Tỷ giá ngoại tệ & vàng

Cập nhật lúc 13:45 ngày 14/08/2018 và chỉ mang tính chất tham khảo

ProductCategoryPortlet

Actions
Loading...
San pham tab

Biểu phí

Công cụ tính toán

Biểu phí

Giao dịch tài khoản

STT

HẠNG MỤC

MỨC PHÍ

I

MỞ VÀ QUẢN LÝ TÀI KHOẢN

TÀI KHOẢN VND

TK USD VÀ TK NGOẠI TỆ KHÁC

1

Mở tài khoản

Miễn phí

Miễn phí

2

Phí quản lý tài khoản

KH hạng thường: 50.000 VND/tháng/TK
Áp dụng: SDBQ < 50 triệu VND

KH hạng thường: 03 USD/tháng/TK
Áp dụng: SDBQ <3.000 USD

Có quản lý đặc biệt: theo thỏa thuận

3

Đóng tài khoản

 

 

3.1

Trong vòng 12 tháng kể từ ngày mở

100.000 VND/1 TK

5 USD/1 TK

3.2

Trên 12 tháng kể từ ngày mở

Miễn phí

Miễn phí

4

Phong tỏa tài khoản

 

 

4.1

Phong tỏa tài khoản theo yêu cầu Maritime Bank hoặc pháp luật

Miễn phí

Miễn phí

4.2

Phong tỏa tài khoản theo yêu cầu của Khách hàng

50.000 VND/lần

3 USD/lần

II

GIAO DỊCH TÀI KHOẢN 

1

Sổ phụ theo tài khoản

1.1

Sổ phụ định kỳ (hàng ngày/hàng tuần/hàng tháng)

Miễn phí + Bưu phí phát sinh (nếu có)

1.2

Sổ phụ đột xuất

 

 

- Các giao dịch trong vòng 12 tháng từ ngày yêu cầu (tính theo trang hoặc tính theo lần)

2.000 VND/trang, TT: 10.000 VND/lần

0.5 USD/trang, TT: 02 USD/lần,TĐ: thỏa thuận

 

- Các giao dịch trên 12 tháng từ ngày yêu cầu (tính theo trang hoặc theo lần)

2.000 VND/trang, TT: 100.000 VND/lần

0.5 USD/trang; TT: 10 USD/lần

2

Xác nhận số dư tài khoản

2.1

Bằng tiếng Việt

20.000 VND/bản

02 USD/bản

2.2

Bằng tiếng Anh/Song ngữ

50.000 VND/bản

05 USD/bản

3

Xác nhận khác hợp lệ

TT: 50.000 VND/lần, TĐ: thỏa thuận

4

Phí sao lục chứng từ (tính theo trang hoặc lần)

Phí tính theo trang: 5.000 VND/trang,
Phí tính từng lần tối thiểu: 30.000 VND/lần

5

Phát hành giấy xác nhận thanh toán qua ngân hàng

50.000 VND/bản

6

Dịch vụ khác theo yêu cầu của Khách hàng

Theo thỏa thuận

7

Dịch vụ giao dịch qua Fax/ Email

 

7.1

Phí sử dụng dịch vụ (Tính theo trang hoặc theo giao dịch)

- Nhỏ hơn 10 trang giấy 30.000 VND/lần giao dịch
- Từ 10 đến 20 trang giấy 70.000 VND/lần giao dịch
- Từ 20 đến 50 trang giấy 200.000 VND/ lần giao dịch
- Trên 50 trang giấy 5.000 VND/ trang.
Phí theo tháng (thỏa thuận, nhưng không thấp hơn 1.000.000 VND/tháng

7.2

Phí phạt bổ sung chứng từ chậm

10.000 VNĐ/Món/ngày bổ sung chậm

(*) TT: Tối thiểu; (**) TĐ: Tối đa.
 

Biểu phí áp dụng từ ngày 23/04/2018

Giao dịch tiền mặt/Séc

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

I

TÀI KHOẢN VND

 

1

Nộp tiền mặt (không áp dụng đối với TK tiết kiệm có kỳ hạn)

1.1

Nộp tiền mặt vào tài khoản mở tại Maritime Bank trước 15h

Miễn phí

1.2

Nộp tiền mặt vào tài khoản mở tại Maritime Bank sau 15h các ngày làm việc

0,05%/ giá trị nộp tiền; TT: 20.000 VND/giao dịch; TĐ: 1.000.000 VND/giao dịch.
Với các giao dịch >= 10 tỷ VND, phí tối đa: Thỏa thuận.
Miễn phí với các giao dịch <= 1 tỷ VND.
Miễn phí cho các giao dịch nộp tiền mặt vào tài khoản để thanh toán nợ cho các món vay tại Maritime Bank.

2

Rút tiền mặt từ tài khoản kể cả rút bằng séc sau 2 ngày làm việc (Thứ 7, CN không tính là ngày làm việc, trừ trường hợp rút tiền từ TK tiền gửi có kỳ hạn)

2.1

Rút tiền mặt cùng tỉnh thành phố nơi mở TK

Miễn phí

2.2

Rút tiền mặt khác tỉnh/thành phố

0,02% giá trị tiền rút,
TT: 20.000 VND, TĐ: 1.000.000 VND;
Với các giao dịch >= 10 tỷ VND, phí tối đa: Thỏa thuận

3

Rút tiền từ tài khoản trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt hoặc ghi có vào tài khoản (Thứ 7, CN không tính là ngày làm việc, trừ trường hợp rút tiền từ TK tiền gửi có kỳ hạn)

3.1

Rút tiền mặt

0,02%/ giá trị rút tiền,
Tối thiểu: 20.000 VND, Tối đa: 1.000.000 VND.
Giao dịch từ 10 tỷ trở lên: Phí tối đa thỏa thuận

3.2

Rút chuyển khoản trả cho người thụ hưởng trong cùng hệ thống

Áp dụng phí chuyển tiền VND trong nước, cùng hệ thống Maritime Bank

3.3

Rút chuyển khoản trả cho người thụ hưởng khác hệ thống

Áp dụng phí chuyển tiền VND trong nước, khác hệ thống Maritime Bank

II

TÀI KHOẢN NGOẠI TỆ

1

Nộp tiền vào tài khoản ngoại tệ 

1.1

Ngoại tệ USD

 

 

- Đối với loại từ 50 USD trở lên

Miễn phí

 

- Đối với loại từ 5 đến 20 USD

 

- Đối với loại từ 1 - 2 USD

 

- Đối với EUR

0,4%/ giá trị nộp tiền,
Tối thiểu 02 EUR, Tối đa: Thỏa thuận

1.2

Ngoại tệ khác

0.4% giá trị nộp tiền,
Tối thiểu: 02 CAD/JPY…, Tối đa: Thỏa thuận

2

Rút tiền từ tài khoản ngoại tệ

2.1

Rút tiền bằng ngoại tệ tiền mặt

 

-  USD

0,25%/ giá trị rút tiền,
Tối thiểu: 02 USD, Tối đa: Thỏa thuận

 

-  Ngoại tệ khác

0,6%/ giá trị rút tiền,
Tối thiểu: 02 CAD/JPY..., Tối đa: Thỏa thuận

2.2

Rút tiền bằng VND (quy đổi theo tỷ giá mua chuyển khoản ngoại tệ do Maritime Bank công bố tại thời điểm giao dịch)

Miễn phí với nguồn tiền ngoại tệ lớn hơn 2 ngày làm việc

3

Nộp tiền mặt vào tài khoản rồi rút ra bằng tiền mặt trong vòng 2 ngày làm việc (Thứ 7, CN không tính là ngày làm việc) 

 

-  USD

0,3%/ giá trị rút tiền,
Tối thiểu: 2 USD, tối đa: 50 USD

 

-  Ngoại tệ khác

0,6%/ giá trị rút tiền;
Tối thiểu: 2 EUR/CAD/JPY…, Tối đa: 50,00 EUR/CAD/JPY…

 
GIAO DỊCH SÉC

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

1

Nhận séc

 

1.1

Nhân séc để bù trừ cùng tỉnh, thành phố

10.000 VND/tờ

1.2

Nhận thu hộ séc ngoài hệ thống Maritime Bank (thu phí người phát hành)

10.000 VND/tờ + Phí bưu điện theo thực tế phát sinh

2

Thanh toán séc

 

2.1

Thanh toán kết quả bù trừ séc

10.000 VND/ tờ

2.2

Thanh toán trong hệ thống (thu phí người phát hành)

Theo biểu phí tại mục chuyển tiền VND trong nước

2.3

Thanh toán séc khác hệ thống Maritime Bank, khác tỉnh, thành phố (Chi nhánh tiếp nhận thanh toán từ Ngân hàng khác hệ thống sẽ thu phí từ người thụ hưởng)

Theo biểu phí tại mục chuyển tiền VND trong nước

2.4

Thanh toán séc bằng tiền mặt do Maritime Bank phát hành (Thu phí người phát hành)

Miễn phí

2.5

Thanh toán séc do Ngân hàng ngoài hệ thống phát hành bằng tiền mặt (thu phí người thụ hưởng)

Theo biểu phí tại mục chuyển tiền VND trong nước

2.6

Séc nhờ thu nhận được

Theo biểu phí của ngân hàng đại lý

3

Cung ứng séc trắng

20.000 VND/quyển; 5.000 VND/tờ

4

Báo chi séc

20.000 VND/ 02 USD/tờ

5

Báo mất séc

100.000 VND/ 10 USD/tờ

6

Thông báo séc nhờ thu bị từ chối

Theo chi phí thực tế; TT: 20.000 VND; TĐ: Thỏa thuận

7

Thông báo séc không có khả năng thanh toán

20.000 VND/tờ

(*) TT: Tối thiểu; (**) TĐ: Tối đa.


Biểu phí áp dụng từ ngày 23/04/2018

Chuyển tiền

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

I

CHUYỂN TIỀN VND TRONG NƯỚC

1

Trong hệ thống Maritime Bank

 

1.1

Cùng tỉnh, thành phố

Miễn phí

1.2

Khác tỉnh, thành phố

10.000 VND/món

2

Khác hệ thống Maritime Bank

 

2.1

Cùng tỉnh, thành phố

 

 

- Số tiền dưới 500 triệu VND trước 15h00

20.000 VND/món

 

- Số tiền dưới 500 triệu VND sau 15h00 chấp nhận thanh toán vào ngày làm việc tiếp theo

20.000 VND/Món

 

- Số tiền dưới 500 triệu VND chuyển sau 15h00 (ghi nợ ngay trong ngày)

0,025%/ giá trị chuyển tiền
TT: 20.000 VND, TĐ: 1.000.000 VND

 

- Số tiền >= 500 triệu VND

0,025%/ giá trị chuyển tiền
TT: 20.000 VND, TĐ: 1.000.000 VND

 

- Chuyển khoản trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản (thứ 7, CN không tính là ngày làm việc)

Phí chuyển tiền thông thường sau 2 ngày làm việc + 0,01%*giá trị chuyển tiền
Lưu ý: Giao dịch giải ngân tại Maritime Bank áp dụng phí chuyển tiền thông thường, không cộng thêm 0.01%*giá trị chuyển tiền nêu trên.
TT: 20.000 VND, TĐ: 1.000.000 VND

2.2

Chuyển khoản khác tỉnh, thành phố nơi mở TK

 

 

- Chuyển khoản sau 2 ngày làm việc

0,04%/ giá trị chuyển tiền
TT: 25.000 VND, TĐ: 1.000.000 VND

 

- Chuyển khoản trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản (thứ 7, CN không tính là ngày làm việc)

Phí chuyển tiền sau 2 ngày làm việc + 0,02%*giá trị chuyển tiền.
Lưu ý: Giao dịch giải ngân tại Maritime Bank áp dụng bằng phí chuyển khoản sau 2 ngày làm việc, không cộng thêm 0.02%*giá trị chuyển tiền nêu trên.
TT: 25.000 VND, TĐ: 1.000.000 VND

3

Trích tiền từ tài khoản thanh toán chuyển tiền đi trong hệ thống Maritime Bank cho người thụ hưởng nhận bằng tiền mặt

3.1

Cùng tỉnh, thành phố

10.000 VND/món

3.2

Khác tỉnh, thành phố

0.02%, TT: 10.000 VND, TĐ: 500.000 VND

4

Trích tiền từ tài khoản thanh toán chuyển tiền đi khác hệ thống Maritime Bank cho người thụ hưởng nhận bằng tiền mặt

Áp dụng phí chuyển tiền VND trong nước, khác hệ thống Maritime Bank

5

Tra soát, điều chỉnh, hoàn trả lệnh thanh toán/chuyển tiền/ giao dịch trong nước

20.000 VND/lần

6

Thanh toán biên mậu

 

6.1

Phí phát hành lệnh chuyển tiền

0,1%/ giá trị chuyển tiền + phí chuyển tiền,
TT: 80.000 VND, TĐ: Thỏa thuận

6.2

Điện phí

07 USD/điện

II

CHUYỂN TIỀN NGOẠI TỆ TRONG NƯỚC 

1

Trong hệ thống Maritime Bank

 

1.1

Cùng tỉnh, thành phố

Miễn phí

1.2

Khác tỉnh thành phố

2 USD/ 2 EUR

2

Khác hệ thống Maritime Bank

 

2.1

Cùng tỉnh, thành phố

3 USD/ món

2.2

Khác tỉnh, thành phố

0,05%/ giá trị chuyển tiền
TT: 5 USD, TĐ: 150 USD

3

Tra soát, điều chỉnh, hoàn trả lệnh thanh toán/chuyển tiền/ giao dịch trong nước

3.1

Trong hệ thống Maritime Bank

20.000 VND/ 2 USD

3.2

Ngoài hệ thống Maritime Bank

30.000 VND/5 USD + phí thực tế phát sinh (nếu có)

III

CHUYỂN TIỀN QUỐC TẾ 

1

Chuyển tiền đi

 

1.1

Trường hợp phí dịch vụ do khách hàng trong nước chịu

 

Chuyển tiền TTR (gồm TTR trả trước và TTR trả sau)

0,2%/ giá trị chuyển tiền + điện phí 6 USD
TT: 10 USD (chưa gồm điện phí), TĐ: 500 USD/lệnh;
Với giao dịch giá trị từ 500.000 USD trở lên: Tối đa thỏa thuận.

1.2

Trường hợp chuyển đi nước ngoài, phí nước ngoài do người chuyển tiền chịu (phí OUR)

 

- Thanh toán USD

25 USD/ lệnh chuyển tiền

 

- Thanh toán  EUR

25 EUR/ lệnh chuyển tiền

 

- Thanh toán ngoại tệ khác

Thu theo thực tế phát sinh

1.3

Phí quản lý hồ sơ TTR

10 USD/10 EUR/ lệnh chuyển tiền/tháng (áp dụng hồ sơ trên 30 ngày từ ngày thực hiện lệnh chuyển tiền)

1.4

Điều chỉnh, hủy và tra soát lệnh chuyển tiền

10 USD/giao dịch + phí trả ngân hàng nước ngoài (nếu có)

1.5

Phát hành Bankdraft

0,1%-5%/ giá trị phát hành
TT: 7 USD, TĐ: Thỏa thuận

1.6

Phí phạt chậm bổ sung chứng từ đối với trường hợp thanh toán trả trước

1 USD/ 1 EUR/ ngày trả chậm

2

Chuyển tiền đến từ nước ngoài

 2.1

 Phí thu từ người được hưởng

0,03%/ giá trị tiền chuyển đến
TT: 5 USD/món, TĐ: 200 USD

 2.2

Phí thoái hối

 

 

- Điện phí giao dịch

10 USD/ điện

 

- Thanh toán thoái hối

0,25%/ giá trị chuyển tiền
TT: 10 USD, TĐ: 100 USD

2.3

Tra soát, điều chỉnh, hủy lệnh giao dịch chuyển tiền đến từ nước ngoài

5 USD/ 5 EUR + điện phí
Điện phí: 6 USD nếu thu từ Khách hàng của Maritime Bank và 15 USD nếu thu từ người thụ hưởng

(*) TT: Tối thiểu; (**) TĐ: Tối đa.


Biểu phí áp dụng từ ngày 23/04/2018

Ngân quỹ

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

I

Kiểm đếm

 

1

Phi kiểm đếm (lần)

 

1.1

Kiểm đếm hộ tại Maritime Bank (không áp dụng cho TKTGCKH)

0,03%. TT 50.000 VND; TĐ: 1.000.000 VND
Kiểm đếm tiền giấy/ hoặc số tiền từ 10 tỷ VND trở lên /lần: Phí thỏa thuận

1.2

Kiểm đếm hộ tại địa điểm khách hàng trong giờ hành chính

0,03%/ giá trị giao dịch. TT 200.000 VND; TĐ: 1.000.000 VND/ lần (chưa bao gồm chi phí xăng xe). Số tiền từ 10 tỷ VND trở lên /lần: Phí thỏa thuận

1.3

Kiểm đếm ngoại tệ (xác định thật giả)

0.2 USD/ tờ

2

Nộp tiền mặt chuyển cho người thụ hưởng không có tài khoản tại Maritime Bank (Không áp dụng cho TKTGCKH)

2.1

Cùng tỉnh, thành phố

0,02%. TT 10.000 VND, TĐ 1.000.000 VND

2.2

Khác tỉnh, thành phố

0,04%. TT 20.000 VND, TĐ 1.000.000 VND

3

Thu chi tiền mặt tại nơi khách hàng yêu cầu

3.1

Thu chi tiền mặt tại Maritime Bank

- Dưới 10 triệu đồng: 10.000 VND/ món
- Từ 10 triệu đồng trở lên: 0.05% /giá trị thu, chi hộ.
TT: 30.000 VND; TĐ: 1.000.000 VND

3.2

Trong vòng 10 km

0.06% giá trị thu/chi hộ. TT: 600.000 VND/ lần; TĐ: Thỏa thuận

3.3

Từ 10 km đến 20 km

0.08% giá trị thu/chi hộ. TT: 900.000 VND/ lần; TĐ: Thỏa thuận

3.4

Trên 20 km

Thỏa thuận, TT: 900.000 VND/ lần

3.5

Ngoài giờ làm việc

0.25% giá trị thu/chi hộ. TT: 1.000.000 VND/ lần; TĐ: Thỏa thuận

4

Cất giữ hộ (giấy tờ có giá và các giấy tờ khác)

Theo thỏa thuận

II

Đổi tiền

 

1

Đổi tiền VND không đủ tiêu chuẩn lưu thông

Miễn phí

2

Đổi tiền ngọai tệ

 

2.1

Đổi ngoại tệ rách, bẩn lấy ngoại tệ có mệnh giá cùng loại

2% giá trị đổi tiền; TT: 5 USD; TĐ: Thỏa thuận

2.2

Đổi ngoại tệ (USD/ EUR)

 

 

Lấy mệnh giá nhỏ hơn

2% giá trị đổi tiền; TT: 2 USD; TĐ: Thỏa thuận

 

Lấy mệnh giá cao hơn

2% giá trị đổi tiền; TT: 2 USD; TĐ: Thỏa thuận

 

Lấy tiền VND

20.000 VND/lần

 

Lấy ngoại tệ khác

50.000 VND/lần

3

Cất giữ tiền mặt (Không kiểm đếm)

Theo thỏa thuận

(*) TT: Tối thiểu; (**) TĐ: Tối đa.
 

Biểu phí áp dụng từ ngày 23/04/2018

 

Thu hộ/Chi hộ

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

1

Ủy nhiệm thu gửi đi thanh toán bù trừ cùng Tỉnh, TP

10.000 VNĐ/Món + Chi phí chuyển tiền

2

Ủy nhiệm thu gửi đi thanh toán khác Tỉnh, TP

10.000 VND + Chi phí chuyển tiền ngoài tỉnh

3

Nhận lệnh thu để gửi đi Ngân hàng phát hành Séc

10.000 VNĐ + phí bưu điện

4

Hủy nhờ thu theo yêu cầu

10.000 VND

5

Nhờ thu bị từ chối

Phí thực tế

6

Thu hộ KH theo danh sách

Theo thỏa thuận, TT: 5.000VND/món, TT: 100.000 VND/danh sách

7

Chi hộ KH theo danh sách

 

7.1

Chuyển khoản cho TK trong hệ thống Maritime Bank

4.000 VND/ món, TT: 100.000 VND/danh sách

7.2

Chuyển khoản cho TK khác hệ thống Maritime Bank

4.000 VND/ món + Phí chuyển tiền ngoài hệ thống
TT: 200.000 VND/ danh sách, TĐ: Thỏa thuận

8

Chi hộ lương

 

8.1

Người nhận lương có TK tại Maritime Bank

 

 

- Phí dịch vụ

Miễn phí

 

- Phí thanh toán

Miễn phí

8.2

Người nhận lương không có TK tại Maritime Bank

 

 

- Phí dịch vụ

4.000 VND/món

 

- Phí thanh toán

Áp dụng phí chuyển tiền VND trong nước, khác hệ thống Maritime Bank

9

Quản lý tài khoản tập trung

 

9.1

Số TK phụ < 10 tài khoản

50.000 VND/TK/tháng, TT: 400.000 VND/tháng

9.2

Số TK phụ >=10 và < 15 TK

80.000 VND/TK/tháng, TT: 600.000 VND/tháng

9.3

Số TK phụ >= 15 tài khoản

100.000 VND/TK/tháng, TT: 1.000.000 VND/tháng

9.4

Số TK phụ >=30 tài khoản

150.000 VND/TK/tháng, TT: 1.500.000 VND/tháng

(*) TT: Tối thiểu; (**) TĐ: Tối đa.


Biểu phí áp dụng từ ngày 23/04/2018

M-Banking

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

I

PHÍ DỊCH VỤ INTERNET BANKING

1

Phí dịch vụ

 

1.1

Phí đăng ký sử dụng dịch vụ

Miễn phí

1.2

Phí thường niên

200.000 VND/năm (Năm đầu tiên: 20.000VND/tháng)

1.3

Phí sửa đổi/ hủy/ bổ sung thông tin

10.000 VND/lần

1.4

Phí hủy dịch vụ

50.000 VND/ lần

1.5

Phí khôi phục dịch vụ sau khi tạm hủy dịch vụ

Miễn phí

1.6

Phí mua thiết bị bảo mật

 

 

- Gói Basic

Không có

 

- Gói Silver/ Gold/ Plus/ Platinum

500.000 VND/chiếc

1.7

Phí thường niên sử dụng thiết bị bảo mật

Miễn phí

1.8

Xác thực OTP qua SMS (/tháng/1 số điện thoại)

Miễn phí

1.9

Phí thường niên sử dụng thiết bị bảo mật OTP

Miễn phí

1.10

Phí lập bảng sao kê

Miễn phí

1.11

Phí thay thế/ cấp lại thiết bị bảo mật gói Silver/ Gold/ Plus/ Platinum

500.000 VND/chiếc

1.12

Phí cấp lại mật khẩu dịch vụ Internet Banking/ Mobile Banking

Miễn phí

2

Dịch vụ chuyển tiền trong nước bằng VND

 

2.1

Chuyển tiền trong hệ thống (/món) nhận bằng tài khoản

3.000 VND/món

2.2

Chuyển tiền thông thường  ngoài hệ thống (/món) (nhận bằng tài khoản) đối với món < 500 triệu VND

12.000 VND/món

2.3

Chuyển tiền thông thường  ngoài hệ thống (/món) (nhận bằng tài khoản) đối với món ≥  500 triệu VND

0,025%/ giá trị chuyển tiền
TĐ: 1.000.000 VND

2.4

Phí thanh toán theo lô (/món)

Tính từng món theo mục 2.1 & 2.2

2.5

Phí trả lương (/món)

 

 

- Người nhận lương có TK tại Maritime Bank

Miễn phí

 

- Người nhận lương không có TK tại Maritime Bank

Tính từng món theo mục 2.2 & 2.3

2.6

Thanh toán hóa đơn

Năm đầu tiên: Miễn phí.
Các năm tiếp theo: 5.000 VND/ hóa đơn

II

PHÍ DỊCH VỤ SMS BANKING

1

Phí duy trì hàng tháng

Miễn phí

2

Phí truy vấn thông tin

Miễn phí

3

Phí nhận các thông báo tự động

20.000 VND/tháng/số điện thoại

4

Thông báo nhắc nợ (/tháng/thuê bao/Hợp đồng vay)

30.000 VND

5

Gửi email thông tin giao dịch (/tháng/Khách hàng)

Miễn phí

III

PHÍ DỊCH VỤ MOBILE BANKING

1

Phí thường niên

Miễn phí

2

Phí giao dịch

Áp dụng theo biểu phí trên Internet Banking (chỉ tính 1 lần trên Internet Banking)

IV

NỘP THUẾ ĐIỆN TỬ/ HẢI QUAN ĐIỆN TỬ/ THU NSNN

1

Nộp thuế điện tử/ Hải quan điện tử

Tính theo từng món như mục Dch vụ chuyển tiền trong nước bằng VND qua hệ thống M-Banking

 
(*) TT: Tối thiểu; (**) TĐ: Tối đa.


Biểu phí áp dụng từ ngày 23/04/2018

Tài trợ thương mại & bảo lãnh, bao thanh toán

Tài trợ thương mại

STT

DỊCH VỤ

MỨC PHÍ

A. THƯ TÍN DỤNG (L/C)

 

I

Thư tín dụng xuất khẩu (L/C xuất khẩu)

 

1

Thông báo L/C

 

1.1

Thông báo sơ bộ L/C

10 USD

1.2

Là Ngân hàng thông báo trực tiếp (Maritime Bank nhận điện L/C từ Ngân hàng nước ngoài và thông báo trực tiếp cho Khách hàng)

20 USD

1.3

Là Ngân hàng thông báo thứ nhất (Maritime Bank nhận L/C từ Ngân hàng nước ngoài và được chỉ thị thông báo cho một Ngân hàng khác trong nước, kể cả trường hợp L/C – MT710 nhận được qua Swift/thư từ Ngân hàng nước ngoài)

25 USD

1.4

Là Ngân hàng thông báo thứ hai (Maritime Bank nhận L/C từ một Ngân hàng khác trong nước chuyển đến)

10 USD + phí ngân hàng chuyển tiếp (nếu có)

2

Thông báo sửa đổi/hủy L/C

 10 USD

3

Tiếp nhận và xử lý Bộ chứng từ xuất khẩu (BCT)

10 USD/bộ

4

Tư vấn và kiểm tra BCT nháp

10 USD/bộ

5

Lập BCT sơ bộ

0,08% trị giá BCT; Tối thiểu: 20 USD

6

Thu bổ sung khi Khách hàng đã kiểm tra BCT nháp nhưng không xuất trình tại Maritime Bank

20 USD/bộ

7

Phí giao nhận chứng từ (miễn phí lần 1 đối với khách hàng sử dụng dịch vụ lập bộ chứng từ)

100.000 VND/bộ

8

Thanh toán BCT

0,15%  trị giá BCT; Tối thiểu: 20 USD

9

Chiết khấu BCT có truy đòi

Theo lãi suất chiết khấu

10

Chứng từ bị hoàn trả do không được thanh toán

Theo chi phí phát sinh thực tế

11

Chuyển nhượng L/C xuất khẩu (trong nước, nước ngoài)

0,1% trị giá BCT; Tối thiểu: 30USD

12

Sửa đổi L/C chuyển nhượng

 

12.1

Sửa đổi tăng số tiền/Gia hạn

 

a

Khách hàng trong nước (người thụ hưởng thứ 1 hoặc thứ 2) chịu phí

Như phí tại Mục I.11 trên phần giá trị/thời hạn tăng thêm

b

Khách hàng nước ngoài chịu phí

Như phí tại Mục I.11 trên phần giá trị/thời hạn tăng thêm

12.2

Sửa đổi khác theo yêu cầu của Khách hàng

25 USD

13

Huỷ L/C chuyển nhượng

20 USD

14

Xác nhận L/C do Ngân hàng khác phát hành (Thời gian tính phí kể từ ngày xác nhận đến ngày hết hạn hiệu lực của thư tín dụng, tối thiểu là 30 ngày, phí tính tròn tháng)

0,15%/tháng/trị giá L/C; Tối thiểu: 50 USD

15

Phí xác nhận cho các sửa đổi của L/C

 

15.1

Sửa đổi tăng trị giá trị / hoặc gia hạn thời hạn hiệu lực

Như mức phí tại Mục I.14 trên phần giá trị tăng thêm/ hoặc trên thời gian gia hạn tính từ ngày xác nhận sửa đổi đến ngày hết hiệu lực của L/C

15.2

Sửa đổi tăng giá trị và gia hạn thời hạn hiệu lực

Như mức phí tại Mục I.14 trên phần giá trị tăng thêm hoặc hoặc trên thời hạn sửa đổi tăng thêm của L/C, lựa chọn cách tính có mức phí thu cao hơn

15.3

Các sửa đổi khác theo yêu cầu của Khách hàng

20 USD

16

Tra soát theo yêu cầu của người thụ hưởng

10 USD

II

Thư tín dụng nhập khẩu (L/C nhập khẩu)

 

1

Phát hành thư tín dụng sơ bộ

50 USD

2

Phát hành L/C

 

2.1

Ký quỹ 100% trị giá

Tối thiểu: 0,05% trị giá L/C; Tối thiểu: 50 USD

2.2

Ký quỹ dưới 100% (kể cả trường hợp ký quỹ bằng 0%) (= Phần ký quỹ + phần không ký quỹ)

Tối thiểu: 50 USD

 a

Phần ký quỹ

Tối thiểu: 0,05% giá trị phần ký quỹ

b

Phần không ký quỹ

 

 

- Đối với L/C có thời hạn hiệu lực đến 90 ngày

Tối thiểu: 0,15%/giá trị phần không ký quỹ

- Đối với L/C có thời hạn hiệu lực trên 90 ngày, số tháng = thời hạn hiệu lực của L/C làm tròn theo tháng, 1 tháng = 30 ngày

Tối thiểu: 0,075%/tháng * giá trị phần không ký quỹ

Thời hạn hiệu lực của L/C tính từ ngày mở đến ngày hết hạn của L/C

3

Sửa đổi L/C

 

3.1

Sửa đổi tăng số tiền

Như mức phí tại Mục II.2. trên phần giá trị tăng thêm; Tối thiểu 30 USD

3.2

Sửa đổi gia hạn

Như mức phí tại Mục II.2, trên thời hạn sửa đổi tăng thêm của L/C; Tối thiểu 30 USD

3.3

Sửa đổi tăng giá trị và gia hạn thời hạn hiệu lực

Như mức phí tại Mục II.2 trên phần giá trị tăng thêm hoặc trên thời hạn sửa đổi tăng thêm của L/C, lựa chọn cách tính có mức phí thu cao hơn.

3.4

Các sửa đổi khác

20 USD

4

Phí xử lý BCT nhập khẩu

10 USD/bộ

5

Ký hậu vận đơn (bao gồm cả Cargo Receipt)/ Ủy quyền nhận hàng

5.1

Chứng từ về ngân hàng

5 USD

5.2

Chứng từ về Khách hàng (Khách hàng yêu cầu ký hậu để nhận hàng)

15 USD

5.3

Ký hậu vận đơn để hoàn đổi lại Bảo lãnh đã phát hành

Miễn phí

6

Phát hành thư bảo lãnh nhận hàng (*)

0,12% trị giá thư bảo lãnh; Tối thiểu: 50 USD

7

Sửa đổi bảo lãnh nhận hàng (*)

10 USD

8

Thanh toán L/C

0,2% trị giá BCT; Tối thiểu: 20 USD

9

Chấp nhận hối phiếu/chấp nhận thanh toán L/C trả chậm

9.1

Ký quỹ 100% trị giá

0,1%/ tháng/ trị giá BCT; Tối thiểu: 50 USD

9.2

Ký quỹ dưới 100%  (= phần ký quỹ + phần không ký quỹ)

Tối thiểu: 50 USD

a

Phần ký quỹ

Tối thiểu: 0,1%/tháng/trị giá phần ký quỹ

b

Phần không ký quỹ

Tối thiểu: 0,15%/ tháng/trị giá phần không ký quỹ

10

Hủy L/C/Giải tỏa ký quỹ L/C theo yêu cầu của Khách hàng (Không bao gồm chi phí của Ngân hàng nước ngoài)

10.1

Hủy phần dung sai

Miễn phí

10.2

Hủy L/C đã hết hạn trên 30 ngày

Miễn phí

10.3

Hủy khác

20 USD

11

Phí xử lý bộ chứng từ gửi lại

20 USD/lần

12

Từ chối thanh toán

10 USD/1 giao dịch

13

Phạt vi phạm cam kết khi mở L/C/ Phạt chậm thanh toán

0,6%/tháng * số tiền vi phạm cam kết * số ngày vi phạm cam kết;

Tối thiểu: 1.000.000 VND

14

Phí thu của nước ngoài (thu người thụ hưởng)

14.1

Phí sai biệt chứng từ

60 USD/60 EUR

14.2

Phí thông báo thanh toán BCT theo L/C

30 USD

14.3

Điện phí thông báo thanh toán BCT

30 USD

14.4

Phí gửi thiếu bộ chứng từ copy

10 USD

15

Phí cầm giữ hồ sơ

20 USD/bộ/ tháng (đối với BCT sai sót)

B. NHỜ THU

 

I

Nhờ thu xuất khẩu/ Nhờ thu đi trong nước

 

1

Nhận và xử lý chứng từ nhờ thu

10 USD/lần

2

Tra soát/Sửa đổi/Hủy/Thu hồi nhờ thu theo yêu cầu của người nhờ thu

5 USD/lần

3

Chiếu khấu chứng từ nhờ thu có truy đòi

Theo lãi suất chiết khấu

4

Thanh toán nhờ thu

0,15% trị giá BCT; Tối thiểu: 20 USD

5

Gửi bộ chứng từ nhờ thu đòi tiền

Cước phí chuyển phát thực tế

II

Nhờ thu Nhập khẩu/Nhờ thu đến trong nước

 

1

Xử lý và thông báo chứng từ nhờ thu

10 USD/lần

2

Tra soát/Hủy/Từ chối thanh toán theo yêu cầu của người thanh toán

10 USD/lần

3

Phí chuyển tiếp bộ chứng từ cho Ngân hàng khác

20 USD + Cước phí chuyển phát thực tế

4

Ký hậu vận đơn

 

4.1

Chứng từ về ngân hàng

5 USD

4.2

Chứng từ về Khách hàng (Khách hàng yêu cầu ký hậu để nhận hàng)

15 USD

5

Chấp nhận thanh toán hối phiếu trả chậm / trả dần

30 USD/lần

6

Thanh toán nhờ thu

0,15%/trị giá BCT; Tối thiểu: 20 USD

7

Từ chối thanh toán nhờ thu

 20 USD/lần

8

Phí thu của nước ngoài (thu người thụ hưởng)

8.1

Phí thông báo thanh toán BCT

30 USD

8.2

Điện phí thông báo thanh toán BCT

30 USD

9

 Phí cầm giữ hồ sơ

15 USD/bộ/tháng (BCT trên 30 ngày từ ngày thông báo nhờ thu)

D

PHÍ CHUYỂN PHÁT VÀ ĐIỆN PHÍ

 

1

Phí chuyển phát

Theo cước phí thực tế của nhà cung cấp dịch vụ chuyển phát

2

Điện phí thu Khách hàng trong nước

2.1

Điện phí phát hành L/C, L/C dự phòng, Bảo lãnh, L/C chuyển nhượng

40 USD/lần

2.2

Điện phí khác

15 USD/lần

2.3

Phí chuyển tiếp điện

10 USD/lần

3

Điện phí thu của Ngân hàng nước ngoài

30 USD/ 30 EUR

4

Phí xác nhận thông tin với Ngân hàng khác bằng văn bản

10 USD/lần

Bảo lãnh, bao thanh toán

STT

DỊCH VỤ

MỨC PHÍ

A. BẢO LÃNH QUỐC TẾ

 

1

Phát hành bảo lãnh

 

1.1

Ký quỹ 100%

Tối thiểu: 0,05%/tháng/ trị giá bảo lãnh; Tối thiểu: 30 USD

1.2

Ký quỹ < 100%

 

 a

Thời hạn < 3 tháng

Tối thiểu:  0,15%/tháng/trị giá bảo lãnh; Tối thiểu: 30 USD

 b

Thời hạn>= 3 tháng

Tối thiểu: 0,2%/tháng/trị giá bảo lãnh; Tối thiểu: 30 USD

2

Sửa đổi bảo lãnh

 

2.1

Sửa đổi tăng tiền /hoặc gia hạn bảo lãnh

Như Mục 1 tính trên phần giá trị tăng thêm/hoặc thời gian gia hạn thêm

2.2

Sửa đổi tăng tiền và gia hạn bảo lãnh

Như Mục 1 tính trên phần giá trị tăng thêm hoặc thời gian gia hạn thêm, lựa chọn cách tính có mức phí thu cao hơn

2.3

Sửa đổi khác

Tối thiểu: 30 USD/lần

3

Thanh toán bảo lãnh theo cam kết

Tối thiểu: 0,15% trị giá bảo lãnh theo cam kết.
Tối thiểu: 20 USD, Tối đa: thỏa thuận

4

Thông báo bảo lãnh

(không bao gồm phí ngân hàng chuyển tiếp)

15 USD

5

Thông báo sửa đổi bảo lãnh

(không bao gồm phí ngân hàng chuyển tiếp)

5 USD

6

Tra soát/Hủy/Kiểm tra chữ ký trên bảo lãnh

15 USD/lần

7

Đòi tiền bảo lãnh theo yêu cầu Khách hàng

 0,15%/tháng/trị giá bảo lãnh; Tối thiểu: 20 USD

8

Xác nhận bảo lãnh

Tối thiểu: 0,2%/tháng/trị giá bảo lãnh; Tối thiểu: 50 USD

9

Phát hành bảo lãnh dựa vào bảo lãnh đối ứng

0,06%/tháng/trị giá bảo lãnh

10

Điện phí bảo lãnh

Áp dụng mức phí như mục Điện phí thu khách hàng trong nước

B. BẢO LÃNH TRONG NƯỚC

 

I

Phát hành bảo lãnh có xác định thời gian cụ thể (Phí tính trọn tháng)

1

Ký quỹ 100%

Thỏa thuận; Tối thiểu: 500.000 VND

2

Ký quỹ < 100%

Thu phí = 2.1+2.2+2.3 (Tùy theo loại TSBĐ);

Mức phí tối thiểu bằng mức phí tối thiểu cao nhất của biện pháp bảo đảm áp dụng cho khoản bảo lãnh

2.1

Phần ký quỹ (bằng tiền)

Thỏa thuận; Tối thiểu: 300.000 VND

2.2

Phần bảo đảm bằng tiền gửi, sổ/thẻ tiết kiệm, hợp đồng tiền gửi, chứng chỉ tiền gửi do Maritime Bank phát hành

Tối thiểu: 0,06%/tháng/trị giá phần được bảo đảm; Tối thiểu: 300.000 VND

2.3

Giá trị chưa được ký quỹ được bảo đảm bằng các tài sản tương ứng sau:

a

Bảo lãnh dự thầu, bảo lãnh bảo hành

 

 (i)

Bằng tiền gửi, sổ/thẻ tiết kiệm, chứng chỉ tiền gửi, hợp đồng tiền gửi do TCTD khác phát hành, trái phiếu Chính phủ

Tối thiểu: 0,06%/tháng/trị giá phần được bảo đảm; Tối thiểu: 500.000 VND

 (ii)

Tài sản khác

Tối thiểu: 0,1%/tháng/trị giá phần được bảo đảm; Tối thiểu: 500.000 VND

 (iii)

Không có Tài sản bảo đảm

Tối thiểu: 0,15%/tháng/trị giá phần không có TSBĐ; Tối thiểu: 500.000 VND

b

Bảo lãnh thanh toán, bảo lãnh vay vốn, bảo lãnh hoàn tiền tạm ứng, Bảo lãnh thực hiện hợp đồng, bảo lãnh khác

 (i)

Bằng tiền gửi, sổ tiết kiệm, chứng chỉ tiền gửi, hợp đồng tiền gửi do TCTD khác phát hành, trái phiếu Chính phủ

Tối thiểu: 0,12%/tháng/trị giá phần được bảo đảm; Tối thiểu: 500.000 VND

 (ii)

Tài sản khác

Tối thiểu: 0,18%/tháng/trị giá phần được bảo đảm; Tối thiểu: 500.000 VND

 (iii)

Không có Tài sản bảo đảm

Tối thiểu: 0,25%/tháng/trị giá phần không có TSBĐ; Tối thiểu: 500.000 VND

c

Bảo lãnh bán, cho thuê mua nhà ở hình thành trong tương lai

 (i)

Bằng tiền gửi, sổ tiết kiểm, chứng chỉ tiền gửi, hợp đồng tiền gửi do TCTD khác phát hành, trái phiếu Chính phủ

Tối thiểu: 0,15%/tháng/ trị giá phần được bảo đảm; Tối thiểu: 500.000 VND

 (ii)

Tài sản khác

Tối thiểu: 0,2%/tháng/trị giá phần được bảo đảm; Tối thiểu: 500.000 VND

 (iii)

Không có Tài sản bảo đảm

Tối thiểu: 0,3%/tháng/trị giá phần không có TSBĐ; Tối thiểu: 500.000 VND

II

Bảo lãnh chưa xác định thời hạn

Như phí áp dụng tại Mục I + 0,05%/tháng/trị giá bảo lãnh
Tối thiểu: 500.000 VND/tháng cho mỗi lần thu phí
Thu phí hàng tháng cho đến khi kết thúc bảo lãnh

III

Bảo lãnh đối ứng

 

1

Trường hợp Maritime Bank phát hành bảo lãnh đối ứng

Như phí phát hành tương ứng quy định tại Mục I.B biểu phí này + phí trả cho Ngân hàng khác theo thông báo của FI từng trường hợp.

2

Phát hành thêm bảo lãnh bản chính/bản phụ

Tối thiểu: 200.000 VND/bản

3

Sửa đổi tăng giá trị (tính trên giá trị tăng thêm)/ hoặc tăng thời hạn bảo lãnh (tính trên thời hạn tăng thêm)

Như phí phát hành tương ứng quy định tại Mục III.B. Biểu phí này

4

Sửa đổi khác

300.000 VND/lần

IV

Sửa đổi bảo lãnh

 

1

Sửa đổi tăng số tiền bảo lãnh (Tính trên số tiền tăng thêm và tính từ ngày tu chỉnh bảo lãnh)

Như phí phát hành bảo lãnh (Tính trên số tiền tăng thêm)

2

Sửa đổi thời hạn bảo lãnh (Tính trên thời hạn tăng thêm)

Như phí phát hành bảo lãnh (Tính trên thời hạn tăng thêm)

3

Sửa đổi khác

Tối thiểu: 300.000 VND/lần

V

Hủy bảo lãnh

 

1

Hủy bảo lãnh khi Maritime Bank hết nghĩa vụ bảo lãnh theo quy định bảo lãnh ngân hàng

Miễn phí

2

Hủy bảo lãnh trong các trường hợp khác

Tối thiểu: 300.000 VND/15 USD/lần

VI

Xác nhận bảo lãnh (Phí tính trọn tháng)

1

Xác nhận bảo lãnh

Tối thiểu: 0,15%/tháng/trị giá bảo lãnh

Tối thiểu:500.000VND/ 30 USD

2

Xác nhận sửa đổi tăng giá trị / hoặc gia hạn hiệu lực

Như phí xác nhận bảo lãnh

3

Xác nhận sửa đổi khác

300.000 VND/lần

VII

Phí thay đổi biện pháp bảo đảm

Tối thiểu: 200.000 VND/lần + phần phí phát hành tăng thêm do thay đổi biện pháp đảm bảo (nếu có)

VIII

Phí chuyển tiền thực hiện nghĩa vụ theo cam kết bảo lãnh

Như phí chuyển tiền

IX

Phát hành bảo lãnh bằng 2 ngôn ngữ tiếng Việt + tiếng Anh theo mẫu của Maritime Bank

Như phí phát hành bảo lãnh + 200.000 VND

X

Phát hành bảo lãnh theo mẫu của Khách hàng (Được Maritime Bank chấp nhận) cả đơn ngữ hoặc song ngữ

Như phí phát hành bảo lãnh + 200.000VND + phí dịch thuật

 

Phí dịch thuật

Thu theo chi phí thực tế phát sinh; Tối thiểu: 300.000 VND/bản

XI

Kiểm tra và xác nhận tính chân thực của Bảo lãnh/ sửa đổi Bảo lãnh

300.000 VND

C. BAO THANH TOÁN TRONG NƯỚC

I

Phí bao thanh toán trong nước

 

1

Bao thanh toán theo hạn mức

0,4%/trị giá hạn mức; Tối thiểu: 2.000.000 VND

2

Bao thanh toán theo món
(Thời gian tính phí tối thiểu 30 ngày)

0,1%/tháng * giá trị ứng trước bao thanh toán * thời hạn ứng trước; Tối thiểu: 500.000 VND/giao dịch

 

Biểu phí áp dụng từ ngày 23/04/2018

Tín dụng & các dịch vụ gia tăng

Biểu phí cho vay áp dụng cho Khách hàng vừa và nhỏ

STT

DỊCH VỤ

KHÁCH HÀNG THUỘC NHDN
 (không phân biệt chương trình tín dụng)

1

Phí trả nợ trước hạn

1.1

Khoản vay ngắn hạn – có thời hạn vay tối đa 01 năm (bao gồm cả khoản vay theo HMTD)

1.1.1

Khoản vay tất toán trước 03 kỳ thanh toán (gốc/lãi)

Phí thu bằng số tiền lãi phải trả từ thời điểm đề nghị tất toán đến ngày đáo hạn của kỳ thứ 3.

1.1.2

Khoản vay tất toán sau 03 kỳ thanh toán (gốc/lãi) và số ngày trả nợ trước hạn tính đến ngày đáo hạn khoản vay >= 30 ngày

(0.5%* số tiền trả nợ trước hạn * số ngày trả nợ trước hạn)/360 ngày

Tối thiểu (TT): 200.000 VND

1.1.3

Số ngày trả nợ trước hạn tính đến ngày đáo hạn khoản vay < 30 ngày

Miễn phí

1.2

Khoản vay trung dài hạn - có thời hạn vay trên 01 năm

2% số tiền trả nợ trước hạn
TT: 500.000 VND

2

Phí thu xếp cho vay hợp vốn (đồng tài trợ)

0.05%/năm/dư nợ thực tế


Biểu phí các dịch vụ gia tăng áp dụng cho Khách hàng vừa và nhỏ sử dụng dịch vụ tín dụng của Maritime Bank
 

STT

DỊCH VỤ

PHÂN KHÚC TÍN DỤNG GIAO DỊCH

CÁC PHÂN KHÚC KHÁC

1

Phí làm thủ tục công chứng hợp đồng và đăng ký giao dịch bảo đảm (ngoài phần phải nộp cho cơ quan Nhà nước)

Miễn phí

Miễn phí

2

Phí cấp bản sao hồ sơ tài sản bảo đảm (TSBĐ)

50.000 VND/lần (tối đa cho 5 bản sao)

50.000 VND/lần (tối đa cho 5 bản sao)

3

Phí mượn TSBĐ

200.000 VND/lần

200.000 VND/lần

4

Phí thay đổi TSBĐ (không bao gồm TSBĐ là hàng hóa cầm cố thế chấp)

200.000 VND/lần

200.000 VND/lần

5

Phí quản lý xuất nhập hàng hóa cầm cố, thế chấp (bao gồm cả TSBĐ là sim thẻ)

100.000 VND/lần

100.000 VND/lần

6

Phí giải chấp TSBĐ từng phần/rút TSBĐ

(không bao gồm giải chấp, rút tài sản do hết nghĩa vụ với Maritime Bank hoặc rút tài sản luân chuyển theo quy định tại chính sách, chương trình, sản phẩm cụ thể).

100.000 VND/lần

100.000 VND/lần

7

Phí thực hiện dịch vụ cầm cố GTCG do tổ chức tín dụng khác phát hành

50.000 VND/lần + phí xác nhận của tổ chức xác nhận

50.000 VND/lần + phí xác nhận của tổ chức xác nhận

8

Phí truy xuất thông tin dư nợ/thông tin TSBĐ

Miễn phí

Miễn phí

9

Phí quản lý tài khoản có chức năng thấu chi

Miễn phí

50.000 VND/tháng

10

Phí thu từ dịch vụ tư vấn phát hành cam kết cấp tín dụng có điều kiện

+ Khách hàng đang quan hệ tín dụng tại MSB: 0.05%/giá trị cam kết

+ Khách hàng chưa quan hệ tín dụng tại MSB: 0.1%/giá trị cam kết

TT: 1.000.000 VND

TĐ: thỏa thuận

Khách hàng đang quan hệ tín dụng tại MSB: 0.05%/giá trị cam kết

+ Khách hàng chưa quan hệ tín dụng tại MSB: 0.1%/giá trị cam kết

TT: 1.000.000 VND

TĐ: thỏa thuận


 

Phát hành cam kết tín dụng bằng ngôn ngữ khác Tiếng Việt

(*) Phí dịch thuật

Như phí phát hành cam kết tín dụng có điều kiện + phí dịch thuật(*)

Thu theo thực tế chi phí phát sinh. TT: 300.000 VND

Như phí phát hành cam kết tín dụng có điều kiện + phí dịch thuật(*)

Thu theo thực tế chi phí phát sinh. TT: 300.000 VND

11

Phí khác:

- Phí từ dịch vụ quản lý khoản vay mua/bán nợ

- Phí quản lý khoản vay ủy thác/nhận ủy thác

Theo thỏa thuận

Theo thỏa thuận


Biểu phí áp dụng từ ngày 15/08/2017

STT

HẠNG MỤC

MỨC PHÍ

I

MỞ VÀ QUẢN LÝ TÀI KHOẢN

TÀI KHOẢN VND

TK USD VÀ TK NGOẠI TỆ KHÁC

1

Mở tài khoản

Miễn phí

Miễn phí

2

Phí quản lý tài khoản

KH hạng thường: 50.000 VND/tháng/TK
Áp dụng: SDBQ < 50 triệu VND

KH hạng thường: 03 USD/tháng/TK
Áp dụng: SDBQ <3.000 USD

Có quản lý đặc biệt: theo thỏa thuận

3

Đóng tài khoản

 

 

3.1

Trong vòng 12 tháng kể từ ngày mở

100.000 VND/1 TK

5 USD/1 TK

3.2

Trên 12 tháng kể từ ngày mở

Miễn phí

Miễn phí

4

Phong tỏa tài khoản

 

 

4.1

Phong tỏa tài khoản theo yêu cầu Maritime Bank hoặc pháp luật

Miễn phí

Miễn phí

4.2

Phong tỏa tài khoản theo yêu cầu của Khách hàng

50.000 VND/lần

3 USD/lần

II

GIAO DỊCH TÀI KHOẢN 

1

Sổ phụ theo tài khoản

1.1

Sổ phụ định kỳ (hàng ngày/hàng tuần/hàng tháng)

Miễn phí + Bưu phí phát sinh (nếu có)

1.2

Sổ phụ đột xuất

 

 

- Các giao dịch trong vòng 12 tháng từ ngày yêu cầu (tính theo trang hoặc tính theo lần)

2.000 VND/trang, TT: 10.000 VND/lần

0.5 USD/trang, TT: 02 USD/lần,TĐ: thỏa thuận

 

- Các giao dịch trên 12 tháng từ ngày yêu cầu (tính theo trang hoặc theo lần)

2.000 VND/trang, TT: 100.000 VND/lần

0.5 USD/trang; TT: 10 USD/lần

2

Xác nhận số dư tài khoản

2.1

Bằng tiếng Việt

20.000 VND/bản

02 USD/bản

2.2

Bằng tiếng Anh/Song ngữ

50.000 VND/bản

05 USD/bản

3

Xác nhận khác hợp lệ

TT: 50.000 VND/lần, TĐ: thỏa thuận

4

Phí sao lục chứng từ (tính theo trang hoặc lần)

Phí tính theo trang: 5.000 VND/trang,
Phí tính từng lần tối thiểu: 30.000 VND/lần

5

Phát hành giấy xác nhận thanh toán qua ngân hàng

50.000 VND/bản

6

Dịch vụ khác theo yêu cầu của Khách hàng

Theo thỏa thuận

7

Dịch vụ giao dịch qua Fax/ Email

 

7.1

Phí sử dụng dịch vụ (Tính theo trang hoặc theo giao dịch)

- Nhỏ hơn 10 trang giấy 30.000 VND/lần giao dịch
- Từ 10 đến 20 trang giấy 70.000 VND/lần giao dịch
- Từ 20 đến 50 trang giấy 200.000 VND/ lần giao dịch
- Trên 50 trang giấy 5.000 VND/ trang.
Phí theo tháng (thỏa thuận, nhưng không thấp hơn 1.000.000 VND/tháng

7.2

Phí phạt bổ sung chứng từ chậm

10.000 VNĐ/Món/ngày bổ sung chậm

(*) TT: Tối thiểu; (**) TĐ: Tối đa.
 

Biểu phí áp dụng từ ngày 23/04/2018

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

I

TÀI KHOẢN VND

 

1

Nộp tiền mặt (không áp dụng đối với TK tiết kiệm có kỳ hạn)

1.1

Nộp tiền mặt vào tài khoản mở tại Maritime Bank trước 15h

Miễn phí

1.2

Nộp tiền mặt vào tài khoản mở tại Maritime Bank sau 15h các ngày làm việc

0,05%/ giá trị nộp tiền; TT: 20.000 VND/giao dịch; TĐ: 1.000.000 VND/giao dịch.
Với các giao dịch >= 10 tỷ VND, phí tối đa: Thỏa thuận.
Miễn phí với các giao dịch <= 1 tỷ VND.
Miễn phí cho các giao dịch nộp tiền mặt vào tài khoản để thanh toán nợ cho các món vay tại Maritime Bank.

2

Rút tiền mặt từ tài khoản kể cả rút bằng séc sau 2 ngày làm việc (Thứ 7, CN không tính là ngày làm việc, trừ trường hợp rút tiền từ TK tiền gửi có kỳ hạn)

2.1

Rút tiền mặt cùng tỉnh thành phố nơi mở TK

Miễn phí

2.2

Rút tiền mặt khác tỉnh/thành phố

0,02% giá trị tiền rút,
TT: 20.000 VND, TĐ: 1.000.000 VND;
Với các giao dịch >= 10 tỷ VND, phí tối đa: Thỏa thuận

3

Rút tiền từ tài khoản trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt hoặc ghi có vào tài khoản (Thứ 7, CN không tính là ngày làm việc, trừ trường hợp rút tiền từ TK tiền gửi có kỳ hạn)

3.1

Rút tiền mặt

0,02%/ giá trị rút tiền,
Tối thiểu: 20.000 VND, Tối đa: 1.000.000 VND.
Giao dịch từ 10 tỷ trở lên: Phí tối đa thỏa thuận

3.2

Rút chuyển khoản trả cho người thụ hưởng trong cùng hệ thống

Áp dụng phí chuyển tiền VND trong nước, cùng hệ thống Maritime Bank

3.3

Rút chuyển khoản trả cho người thụ hưởng khác hệ thống

Áp dụng phí chuyển tiền VND trong nước, khác hệ thống Maritime Bank

II

TÀI KHOẢN NGOẠI TỆ

1

Nộp tiền vào tài khoản ngoại tệ 

1.1

Ngoại tệ USD

 

 

- Đối với loại từ 50 USD trở lên

Miễn phí

 

- Đối với loại từ 5 đến 20 USD

 

- Đối với loại từ 1 - 2 USD

 

- Đối với EUR

0,4%/ giá trị nộp tiền,
Tối thiểu 02 EUR, Tối đa: Thỏa thuận

1.2

Ngoại tệ khác

0.4% giá trị nộp tiền,
Tối thiểu: 02 CAD/JPY…, Tối đa: Thỏa thuận

2

Rút tiền từ tài khoản ngoại tệ

2.1

Rút tiền bằng ngoại tệ tiền mặt

 

-  USD

0,25%/ giá trị rút tiền,
Tối thiểu: 02 USD, Tối đa: Thỏa thuận

 

-  Ngoại tệ khác

0,6%/ giá trị rút tiền,
Tối thiểu: 02 CAD/JPY..., Tối đa: Thỏa thuận

2.2

Rút tiền bằng VND (quy đổi theo tỷ giá mua chuyển khoản ngoại tệ do Maritime Bank công bố tại thời điểm giao dịch)

Miễn phí với nguồn tiền ngoại tệ lớn hơn 2 ngày làm việc

3

Nộp tiền mặt vào tài khoản rồi rút ra bằng tiền mặt trong vòng 2 ngày làm việc (Thứ 7, CN không tính là ngày làm việc) 

 

-  USD

0,3%/ giá trị rút tiền,
Tối thiểu: 2 USD, tối đa: 50 USD

 

-  Ngoại tệ khác

0,6%/ giá trị rút tiền;
Tối thiểu: 2 EUR/CAD/JPY…, Tối đa: 50,00 EUR/CAD/JPY…

 
GIAO DỊCH SÉC

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

1

Nhận séc

 

1.1

Nhân séc để bù trừ cùng tỉnh, thành phố

10.000 VND/tờ

1.2

Nhận thu hộ séc ngoài hệ thống Maritime Bank (thu phí người phát hành)

10.000 VND/tờ + Phí bưu điện theo thực tế phát sinh

2

Thanh toán séc

 

2.1

Thanh toán kết quả bù trừ séc

10.000 VND/ tờ

2.2

Thanh toán trong hệ thống (thu phí người phát hành)

Theo biểu phí tại mục chuyển tiền VND trong nước

2.3

Thanh toán séc khác hệ thống Maritime Bank, khác tỉnh, thành phố (Chi nhánh tiếp nhận thanh toán từ Ngân hàng khác hệ thống sẽ thu phí từ người thụ hưởng)

Theo biểu phí tại mục chuyển tiền VND trong nước

2.4

Thanh toán séc bằng tiền mặt do Maritime Bank phát hành (Thu phí người phát hành)

Miễn phí

2.5

Thanh toán séc do Ngân hàng ngoài hệ thống phát hành bằng tiền mặt (thu phí người thụ hưởng)

Theo biểu phí tại mục chuyển tiền VND trong nước

2.6

Séc nhờ thu nhận được

Theo biểu phí của ngân hàng đại lý

3

Cung ứng séc trắng

20.000 VND/quyển; 5.000 VND/tờ

4

Báo chi séc

20.000 VND/ 02 USD/tờ

5

Báo mất séc

100.000 VND/ 10 USD/tờ

6

Thông báo séc nhờ thu bị từ chối

Theo chi phí thực tế; TT: 20.000 VND; TĐ: Thỏa thuận

7

Thông báo séc không có khả năng thanh toán

20.000 VND/tờ

(*) TT: Tối thiểu; (**) TĐ: Tối đa.


Biểu phí áp dụng từ ngày 23/04/2018

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

I

CHUYỂN TIỀN VND TRONG NƯỚC

1

Trong hệ thống Maritime Bank

 

1.1

Cùng tỉnh, thành phố

Miễn phí

1.2

Khác tỉnh, thành phố

10.000 VND/món

2

Khác hệ thống Maritime Bank

 

2.1

Cùng tỉnh, thành phố

 

 

- Số tiền dưới 500 triệu VND trước 15h00

20.000 VND/món

 

- Số tiền dưới 500 triệu VND sau 15h00 chấp nhận thanh toán vào ngày làm việc tiếp theo

20.000 VND/Món

 

- Số tiền dưới 500 triệu VND chuyển sau 15h00 (ghi nợ ngay trong ngày)

0,025%/ giá trị chuyển tiền
TT: 20.000 VND, TĐ: 1.000.000 VND

 

- Số tiền >= 500 triệu VND

0,025%/ giá trị chuyển tiền
TT: 20.000 VND, TĐ: 1.000.000 VND

 

- Chuyển khoản trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản (thứ 7, CN không tính là ngày làm việc)

Phí chuyển tiền thông thường sau 2 ngày làm việc + 0,01%*giá trị chuyển tiền
Lưu ý: Giao dịch giải ngân tại Maritime Bank áp dụng phí chuyển tiền thông thường, không cộng thêm 0.01%*giá trị chuyển tiền nêu trên.
TT: 20.000 VND, TĐ: 1.000.000 VND

2.2

Chuyển khoản khác tỉnh, thành phố nơi mở TK

 

 

- Chuyển khoản sau 2 ngày làm việc

0,04%/ giá trị chuyển tiền
TT: 25.000 VND, TĐ: 1.000.000 VND

 

- Chuyển khoản trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản (thứ 7, CN không tính là ngày làm việc)

Phí chuyển tiền sau 2 ngày làm việc + 0,02%*giá trị chuyển tiền.
Lưu ý: Giao dịch giải ngân tại Maritime Bank áp dụng bằng phí chuyển khoản sau 2 ngày làm việc, không cộng thêm 0.02%*giá trị chuyển tiền nêu trên.
TT: 25.000 VND, TĐ: 1.000.000 VND

3

Trích tiền từ tài khoản thanh toán chuyển tiền đi trong hệ thống Maritime Bank cho người thụ hưởng nhận bằng tiền mặt

3.1

Cùng tỉnh, thành phố

10.000 VND/món

3.2

Khác tỉnh, thành phố

0.02%, TT: 10.000 VND, TĐ: 500.000 VND

4

Trích tiền từ tài khoản thanh toán chuyển tiền đi khác hệ thống Maritime Bank cho người thụ hưởng nhận bằng tiền mặt

Áp dụng phí chuyển tiền VND trong nước, khác hệ thống Maritime Bank

5

Tra soát, điều chỉnh, hoàn trả lệnh thanh toán/chuyển tiền/ giao dịch trong nước

20.000 VND/lần

6

Thanh toán biên mậu

 

6.1

Phí phát hành lệnh chuyển tiền

0,1%/ giá trị chuyển tiền + phí chuyển tiền,
TT: 80.000 VND, TĐ: Thỏa thuận

6.2

Điện phí

07 USD/điện

II

CHUYỂN TIỀN NGOẠI TỆ TRONG NƯỚC 

1

Trong hệ thống Maritime Bank

 

1.1

Cùng tỉnh, thành phố

Miễn phí

1.2

Khác tỉnh thành phố

2 USD/ 2 EUR

2

Khác hệ thống Maritime Bank

 

2.1

Cùng tỉnh, thành phố

3 USD/ món

2.2

Khác tỉnh, thành phố

0,05%/ giá trị chuyển tiền
TT: 5 USD, TĐ: 150 USD

3

Tra soát, điều chỉnh, hoàn trả lệnh thanh toán/chuyển tiền/ giao dịch trong nước

3.1

Trong hệ thống Maritime Bank

20.000 VND/ 2 USD

3.2

Ngoài hệ thống Maritime Bank

30.000 VND/5 USD + phí thực tế phát sinh (nếu có)

III

CHUYỂN TIỀN QUỐC TẾ 

1

Chuyển tiền đi

 

1.1

Trường hợp phí dịch vụ do khách hàng trong nước chịu

 

Chuyển tiền TTR (gồm TTR trả trước và TTR trả sau)

0,2%/ giá trị chuyển tiền + điện phí 6 USD
TT: 10 USD (chưa gồm điện phí), TĐ: 500 USD/lệnh;
Với giao dịch giá trị từ 500.000 USD trở lên: Tối đa thỏa thuận.

1.2

Trường hợp chuyển đi nước ngoài, phí nước ngoài do người chuyển tiền chịu (phí OUR)

 

- Thanh toán USD

25 USD/ lệnh chuyển tiền

 

- Thanh toán  EUR

25 EUR/ lệnh chuyển tiền

 

- Thanh toán ngoại tệ khác

Thu theo thực tế phát sinh

1.3

Phí quản lý hồ sơ TTR

10 USD/10 EUR/ lệnh chuyển tiền/tháng (áp dụng hồ sơ trên 30 ngày từ ngày thực hiện lệnh chuyển tiền)

1.4

Điều chỉnh, hủy và tra soát lệnh chuyển tiền

10 USD/giao dịch + phí trả ngân hàng nước ngoài (nếu có)

1.5

Phát hành Bankdraft

0,1%-5%/ giá trị phát hành
TT: 7 USD, TĐ: Thỏa thuận

1.6

Phí phạt chậm bổ sung chứng từ đối với trường hợp thanh toán trả trước

1 USD/ 1 EUR/ ngày trả chậm

2

Chuyển tiền đến từ nước ngoài

 2.1

 Phí thu từ người được hưởng

0,03%/ giá trị tiền chuyển đến
TT: 5 USD/món, TĐ: 200 USD

 2.2

Phí thoái hối

 

 

- Điện phí giao dịch

10 USD/ điện

 

- Thanh toán thoái hối

0,25%/ giá trị chuyển tiền
TT: 10 USD, TĐ: 100 USD

2.3

Tra soát, điều chỉnh, hủy lệnh giao dịch chuyển tiền đến từ nước ngoài

5 USD/ 5 EUR + điện phí
Điện phí: 6 USD nếu thu từ Khách hàng của Maritime Bank và 15 USD nếu thu từ người thụ hưởng

(*) TT: Tối thiểu; (**) TĐ: Tối đa.


Biểu phí áp dụng từ ngày 23/04/2018

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

I

Kiểm đếm

 

1

Phi kiểm đếm (lần)

 

1.1

Kiểm đếm hộ tại Maritime Bank (không áp dụng cho TKTGCKH)

0,03%. TT 50.000 VND; TĐ: 1.000.000 VND
Kiểm đếm tiền giấy/ hoặc số tiền từ 10 tỷ VND trở lên /lần: Phí thỏa thuận

1.2

Kiểm đếm hộ tại địa điểm khách hàng trong giờ hành chính

0,03%/ giá trị giao dịch. TT 200.000 VND; TĐ: 1.000.000 VND/ lần (chưa bao gồm chi phí xăng xe). Số tiền từ 10 tỷ VND trở lên /lần: Phí thỏa thuận

1.3

Kiểm đếm ngoại tệ (xác định thật giả)

0.2 USD/ tờ

2

Nộp tiền mặt chuyển cho người thụ hưởng không có tài khoản tại Maritime Bank (Không áp dụng cho TKTGCKH)

2.1

Cùng tỉnh, thành phố

0,02%. TT 10.000 VND, TĐ 1.000.000 VND

2.2

Khác tỉnh, thành phố

0,04%. TT 20.000 VND, TĐ 1.000.000 VND

3

Thu chi tiền mặt tại nơi khách hàng yêu cầu

3.1

Thu chi tiền mặt tại Maritime Bank

- Dưới 10 triệu đồng: 10.000 VND/ món
- Từ 10 triệu đồng trở lên: 0.05% /giá trị thu, chi hộ.
TT: 30.000 VND; TĐ: 1.000.000 VND

3.2

Trong vòng 10 km

0.06% giá trị thu/chi hộ. TT: 600.000 VND/ lần; TĐ: Thỏa thuận

3.3

Từ 10 km đến 20 km

0.08% giá trị thu/chi hộ. TT: 900.000 VND/ lần; TĐ: Thỏa thuận

3.4

Trên 20 km

Thỏa thuận, TT: 900.000 VND/ lần

3.5

Ngoài giờ làm việc

0.25% giá trị thu/chi hộ. TT: 1.000.000 VND/ lần; TĐ: Thỏa thuận

4

Cất giữ hộ (giấy tờ có giá và các giấy tờ khác)

Theo thỏa thuận

II

Đổi tiền

 

1

Đổi tiền VND không đủ tiêu chuẩn lưu thông

Miễn phí

2

Đổi tiền ngọai tệ

 

2.1

Đổi ngoại tệ rách, bẩn lấy ngoại tệ có mệnh giá cùng loại

2% giá trị đổi tiền; TT: 5 USD; TĐ: Thỏa thuận

2.2

Đổi ngoại tệ (USD/ EUR)

 

 

Lấy mệnh giá nhỏ hơn

2% giá trị đổi tiền; TT: 2 USD; TĐ: Thỏa thuận

 

Lấy mệnh giá cao hơn

2% giá trị đổi tiền; TT: 2 USD; TĐ: Thỏa thuận

 

Lấy tiền VND

20.000 VND/lần

 

Lấy ngoại tệ khác

50.000 VND/lần

3

Cất giữ tiền mặt (Không kiểm đếm)

Theo thỏa thuận

(*) TT: Tối thiểu; (**) TĐ: Tối đa.
 

Biểu phí áp dụng từ ngày 23/04/2018

 

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

1

Ủy nhiệm thu gửi đi thanh toán bù trừ cùng Tỉnh, TP

10.000 VNĐ/Món + Chi phí chuyển tiền

2

Ủy nhiệm thu gửi đi thanh toán khác Tỉnh, TP

10.000 VND + Chi phí chuyển tiền ngoài tỉnh

3

Nhận lệnh thu để gửi đi Ngân hàng phát hành Séc

10.000 VNĐ + phí bưu điện

4

Hủy nhờ thu theo yêu cầu

10.000 VND

5

Nhờ thu bị từ chối

Phí thực tế

6

Thu hộ KH theo danh sách

Theo thỏa thuận, TT: 5.000VND/món, TT: 100.000 VND/danh sách

7

Chi hộ KH theo danh sách

 

7.1

Chuyển khoản cho TK trong hệ thống Maritime Bank

4.000 VND/ món, TT: 100.000 VND/danh sách

7.2

Chuyển khoản cho TK khác hệ thống Maritime Bank

4.000 VND/ món + Phí chuyển tiền ngoài hệ thống
TT: 200.000 VND/ danh sách, TĐ: Thỏa thuận

8

Chi hộ lương

 

8.1

Người nhận lương có TK tại Maritime Bank

 

 

- Phí dịch vụ

Miễn phí

 

- Phí thanh toán

Miễn phí

8.2

Người nhận lương không có TK tại Maritime Bank

 

 

- Phí dịch vụ

4.000 VND/món

 

- Phí thanh toán

Áp dụng phí chuyển tiền VND trong nước, khác hệ thống Maritime Bank

9

Quản lý tài khoản tập trung

 

9.1

Số TK phụ < 10 tài khoản

50.000 VND/TK/tháng, TT: 400.000 VND/tháng

9.2

Số TK phụ >=10 và < 15 TK

80.000 VND/TK/tháng, TT: 600.000 VND/tháng

9.3

Số TK phụ >= 15 tài khoản

100.000 VND/TK/tháng, TT: 1.000.000 VND/tháng

9.4

Số TK phụ >=30 tài khoản

150.000 VND/TK/tháng, TT: 1.500.000 VND/tháng

(*) TT: Tối thiểu; (**) TĐ: Tối đa.


Biểu phí áp dụng từ ngày 23/04/2018

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

I

PHÍ DỊCH VỤ INTERNET BANKING

1

Phí dịch vụ

 

1.1

Phí đăng ký sử dụng dịch vụ

Miễn phí

1.2

Phí thường niên

200.000 VND/năm (Năm đầu tiên: 20.000VND/tháng)

1.3

Phí sửa đổi/ hủy/ bổ sung thông tin

10.000 VND/lần

1.4

Phí hủy dịch vụ

50.000 VND/ lần

1.5

Phí khôi phục dịch vụ sau khi tạm hủy dịch vụ

Miễn phí

1.6

Phí mua thiết bị bảo mật

 

 

- Gói Basic

Không có

 

- Gói Silver/ Gold/ Plus/ Platinum

500.000 VND/chiếc

1.7

Phí thường niên sử dụng thiết bị bảo mật

Miễn phí

1.8

Xác thực OTP qua SMS (/tháng/1 số điện thoại)

Miễn phí

1.9

Phí thường niên sử dụng thiết bị bảo mật OTP

Miễn phí

1.10

Phí lập bảng sao kê

Miễn phí

1.11

Phí thay thế/ cấp lại thiết bị bảo mật gói Silver/ Gold/ Plus/ Platinum

500.000 VND/chiếc

1.12

Phí cấp lại mật khẩu dịch vụ Internet Banking/ Mobile Banking

Miễn phí

2

Dịch vụ chuyển tiền trong nước bằng VND

 

2.1

Chuyển tiền trong hệ thống (/món) nhận bằng tài khoản

3.000 VND/món

2.2

Chuyển tiền thông thường  ngoài hệ thống (/món) (nhận bằng tài khoản) đối với món < 500 triệu VND

12.000 VND/món

2.3

Chuyển tiền thông thường  ngoài hệ thống (/món) (nhận bằng tài khoản) đối với món ≥  500 triệu VND

0,025%/ giá trị chuyển tiền
TĐ: 1.000.000 VND

2.4

Phí thanh toán theo lô (/món)

Tính từng món theo mục 2.1 & 2.2

2.5

Phí trả lương (/món)

 

 

- Người nhận lương có TK tại Maritime Bank

Miễn phí

 

- Người nhận lương không có TK tại Maritime Bank

Tính từng món theo mục 2.2 & 2.3

2.6

Thanh toán hóa đơn

Năm đầu tiên: Miễn phí.
Các năm tiếp theo: 5.000 VND/ hóa đơn

II

PHÍ DỊCH VỤ SMS BANKING

1

Phí duy trì hàng tháng

Miễn phí

2

Phí truy vấn thông tin

Miễn phí

3

Phí nhận các thông báo tự động

20.000 VND/tháng/số điện thoại

4

Thông báo nhắc nợ (/tháng/thuê bao/Hợp đồng vay)

30.000 VND

5

Gửi email thông tin giao dịch (/tháng/Khách hàng)

Miễn phí

III

PHÍ DỊCH VỤ MOBILE BANKING

1

Phí thường niên

Miễn phí

2

Phí giao dịch

Áp dụng theo biểu phí trên Internet Banking (chỉ tính 1 lần trên Internet Banking)

IV

NỘP THUẾ ĐIỆN TỬ/ HẢI QUAN ĐIỆN TỬ/ THU NSNN

1

Nộp thuế điện tử/ Hải quan điện tử

Tính theo từng món như mục Dch vụ chuyển tiền trong nước bằng VND qua hệ thống M-Banking

 
(*) TT: Tối thiểu; (**) TĐ: Tối đa.


Biểu phí áp dụng từ ngày 23/04/2018

Tài trợ thương mại

STT

DỊCH VỤ

MỨC PHÍ

A. THƯ TÍN DỤNG (L/C)

 

I

Thư tín dụng xuất khẩu (L/C xuất khẩu)

 

1

Thông báo L/C

 

1.1

Thông báo sơ bộ L/C

10 USD

1.2

Là Ngân hàng thông báo trực tiếp (Maritime Bank nhận điện L/C từ Ngân hàng nước ngoài và thông báo trực tiếp cho Khách hàng)

20 USD

1.3

Là Ngân hàng thông báo thứ nhất (Maritime Bank nhận L/C từ Ngân hàng nước ngoài và được chỉ thị thông báo cho một Ngân hàng khác trong nước, kể cả trường hợp L/C – MT710 nhận được qua Swift/thư từ Ngân hàng nước ngoài)

25 USD

1.4

Là Ngân hàng thông báo thứ hai (Maritime Bank nhận L/C từ một Ngân hàng khác trong nước chuyển đến)

10 USD + phí ngân hàng chuyển tiếp (nếu có)

2

Thông báo sửa đổi/hủy L/C

 10 USD

3

Tiếp nhận và xử lý Bộ chứng từ xuất khẩu (BCT)

10 USD/bộ

4

Tư vấn và kiểm tra BCT nháp

10 USD/bộ

5

Lập BCT sơ bộ

0,08% trị giá BCT; Tối thiểu: 20 USD

6

Thu bổ sung khi Khách hàng đã kiểm tra BCT nháp nhưng không xuất trình tại Maritime Bank

20 USD/bộ

7

Phí giao nhận chứng từ (miễn phí lần 1 đối với khách hàng sử dụng dịch vụ lập bộ chứng từ)

100.000 VND/bộ

8

Thanh toán BCT

0,15%  trị giá BCT; Tối thiểu: 20 USD

9

Chiết khấu BCT có truy đòi

Theo lãi suất chiết khấu

10

Chứng từ bị hoàn trả do không được thanh toán

Theo chi phí phát sinh thực tế

11

Chuyển nhượng L/C xuất khẩu (trong nước, nước ngoài)

0,1% trị giá BCT; Tối thiểu: 30USD

12

Sửa đổi L/C chuyển nhượng

 

12.1

Sửa đổi tăng số tiền/Gia hạn

 

a

Khách hàng trong nước (người thụ hưởng thứ 1 hoặc thứ 2) chịu phí

Như phí tại Mục I.11 trên phần giá trị/thời hạn tăng thêm

b

Khách hàng nước ngoài chịu phí

Như phí tại Mục I.11 trên phần giá trị/thời hạn tăng thêm

12.2

Sửa đổi khác theo yêu cầu của Khách hàng

25 USD

13

Huỷ L/C chuyển nhượng

20 USD

14

Xác nhận L/C do Ngân hàng khác phát hành (Thời gian tính phí kể từ ngày xác nhận đến ngày hết hạn hiệu lực của thư tín dụng, tối thiểu là 30 ngày, phí tính tròn tháng)

0,15%/tháng/trị giá L/C; Tối thiểu: 50 USD

15

Phí xác nhận cho các sửa đổi của L/C

 

15.1

Sửa đổi tăng trị giá trị / hoặc gia hạn thời hạn hiệu lực

Như mức phí tại Mục I.14 trên phần giá trị tăng thêm/ hoặc trên thời gian gia hạn tính từ ngày xác nhận sửa đổi đến ngày hết hiệu lực của L/C

15.2

Sửa đổi tăng giá trị và gia hạn thời hạn hiệu lực

Như mức phí tại Mục I.14 trên phần giá trị tăng thêm hoặc hoặc trên thời hạn sửa đổi tăng thêm của L/C, lựa chọn cách tính có mức phí thu cao hơn

15.3

Các sửa đổi khác theo yêu cầu của Khách hàng

20 USD

16

Tra soát theo yêu cầu của người thụ hưởng

10 USD

II

Thư tín dụng nhập khẩu (L/C nhập khẩu)

 

1

Phát hành thư tín dụng sơ bộ

50 USD

2

Phát hành L/C

 

2.1

Ký quỹ 100% trị giá

Tối thiểu: 0,05% trị giá L/C; Tối thiểu: 50 USD

2.2

Ký quỹ dưới 100% (kể cả trường hợp ký quỹ bằng 0%) (= Phần ký quỹ + phần không ký quỹ)

Tối thiểu: 50 USD

 a

Phần ký quỹ

Tối thiểu: 0,05% giá trị phần ký quỹ

b

Phần không ký quỹ

 

 

- Đối với L/C có thời hạn hiệu lực đến 90 ngày

Tối thiểu: 0,15%/giá trị phần không ký quỹ

- Đối với L/C có thời hạn hiệu lực trên 90 ngày, số tháng = thời hạn hiệu lực của L/C làm tròn theo tháng, 1 tháng = 30 ngày

Tối thiểu: 0,075%/tháng * giá trị phần không ký quỹ

Thời hạn hiệu lực của L/C tính từ ngày mở đến ngày hết hạn của L/C

3

Sửa đổi L/C

 

3.1

Sửa đổi tăng số tiền

Như mức phí tại Mục II.2. trên phần giá trị tăng thêm; Tối thiểu 30 USD

3.2

Sửa đổi gia hạn

Như mức phí tại Mục II.2, trên thời hạn sửa đổi tăng thêm của L/C; Tối thiểu 30 USD

3.3

Sửa đổi tăng giá trị và gia hạn thời hạn hiệu lực

Như mức phí tại Mục II.2 trên phần giá trị tăng thêm hoặc trên thời hạn sửa đổi tăng thêm của L/C, lựa chọn cách tính có mức phí thu cao hơn.

3.4

Các sửa đổi khác

20 USD

4

Phí xử lý BCT nhập khẩu

10 USD/bộ

5

Ký hậu vận đơn (bao gồm cả Cargo Receipt)/ Ủy quyền nhận hàng

5.1

Chứng từ về ngân hàng

5 USD

5.2

Chứng từ về Khách hàng (Khách hàng yêu cầu ký hậu để nhận hàng)

15 USD

5.3

Ký hậu vận đơn để hoàn đổi lại Bảo lãnh đã phát hành

Miễn phí

6

Phát hành thư bảo lãnh nhận hàng (*)

0,12% trị giá thư bảo lãnh; Tối thiểu: 50 USD

7

Sửa đổi bảo lãnh nhận hàng (*)

10 USD

8

Thanh toán L/C

0,2% trị giá BCT; Tối thiểu: 20 USD

9

Chấp nhận hối phiếu/chấp nhận thanh toán L/C trả chậm

9.1

Ký quỹ 100% trị giá

0,1%/ tháng/ trị giá BCT; Tối thiểu: 50 USD

9.2

Ký quỹ dưới 100%  (= phần ký quỹ + phần không ký quỹ)

Tối thiểu: 50 USD

a

Phần ký quỹ

Tối thiểu: 0,1%/tháng/trị giá phần ký quỹ

b

Phần không ký quỹ

Tối thiểu: 0,15%/ tháng/trị giá phần không ký quỹ

10

Hủy L/C/Giải tỏa ký quỹ L/C theo yêu cầu của Khách hàng (Không bao gồm chi phí của Ngân hàng nước ngoài)

10.1

Hủy phần dung sai

Miễn phí

10.2

Hủy L/C đã hết hạn trên 30 ngày

Miễn phí

10.3

Hủy khác

20 USD

11

Phí xử lý bộ chứng từ gửi lại

20 USD/lần

12

Từ chối thanh toán

10 USD/1 giao dịch

13

Phạt vi phạm cam kết khi mở L/C/ Phạt chậm thanh toán

0,6%/tháng * số tiền vi phạm cam kết * số ngày vi phạm cam kết;

Tối thiểu: 1.000.000 VND

14

Phí thu của nước ngoài (thu người thụ hưởng)

14.1

Phí sai biệt chứng từ

60 USD/60 EUR

14.2

Phí thông báo thanh toán BCT theo L/C

30 USD

14.3

Điện phí thông báo thanh toán BCT

30 USD

14.4

Phí gửi thiếu bộ chứng từ copy

10 USD

15

Phí cầm giữ hồ sơ

20 USD/bộ/ tháng (đối với BCT sai sót)

B. NHỜ THU

 

I

Nhờ thu xuất khẩu/ Nhờ thu đi trong nước

 

1

Nhận và xử lý chứng từ nhờ thu

10 USD/lần

2

Tra soát/Sửa đổi/Hủy/Thu hồi nhờ thu theo yêu cầu của người nhờ thu

5 USD/lần

3

Chiếu khấu chứng từ nhờ thu có truy đòi

Theo lãi suất chiết khấu

4

Thanh toán nhờ thu

0,15% trị giá BCT; Tối thiểu: 20 USD

5

Gửi bộ chứng từ nhờ thu đòi tiền

Cước phí chuyển phát thực tế

II

Nhờ thu Nhập khẩu/Nhờ thu đến trong nước

 

1

Xử lý và thông báo chứng từ nhờ thu

10 USD/lần

2

Tra soát/Hủy/Từ chối thanh toán theo yêu cầu của người thanh toán

10 USD/lần

3

Phí chuyển tiếp bộ chứng từ cho Ngân hàng khác

20 USD + Cước phí chuyển phát thực tế

4

Ký hậu vận đơn

 

4.1

Chứng từ về ngân hàng

5 USD

4.2

Chứng từ về Khách hàng (Khách hàng yêu cầu ký hậu để nhận hàng)

15 USD

5

Chấp nhận thanh toán hối phiếu trả chậm / trả dần

30 USD/lần

6

Thanh toán nhờ thu

0,15%/trị giá BCT; Tối thiểu: 20 USD

7

Từ chối thanh toán nhờ thu

 20 USD/lần

8

Phí thu của nước ngoài (thu người thụ hưởng)

8.1

Phí thông báo thanh toán BCT

30 USD

8.2

Điện phí thông báo thanh toán BCT

30 USD

9

 Phí cầm giữ hồ sơ

15 USD/bộ/tháng (BCT trên 30 ngày từ ngày thông báo nhờ thu)

D

PHÍ CHUYỂN PHÁT VÀ ĐIỆN PHÍ

 

1

Phí chuyển phát

Theo cước phí thực tế của nhà cung cấp dịch vụ chuyển phát

2

Điện phí thu Khách hàng trong nước

2.1

Điện phí phát hành L/C, L/C dự phòng, Bảo lãnh, L/C chuyển nhượng

40 USD/lần

2.2

Điện phí khác

15 USD/lần

2.3

Phí chuyển tiếp điện

10 USD/lần

3

Điện phí thu của Ngân hàng nước ngoài

30 USD/ 30 EUR

4

Phí xác nhận thông tin với Ngân hàng khác bằng văn bản

10 USD/lần

Bảo lãnh, bao thanh toán

STT

DỊCH VỤ

MỨC PHÍ

A. BẢO LÃNH QUỐC TẾ

 

1

Phát hành bảo lãnh

 

1.1

Ký quỹ 100%

Tối thiểu: 0,05%/tháng/ trị giá bảo lãnh; Tối thiểu: 30 USD

1.2

Ký quỹ < 100%

 

 a

Thời hạn < 3 tháng

Tối thiểu:  0,15%/tháng/trị giá bảo lãnh; Tối thiểu: 30 USD

 b

Thời hạn>= 3 tháng

Tối thiểu: 0,2%/tháng/trị giá bảo lãnh; Tối thiểu: 30 USD

2

Sửa đổi bảo lãnh

 

2.1

Sửa đổi tăng tiền /hoặc gia hạn bảo lãnh

Như Mục 1 tính trên phần giá trị tăng thêm/hoặc thời gian gia hạn thêm

2.2

Sửa đổi tăng tiền và gia hạn bảo lãnh

Như Mục 1 tính trên phần giá trị tăng thêm hoặc thời gian gia hạn thêm, lựa chọn cách tính có mức phí thu cao hơn

2.3

Sửa đổi khác

Tối thiểu: 30 USD/lần

3

Thanh toán bảo lãnh theo cam kết

Tối thiểu: 0,15% trị giá bảo lãnh theo cam kết.
Tối thiểu: 20 USD, Tối đa: thỏa thuận

4

Thông báo bảo lãnh

(không bao gồm phí ngân hàng chuyển tiếp)

15 USD

5

Thông báo sửa đổi bảo lãnh

(không bao gồm phí ngân hàng chuyển tiếp)

5 USD

6

Tra soát/Hủy/Kiểm tra chữ ký trên bảo lãnh

15 USD/lần

7

Đòi tiền bảo lãnh theo yêu cầu Khách hàng

 0,15%/tháng/trị giá bảo lãnh; Tối thiểu: 20 USD

8

Xác nhận bảo lãnh

Tối thiểu: 0,2%/tháng/trị giá bảo lãnh; Tối thiểu: 50 USD

9

Phát hành bảo lãnh dựa vào bảo lãnh đối ứng

0,06%/tháng/trị giá bảo lãnh

10

Điện phí bảo lãnh

Áp dụng mức phí như mục Điện phí thu khách hàng trong nước

B. BẢO LÃNH TRONG NƯỚC

 

I

Phát hành bảo lãnh có xác định thời gian cụ thể (Phí tính trọn tháng)

1

Ký quỹ 100%

Thỏa thuận; Tối thiểu: 500.000 VND

2

Ký quỹ < 100%

Thu phí = 2.1+2.2+2.3 (Tùy theo loại TSBĐ);

Mức phí tối thiểu bằng mức phí tối thiểu cao nhất của biện pháp bảo đảm áp dụng cho khoản bảo lãnh

2.1

Phần ký quỹ (bằng tiền)

Thỏa thuận; Tối thiểu: 300.000 VND

2.2

Phần bảo đảm bằng tiền gửi, sổ/thẻ tiết kiệm, hợp đồng tiền gửi, chứng chỉ tiền gửi do Maritime Bank phát hành

Tối thiểu: 0,06%/tháng/trị giá phần được bảo đảm; Tối thiểu: 300.000 VND

2.3

Giá trị chưa được ký quỹ được bảo đảm bằng các tài sản tương ứng sau:

a

Bảo lãnh dự thầu, bảo lãnh bảo hành

 

 (i)

Bằng tiền gửi, sổ/thẻ tiết kiệm, chứng chỉ tiền gửi, hợp đồng tiền gửi do TCTD khác phát hành, trái phiếu Chính phủ

Tối thiểu: 0,06%/tháng/trị giá phần được bảo đảm; Tối thiểu: 500.000 VND

 (ii)

Tài sản khác

Tối thiểu: 0,1%/tháng/trị giá phần được bảo đảm; Tối thiểu: 500.000 VND

 (iii)

Không có Tài sản bảo đảm

Tối thiểu: 0,15%/tháng/trị giá phần không có TSBĐ; Tối thiểu: 500.000 VND

b

Bảo lãnh thanh toán, bảo lãnh vay vốn, bảo lãnh hoàn tiền tạm ứng, Bảo lãnh thực hiện hợp đồng, bảo lãnh khác

 (i)

Bằng tiền gửi, sổ tiết kiệm, chứng chỉ tiền gửi, hợp đồng tiền gửi do TCTD khác phát hành, trái phiếu Chính phủ

Tối thiểu: 0,12%/tháng/trị giá phần được bảo đảm; Tối thiểu: 500.000 VND

 (ii)

Tài sản khác

Tối thiểu: 0,18%/tháng/trị giá phần được bảo đảm; Tối thiểu: 500.000 VND

 (iii)

Không có Tài sản bảo đảm

Tối thiểu: 0,25%/tháng/trị giá phần không có TSBĐ; Tối thiểu: 500.000 VND

c

Bảo lãnh bán, cho thuê mua nhà ở hình thành trong tương lai

 (i)

Bằng tiền gửi, sổ tiết kiểm, chứng chỉ tiền gửi, hợp đồng tiền gửi do TCTD khác phát hành, trái phiếu Chính phủ

Tối thiểu: 0,15%/tháng/ trị giá phần được bảo đảm; Tối thiểu: 500.000 VND

 (ii)

Tài sản khác

Tối thiểu: 0,2%/tháng/trị giá phần được bảo đảm; Tối thiểu: 500.000 VND

 (iii)

Không có Tài sản bảo đảm

Tối thiểu: 0,3%/tháng/trị giá phần không có TSBĐ; Tối thiểu: 500.000 VND

II

Bảo lãnh chưa xác định thời hạn

Như phí áp dụng tại Mục I + 0,05%/tháng/trị giá bảo lãnh
Tối thiểu: 500.000 VND/tháng cho mỗi lần thu phí
Thu phí hàng tháng cho đến khi kết thúc bảo lãnh

III

Bảo lãnh đối ứng

 

1

Trường hợp Maritime Bank phát hành bảo lãnh đối ứng

Như phí phát hành tương ứng quy định tại Mục I.B biểu phí này + phí trả cho Ngân hàng khác theo thông báo của FI từng trường hợp.

2

Phát hành thêm bảo lãnh bản chính/bản phụ

Tối thiểu: 200.000 VND/bản

3

Sửa đổi tăng giá trị (tính trên giá trị tăng thêm)/ hoặc tăng thời hạn bảo lãnh (tính trên thời hạn tăng thêm)

Như phí phát hành tương ứng quy định tại Mục III.B. Biểu phí này

4

Sửa đổi khác

300.000 VND/lần

IV

Sửa đổi bảo lãnh

 

1

Sửa đổi tăng số tiền bảo lãnh (Tính trên số tiền tăng thêm và tính từ ngày tu chỉnh bảo lãnh)

Như phí phát hành bảo lãnh (Tính trên số tiền tăng thêm)

2

Sửa đổi thời hạn bảo lãnh (Tính trên thời hạn tăng thêm)

Như phí phát hành bảo lãnh (Tính trên thời hạn tăng thêm)

3

Sửa đổi khác

Tối thiểu: 300.000 VND/lần

V

Hủy bảo lãnh

 

1

Hủy bảo lãnh khi Maritime Bank hết nghĩa vụ bảo lãnh theo quy định bảo lãnh ngân hàng

Miễn phí

2

Hủy bảo lãnh trong các trường hợp khác

Tối thiểu: 300.000 VND/15 USD/lần

VI

Xác nhận bảo lãnh (Phí tính trọn tháng)

1

Xác nhận bảo lãnh

Tối thiểu: 0,15%/tháng/trị giá bảo lãnh

Tối thiểu:500.000VND/ 30 USD

2

Xác nhận sửa đổi tăng giá trị / hoặc gia hạn hiệu lực

Như phí xác nhận bảo lãnh

3

Xác nhận sửa đổi khác

300.000 VND/lần

VII

Phí thay đổi biện pháp bảo đảm

Tối thiểu: 200.000 VND/lần + phần phí phát hành tăng thêm do thay đổi biện pháp đảm bảo (nếu có)

VIII

Phí chuyển tiền thực hiện nghĩa vụ theo cam kết bảo lãnh

Như phí chuyển tiền

IX

Phát hành bảo lãnh bằng 2 ngôn ngữ tiếng Việt + tiếng Anh theo mẫu của Maritime Bank

Như phí phát hành bảo lãnh + 200.000 VND

X

Phát hành bảo lãnh theo mẫu của Khách hàng (Được Maritime Bank chấp nhận) cả đơn ngữ hoặc song ngữ

Như phí phát hành bảo lãnh + 200.000VND + phí dịch thuật

 

Phí dịch thuật

Thu theo chi phí thực tế phát sinh; Tối thiểu: 300.000 VND/bản

XI

Kiểm tra và xác nhận tính chân thực của Bảo lãnh/ sửa đổi Bảo lãnh

300.000 VND

C. BAO THANH TOÁN TRONG NƯỚC

I

Phí bao thanh toán trong nước

 

1

Bao thanh toán theo hạn mức

0,4%/trị giá hạn mức; Tối thiểu: 2.000.000 VND

2

Bao thanh toán theo món
(Thời gian tính phí tối thiểu 30 ngày)

0,1%/tháng * giá trị ứng trước bao thanh toán * thời hạn ứng trước; Tối thiểu: 500.000 VND/giao dịch

 

Biểu phí áp dụng từ ngày 23/04/2018

Biểu phí cho vay áp dụng cho Khách hàng vừa và nhỏ

STT

DỊCH VỤ

KHÁCH HÀNG THUỘC NHDN
 (không phân biệt chương trình tín dụng)

1

Phí trả nợ trước hạn

1.1

Khoản vay ngắn hạn – có thời hạn vay tối đa 01 năm (bao gồm cả khoản vay theo HMTD)

1.1.1

Khoản vay tất toán trước 03 kỳ thanh toán (gốc/lãi)

Phí thu bằng số tiền lãi phải trả từ thời điểm đề nghị tất toán đến ngày đáo hạn của kỳ thứ 3.

1.1.2

Khoản vay tất toán sau 03 kỳ thanh toán (gốc/lãi) và số ngày trả nợ trước hạn tính đến ngày đáo hạn khoản vay >= 30 ngày

(0.5%* số tiền trả nợ trước hạn * số ngày trả nợ trước hạn)/360 ngày

Tối thiểu (TT): 200.000 VND

1.1.3

Số ngày trả nợ trước hạn tính đến ngày đáo hạn khoản vay < 30 ngày

Miễn phí

1.2

Khoản vay trung dài hạn - có thời hạn vay trên 01 năm

2% số tiền trả nợ trước hạn
TT: 500.000 VND

2

Phí thu xếp cho vay hợp vốn (đồng tài trợ)

0.05%/năm/dư nợ thực tế


Biểu phí các dịch vụ gia tăng áp dụng cho Khách hàng vừa và nhỏ sử dụng dịch vụ tín dụng của Maritime Bank
 

STT

DỊCH VỤ

PHÂN KHÚC TÍN DỤNG GIAO DỊCH

CÁC PHÂN KHÚC KHÁC

1

Phí làm thủ tục công chứng hợp đồng và đăng ký giao dịch bảo đảm (ngoài phần phải nộp cho cơ quan Nhà nước)

Miễn phí

Miễn phí

2

Phí cấp bản sao hồ sơ tài sản bảo đảm (TSBĐ)

50.000 VND/lần (tối đa cho 5 bản sao)

50.000 VND/lần (tối đa cho 5 bản sao)

3

Phí mượn TSBĐ

200.000 VND/lần

200.000 VND/lần

4

Phí thay đổi TSBĐ (không bao gồm TSBĐ là hàng hóa cầm cố thế chấp)

200.000 VND/lần

200.000 VND/lần

5

Phí quản lý xuất nhập hàng hóa cầm cố, thế chấp (bao gồm cả TSBĐ là sim thẻ)

100.000 VND/lần

100.000 VND/lần

6

Phí giải chấp TSBĐ từng phần/rút TSBĐ

(không bao gồm giải chấp, rút tài sản do hết nghĩa vụ với Maritime Bank hoặc rút tài sản luân chuyển theo quy định tại chính sách, chương trình, sản phẩm cụ thể).

100.000 VND/lần

100.000 VND/lần

7

Phí thực hiện dịch vụ cầm cố GTCG do tổ chức tín dụng khác phát hành

50.000 VND/lần + phí xác nhận của tổ chức xác nhận

50.000 VND/lần + phí xác nhận của tổ chức xác nhận

8

Phí truy xuất thông tin dư nợ/thông tin TSBĐ

Miễn phí

Miễn phí

9

Phí quản lý tài khoản có chức năng thấu chi

Miễn phí

50.000 VND/tháng

10

Phí thu từ dịch vụ tư vấn phát hành cam kết cấp tín dụng có điều kiện

+ Khách hàng đang quan hệ tín dụng tại MSB: 0.05%/giá trị cam kết

+ Khách hàng chưa quan hệ tín dụng tại MSB: 0.1%/giá trị cam kết

TT: 1.000.000 VND

TĐ: thỏa thuận

Khách hàng đang quan hệ tín dụng tại MSB: 0.05%/giá trị cam kết

+ Khách hàng chưa quan hệ tín dụng tại MSB: 0.1%/giá trị cam kết

TT: 1.000.000 VND

TĐ: thỏa thuận


 

Phát hành cam kết tín dụng bằng ngôn ngữ khác Tiếng Việt

(*) Phí dịch thuật

Như phí phát hành cam kết tín dụng có điều kiện + phí dịch thuật(*)

Thu theo thực tế chi phí phát sinh. TT: 300.000 VND

Như phí phát hành cam kết tín dụng có điều kiện + phí dịch thuật(*)

Thu theo thực tế chi phí phát sinh. TT: 300.000 VND

11

Phí khác:

- Phí từ dịch vụ quản lý khoản vay mua/bán nợ

- Phí quản lý khoản vay ủy thác/nhận ủy thác

Theo thỏa thuận

Theo thỏa thuận


Biểu phí áp dụng từ ngày 15/08/2017

Bình chọn

Công cụ tính toán

Bạn đã đăng kí thành công!

Täydentävä sisältö