Tỷ giá ngoại tệ & vàng

Cập nhật lúc 15:40 ngày 23/06/2017 và chỉ mang tính chất tham khảo

ProductCategoryPortlet

Actions
Loading...
San pham tab

Biểu phí

Công cụ tính toán

Biểu phí

Giao dịch tài khoản

STT

HẠNG MỤC

MỨC PHÍ

NHÓM PHÍ

GL HẠCH TOÁN

I

MỞ VÀ QUẢN LÝ TÀI KHOẢN

TÀI KHOẢN VND

TK USD VÀ TK NGOẠI TỆ KHÁC

 

 

1

Mở tài khoản

Miễn phí

Miễn phí

Nhóm 1

420210998 (Thu phí khác dịch vụ tài khoản)

2

Phí quản lý tài  khoản

Thường: 50.000 VND/tháng/TK
Áp dụng: SDBQ <50tr

Thường: 03 USD/tháng/TK
Áp dụng: SDBQ <3,000 USD

Nhóm 1

Có quản lý đặc biệt: theo thỏa thuận

3

Đóng tài khoản

 

 

Nhóm 1

420210998 (Thu phí khác dịch vụ tài khoản)

3.1

Trong vòng 12 tháng kể từ ngày mở

100.000 VND/1 TK

5 USD/1 TK

3.2

Trên 12 tháng kể từ ngày mở

Miễn phí

Miễn phí

4

Phong tỏa tài khoản

 

 

Nhóm 1

4.1

Phong tỏa tài khoản theo yêu cầu Maritime Bank hoặc pháp luật

Miễn phí

Miễn phí

4.2

Phong tỏa tài khoản theo yêu cầu của Khách hàng

50.000 VND/ lần

3 USD/ lần

II

GIAO DỊCH TÀI KHOẢN 

1

Sổ phụ theo tài khoản

Nhóm 1

420210998 (Thu phí khác dịch vụ tài khoản)

1.1

Sổ phụ định kỳ

Hàng ngày: 50.000VND/tháng/TK+ Bưu phí (nếu có)

Hàng ngày: 03 USD/tháng/TK+ Bưu phí (nếu có)

Hàng tuần: 20.000VND/tháng/TK + Bưu phí (nếu có)

Hàng tuần: 02 USD/tháng/TK+ Bưu phí (nếu có)

Hàng tháng/ Gửi qua email: miễn phí

1.2

Số phụ đột xuất

 

Bưu phí: 420208003 (Thu phí bưu điện)

 

- Các giao dịch trong vòng 12 tháng từ ngày yêu cầu (tính theo trang hoặc tính theo lần)

2.000 VND/trang, TT: 10.000 VND/lần

0.5 USD/trang, TT: 02 USD/lần,TĐ: thỏa thuận

 

- Các giao dịch trên 12 tháng từ  ngày yêu cầu (tính theo trang hoặc theo lần)

2.000 VND/ Trang, TT: 100.000 VND/lần

0.5 USD/ trang; TT: 10 USD/lần

2

Xác nhận số dư tài khoản

Nhóm 1

420210998 (Thu phí khác dịch vụ tài khoản)

2.1

Bằng tiếng Việt

20.000 VND/bản

02 USD/bản

2.2

Bằng tiếng Anh/Song ngữ

50.000 VND/bản

05 USD/bản

3

Xác nhận khác hợp lệ

TT: 50.000 VND/ lần, TĐ: thỏa thuận

Nhóm 1

 

4

Phí sao lục chứng từ (tính theo trang hoặc lần)

Phí tính theo trang: 2.000 VND/trang,
Phí tính từng lần tối thiểu: 30.000 VND/lần

 

420210998 (Thu phí khác dịch vụ tài khoản)

5

Phát hành giấy xác nhận thanh toán qua ngân hàng

50.000 VND/bản

 

6

Dịch vụ khác theo yêu cầu của Khách hàng

Theo thỏa thuận

Nhóm 1

7

Dịch vụ giao dịch qua Fax/ Email

 

Nhóm 1

7.1

Phí sử dụng dịch vụ (Tính theo trang hoặc theo giao dịch)

5.000 VNĐ/trang.  TT: 30.000 VNĐ/lần giao dịch; TĐ: Thỏa thuận nhưng không thấp hơn 200.000 VNĐ/tháng

 

429898001 (Thu từ các dịch vụ khác)

7.2

Phí phạt bổ sung chứng từ chậm

10.000 VNĐ/Món/ngày bổ sung chậm

Nhóm 1

(*) TT: Tối thiểu; (**) TĐ: Tối đa.


Biểu phí áp dụng từ ngày 05/06/2017

Giao dịch tiền mặt/Séc

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

NHÓM PHÍ

GL HẠCH TOÁN

I

TÀI KHOẢN VND

     

1

Nộp tiền mặt (không áp dụng đối với TK tiết kiệm có kỳ hạn)

 

Nhóm 1

420301001 (Thu về dịch vụ ngân quỹ)

1.1

Nộp tiền mặt vào tài khoản  mở tại Maritime Bank  trước 15h

Miễn phí

1.2

Nộp tiền mặt vào tài khoản  mở tại Maritime Bank sau 15h các ngày làm việc

0,05%/ giá trị nộp tiền; TT: 20.000 VNĐ/ giao dịch; TĐ: 1.000.000 VNĐ/ giao dịch. Với các giao dịch >= 10 tỷ VNĐ, phí tối đa: Thỏa thuận

2

Rút tiền mặt từ tài khoản kể cả rút bằng séc sau 2 ngày làm việc (thứ 7, CN không tính là ngày làm việc) (trừ trường hợp rút tiền từ tài khoản tiền gửi có kỳ hạn)

 

 

 

2.1

Rút tiền mặt cùng tỉnh thành phố nơi mở TK

Miễn phí

Nhóm 2

420301001 (Thu về dịch vụ ngân quỹ)

2.2

Rút tiền mặt khác tỉnh/thành phố

0.02% giá trị rút,

TT: 20.000 VNĐ, TĐ: 1.000.000 VNĐ;

Với các giao dịch >= 10 tỷ VNĐ, phí tối đa: Thỏa thuận

3

Rút tiền từ tài khoản trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản (Thứ 7, CN không tính là ngày làm việc)

 

Nhóm 2

 

3.1

Rút tiền mặt

0,02%/ giá trị rút tiền,

Tối thiểu: 20.000 VND, Tối đa: 1.000.000 VNĐ.

Giao dịch từ 10 tỷ trở lên: Phí tối đa thỏa thuận

420301001 (Thu về dịch vụ ngân quỹ)

3.2

Rút chuyển khoản trả cho người thụ hưởng trong cùng hệ thống

Miễn phí

420210998 (Thu phí khác dịch vụ tài khoản)

3.3

Rút chuyển khoản trả cho người thụ hưởng khác hệ thống

Áp dụng mục C.I.2

II

TÀI KHOẢN NGOẠI TỆ

 

 

 

1

Nộp tiền vào tài khoản ngoại tệ

 

Nhóm 1

 

1.1

Ngoại tệ USD

 

420203001 (Thu phí rút/ nộp ngoại tệ tiền mặt của Khách hàng)

 

- Đối với loại từ 50 USD trở lên

Miễn phí

 

- Đối với loại từ 5 đến 20 USD

 

- Đối với loại từ 1 - 2 USD

 

- Đối với EUR

0,4%/ giá trị nộp tiền

Tối thiểu 02 EUR

Tối đa:Thỏa thuận

1.2

Ngoại tệ khác

0.4% giá trị nộp tiền

Tối thiểu: 02 CAD/JPY…

Tối đa: Thỏa thuận

2

Rút tiền từ tài khoản ngoại tệ

 

Nhóm 1

 

2.1

Rút tiền bằng ngoại tệ tiền mặt

 

 

420203001 (Thu phí rút/ nộp ngoại tệ tiền mặt của Khách hàng)

 

-  USD

0,25%/ giá trị rút tiền

 

Tối thiểu: 02 USD

 

Tối đa: Thỏa thuận

 

 

-  Ngoại tệ khác

0,6%/ giá trị rút tiền

 

Tối thiểu: 02 CAD/JPY...

 

Tối đa: Thỏa thuận

 

2.2

Rút tiền bằng VND (quy đổi theo tỷ giá mua chuyển khoản ngoại tệ do Maritime Bank công bố tại thời điểm giao dịch)

Miễn phí

 

3

Nộp tiền mặt vào tài khoản rồi rút ra bằng tiền mặt trong vòng 2 ngày làm việc (Thứ 7, CN không tính là ngày làm việc)

 

Nhóm 2

 

 

-     USD

0,3%/ giá trị rút tiền, Tối thiểu: 2 USD, tối đa: 50 USD

 

420203001 (Thu phí rút/ nộp ngoại tệ tiền mặt của Khách hàng)

 

-     Ngoại tệ khác

0,6%/ giá trị rút tiền; Tối thiểu: 2 EUR/CAD/JPY…, Tối đa: 50.00 EUR/CAD/JPY…

 

 
Giao dịch Séc

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

NHÓM PHÍ

GL HẠCH TOÁN

1

Nhận séc

 

Nhóm 2

420201001 (Thu phí thanh toán nội địa)
Bưu phí: 420208003 (thu phí bưu điện)

1.1

Nhân séc để bù trừ cùng tỉnh, thành phố

10.000 VNĐ/tờ

 

1.2

Nhận thu hộ séc ngoài hệ thống Maritime Bank (thu phí người phát hành)

10.000 VNĐ/tờ + Phí bưu điện theo thực tế phát sinh

 

2

Thanh toán séc

 

Nhóm 2

 

2.1

Thanh toán kết quả bù trừ séc

10.000 VNĐ/ tờ

 

420201001 (Thu phí thanh toán nội địa)

2.2

Thanh toán trong hệ thống (thu phí người phát hành)

Theo biểu phí tại mục C.I

 

2.3

Thanh toán séc khác hệ thống Maritime Bank, khác tỉnh, thành phố (Chi nhánh tiếp nhận thanh toán từ Ngân hàng khác hệ thống sẽ thu phí từ người thụ hưởng)

Theo Biểu phí tại Mục C.I

 

2.4

Thanh toán séc bằng tiền mặt do Maritime Bank phát hành (Thu phí người phát hành)

Miễn phí

 

2.5

Thanh toán séc do Ngân hàng ngoài hệ thống phát hành bằng tiền mặt (thu phí người thụ hưởng)

Theo Biểu phí tại Mục C.I

 

2.6

Séc nhờ thu nhận được

Theo biểu phí của ngân hàng đại lý

 

3

Cung ứng séc trắng

20.000 VNĐ/ quyển; 5.000 đồng/ tờ

Nhóm 1

4

Báo chi séc

20.000 VND/ 02USD/tờ

429898001 (Thu từ các dịch vụ khác)

5

Báo mất séc

100.000 VND/10 USD/tờ

6

Thông báo séc nhờ thu bị từ chối

Theo chi phí thực tế; TT: 20,000 VNĐ; TĐ: Thỏa thuận

7

Thông báo séc không có khả năng thanh toán

20.000 VND/ tờ

(*) TT: Tối thiểu; (**) TĐ: Tối đa.


Biểu phí áp dụng từ ngày 05/06/2017

Chuyển tiền

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

NHÓM PHÍ

GL HẠCH TOÁN

I

CHUYỂN TIỀN VND TRONG NƯỚC

 

 

1

Trong hệ thống Maritime Bank

Miễn phí

 

 

2

Khác hệ thống Maritime Bank

 

Nhóm 2

420201001 (Thu phí thanh toán nội địa)

2.1

Cùng tỉnh, thành phố

 

 

Số tiền dưới 500 triệu VND trước 15h00

10.000 VND/món

 

Số tiền dưới 500 triệu VND sau 15h00 chấp nhận thanh toán vào ngày làm việc tiếp theo

10.000 VNĐ/Món

 

Số tiền dưới 500 triệu VND chuyển sau 15h00

0,02%/ giá trị chuyển tiền

Tối thiểu: 20.000 VND

Tối đa: 1.000.000 VNĐ

 

Số tiền >= 500 triệu VND

0,02%/ giá trị chuyển tiền

Tối thiểu: 20.000 VND

Tối đa: 1.000.000 VNĐ

 

Chuyển khoản trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản (thứ 7, CN không tính là ngày làm việc)

Phí chuyển tiền sau 2 ngày làm việc + 0,01%*giá trị chuyển tiền

Tối thiểu: 20.000 VND

Tối đa: 1.000.000 VNĐ

2.2

Chuyển khoản khác tỉnh, thành phố nơi mở TK

 

Nhóm 2

 

 

Chuyển khoản sau 2 ngày làm việc

0,04%/ giá trị chuyển tiền

 

 

Tối thiểu: 25.000 VND

Tối đa: 1.000.000 VNĐ

 

Chuyển khoản trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản (thứ 7, CN không tính là ngày làm việc)

Phí chuyển tiền sau 2 ngày làm việc + 0,02%*giá trị chuyển tiền

Tối thiểu: 25.000 VND

Tối đa: 1.000.000 VNĐ

3

Trích tiền từ tài khoản thanh toán chuyển tiền đi trong hệ thống Maritime Bank cho người thụ hưởng nhận bằng tiền mặt

Nhóm 2

420201001 (Thu phí thanh toán nội địa)

3.1

Cùng tỉnh, thành phố

10.000 VND/món

 

3.2

Khác tỉnh, thành phố

0.02%, TT: 10.000 VND, TĐ: 500.000 VND

4

Trích tiền từ tài khoản thanh toán chuyển tiền đi khác hệ thống Maritime Bank cho người thụ hưởng nhận bằng tiền mặt

Áp dụng biểu phí tại Mục C.I.2

Nhóm 2

5

Tra soát, điều chỉnh, hoàn trả lệnh thanh toán/chuyển tiền/ giao dịch trong nước

20.000 VND/lần

Nhóm 1

6

Thanh toán biên mậu

 

Nhóm 2

6.1

Phí phát hành lệnh chuyển tiền

0,1%/ giá trị chuyển tiền + phí chuyển tiền, Tối thiểu: 80,000 VNĐ, Tối đa: Thỏa thuận

 

6.2

Điện phí

07 USD/điện

 

II

CHUYỂN TIỀN NGOẠI TỆ TRONG NƯỚC 

 

 

1

Trong hệ thống Maritime Bank

 

 

420201001 (Thu phí thanh toán nội địa)

1.1

Cùng tỉnh, thành phố

Miễn phí

Nhóm 2

1.2

Khác tỉnh thành phố

2 USD/ 2 EUR

2

Khác hệ thống Maritime Bank

 

2.1

Cùng tỉnh, thành phố

3 USD/ món

2.2

Khác tỉnh, thành phố

0,05%/ giá trị chuyển tiền

Tối thiểu: 5 USD

Tối đa: Tối đa 150 USD

3

Tra soát, điều chỉnh, hoàn trả lệnh thanh toán/chuyển tiền/ giao dịch trong nước

Nhóm 1

3.1

Trong hệ thống Maritime Bank

20.000 VND/ 2 USD

3.2

Ngoài hệ thống Maritime Bank

30.000 VND/5 USD + phí thực tế phát sinh (nếu có)

III

CHUYỂN TIỀN QUỐC TẾ 

 

 

1

Chuyển tiền đi

 

Nhóm 2

 

1.1

Trường hợp phí dịch vụ do khách hàng trong nước chịu

 

420201002 (Thu phí thanh toán quốc tế)
  
Điện phí swift: 420208001 (Thu phí Swift)

 

Chuyển tiền TTR (gồm TTR trả trước và TTR trả sau)

0,2%/ giá trị chuyển tiền + điện phí 6 USD

 

Tối thiểu: 10 USD  (chưa gồm điện phí)

 

Tối đa: 500 USD/ lệnh;
Với giao dịch giá trị từ 500.000 USD trở lên: Tối đa thỏa thuận.

 

1.2

Trường hợp chuyển đi nước ngoài, phí nước ngoài do người chuyển tiền chịu (phí OUR)

 

420201002 (Thu phí thanh toán quốc tế)
  
Điện phí swift: 420208001 (Thu phí Swift)

 

- Thanh toán USD

25 USD/ lệnh chuyển tiền

 

- Thanh toán  EUR

25 EUR/ lệnh chuyển tiền

 

- Thanh toán ngoại tệ khác

Thu theo thực tế phát sinh

1.3

Điều chỉnh, hủy và tra soát lệnh chuyển tiền

10 USD/giao dịch + phí trả ngân hàng nước ngoài (nếu có)

Nhóm 2

1.4

Phát hành Bankdraft

0,1%-5%/ giá trị phát hành

Tối thiểu: 7 USD

Tối đa: Thỏa thuận

 

1.5

Phí phạt chậm bổ sung chứng từ đối với trường hợp thanh toán trả trước

1 USD/ 1 EUR/ ngày trả chậm

Nhóm 1

420201002 (Thu phí thanh toán quốc tế)
  
Điện phí swift: 420208001 (Thu phí Swift)

Phí Telex: 420208002 (Thu phí Telex)

2

Chuyển tiền đến từ nước ngoài

 

 2.1

 Phí thu từ người được hưởng

0,03%/ giá trị tiền chuyển đến

Nhóm 1

Tối thiểu: 5 USD/ món

Tối đa: 200 USD

 2.2

Phí thoái hối

 

Nhóm 2

 

- Điện phí giao dịch

10 USD/ điện

 

- Thanh toán thoái hối

0,25%/ giá trị chuyển tiền

Tối thiểu: 10 USD

Tối đa: 100 USD

2.3

Tra soát, điều chỉnh, hủy lệnh giao dịch chuyển tiền đến từ nước ngoài

5 USD/ 5 EUR + điện phí

Nhóm 2

Điện phí: 6 USD nếu thu từ Khách hàng của Maritime Bank và 15 USD nếu thu từ người thụ hưởng

(*) TT: Tối thiểu; (**) TĐ: Tối đa.


Biểu phí áp dụng từ ngày 05/06/2017

Ngân quỹ

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

NHÓM PHÍ

GL HẠCH TOÁN

I

Kiểm đếm

 

 

 

1

Phi kiểm đếm (lần)

 

 

 

1.1

Kiểm đếm hộ tại Maritime Bank (không áp dụng cho TKTGCKH)

0.03%. Tối thiểu 50.000 VNĐ; Tối đa: 1.000.000 VNĐ
Kiểm đếm tiền giấy/ hoặc số tiền từ 10 tỷ VNĐ trở lên / lần: Phí thỏa thuận

Nhóm 1

420301001 (Thu về dịch vụ ngân quỹ)

1.2

Kiểm đếm hộ tại địa điểm khách hàng trong giờ hành chính

0.03%/ giá trị giao dịch. Tối thiểu 200.000 VNĐ; Tôi đa: 1.000.000 VNĐ/ lần (chưa bao gồm chi phí xăng xe).
 Số tiền từ 10 tỷ VNĐ trở lên / lần: Phí thỏa thuận

1.3

Kiểm đếm ngoại tệ (xác định thật giả)

0.2 USD/ tờ

2

Nộp tiền mặt chuyển cho người thụ hưởng không có tài khoản tại Maritime Bank (Không áp dụng cho TKTGCKH)

2.1

Cùng tỉnh, thành phố

0,02%. Tối thiểu 10.000 VNĐ, tối đa 1.000.000 VNĐ

2.2

Khác tỉnh, thành phố

0,04%. Tối thiểu 20.000 VNĐ, tối đa 1.000.000 VNĐ

3

Thu chi tiền mặt tại nơi khách hàng yêu cầu

 

420301001 (Thu về dịch vụ ngân quỹ)

3.1

Thu chi tiền mặt tại Maritime Bank

- Dưới 10 triệu đồng:  10.000 VNĐ/ món
- Từ 10 triệu đồng trở lên: 0.05% / giá trị thu, chi hộ. TT: 30.000 VNĐ; TĐ: 1.000.000 VNĐ

Nhóm 1

3.2

Trong vòng 10 Km

0.06% giá trị thu/chi hộ. TT: 600.000 VNĐ/ lần; TĐ: Thỏa thuận

Nhóm 2

3.3

Từ 10 km đến 20 Km

0.08% giá trị thu/chi hộ. TT: 900.000 VNĐ/ lần; TĐ: Thỏa thuận

3.4

Trên 20 Km

Thỏa thuận, tối thiểu: 900.000 VNĐ/ lần;

3.5

Ngoài giờ làm việc

0.25% giá trị thu/chi hộ. TT: 1.000.000 VNĐ/ lần; TĐ: Thỏa thuận

4

Cất giữ hộ (giấy tờ có giá và các giấy tờ khác)

Theo thỏa thuận

 

II

Đổi tiền

 

 

 

1

Đổi tiền VNĐ không đủ tiêu chuẩn lưu thông

Miễn phí

Nhóm 1

420301001 (Thu về dịch vụ ngân quỹ)

2

Đổi tiền ngọai tệ

 

2.1

Đổi ngoại tệ rách, bẩn lấy ngoại tệ có mệnh giá cùng loại

2% giá trị đổi tiền; Tối thiểu: 5 USD; Tối đa: Thỏa thuận

2.2

Đổi ngoại tệ (USD/ EUR)

 

 

Lấy mệnh giá nhỏ hơn

2% giá trị đổi tiền; Tối thiểu: 2 USD; Tối đa: Thỏa thuận

 

Lấy mệnh giá cao hơn

2% giá trị đổi tiền; Tối thiểu: 2 USD; Tối đa: Thỏa thuận

 

Lấy tiền VNĐ

20.000 VNĐ/ lần

 

Lấy ngoại tệ khác

50.000 VNĐ/ lần

3

Cất giữ tiền mặt (Không kiểm đếm)

Theo thỏa thuận

(*) TT: Tối thiểu; (**) TĐ: Tối đa.


Biểu phí áp dụng từ ngày 05/06/2017

 

Thu hộ/Chi hộ

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

NHÓM PHÍ

GL HẠCH TOÁN

1

Ủy nhiệm thu gửi đi thanh toán bù trừ cùng Tỉnh, TP

10.000 VNĐ/Món 

Nhóm 2

420201001
(Thu phí thanh toán nội địa)

Bưu phí: 420208003 (Thu phí bưu điện)

2

Ủy nhiệm thu gửi đi thanh toán khác Tỉnh, TP

10.000 VND + Chi phí chuyển tiền ngoài tỉnh

Nhóm 2

3

Nhận lệnh thu để gửi đi Ngân hàng phát hành Séc

10.000 VNĐ + phí bưu điện

 

4

Hủy nhờ thu theo yêu cầu

10.000 VNĐ

Nhóm 2

5

Nhờ thu bị từ chối

Phí thực tế

 

6

Thu hộ KH theo danh sách

Theo thỏa thuận, Tối thiểu: 5.000VND/món, Tối thiểu: 100.000 VND/danh sách

 

7

Chi hộ KH theo danh sách

 

7.1

Chuyển khoản cho TK trong hệ thống Maritime Bank

4.000 VND/ món

Tối thiểu: 100.000 VND/ danh sách

7.2

Chuyển khoản cho TK khác hệ thống Maritime Bank

4.000 VND/ món + Phí chuyển tiền ngoài hệ thống

Tối thiểu: 200.000 VND/ danh sách

Tối đa: Thỏa thuận

 

8

Chi hộ lương

 

Nhóm 1

Phí chuyển tiền: 420298001 (thu phí thanh toán nội địa)

8.1

Người nhận lương có TK tại Maritime Bank

 

 

Phí dịch vụ

1.000 VND/món

 

Phí thanh toán

Như mục C.I.1

8.2

Người nhận lương không có TK tại Maritime Bank

 

 

Phí dịch vụ

4.000 VND/món

 

Phí thanh toán

Như mục C.I.2

9

Quản lý tài khoản tập trung

 

Nhóm 1

420210998 (Thu phí khác dịch vụ tài khoản)

9.1

Số TK phụ < 10 tài khoản

50.000 VND/TK/tháng, TT: 400.000 VND/tháng

9.2

Số TK phụ >=10 và < 15 TK

80.000 VND/TK/tháng, TT: 600.000 VND/tháng

9.3

Số TK phụ >= 15 tài khoản

100.000 VND/TK/tháng, TT: 1.000.000 VND/tháng

9.4

Số TK phụ >=30 tài khoản

150.000 VND/TK/tháng, TT: 1.500.000 VND/tháng

(*) TT: Tối thiểu; (**) TĐ: Tối đa.


Biểu phí áp dụng từ ngày 05/06/2017

M-Banking

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

NHÓM PHÍ

GL HẠCH TOÁN

I

PHÍ DỊCH VỤ INTERNET BANKING

 

 

1

Phí dịch vụ

 

 

 

1.1

Phí đăng ký sử dụng dịch vụ

Miễn phí

Nhóm 1

429898001  (Thu từ các dịch vụ khác)

1.2

Phí thường niên

200.000 VND/năm (Năm đầu tiên: 20.000VND/tháng)

1.3

Phí sửa đổi/ hủy/ bổ sung thông tin

10.000 VND/lần

1.4

Phí hủy dịch vụ

50.000 VND/ lần

1.5

Phí khôi phục dịch vụ sau khi tạm hủy dịch vụ

Miễn phí

 

 

1.6

Phí mua thiết bị bảo mật

 

Nhóm 1

429898001  (Thu từ các dịch vụ khác)

 

Gói Basic

Không có

 

Gói Silver/ Gold/ Plus/ Platinum

500.000 VND/chiếc

1.7

Phí thường niên sử dụng thiết bị bảo mật

Miễn phí

1.8

Xác thực OTP qua SMS (/tháng/1 số điện thoại)

Miễn phí

1.9

Phí thường niên sử dụng thiết bị bảo mật OTP

Miễn phí

1.10

Phí lập bảng sao kê

Miễn phí

1.11

Phí thay thế/ cấp lại thiết bị bảo mật gói Silver/ Gold/ Plus/ Platinum

500.000 VND/chiếc

Nhóm 1

429898001  (Thu từ các dịch vụ khác)

1.12

Phí cấp lại mật khẩu dịch vụ Internet Banking/ Mobile Banking

Miễn phí

 

2

Dịch vụ chuyển tiền trong nước bằng VND

 

Nhóm2

 

2.1

Chuyển tiền trong hệ thống (/món) nhận bằng tài khoản

Miễn phí

Nhóm 1

 

2.2

Chuyển tiền thông thường  ngoài hệ thống (/món) (nhận bằng tài khoản) đối với món < 500 triệu

9.000 VND

420201001 (Thu phí thanh toán nội địa)

2.3

Chuyển tiền thông thường  ngoài hệ thống (/món) (nhận bằng tài khoản) đối với món ≥  500 triệu VND

0,02%/ giá trị chuyển tiền

Tối đa: 1.000.000 VND

 

2.4

Phí thanh toán theo lô (/món)

Tính theo từng món như mục 2.1 & 2.2

2.5

Phí trả lương (/món)

Tính theo từng món như mục 2.1

2.6

Thanh toán hóa đơn tiền điện tại TP.Hồ Chí Minh

Năm đầu tiên: Miễn phí

 

Các năm tiếp theo: 5.000 VND/ hóa đơn

 

II

PHÍ DỊCH VỤ SMS BANKING

 

 

1

Phí duy trì hàng tháng

Miễn phí

 

429898001  (Thu từ các dịch vụ khác)

2

Phí truy vấn thông tin

Miễn phí

 

3

Phí nhận các thông báo tự động

20.000 VND/tháng/số điện thoại

 

4

Thông báo nhắc nợ  (/tháng/thuê bao/Hợp đồng vay)

30.000VND

 

5

Gửi email thông tin giao dịch (/tháng/Khách hàng)

Miễn phí

 

III

PHÍ DỊCH VỤ MOBILE BANKING

Nhóm 1

 

1

Phí thường niên

Miễn phí

 

420201001(Thu phí thanh toán nội địa)

(*) TT: Tối thiểu; (**) TĐ: Tối đa.


Biểu phí áp dụng từ ngày 05/06/2017

Tài trợ thương mại

STT

DỊCH VỤ

MỨC PHÍ

NHÓM PHÍ

A. THƯ TÍN DỤNG (L/C)

   

I

Thư tín dụng xuất khẩu (L/C xuất khẩu)

   

1

Thông báo L/C

 

Nhóm1

1.1

Thông báo sơ bộ L/C

10 USD

 

1.2

Là Ngân hàng thông báo trực tiếp (Maritime Bank nhận điện L/C từ Ngân hàng nước ngoài và thông báo trực tiếp cho Khách hàng )

15 USD

 

1.3

Là Ngân hàng thông báo thứ nhất (Maritime Bank nhận L/C từ Ngân hàng nước ngoài và được chỉ thị thông báo cho một Ngân hàng khác trong nước, kể cả trường hợp L/C – MT710 nhận được qua Swift/thư từ Ngân hàng nước ngoài)

25 USD

 

1.4

Là Ngân hàng thông báo thứ hai (Maritime Bank nhận L/C từ một Ngân hàng khác trong nước chuyển đến)

10 USD + phí ngân hàng chuyển tiếp (nếu có)

 

2

Thông báo sửa đổi/hủy L/C

 10 USD

Nhóm 1

3

Tiếp nhận và xử lý Bộ chứng từ xuất khẩu (BCT)

10 USD/bộ

Nhóm 1

4

Tư vấn và kiểm tra BCT nháp

10 USD/bộ

Nhóm 1

5

Lập BCT sơ bộ

0,08% trị giá BCT

Nhóm 2

 

 

Tối thiểu: 20 USD

6

Thu bổ sung khi Khách hàng đã kiểm tra BCT nháp nhưng không xuất trình tại Maritime Bank

20 USD/bộ

Nhóm 1

7

Phí giao nhận chứng từ (miễn phí lần 1 đối với khách hàng sử dụng dịch vụ lập bộ chứng từ)

100.000 VND/bộ

Nhóm 1

8

Thanh toán BCT

0,15%  trị giá BCT

Nhóm 2

Tối thiểu: 20 USD

9

Chiết khấu BCT có truy đòi

Theo lãi suất chiết khấu

 

10

Chứng từ bị hoàn trả do không được thanh toán

Theo chi phí phát sinh thực tế

 

11

Chuyển nhượng L/C xuất khẩu (trong nước, nước ngoài)

0,1% trị giá BCT

Nhóm 2

Tối thiểu: 30USD

 

12

Sửa đổi L/C chuyển nhượng

 

Nhóm 2

12.1

Sửa đổi tăng số tiền/Gia hạn

   

a

Khách hàng trong nước (người thụ hưởng thứ 1 hoặc thứ 2) chịu phí

Như phí tại Mục I.11 trên phần giá trị/thời hạn tăng thêm

 

b

Khách hàng nước ngoài chịu phí

Như phí tại Mục I.11 trên phần giá trị/thời hạn tăng thêm

 

12.2

Sửa đổi khác theo yêu cầu của Khách hàng

25 USD

 

13

Huỷ L/C chuyển nhượng

20 USD

Nhóm 1

14

Xác nhận L/C do Ngân hàng khác phát hành

0,15%/tháng/trị giá L/C

Nhóm 2

 

(Thời gian tính phí kể từ ngày xác nhận đến ngày hết hạn hiệu lực của thư tín dụng, tối thiểu là 30 ngày, phí tính tròn tháng)

 Tối thiểu: 50 USD

 

15

Phí xác nhận cho các sửa đổi của L/C

 

Nhóm 2

15.1

Sửa đổi tăng trị giá trị / hoặc gia hạn thời hạn hiệu lực

Như mức phí tại Mục I.14 trên phần giá trị tăng thêm/ hoặc trên thời gian gia hạn tính từ ngày xác nhận sửa đổi đến ngày hết hiệu lực của L/C

 

15.2

Các sửa đổi khác theo yêu cầu của Khách hàng

20 USD

 

16

Tra soát theo yêu cầu của người thụ hưởng

10 USD

Nhóm 1

II

Thư tín dụng nhập khẩu (L/C nhập khẩu)

   

1

Phát hành thư tín dụng sơ bộ

50 USD

Nhóm 1

2

Phát hành L/C

 

Nhóm 2

2.1

Ký quỹ 100% trị giá

Tối thiểu: 0,05% trị giá L/C

 

Tối thiểu: 30USD

 

2.2

Ký quỹ dưới 100% (kể cả trường hợp ký quỹ bằng 0%) (= Phần ký quỹ + phần không ký quỹ)

Tối thiểu: 50USD

 

 a

+  Phần ký quỹ

Tối thiểu: 0,05% giá trị phần ký quỹ

 

 b

+  Phần không ký quỹ

   

Đối với L/C có thời hạn hiệu lực đến 90 ngày)

Tối thiểu: 0,15%/giá trị phần không ký quỹ

 

Đối với L/C có thời hạn hiệu lực trên 90 ngày, số tháng = thời hạn hiệu lực của L/C làm tròn theo tháng, 1 tháng = 30 ngày)

Tối thiểu: 0,075%/tháng * giá trị phần không ký quỹ

 

Thời hạn hiệu lực của L/C tính từ ngày mở đến ngày hết hạn của L/C

   

3

Sửa đổi L/C

 

Nhóm 2

3.1

Sửa đổi tăng số tiền

Như mức phí tại Mục II.2. trên phần giá trị tăng thêm;

Tối thiểu 30 USD

 

 

3.2

Sửa đổi gia hạn

Như mức phí tại Mục II.2, trên thời gian gia hạn tính từ ngày thực hiện sửa đổi đến ngày hết hiệu lực của L/C;

Tối thiểu 30 USD

 

3.3

Các sửa đổi khác

20 USD

 

4

Phí xử lý BCT nhập khẩu

10 USD/bộ

Nhóm 1

5

Ký hậu vận đơn (bao gồm cả Cargo Receipt)/ Ủy quyền nhận hàng

 

Nhóm 1

5.1

Chứng từ về ngân hàng

5 USD

 

5.2

Chứng từ về Khách hàng (Khách hàng yêu cầu ký hậu để nhận hàng)

15 USD

 

5.3

Ký hậu vận đơn để hoàn đổi lại Bảo lãnh đã phát hành

Miễn phí

 

6

Phát hành thư bảo lãnh nhận hàng (*)

0,12% trị giá thư bảo lãnh

Nhóm 2

Tối thiểu: 50 USD

7

Sửa đổi bảo lãnh nhận hàng (*)

10 USD

Nhóm 1

8

Thanh toán L/C

0,2% trị giá BCT

Nhóm 2

Tối thiểu: 20 USD

9

Chấp nhận hối phiếu/chấp nhận thanh toán L/C trả chậm

 

Nhóm 2

9.1

Ký quỹ 100% trị giá

0,06%/ tháng/ trị giá BCT

 

Tối thiểu: 50 USD

 

9.2

Ký quỹ dưới 100%  (= phần ký quỹ + phần không ký quỹ)

Tối thiểu: 50 USD

 

 

a

Phần ký quỹ

Tối thiểu: 0,06%/tháng/trị giá phần ký quỹ

 

b

Phần không ký quỹ

Tối thiểu: 0,1%/ tháng/trị giá phần không ký quỹ

 

10

Phí sai biệt chứng từ (thu người thụ hưởng)

60 USD/EUR

Nhóm 1

11

Hủy L/C/Giải tỏa ký quỹ L/C theo yêu cầu của Khách hàng

 

Nhóm 1

 

(Không bao gồm/ chi phí của Ngân hàng nước ngoài)

   

11.1

Hủy phần dung sai

Miễn phí

 

11.2

Hủy L/C đã hết hạn trên 30 ngày

Miễn phí

 

11.3

Hủy khác

20 USD

 

12

Hoàn trả chứng từ theo L/C (Không bao gồm phí chuyển phát nhanh)

40 USD

Nhóm 1

13

Phí xử lý bộ chứng từ gửi lại

20 USD/lần

Nhóm 1

14

Phí gửi thiếu bộ chứng từ copy

10 USD

Nhóm 1

15

Từ chối thanh toán

10 USD/1 giao dịch

Nhóm 1

16

Phạt vi phạm cam kết khi mở L/C/ Phạt chậm thanh toán

0,6%/tháng * số tiền vi phạm cam kết * số ngày vi phạm cam kết;

Tối thiểu: 1.000.000 VND

Nhóm 2

17

Xác nhận L/C do Maritime Bank phát hành

Thu theo thỏa thuận (theo thông báo của FI từng trường hợp)

 

B. NHỜ THU

   

I

Nhờ thu xuất khẩu/ Nhờ thu đi trong nước

   

1

Nhận và xử lý chứng từ nhờ thu

10 USD/lần

Nhóm 1

2

Tra soát/Sửa đổi/Hủy/Thu hồi nhờ thu theo yêu cầu của người nhờ thu

5 USD/lần

Nhóm 1

3

Chiếu khấu chứng từ nhờ thu có truy  đòi

Theo lãi suất chiết khấu

 

4

Thanh toán nhờ thu

0,15% trị giá BCT

Nhóm 2

Tối thiểu: 20 USD

5

Gửi bộ chứng từ nhờ thu đòi tiền

Cước phí chuyển phát thực tế

 

II

Nhờ thu Nhập khẩu/Nhờ thu đến trong nước

   

1

Xử lý và thông báo chứng từ nhờ thu

10 USD/lần

Nhóm 1

2

Tra soát/Hủy/Từ chối thanh toán theo yêu cầu của người thanh toán

10 USD/lần

Nhóm 1

3

Phí chuyển tiếp bộ chứng từ cho Ngân hàng khác

20 USD + Cước phí chuyển phát thực tế

Nhóm 1

4

Ký hậu vận đơn

 

Nhóm 1

4.1

Chứng từ về ngân hàng

5 USD

 

4.2

Chứng từ về Khách hàng (Khách hàng yêu cầu ký hậu để nhận hàng)

15 USD

 

5

Chấp nhận thanh toán hối phiếu trả chậm / trả dần

30 USD/lần

Nhóm 1

6

Thanh toán nhờ thu

0,15%/trị giá BCT

Nhóm 2

Tối thiểu: 20USD

7

Từ chối thanh toán nhờ thu

 20 USD/lần

Nhóm 1

D

PHÍ CHUYỂN PHÁT VÀ ĐIỆN PHÍ

   

1

Phí chuyển phát

Theo cước phí thực tế của nhà cung cấp dịch vụ chuyển phát

 

2

Điện phí thu Khách hàng trong nước

   

2.1

Điện phí phát hành L/C, L/C dự phòng, Bảo lãnh, L/C chuyển nhượng

40 USD/lần

 

2.2

Điện phí khác

15 USD/lần

 

2.3

Phí chuyển tiếp điện

10 USD/lần

 

3

Điện phí thu của Ngân hàng nước ngoài

30 USD/ 30 EUR

 

4

Phí xác nhận thông tin với Ngân hàng khác bằng văn bản

10 USD/lần

Nhóm 1


Biểu phí áp dụng từ ngày 05/06/2017

Bảo lãnh, bao thanh toán

STT

DỊCH VỤ

MỨC PHÍ

NHÓM PHÍ

A. BẢO LÃNH QUỐC TẾ

   

1

Phát hành bảo lãnh

 

Nhóm 2

1.1

Ký quỹ 100%

Tối thiểu: 0,05%/tháng/ trị giá bảo lãnh

 

Tối thiểu: 30USD

 

1.2

Ký quỹ < 100%

   

 a

Thời hạn < 3 tháng

Tối thiểu:  0,15%/tháng/trị giá bảo lãnh

 

Tối thiểu: 30 USD

 

 b

Thời hạn>= 3 tháng

Tối thiểu: 0,2%/tháng/trị giá bảo lãnh

 

Tối thiểu: 30 USD

 

2

Sửa đổi bảo lãnh

   

2.1

Sửa đổi tăng tiền /hoặc gia hạn bảo lãnh

Như Mục 1 tính trên phần giá trị tăng thêm/hoặc thời gian gia hạn thêm

Nhóm 2

2.2

Sửa đổi khác

Tối thiểu: 30 USD/lần

Nhóm 1

3

Thanh toán bảo lãnh theo cam kết

Tối thiểu: 0,15% trị giá bảo lãnh theo cam kết.
Tối thiểu: 20 USD

Nhóm 2

4

Thông báo bảo lãnh

(không bao gồm phí ngân hàng chuyển tiếp)

15 USD

Nhóm 1

5

Thông báo sửa đổi bảo lãnh

(không bao gồm phí ngân hàng chuyển tiếp)

5 USD

Nhóm 1

 

6

Tra soát/Hủy/Kiểm tra chữ ký trên bảo lãnh

15 USD/lần

Nhóm 1

7

Đòi tiền bảo lãnh theo yêu cầu Khách hàng

 0,15%/tháng/trị giá bảo lãnh

Nhóm 2

 

 

Tối thiểu: 20USD

8

Xác nhận bảo lãnh

Tối thiểu: 0,2%/tháng/trị giá bảo lãnh

Nhóm 2

 

 

Tối thiểu: 50 USD

9

Phát hành bảo lãnh dựa vào bảo lãnh đối ứng

0,06%/tháng/trị giá bảo lãnh

Nhóm 2

10

Điện phí bảo lãnh

Áp dụng giống điện phí tại Mục D – Biểu phí 01. Phụ lục 02

Nhóm 1

B. BẢO LÃNH TRONG NƯỚC

   

I

Phát hành bảo lãnh có xác định thời gian cụ thể (Phí tính trọn tháng )

   

1

 

 

Ký quỹ 100%

 

 

Thỏa thuận

Nhóm 2

Tối thiểu: 500.000 VND

 

2

Ký quỹ < 100%

Thu phí = 2.1+2.2+2.3 (Tùy theo loại TSBĐ);

Mức phí tối thiểu bằng mức phí tối thiểu cao nhất của biện pháp bảo đảm áp dụng cho khoản bảo lãnh

Nhóm 2

2.1

Phần ký quỹ (bằng tiền)

Thỏa thuận

 

Tối thiểu: 300.000 VND

 

2.2

Phần bảo đảm bằng tiền gửi, sổ/thẻ tiết kiệm, hợp đồng tiền gửi, chứng chỉ tiền gửi do Maritime Bank phát hành

Tối thiểu: 0,06%/tháng/trị giá phần được bảo đảm

 

Tối thiểu: 300.000 VND

 

2.3

Giá trị chưa được ký quỹ được bảo đảm bằng các tài sản tương ứng sau:

   

a

Bảo lãnh dự thầu, bảo lãnh bảo hành

   

 (i)

+ Bằng tiền gửi, sổ/thẻ tiết kiệm, chứng chỉ tiền gửi, hợp đồng tiền gửi do TCTD khác phát hành, trái phiếu Chính phủ

Tối thiểu: 0,06%/tháng/trị giá phần được bảo đảm

 

Tối thiểu: 500.000 VND

 

 

 (ii)

+ Tài sản khác

Tối thiểu: 0,1%/tháng/trị giá phần được bảo đảm

 

Tối thiểu: 500.000 VND

  

 (iii)

+ Không có Tài sản bảo đảm

Tối thiểu: 0,15%/tháng/trị giá phần không có TSBĐ

 

Tối thiểu: 500.000 VND

 

b

Bảo lãnh thanh toán, bảo lãnh vay vốn, bảo lãnh hoàn tiền tạm ứng, Bảo lãnh thực hiện hợp đồng, bảo lãnh khác

   

 (i)

+ Bằng tiền gửi, sổ tiết kiệm, chứng chỉ tiền gửi, hợp đồng tiền gửi do TCTD khác phát hành, trái phiếu Chính phủ

Tối thiểu: 0,12%/tháng/trị giá phần được bảo đảm

 

Tối thiểu: 500.000 VND

 

 

 (ii)

+ Tài sản khác

Tối thiểu: 0,18%/tháng/trị giá phần được bảo đảm

 

Tối thiểu: 500.000 VND

 

 (iii)

+ Không có Tài sản bảo đảm

Tối thiểu: 0,25%/tháng/trị giá phần không có TSBĐ

 

Tối thiểu: 500.000 VND

 

c

Bảo lãnh bán, cho thuê mua nhà ở hình thành trong tương lai

   

 (i)

+ Bằng tiền gửi, sổ tiết kiểm, chứng chỉ tiền gửi, hợp đồng tiền gửi do TCTD khác phát hành, trái phiếu Chính phủ

Tối thiểu: 0,15%/tháng/ trị giá phần được bảo đảm

 

Tối thiểu: 500.000 VND

 

 

 (ii)

+ Tài sản khác

Tối thiểu: 0,2%/tháng/trị giá phần được bảo đảm

 

Tối thiểu: 500.000 VND

 

 (iii)

+ Không có Tài sản bảo đảm

Tối thiểu: 0,3%/tháng/trị giá phần không có TSBĐ

 

Tối thiểu: 500.000 VND

 

II

Bảo lãnh chưa xác định thời hạn

Như phí áp dụng tại Mục I + 0,05%/tháng/trị giá bảo lãnh

Nhóm 2

 

 

Tối thiểu: 500.000 VND/tháng cho mỗi lần thu phí

Thu phí hàng tháng cho đến khi kết thúc bảo lãnh

III

Bảo lãnh đối ứng

   

1

Trường hợp Maritime Bank phát hành bảo lãnh đối ứng

Như phí phát hành tương ứng quy định tại Mục I.B biểu phí này + phí trả cho Ngân hàng khác theo thông báo của FI từng trường hợp.

Nhóm 2

2

Phát hành thêm bảo lãnh bản chính/bản phụ

Tối thiểu: 200.000 VND/bản

Nhóm 1

 

3

Sửa đổi tăng giá trị (tính trên giá trị tăng thêm)/ hoặc tăng thời hạn bảo lãnh (tính trên thời hạn tăng thêm)

Như phí phát hành tương ứng quy định tại Mục III.B. Biểu phí này

Nhóm 2

 

4

Sửa đổi khác

300.000 VND/lần

Nhóm 1

IV

Sửa đổi bảo lãnh

 

Nhóm 1

1

Tu chỉnh tăng số tiền bảo lãnh (Tính trên số tiền tăng thêm và tính từ ngày tu chỉnh bảo lãnh)

Như phí phát hành bảo lãnh (Tính trên số tiền tăng thêm)

 

2

Sửa đổi thời hạn bảo lãnh (Tính trên thời hạn tăng thêm)

Như phí phát hành bảo lãnh (Tính trên thời hạn tăng thêm)

 

3

Sửa đổi khác

Tối thiểu: 200.000 VND/lần

 

 

V

Hủy bảo lãnh

 

 

Nhóm 1

1

Hủy bảo lãnh khi Maritime Bank hết nghĩa vụ bảo lãnh theo quy định bảo lãnh ngân hàng

Miễn phí

 

2

Hủy bảo lãnh trong các trường hợp khác

Tối thiểu: 200.000 VND

 

VI

Xác nhận bảo lãnh (Phí tính trọn tháng)

   

1

Xác nhận bảo lãnh

Tối thiểu: 0,15%/tháng/trị giá bảo lãnh

Nhóm 2

Tối thiểu:500.000VND/ 30 USD

 

2

Xác nhận sửa đổi tăng giá trị / hoặc gia hạn hiệu lực

Như phí xác nhận bảo lãnh

Nhóm 2

3

Xác nhận sửa đổi khác

300.000 VND/lần

Nhóm 1

VII

Phí thay đổi biện pháp bảo đảm

Tối thiểu: 200.000 VND/lần + phần phí phát hành tăng thêm do thay đổi biện pháp đảm bảo (nếu có)

Nhóm 1

 

VIII

Phí chuyển tiền thực hiện nghĩa vụ theo cam kết bảo lãnh

Như phí chuyển tiền

Nhóm 1

IX

Phát hành bảo lãnh bằng 2 ngôn ngữ tiếng Việt + tiếng Anh theo mẫu của Maritime Bank

Như phí phát hành bảo lãnh + 200.000 VND

Nhóm 1

X

Phát hành bảo lãnh theo mẫu của Khách hàng (Được Maritime Bank chấp nhận) cả đơn ngữ hoặc song ngữ

Như phí phát hành bảo lãnh + 200.000VND + phí dịch thuật

Nhóm 1

 

Phí dịch thuật

Thu theo chi phí thực tế phát sinh
Tối thiểu: 300.000 VND/bản

Nhóm 1

XI

Kiểm tra và xác nhận tính chân thực của Bảo lãnh/ sửa đổi Bảo lãnh

300.000 VND

Nhóm 1

C. BAO THANH TOÁN TRONG NƯỚC

   

I

Phí bao thanh toán trong nước

 

Nhóm 2

1

Bao thanh toán theo hạn mức

0,4%/trị giá hạn mức

Tối thiểu: 2.000.000 VND

 

2

Bao thanh toán theo món
(Thời gian tính phí tối thiểu 30 ngày)

0,1%/tháng * giá trị ứng trước bao thanh toán * thời hạn ứng trước

Tối thiểu: 500.000 VND/giao dịch

 

(1) Các mức phí liên quan đến L/C dự phòng được áp dụng giống mức phí quy định cho Bảo lãnh quốc tế.


Biểu phí áp dụng từ ngày 05/06/2017

STT

HẠNG MỤC

MỨC PHÍ

NHÓM PHÍ

GL HẠCH TOÁN

I

MỞ VÀ QUẢN LÝ TÀI KHOẢN

TÀI KHOẢN VND

TK USD VÀ TK NGOẠI TỆ KHÁC

 

 

1

Mở tài khoản

Miễn phí

Miễn phí

Nhóm 1

420210998 (Thu phí khác dịch vụ tài khoản)

2

Phí quản lý tài  khoản

Thường: 50.000 VND/tháng/TK
Áp dụng: SDBQ <50tr

Thường: 03 USD/tháng/TK
Áp dụng: SDBQ <3,000 USD

Nhóm 1

Có quản lý đặc biệt: theo thỏa thuận

3

Đóng tài khoản

 

 

Nhóm 1

420210998 (Thu phí khác dịch vụ tài khoản)

3.1

Trong vòng 12 tháng kể từ ngày mở

100.000 VND/1 TK

5 USD/1 TK

3.2

Trên 12 tháng kể từ ngày mở

Miễn phí

Miễn phí

4

Phong tỏa tài khoản

 

 

Nhóm 1

4.1

Phong tỏa tài khoản theo yêu cầu Maritime Bank hoặc pháp luật

Miễn phí

Miễn phí

4.2

Phong tỏa tài khoản theo yêu cầu của Khách hàng

50.000 VND/ lần

3 USD/ lần

II

GIAO DỊCH TÀI KHOẢN 

1

Sổ phụ theo tài khoản

Nhóm 1

420210998 (Thu phí khác dịch vụ tài khoản)

1.1

Sổ phụ định kỳ

Hàng ngày: 50.000VND/tháng/TK+ Bưu phí (nếu có)

Hàng ngày: 03 USD/tháng/TK+ Bưu phí (nếu có)

Hàng tuần: 20.000VND/tháng/TK + Bưu phí (nếu có)

Hàng tuần: 02 USD/tháng/TK+ Bưu phí (nếu có)

Hàng tháng/ Gửi qua email: miễn phí

1.2

Số phụ đột xuất

 

Bưu phí: 420208003 (Thu phí bưu điện)

 

- Các giao dịch trong vòng 12 tháng từ ngày yêu cầu (tính theo trang hoặc tính theo lần)

2.000 VND/trang, TT: 10.000 VND/lần

0.5 USD/trang, TT: 02 USD/lần,TĐ: thỏa thuận

 

- Các giao dịch trên 12 tháng từ  ngày yêu cầu (tính theo trang hoặc theo lần)

2.000 VND/ Trang, TT: 100.000 VND/lần

0.5 USD/ trang; TT: 10 USD/lần

2

Xác nhận số dư tài khoản

Nhóm 1

420210998 (Thu phí khác dịch vụ tài khoản)

2.1

Bằng tiếng Việt

20.000 VND/bản

02 USD/bản

2.2

Bằng tiếng Anh/Song ngữ

50.000 VND/bản

05 USD/bản

3

Xác nhận khác hợp lệ

TT: 50.000 VND/ lần, TĐ: thỏa thuận

Nhóm 1

 

4

Phí sao lục chứng từ (tính theo trang hoặc lần)

Phí tính theo trang: 2.000 VND/trang,
Phí tính từng lần tối thiểu: 30.000 VND/lần

 

420210998 (Thu phí khác dịch vụ tài khoản)

5

Phát hành giấy xác nhận thanh toán qua ngân hàng

50.000 VND/bản

 

6

Dịch vụ khác theo yêu cầu của Khách hàng

Theo thỏa thuận

Nhóm 1

7

Dịch vụ giao dịch qua Fax/ Email

 

Nhóm 1

7.1

Phí sử dụng dịch vụ (Tính theo trang hoặc theo giao dịch)

5.000 VNĐ/trang.  TT: 30.000 VNĐ/lần giao dịch; TĐ: Thỏa thuận nhưng không thấp hơn 200.000 VNĐ/tháng

 

429898001 (Thu từ các dịch vụ khác)

7.2

Phí phạt bổ sung chứng từ chậm

10.000 VNĐ/Món/ngày bổ sung chậm

Nhóm 1

(*) TT: Tối thiểu; (**) TĐ: Tối đa.


Biểu phí áp dụng từ ngày 05/06/2017

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

NHÓM PHÍ

GL HẠCH TOÁN

I

TÀI KHOẢN VND

     

1

Nộp tiền mặt (không áp dụng đối với TK tiết kiệm có kỳ hạn)

 

Nhóm 1

420301001 (Thu về dịch vụ ngân quỹ)

1.1

Nộp tiền mặt vào tài khoản  mở tại Maritime Bank  trước 15h

Miễn phí

1.2

Nộp tiền mặt vào tài khoản  mở tại Maritime Bank sau 15h các ngày làm việc

0,05%/ giá trị nộp tiền; TT: 20.000 VNĐ/ giao dịch; TĐ: 1.000.000 VNĐ/ giao dịch. Với các giao dịch >= 10 tỷ VNĐ, phí tối đa: Thỏa thuận

2

Rút tiền mặt từ tài khoản kể cả rút bằng séc sau 2 ngày làm việc (thứ 7, CN không tính là ngày làm việc) (trừ trường hợp rút tiền từ tài khoản tiền gửi có kỳ hạn)

 

 

 

2.1

Rút tiền mặt cùng tỉnh thành phố nơi mở TK

Miễn phí

Nhóm 2

420301001 (Thu về dịch vụ ngân quỹ)

2.2

Rút tiền mặt khác tỉnh/thành phố

0.02% giá trị rút,

TT: 20.000 VNĐ, TĐ: 1.000.000 VNĐ;

Với các giao dịch >= 10 tỷ VNĐ, phí tối đa: Thỏa thuận

3

Rút tiền từ tài khoản trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản (Thứ 7, CN không tính là ngày làm việc)

 

Nhóm 2

 

3.1

Rút tiền mặt

0,02%/ giá trị rút tiền,

Tối thiểu: 20.000 VND, Tối đa: 1.000.000 VNĐ.

Giao dịch từ 10 tỷ trở lên: Phí tối đa thỏa thuận

420301001 (Thu về dịch vụ ngân quỹ)

3.2

Rút chuyển khoản trả cho người thụ hưởng trong cùng hệ thống

Miễn phí

420210998 (Thu phí khác dịch vụ tài khoản)

3.3

Rút chuyển khoản trả cho người thụ hưởng khác hệ thống

Áp dụng mục C.I.2

II

TÀI KHOẢN NGOẠI TỆ

 

 

 

1

Nộp tiền vào tài khoản ngoại tệ

 

Nhóm 1

 

1.1

Ngoại tệ USD

 

420203001 (Thu phí rút/ nộp ngoại tệ tiền mặt của Khách hàng)

 

- Đối với loại từ 50 USD trở lên

Miễn phí

 

- Đối với loại từ 5 đến 20 USD

 

- Đối với loại từ 1 - 2 USD

 

- Đối với EUR

0,4%/ giá trị nộp tiền

Tối thiểu 02 EUR

Tối đa:Thỏa thuận

1.2

Ngoại tệ khác

0.4% giá trị nộp tiền

Tối thiểu: 02 CAD/JPY…

Tối đa: Thỏa thuận

2

Rút tiền từ tài khoản ngoại tệ

 

Nhóm 1

 

2.1

Rút tiền bằng ngoại tệ tiền mặt

 

 

420203001 (Thu phí rút/ nộp ngoại tệ tiền mặt của Khách hàng)

 

-  USD

0,25%/ giá trị rút tiền

 

Tối thiểu: 02 USD

 

Tối đa: Thỏa thuận

 

 

-  Ngoại tệ khác

0,6%/ giá trị rút tiền

 

Tối thiểu: 02 CAD/JPY...

 

Tối đa: Thỏa thuận

 

2.2

Rút tiền bằng VND (quy đổi theo tỷ giá mua chuyển khoản ngoại tệ do Maritime Bank công bố tại thời điểm giao dịch)

Miễn phí

 

3

Nộp tiền mặt vào tài khoản rồi rút ra bằng tiền mặt trong vòng 2 ngày làm việc (Thứ 7, CN không tính là ngày làm việc)

 

Nhóm 2

 

 

-     USD

0,3%/ giá trị rút tiền, Tối thiểu: 2 USD, tối đa: 50 USD

 

420203001 (Thu phí rút/ nộp ngoại tệ tiền mặt của Khách hàng)

 

-     Ngoại tệ khác

0,6%/ giá trị rút tiền; Tối thiểu: 2 EUR/CAD/JPY…, Tối đa: 50.00 EUR/CAD/JPY…

 

 
Giao dịch Séc

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

NHÓM PHÍ

GL HẠCH TOÁN

1

Nhận séc

 

Nhóm 2

420201001 (Thu phí thanh toán nội địa)
Bưu phí: 420208003 (thu phí bưu điện)

1.1

Nhân séc để bù trừ cùng tỉnh, thành phố

10.000 VNĐ/tờ

 

1.2

Nhận thu hộ séc ngoài hệ thống Maritime Bank (thu phí người phát hành)

10.000 VNĐ/tờ + Phí bưu điện theo thực tế phát sinh

 

2

Thanh toán séc

 

Nhóm 2

 

2.1

Thanh toán kết quả bù trừ séc

10.000 VNĐ/ tờ

 

420201001 (Thu phí thanh toán nội địa)

2.2

Thanh toán trong hệ thống (thu phí người phát hành)

Theo biểu phí tại mục C.I

 

2.3

Thanh toán séc khác hệ thống Maritime Bank, khác tỉnh, thành phố (Chi nhánh tiếp nhận thanh toán từ Ngân hàng khác hệ thống sẽ thu phí từ người thụ hưởng)

Theo Biểu phí tại Mục C.I

 

2.4

Thanh toán séc bằng tiền mặt do Maritime Bank phát hành (Thu phí người phát hành)

Miễn phí

 

2.5

Thanh toán séc do Ngân hàng ngoài hệ thống phát hành bằng tiền mặt (thu phí người thụ hưởng)

Theo Biểu phí tại Mục C.I

 

2.6

Séc nhờ thu nhận được

Theo biểu phí của ngân hàng đại lý

 

3

Cung ứng séc trắng

20.000 VNĐ/ quyển; 5.000 đồng/ tờ

Nhóm 1

4

Báo chi séc

20.000 VND/ 02USD/tờ

429898001 (Thu từ các dịch vụ khác)

5

Báo mất séc

100.000 VND/10 USD/tờ

6

Thông báo séc nhờ thu bị từ chối

Theo chi phí thực tế; TT: 20,000 VNĐ; TĐ: Thỏa thuận

7

Thông báo séc không có khả năng thanh toán

20.000 VND/ tờ

(*) TT: Tối thiểu; (**) TĐ: Tối đa.


Biểu phí áp dụng từ ngày 05/06/2017

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

NHÓM PHÍ

GL HẠCH TOÁN

I

CHUYỂN TIỀN VND TRONG NƯỚC

 

 

1

Trong hệ thống Maritime Bank

Miễn phí

 

 

2

Khác hệ thống Maritime Bank

 

Nhóm 2

420201001 (Thu phí thanh toán nội địa)

2.1

Cùng tỉnh, thành phố

 

 

Số tiền dưới 500 triệu VND trước 15h00

10.000 VND/món

 

Số tiền dưới 500 triệu VND sau 15h00 chấp nhận thanh toán vào ngày làm việc tiếp theo

10.000 VNĐ/Món

 

Số tiền dưới 500 triệu VND chuyển sau 15h00

0,02%/ giá trị chuyển tiền

Tối thiểu: 20.000 VND

Tối đa: 1.000.000 VNĐ

 

Số tiền >= 500 triệu VND

0,02%/ giá trị chuyển tiền

Tối thiểu: 20.000 VND

Tối đa: 1.000.000 VNĐ

 

Chuyển khoản trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản (thứ 7, CN không tính là ngày làm việc)

Phí chuyển tiền sau 2 ngày làm việc + 0,01%*giá trị chuyển tiền

Tối thiểu: 20.000 VND

Tối đa: 1.000.000 VNĐ

2.2

Chuyển khoản khác tỉnh, thành phố nơi mở TK

 

Nhóm 2

 

 

Chuyển khoản sau 2 ngày làm việc

0,04%/ giá trị chuyển tiền

 

 

Tối thiểu: 25.000 VND

Tối đa: 1.000.000 VNĐ

 

Chuyển khoản trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản (thứ 7, CN không tính là ngày làm việc)

Phí chuyển tiền sau 2 ngày làm việc + 0,02%*giá trị chuyển tiền

Tối thiểu: 25.000 VND

Tối đa: 1.000.000 VNĐ

3

Trích tiền từ tài khoản thanh toán chuyển tiền đi trong hệ thống Maritime Bank cho người thụ hưởng nhận bằng tiền mặt

Nhóm 2

420201001 (Thu phí thanh toán nội địa)

3.1

Cùng tỉnh, thành phố

10.000 VND/món

 

3.2

Khác tỉnh, thành phố

0.02%, TT: 10.000 VND, TĐ: 500.000 VND

4

Trích tiền từ tài khoản thanh toán chuyển tiền đi khác hệ thống Maritime Bank cho người thụ hưởng nhận bằng tiền mặt

Áp dụng biểu phí tại Mục C.I.2

Nhóm 2

5

Tra soát, điều chỉnh, hoàn trả lệnh thanh toán/chuyển tiền/ giao dịch trong nước

20.000 VND/lần

Nhóm 1

6

Thanh toán biên mậu

 

Nhóm 2

6.1

Phí phát hành lệnh chuyển tiền

0,1%/ giá trị chuyển tiền + phí chuyển tiền, Tối thiểu: 80,000 VNĐ, Tối đa: Thỏa thuận

 

6.2

Điện phí

07 USD/điện

 

II

CHUYỂN TIỀN NGOẠI TỆ TRONG NƯỚC 

 

 

1

Trong hệ thống Maritime Bank

 

 

420201001 (Thu phí thanh toán nội địa)

1.1

Cùng tỉnh, thành phố

Miễn phí

Nhóm 2

1.2

Khác tỉnh thành phố

2 USD/ 2 EUR

2

Khác hệ thống Maritime Bank

 

2.1

Cùng tỉnh, thành phố

3 USD/ món

2.2

Khác tỉnh, thành phố

0,05%/ giá trị chuyển tiền

Tối thiểu: 5 USD

Tối đa: Tối đa 150 USD

3

Tra soát, điều chỉnh, hoàn trả lệnh thanh toán/chuyển tiền/ giao dịch trong nước

Nhóm 1

3.1

Trong hệ thống Maritime Bank

20.000 VND/ 2 USD

3.2

Ngoài hệ thống Maritime Bank

30.000 VND/5 USD + phí thực tế phát sinh (nếu có)

III

CHUYỂN TIỀN QUỐC TẾ 

 

 

1

Chuyển tiền đi

 

Nhóm 2

 

1.1

Trường hợp phí dịch vụ do khách hàng trong nước chịu

 

420201002 (Thu phí thanh toán quốc tế)
  
Điện phí swift: 420208001 (Thu phí Swift)

 

Chuyển tiền TTR (gồm TTR trả trước và TTR trả sau)

0,2%/ giá trị chuyển tiền + điện phí 6 USD

 

Tối thiểu: 10 USD  (chưa gồm điện phí)

 

Tối đa: 500 USD/ lệnh;
Với giao dịch giá trị từ 500.000 USD trở lên: Tối đa thỏa thuận.

 

1.2

Trường hợp chuyển đi nước ngoài, phí nước ngoài do người chuyển tiền chịu (phí OUR)

 

420201002 (Thu phí thanh toán quốc tế)
  
Điện phí swift: 420208001 (Thu phí Swift)

 

- Thanh toán USD

25 USD/ lệnh chuyển tiền

 

- Thanh toán  EUR

25 EUR/ lệnh chuyển tiền

 

- Thanh toán ngoại tệ khác

Thu theo thực tế phát sinh

1.3

Điều chỉnh, hủy và tra soát lệnh chuyển tiền

10 USD/giao dịch + phí trả ngân hàng nước ngoài (nếu có)

Nhóm 2

1.4

Phát hành Bankdraft

0,1%-5%/ giá trị phát hành

Tối thiểu: 7 USD

Tối đa: Thỏa thuận

 

1.5

Phí phạt chậm bổ sung chứng từ đối với trường hợp thanh toán trả trước

1 USD/ 1 EUR/ ngày trả chậm

Nhóm 1

420201002 (Thu phí thanh toán quốc tế)
  
Điện phí swift: 420208001 (Thu phí Swift)

Phí Telex: 420208002 (Thu phí Telex)

2

Chuyển tiền đến từ nước ngoài

 

 2.1

 Phí thu từ người được hưởng

0,03%/ giá trị tiền chuyển đến

Nhóm 1

Tối thiểu: 5 USD/ món

Tối đa: 200 USD

 2.2

Phí thoái hối

 

Nhóm 2

 

- Điện phí giao dịch

10 USD/ điện

 

- Thanh toán thoái hối

0,25%/ giá trị chuyển tiền

Tối thiểu: 10 USD

Tối đa: 100 USD

2.3

Tra soát, điều chỉnh, hủy lệnh giao dịch chuyển tiền đến từ nước ngoài

5 USD/ 5 EUR + điện phí

Nhóm 2

Điện phí: 6 USD nếu thu từ Khách hàng của Maritime Bank và 15 USD nếu thu từ người thụ hưởng

(*) TT: Tối thiểu; (**) TĐ: Tối đa.


Biểu phí áp dụng từ ngày 05/06/2017

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

NHÓM PHÍ

GL HẠCH TOÁN

I

Kiểm đếm

 

 

 

1

Phi kiểm đếm (lần)

 

 

 

1.1

Kiểm đếm hộ tại Maritime Bank (không áp dụng cho TKTGCKH)

0.03%. Tối thiểu 50.000 VNĐ; Tối đa: 1.000.000 VNĐ
Kiểm đếm tiền giấy/ hoặc số tiền từ 10 tỷ VNĐ trở lên / lần: Phí thỏa thuận

Nhóm 1

420301001 (Thu về dịch vụ ngân quỹ)

1.2

Kiểm đếm hộ tại địa điểm khách hàng trong giờ hành chính

0.03%/ giá trị giao dịch. Tối thiểu 200.000 VNĐ; Tôi đa: 1.000.000 VNĐ/ lần (chưa bao gồm chi phí xăng xe).
 Số tiền từ 10 tỷ VNĐ trở lên / lần: Phí thỏa thuận

1.3

Kiểm đếm ngoại tệ (xác định thật giả)

0.2 USD/ tờ

2

Nộp tiền mặt chuyển cho người thụ hưởng không có tài khoản tại Maritime Bank (Không áp dụng cho TKTGCKH)

2.1

Cùng tỉnh, thành phố

0,02%. Tối thiểu 10.000 VNĐ, tối đa 1.000.000 VNĐ

2.2

Khác tỉnh, thành phố

0,04%. Tối thiểu 20.000 VNĐ, tối đa 1.000.000 VNĐ

3

Thu chi tiền mặt tại nơi khách hàng yêu cầu

 

420301001 (Thu về dịch vụ ngân quỹ)

3.1

Thu chi tiền mặt tại Maritime Bank

- Dưới 10 triệu đồng:  10.000 VNĐ/ món
- Từ 10 triệu đồng trở lên: 0.05% / giá trị thu, chi hộ. TT: 30.000 VNĐ; TĐ: 1.000.000 VNĐ

Nhóm 1

3.2

Trong vòng 10 Km

0.06% giá trị thu/chi hộ. TT: 600.000 VNĐ/ lần; TĐ: Thỏa thuận

Nhóm 2

3.3

Từ 10 km đến 20 Km

0.08% giá trị thu/chi hộ. TT: 900.000 VNĐ/ lần; TĐ: Thỏa thuận

3.4

Trên 20 Km

Thỏa thuận, tối thiểu: 900.000 VNĐ/ lần;

3.5

Ngoài giờ làm việc

0.25% giá trị thu/chi hộ. TT: 1.000.000 VNĐ/ lần; TĐ: Thỏa thuận

4

Cất giữ hộ (giấy tờ có giá và các giấy tờ khác)

Theo thỏa thuận

 

II

Đổi tiền

 

 

 

1

Đổi tiền VNĐ không đủ tiêu chuẩn lưu thông

Miễn phí

Nhóm 1

420301001 (Thu về dịch vụ ngân quỹ)

2

Đổi tiền ngọai tệ

 

2.1

Đổi ngoại tệ rách, bẩn lấy ngoại tệ có mệnh giá cùng loại

2% giá trị đổi tiền; Tối thiểu: 5 USD; Tối đa: Thỏa thuận

2.2

Đổi ngoại tệ (USD/ EUR)

 

 

Lấy mệnh giá nhỏ hơn

2% giá trị đổi tiền; Tối thiểu: 2 USD; Tối đa: Thỏa thuận

 

Lấy mệnh giá cao hơn

2% giá trị đổi tiền; Tối thiểu: 2 USD; Tối đa: Thỏa thuận

 

Lấy tiền VNĐ

20.000 VNĐ/ lần

 

Lấy ngoại tệ khác

50.000 VNĐ/ lần

3

Cất giữ tiền mặt (Không kiểm đếm)

Theo thỏa thuận

(*) TT: Tối thiểu; (**) TĐ: Tối đa.


Biểu phí áp dụng từ ngày 05/06/2017

 

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

NHÓM PHÍ

GL HẠCH TOÁN

1

Ủy nhiệm thu gửi đi thanh toán bù trừ cùng Tỉnh, TP

10.000 VNĐ/Món 

Nhóm 2

420201001
(Thu phí thanh toán nội địa)

Bưu phí: 420208003 (Thu phí bưu điện)

2

Ủy nhiệm thu gửi đi thanh toán khác Tỉnh, TP

10.000 VND + Chi phí chuyển tiền ngoài tỉnh

Nhóm 2

3

Nhận lệnh thu để gửi đi Ngân hàng phát hành Séc

10.000 VNĐ + phí bưu điện

 

4

Hủy nhờ thu theo yêu cầu

10.000 VNĐ

Nhóm 2

5

Nhờ thu bị từ chối

Phí thực tế

 

6

Thu hộ KH theo danh sách

Theo thỏa thuận, Tối thiểu: 5.000VND/món, Tối thiểu: 100.000 VND/danh sách

 

7

Chi hộ KH theo danh sách

 

7.1

Chuyển khoản cho TK trong hệ thống Maritime Bank

4.000 VND/ món

Tối thiểu: 100.000 VND/ danh sách

7.2

Chuyển khoản cho TK khác hệ thống Maritime Bank

4.000 VND/ món + Phí chuyển tiền ngoài hệ thống

Tối thiểu: 200.000 VND/ danh sách

Tối đa: Thỏa thuận

 

8

Chi hộ lương

 

Nhóm 1

Phí chuyển tiền: 420298001 (thu phí thanh toán nội địa)

8.1

Người nhận lương có TK tại Maritime Bank

 

 

Phí dịch vụ

1.000 VND/món

 

Phí thanh toán

Như mục C.I.1

8.2

Người nhận lương không có TK tại Maritime Bank

 

 

Phí dịch vụ

4.000 VND/món

 

Phí thanh toán

Như mục C.I.2

9

Quản lý tài khoản tập trung

 

Nhóm 1

420210998 (Thu phí khác dịch vụ tài khoản)

9.1

Số TK phụ < 10 tài khoản

50.000 VND/TK/tháng, TT: 400.000 VND/tháng

9.2

Số TK phụ >=10 và < 15 TK

80.000 VND/TK/tháng, TT: 600.000 VND/tháng

9.3

Số TK phụ >= 15 tài khoản

100.000 VND/TK/tháng, TT: 1.000.000 VND/tháng

9.4

Số TK phụ >=30 tài khoản

150.000 VND/TK/tháng, TT: 1.500.000 VND/tháng

(*) TT: Tối thiểu; (**) TĐ: Tối đa.


Biểu phí áp dụng từ ngày 05/06/2017

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

NHÓM PHÍ

GL HẠCH TOÁN

I

PHÍ DỊCH VỤ INTERNET BANKING

 

 

1

Phí dịch vụ

 

 

 

1.1

Phí đăng ký sử dụng dịch vụ

Miễn phí

Nhóm 1

429898001  (Thu từ các dịch vụ khác)

1.2

Phí thường niên

200.000 VND/năm (Năm đầu tiên: 20.000VND/tháng)

1.3

Phí sửa đổi/ hủy/ bổ sung thông tin

10.000 VND/lần

1.4

Phí hủy dịch vụ

50.000 VND/ lần

1.5

Phí khôi phục dịch vụ sau khi tạm hủy dịch vụ

Miễn phí

 

 

1.6

Phí mua thiết bị bảo mật

 

Nhóm 1

429898001  (Thu từ các dịch vụ khác)

 

Gói Basic

Không có

 

Gói Silver/ Gold/ Plus/ Platinum

500.000 VND/chiếc

1.7

Phí thường niên sử dụng thiết bị bảo mật

Miễn phí

1.8

Xác thực OTP qua SMS (/tháng/1 số điện thoại)

Miễn phí

1.9

Phí thường niên sử dụng thiết bị bảo mật OTP

Miễn phí

1.10

Phí lập bảng sao kê

Miễn phí

1.11

Phí thay thế/ cấp lại thiết bị bảo mật gói Silver/ Gold/ Plus/ Platinum

500.000 VND/chiếc

Nhóm 1

429898001  (Thu từ các dịch vụ khác)

1.12

Phí cấp lại mật khẩu dịch vụ Internet Banking/ Mobile Banking

Miễn phí

 

2

Dịch vụ chuyển tiền trong nước bằng VND

 

Nhóm2

 

2.1

Chuyển tiền trong hệ thống (/món) nhận bằng tài khoản

Miễn phí

Nhóm 1

 

2.2

Chuyển tiền thông thường  ngoài hệ thống (/món) (nhận bằng tài khoản) đối với món < 500 triệu

9.000 VND

420201001 (Thu phí thanh toán nội địa)

2.3

Chuyển tiền thông thường  ngoài hệ thống (/món) (nhận bằng tài khoản) đối với món ≥  500 triệu VND

0,02%/ giá trị chuyển tiền

Tối đa: 1.000.000 VND

 

2.4

Phí thanh toán theo lô (/món)

Tính theo từng món như mục 2.1 & 2.2

2.5

Phí trả lương (/món)

Tính theo từng món như mục 2.1

2.6

Thanh toán hóa đơn tiền điện tại TP.Hồ Chí Minh

Năm đầu tiên: Miễn phí

 

Các năm tiếp theo: 5.000 VND/ hóa đơn

 

II

PHÍ DỊCH VỤ SMS BANKING

 

 

1

Phí duy trì hàng tháng

Miễn phí

 

429898001  (Thu từ các dịch vụ khác)

2

Phí truy vấn thông tin

Miễn phí

 

3

Phí nhận các thông báo tự động

20.000 VND/tháng/số điện thoại

 

4

Thông báo nhắc nợ  (/tháng/thuê bao/Hợp đồng vay)

30.000VND

 

5

Gửi email thông tin giao dịch (/tháng/Khách hàng)

Miễn phí

 

III

PHÍ DỊCH VỤ MOBILE BANKING

Nhóm 1

 

1

Phí thường niên

Miễn phí

 

420201001(Thu phí thanh toán nội địa)

(*) TT: Tối thiểu; (**) TĐ: Tối đa.


Biểu phí áp dụng từ ngày 05/06/2017

STT

DỊCH VỤ

MỨC PHÍ

NHÓM PHÍ

A. THƯ TÍN DỤNG (L/C)

   

I

Thư tín dụng xuất khẩu (L/C xuất khẩu)

   

1

Thông báo L/C

 

Nhóm1

1.1

Thông báo sơ bộ L/C

10 USD

 

1.2

Là Ngân hàng thông báo trực tiếp (Maritime Bank nhận điện L/C từ Ngân hàng nước ngoài và thông báo trực tiếp cho Khách hàng )

15 USD

 

1.3

Là Ngân hàng thông báo thứ nhất (Maritime Bank nhận L/C từ Ngân hàng nước ngoài và được chỉ thị thông báo cho một Ngân hàng khác trong nước, kể cả trường hợp L/C – MT710 nhận được qua Swift/thư từ Ngân hàng nước ngoài)

25 USD

 

1.4

Là Ngân hàng thông báo thứ hai (Maritime Bank nhận L/C từ một Ngân hàng khác trong nước chuyển đến)

10 USD + phí ngân hàng chuyển tiếp (nếu có)

 

2

Thông báo sửa đổi/hủy L/C

 10 USD

Nhóm 1

3

Tiếp nhận và xử lý Bộ chứng từ xuất khẩu (BCT)

10 USD/bộ

Nhóm 1

4

Tư vấn và kiểm tra BCT nháp

10 USD/bộ

Nhóm 1

5

Lập BCT sơ bộ

0,08% trị giá BCT

Nhóm 2

 

 

Tối thiểu: 20 USD

6

Thu bổ sung khi Khách hàng đã kiểm tra BCT nháp nhưng không xuất trình tại Maritime Bank

20 USD/bộ

Nhóm 1

7

Phí giao nhận chứng từ (miễn phí lần 1 đối với khách hàng sử dụng dịch vụ lập bộ chứng từ)

100.000 VND/bộ

Nhóm 1

8

Thanh toán BCT

0,15%  trị giá BCT

Nhóm 2

Tối thiểu: 20 USD

9

Chiết khấu BCT có truy đòi

Theo lãi suất chiết khấu

 

10

Chứng từ bị hoàn trả do không được thanh toán

Theo chi phí phát sinh thực tế

 

11

Chuyển nhượng L/C xuất khẩu (trong nước, nước ngoài)

0,1% trị giá BCT

Nhóm 2

Tối thiểu: 30USD

 

12

Sửa đổi L/C chuyển nhượng

 

Nhóm 2

12.1

Sửa đổi tăng số tiền/Gia hạn

   

a

Khách hàng trong nước (người thụ hưởng thứ 1 hoặc thứ 2) chịu phí

Như phí tại Mục I.11 trên phần giá trị/thời hạn tăng thêm

 

b

Khách hàng nước ngoài chịu phí

Như phí tại Mục I.11 trên phần giá trị/thời hạn tăng thêm

 

12.2

Sửa đổi khác theo yêu cầu của Khách hàng

25 USD

 

13

Huỷ L/C chuyển nhượng

20 USD

Nhóm 1

14

Xác nhận L/C do Ngân hàng khác phát hành

0,15%/tháng/trị giá L/C

Nhóm 2

 

(Thời gian tính phí kể từ ngày xác nhận đến ngày hết hạn hiệu lực của thư tín dụng, tối thiểu là 30 ngày, phí tính tròn tháng)

 Tối thiểu: 50 USD

 

15

Phí xác nhận cho các sửa đổi của L/C

 

Nhóm 2

15.1

Sửa đổi tăng trị giá trị / hoặc gia hạn thời hạn hiệu lực

Như mức phí tại Mục I.14 trên phần giá trị tăng thêm/ hoặc trên thời gian gia hạn tính từ ngày xác nhận sửa đổi đến ngày hết hiệu lực của L/C

 

15.2

Các sửa đổi khác theo yêu cầu của Khách hàng

20 USD

 

16

Tra soát theo yêu cầu của người thụ hưởng

10 USD

Nhóm 1

II

Thư tín dụng nhập khẩu (L/C nhập khẩu)

   

1

Phát hành thư tín dụng sơ bộ

50 USD

Nhóm 1

2

Phát hành L/C

 

Nhóm 2

2.1

Ký quỹ 100% trị giá

Tối thiểu: 0,05% trị giá L/C

 

Tối thiểu: 30USD

 

2.2

Ký quỹ dưới 100% (kể cả trường hợp ký quỹ bằng 0%) (= Phần ký quỹ + phần không ký quỹ)

Tối thiểu: 50USD

 

 a

+  Phần ký quỹ

Tối thiểu: 0,05% giá trị phần ký quỹ

 

 b

+  Phần không ký quỹ

   

Đối với L/C có thời hạn hiệu lực đến 90 ngày)

Tối thiểu: 0,15%/giá trị phần không ký quỹ

 

Đối với L/C có thời hạn hiệu lực trên 90 ngày, số tháng = thời hạn hiệu lực của L/C làm tròn theo tháng, 1 tháng = 30 ngày)

Tối thiểu: 0,075%/tháng * giá trị phần không ký quỹ

 

Thời hạn hiệu lực của L/C tính từ ngày mở đến ngày hết hạn của L/C

   

3

Sửa đổi L/C

 

Nhóm 2

3.1

Sửa đổi tăng số tiền

Như mức phí tại Mục II.2. trên phần giá trị tăng thêm;

Tối thiểu 30 USD

 

 

3.2

Sửa đổi gia hạn

Như mức phí tại Mục II.2, trên thời gian gia hạn tính từ ngày thực hiện sửa đổi đến ngày hết hiệu lực của L/C;

Tối thiểu 30 USD

 

3.3

Các sửa đổi khác

20 USD

 

4

Phí xử lý BCT nhập khẩu

10 USD/bộ

Nhóm 1

5

Ký hậu vận đơn (bao gồm cả Cargo Receipt)/ Ủy quyền nhận hàng

 

Nhóm 1

5.1

Chứng từ về ngân hàng

5 USD

 

5.2

Chứng từ về Khách hàng (Khách hàng yêu cầu ký hậu để nhận hàng)

15 USD

 

5.3

Ký hậu vận đơn để hoàn đổi lại Bảo lãnh đã phát hành

Miễn phí

 

6

Phát hành thư bảo lãnh nhận hàng (*)

0,12% trị giá thư bảo lãnh

Nhóm 2

Tối thiểu: 50 USD

7

Sửa đổi bảo lãnh nhận hàng (*)

10 USD

Nhóm 1

8

Thanh toán L/C

0,2% trị giá BCT

Nhóm 2

Tối thiểu: 20 USD

9

Chấp nhận hối phiếu/chấp nhận thanh toán L/C trả chậm

 

Nhóm 2

9.1

Ký quỹ 100% trị giá

0,06%/ tháng/ trị giá BCT

 

Tối thiểu: 50 USD

 

9.2

Ký quỹ dưới 100%  (= phần ký quỹ + phần không ký quỹ)

Tối thiểu: 50 USD

 

 

a

Phần ký quỹ

Tối thiểu: 0,06%/tháng/trị giá phần ký quỹ

 

b

Phần không ký quỹ

Tối thiểu: 0,1%/ tháng/trị giá phần không ký quỹ

 

10

Phí sai biệt chứng từ (thu người thụ hưởng)

60 USD/EUR

Nhóm 1

11

Hủy L/C/Giải tỏa ký quỹ L/C theo yêu cầu của Khách hàng

 

Nhóm 1

 

(Không bao gồm/ chi phí của Ngân hàng nước ngoài)

   

11.1

Hủy phần dung sai

Miễn phí

 

11.2

Hủy L/C đã hết hạn trên 30 ngày

Miễn phí

 

11.3

Hủy khác

20 USD

 

12

Hoàn trả chứng từ theo L/C (Không bao gồm phí chuyển phát nhanh)

40 USD

Nhóm 1

13

Phí xử lý bộ chứng từ gửi lại

20 USD/lần

Nhóm 1

14

Phí gửi thiếu bộ chứng từ copy

10 USD

Nhóm 1

15

Từ chối thanh toán

10 USD/1 giao dịch

Nhóm 1

16

Phạt vi phạm cam kết khi mở L/C/ Phạt chậm thanh toán

0,6%/tháng * số tiền vi phạm cam kết * số ngày vi phạm cam kết;

Tối thiểu: 1.000.000 VND

Nhóm 2

17

Xác nhận L/C do Maritime Bank phát hành

Thu theo thỏa thuận (theo thông báo của FI từng trường hợp)

 

B. NHỜ THU

   

I

Nhờ thu xuất khẩu/ Nhờ thu đi trong nước

   

1

Nhận và xử lý chứng từ nhờ thu

10 USD/lần

Nhóm 1

2

Tra soát/Sửa đổi/Hủy/Thu hồi nhờ thu theo yêu cầu của người nhờ thu

5 USD/lần

Nhóm 1

3

Chiếu khấu chứng từ nhờ thu có truy  đòi

Theo lãi suất chiết khấu

 

4

Thanh toán nhờ thu

0,15% trị giá BCT

Nhóm 2

Tối thiểu: 20 USD

5

Gửi bộ chứng từ nhờ thu đòi tiền

Cước phí chuyển phát thực tế

 

II

Nhờ thu Nhập khẩu/Nhờ thu đến trong nước

   

1

Xử lý và thông báo chứng từ nhờ thu

10 USD/lần

Nhóm 1

2

Tra soát/Hủy/Từ chối thanh toán theo yêu cầu của người thanh toán

10 USD/lần

Nhóm 1

3

Phí chuyển tiếp bộ chứng từ cho Ngân hàng khác

20 USD + Cước phí chuyển phát thực tế

Nhóm 1

4

Ký hậu vận đơn

 

Nhóm 1

4.1

Chứng từ về ngân hàng

5 USD

 

4.2

Chứng từ về Khách hàng (Khách hàng yêu cầu ký hậu để nhận hàng)

15 USD

 

5

Chấp nhận thanh toán hối phiếu trả chậm / trả dần

30 USD/lần

Nhóm 1

6

Thanh toán nhờ thu

0,15%/trị giá BCT

Nhóm 2

Tối thiểu: 20USD

7

Từ chối thanh toán nhờ thu

 20 USD/lần

Nhóm 1

D

PHÍ CHUYỂN PHÁT VÀ ĐIỆN PHÍ

   

1

Phí chuyển phát

Theo cước phí thực tế của nhà cung cấp dịch vụ chuyển phát

 

2

Điện phí thu Khách hàng trong nước

   

2.1

Điện phí phát hành L/C, L/C dự phòng, Bảo lãnh, L/C chuyển nhượng

40 USD/lần

 

2.2

Điện phí khác

15 USD/lần

 

2.3

Phí chuyển tiếp điện

10 USD/lần

 

3

Điện phí thu của Ngân hàng nước ngoài

30 USD/ 30 EUR

 

4

Phí xác nhận thông tin với Ngân hàng khác bằng văn bản

10 USD/lần

Nhóm 1


Biểu phí áp dụng từ ngày 05/06/2017

STT

DỊCH VỤ

MỨC PHÍ

NHÓM PHÍ

A. BẢO LÃNH QUỐC TẾ

   

1

Phát hành bảo lãnh

 

Nhóm 2

1.1

Ký quỹ 100%

Tối thiểu: 0,05%/tháng/ trị giá bảo lãnh

 

Tối thiểu: 30USD

 

1.2

Ký quỹ < 100%

   

 a

Thời hạn < 3 tháng

Tối thiểu:  0,15%/tháng/trị giá bảo lãnh

 

Tối thiểu: 30 USD

 

 b

Thời hạn>= 3 tháng

Tối thiểu: 0,2%/tháng/trị giá bảo lãnh

 

Tối thiểu: 30 USD

 

2

Sửa đổi bảo lãnh

   

2.1

Sửa đổi tăng tiền /hoặc gia hạn bảo lãnh

Như Mục 1 tính trên phần giá trị tăng thêm/hoặc thời gian gia hạn thêm

Nhóm 2

2.2

Sửa đổi khác

Tối thiểu: 30 USD/lần

Nhóm 1

3

Thanh toán bảo lãnh theo cam kết

Tối thiểu: 0,15% trị giá bảo lãnh theo cam kết.
Tối thiểu: 20 USD

Nhóm 2

4

Thông báo bảo lãnh

(không bao gồm phí ngân hàng chuyển tiếp)

15 USD

Nhóm 1

5

Thông báo sửa đổi bảo lãnh

(không bao gồm phí ngân hàng chuyển tiếp)

5 USD

Nhóm 1

 

6

Tra soát/Hủy/Kiểm tra chữ ký trên bảo lãnh

15 USD/lần

Nhóm 1

7

Đòi tiền bảo lãnh theo yêu cầu Khách hàng

 0,15%/tháng/trị giá bảo lãnh

Nhóm 2

 

 

Tối thiểu: 20USD

8

Xác nhận bảo lãnh

Tối thiểu: 0,2%/tháng/trị giá bảo lãnh

Nhóm 2

 

 

Tối thiểu: 50 USD

9

Phát hành bảo lãnh dựa vào bảo lãnh đối ứng

0,06%/tháng/trị giá bảo lãnh

Nhóm 2

10

Điện phí bảo lãnh

Áp dụng giống điện phí tại Mục D – Biểu phí 01. Phụ lục 02

Nhóm 1

B. BẢO LÃNH TRONG NƯỚC

   

I

Phát hành bảo lãnh có xác định thời gian cụ thể (Phí tính trọn tháng )

   

1

 

 

Ký quỹ 100%

 

 

Thỏa thuận

Nhóm 2

Tối thiểu: 500.000 VND

 

2

Ký quỹ < 100%

Thu phí = 2.1+2.2+2.3 (Tùy theo loại TSBĐ);

Mức phí tối thiểu bằng mức phí tối thiểu cao nhất của biện pháp bảo đảm áp dụng cho khoản bảo lãnh

Nhóm 2

2.1

Phần ký quỹ (bằng tiền)

Thỏa thuận

 

Tối thiểu: 300.000 VND

 

2.2

Phần bảo đảm bằng tiền gửi, sổ/thẻ tiết kiệm, hợp đồng tiền gửi, chứng chỉ tiền gửi do Maritime Bank phát hành

Tối thiểu: 0,06%/tháng/trị giá phần được bảo đảm

 

Tối thiểu: 300.000 VND

 

2.3

Giá trị chưa được ký quỹ được bảo đảm bằng các tài sản tương ứng sau:

   

a

Bảo lãnh dự thầu, bảo lãnh bảo hành

   

 (i)

+ Bằng tiền gửi, sổ/thẻ tiết kiệm, chứng chỉ tiền gửi, hợp đồng tiền gửi do TCTD khác phát hành, trái phiếu Chính phủ

Tối thiểu: 0,06%/tháng/trị giá phần được bảo đảm

 

Tối thiểu: 500.000 VND

 

 

 (ii)

+ Tài sản khác

Tối thiểu: 0,1%/tháng/trị giá phần được bảo đảm

 

Tối thiểu: 500.000 VND

  

 (iii)

+ Không có Tài sản bảo đảm

Tối thiểu: 0,15%/tháng/trị giá phần không có TSBĐ

 

Tối thiểu: 500.000 VND

 

b

Bảo lãnh thanh toán, bảo lãnh vay vốn, bảo lãnh hoàn tiền tạm ứng, Bảo lãnh thực hiện hợp đồng, bảo lãnh khác

   

 (i)

+ Bằng tiền gửi, sổ tiết kiệm, chứng chỉ tiền gửi, hợp đồng tiền gửi do TCTD khác phát hành, trái phiếu Chính phủ

Tối thiểu: 0,12%/tháng/trị giá phần được bảo đảm

 

Tối thiểu: 500.000 VND

 

 

 (ii)

+ Tài sản khác

Tối thiểu: 0,18%/tháng/trị giá phần được bảo đảm

 

Tối thiểu: 500.000 VND

 

 (iii)

+ Không có Tài sản bảo đảm

Tối thiểu: 0,25%/tháng/trị giá phần không có TSBĐ

 

Tối thiểu: 500.000 VND

 

c

Bảo lãnh bán, cho thuê mua nhà ở hình thành trong tương lai

   

 (i)

+ Bằng tiền gửi, sổ tiết kiểm, chứng chỉ tiền gửi, hợp đồng tiền gửi do TCTD khác phát hành, trái phiếu Chính phủ

Tối thiểu: 0,15%/tháng/ trị giá phần được bảo đảm

 

Tối thiểu: 500.000 VND

 

 

 (ii)

+ Tài sản khác

Tối thiểu: 0,2%/tháng/trị giá phần được bảo đảm

 

Tối thiểu: 500.000 VND

 

 (iii)

+ Không có Tài sản bảo đảm

Tối thiểu: 0,3%/tháng/trị giá phần không có TSBĐ

 

Tối thiểu: 500.000 VND

 

II

Bảo lãnh chưa xác định thời hạn

Như phí áp dụng tại Mục I + 0,05%/tháng/trị giá bảo lãnh

Nhóm 2

 

 

Tối thiểu: 500.000 VND/tháng cho mỗi lần thu phí

Thu phí hàng tháng cho đến khi kết thúc bảo lãnh

III

Bảo lãnh đối ứng

   

1

Trường hợp Maritime Bank phát hành bảo lãnh đối ứng

Như phí phát hành tương ứng quy định tại Mục I.B biểu phí này + phí trả cho Ngân hàng khác theo thông báo của FI từng trường hợp.

Nhóm 2

2

Phát hành thêm bảo lãnh bản chính/bản phụ

Tối thiểu: 200.000 VND/bản

Nhóm 1

 

3

Sửa đổi tăng giá trị (tính trên giá trị tăng thêm)/ hoặc tăng thời hạn bảo lãnh (tính trên thời hạn tăng thêm)

Như phí phát hành tương ứng quy định tại Mục III.B. Biểu phí này

Nhóm 2

 

4

Sửa đổi khác

300.000 VND/lần

Nhóm 1

IV

Sửa đổi bảo lãnh

 

Nhóm 1

1

Tu chỉnh tăng số tiền bảo lãnh (Tính trên số tiền tăng thêm và tính từ ngày tu chỉnh bảo lãnh)

Như phí phát hành bảo lãnh (Tính trên số tiền tăng thêm)

 

2

Sửa đổi thời hạn bảo lãnh (Tính trên thời hạn tăng thêm)

Như phí phát hành bảo lãnh (Tính trên thời hạn tăng thêm)

 

3

Sửa đổi khác

Tối thiểu: 200.000 VND/lần

 

 

V

Hủy bảo lãnh

 

 

Nhóm 1

1

Hủy bảo lãnh khi Maritime Bank hết nghĩa vụ bảo lãnh theo quy định bảo lãnh ngân hàng

Miễn phí

 

2

Hủy bảo lãnh trong các trường hợp khác

Tối thiểu: 200.000 VND

 

VI

Xác nhận bảo lãnh (Phí tính trọn tháng)

   

1

Xác nhận bảo lãnh

Tối thiểu: 0,15%/tháng/trị giá bảo lãnh

Nhóm 2

Tối thiểu:500.000VND/ 30 USD

 

2

Xác nhận sửa đổi tăng giá trị / hoặc gia hạn hiệu lực

Như phí xác nhận bảo lãnh

Nhóm 2

3

Xác nhận sửa đổi khác

300.000 VND/lần

Nhóm 1

VII

Phí thay đổi biện pháp bảo đảm

Tối thiểu: 200.000 VND/lần + phần phí phát hành tăng thêm do thay đổi biện pháp đảm bảo (nếu có)

Nhóm 1

 

VIII

Phí chuyển tiền thực hiện nghĩa vụ theo cam kết bảo lãnh

Như phí chuyển tiền

Nhóm 1

IX

Phát hành bảo lãnh bằng 2 ngôn ngữ tiếng Việt + tiếng Anh theo mẫu của Maritime Bank

Như phí phát hành bảo lãnh + 200.000 VND

Nhóm 1

X

Phát hành bảo lãnh theo mẫu của Khách hàng (Được Maritime Bank chấp nhận) cả đơn ngữ hoặc song ngữ

Như phí phát hành bảo lãnh + 200.000VND + phí dịch thuật

Nhóm 1

 

Phí dịch thuật

Thu theo chi phí thực tế phát sinh
Tối thiểu: 300.000 VND/bản

Nhóm 1

XI

Kiểm tra và xác nhận tính chân thực của Bảo lãnh/ sửa đổi Bảo lãnh

300.000 VND

Nhóm 1

C. BAO THANH TOÁN TRONG NƯỚC

   

I

Phí bao thanh toán trong nước

 

Nhóm 2

1

Bao thanh toán theo hạn mức

0,4%/trị giá hạn mức

Tối thiểu: 2.000.000 VND

 

2

Bao thanh toán theo món
(Thời gian tính phí tối thiểu 30 ngày)

0,1%/tháng * giá trị ứng trước bao thanh toán * thời hạn ứng trước

Tối thiểu: 500.000 VND/giao dịch

 

(1) Các mức phí liên quan đến L/C dự phòng được áp dụng giống mức phí quy định cho Bảo lãnh quốc tế.


Biểu phí áp dụng từ ngày 05/06/2017

Bình chọn

Công cụ tính toán

Bạn đã đăng kí thành công!

Täydentävä sisältö