụng có điều kiện + phí dịch thuật(*)

Thu theo thực tế chi phí phát sinh. TT: 300.000 VND

11

Phí khác:

- Phí từ dịch vụ quản lý khoản vay mua/bán nợ

- Phí quản lý khoản vay ủy thác/nhận ủy thác

Theo thỏa thuận

Theo thỏa thuận


Biểu phí áp dụng từ ngày 15/08/2017

Bình chọn

Công cụ tính toán

Bạn đã đăng kí thành công!

Täydentävä sisältö