Tỷ giá ngoại tệ & vàng

Cập nhật lúc 08:12 ngày 24/10/2020 và chỉ mang tính chất tham khảo

ProductCategoryPortlet

Actions
Loading...
San pham tab

Biểu phí

Công cụ tính toán

Biểu phí

Giao dịch tài khoản

STT

HẠNG MỤC

MỨC PHÍ

I

MỞ VÀ QUẢN LÝ TÀI KHOẢN

TÀI KHOẢN VNĐ

TK USD/ NGOẠI TỆ KHÁC

1

Mở tài khoản

Miễn phí

2

Phí quản lý tài khoản (QLTK)

- KH hạng thường SDBQ/tháng <50trđ: 50.000đ/tháng/TK
- KH hạng thường SDBQ/tháng >=50trđ: miễn phí

- KH hạng thường SDBQ/tháng <3.000USD: 03 USD/tháng/TK
- KH hạng thường SDBQ/tháng >=3.000 USD: miễn phí

Phí QLTK có chức năng thấu chi: 50.000đ/ tháng

Phí QLTK liên quan đến SP trái phiếu doanh nghiệp: Thỏa thuận

Các loại TK khác: Thỏa thuận

Hoặc thỏa thuận giữa ĐVKD và Khách hàng

3

Đóng tài khoản

3.1

Trong vòng 12 tháng kể từ ngày mở TK trên hệ thống

100.000 đ/1 TK

5 USD/1 TK

3.2

Sau 12 tháng kể từ ngày mở TK trên hệ thống

Miễn phí

4

Phong tỏa tài khoản

4.1

Phong tỏa TK theo yêu cầu MSB hoặc pháp luật

Miễn phí

4.2

Phong tỏa TK theo yêu cầu của Khách hàng

50.000 đ/lần

3 USD/lần

II

GIAO DỊCH TÀI KHOẢN 

1

Sổ phụ theo tài khoản (Bao gồm sao kê tài khoản, sổ phụ, giấy báo nợ, giấy báo có)

1.1

Sổ phụ định kỳ (hàng ngày/ hàng tuần/ hàng tháng)

Miễn phí + Bưu phí phát sinh (nếu có)

1.2

Sổ phụ theo yêu cầu

 

Các giao dịch trong vòng 12 tháng từ ngày yêu cầu (theo mẫu hệ thống MSB tính theo trang có nội dung)

2.000 đ/trang, TT: 10.000đ/lần giao dịch

0,5 USD/trang, TT: 02USD/lần giao dịch


 

- Các giao dịch trên 12 tháng từ ngày yêu cầu (theo mẫu của MSB tính theo trang có nội dung)

2.000 đ/trang, TT: 100.000đ/lần giao dịch

0,5 USD/trang; TT: 10USD/lần giao dịch

2

Xác nhận số dư tài khoản

2.1

Bằng tiếng Việt

20.000 đ/bản

02 USD/bản

2.2

Bằng tiếng Anh/Song ngữ

50.000 đ/bản

05 USD/bản

3

Xác nhận khác hợp lệ

TT: 50.000 đ/bản

4

Phí sao lục chứng từ

5.000 đ/trang, TT: 50.000 đ/lần

5

Dịch vụ giao dịch qua Fax/ Email

5.1

Phí sử dụng dịch vụ (Tính theo trang fax/scan hoặc theo giao dịch hoặc theo tháng)

- Nhỏ hơn 10 trang giấy: 30.000 đ/giao dịch
- Từ 10 đến 20 trang giấy: 70.000 đ/giao dịch
- Từ 20 đến 50 trang giấy: 200.000 đ/giao dịch
- Trên 50 trang giấy: 5.000 đ/ trang
- Phí theo tháng tối thiểu: 1.000.000 đ/tháng

5.2

Phạt bổ sung chứng từ chậm

10.000 đ/Món/ngày bổ sung chậm
Đối với từng món, thu tổng hợp một lần vào ngày hoàn đầy đủ chứng từ

 
Ghi chú:
  • TK: Tài khoản
  • SDBQ: Số dư bình quân tài khoản;
  • TT: Tối thiểu;
  • TĐ: Tối đa 

Biểu phí áp dụng từ ngày 26/03/2020

Giao dịch tiền mặt/Séc

GIAO DỊCH TIỀN MẶT

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

I

TÀI KHOẢN VND

1

Nộp tiền mặt (không áp dụng đối với nộp tiền vào TK có kỳ hạn và nộp trực tiếp vào TK vay tại MSB)

1.1

Nộp tiền mặt vào TK mở tại MSB trước 15h các ngày làm việc

Miễn phí

1.2

Nộp tiền mặt vào TK mở tại MSB sau 15h các ngày làm việc hoặc sáng thứ 7

0,05%/ giá trị nộp tiền
TT: 20.000 VND/ giao dịch; TĐ: 1.000.000 VND/ giao dịch.
Miễn phí với các giao dịch <= 1 tỷ VND, Các giao dịch lớn hơn 1 tỷ VND tính từ phần lớn hơn.

2

Rút tiền mặt từ TK (bao gồm cả rút tiền mặt bằng séc) (không bao gồm nguồn tiền: từ giải ngân của chính khách hàng , từ bán ngoại tệ tại MSB, và tiền gửi có kỳ hạn tại MSB)

2.1

Số tiền để trong tài khoản (kể từ ngày nộp tiền mặt hoặc ghi có vào tài khoản) lớn hơn hoặc bằng 02 ngày làm việc (thứ 7, CN không tính là ngày làm việc)

 

Rút tiền mặt cùng tỉnh thành phố

Miễn phí

 

Rút tiền mặt khác tỉnh/thành phố

0,02%/số tiền rút,
TT: 20.000 VND, TĐ: 1.000.000 VND

2.2

Số tiền để trong tài khoản (kể từ ngày nộp tiền mặt hoặc ghi có vào tài khoản) nhỏ hơn 02 ngày làm việc (thứ 7, CN không tính là ngày làm việc) (Không bao gồm nguồn tiền từ tài khoản trong cùng 1 CIF đã để được 02 ngày làm việc)

0,02%/số tiền rút,
TT: 20.000 VND, TĐ: 1.000.000 VND

3

Rút chuyển khoản (Áp dụng cho trường hợp Nộp, rút tiền bù trừ ngay cùng một thời điểm giao dịch)

3.1

Rút chuyển khoản trả cho người thụ hưởng trong cùng hệ thống

Áp dụng phí chuyển tiền VND trong nước, cùng hệ thống MSB

3.2

Rút chuyển khoản trả cho người thụ hưởng khác hệ thống

Áp dụng phí chuyển tiền VND trong nước, khác hệ thống MSB

II

TÀI KHOẢN NGOẠI TỆ

1

Nộp tiền vào TK ngoại tệ

1.1

Ngoại tệ USD

Miễn phí 

1.2

Ngoại tệ EUR

0,4%/giá trị nộp tiền, TT: 02 EUR

1.3

Ngoại tệ khác

0.4%/giá trị nộp tiền, TT: tương đương 02 USD

2

Rút tiền từ TK ngoại tệ

2.1

Số tiền để trong tài khoản (kể từ ngày nộp tiền mặt hoặc ghi có vào tài khoản) lớn hơn hoặc bằng 02 ngày làm việc (thứ 7, CN không tính là ngày làm việc)

 

Ngoại tệ USD/EUR/GBP

0,25%/giá trị rút tiền,
TT: 02 USD/EUR/GBP; TĐ: 100 USD/EUR/GBP

 

Ngoại tệ khác

0,6%/giá trị rút tiền,
TT: tương đương 02 USD; TĐ: tương đương 100 USD

2.2

Số tiền để trong tài khoản (kể từ ngày nộp tiền mặt hoặc ghi có vào tài khoản) nhỏ hơn 02 ngày làm việc (thứ 7, CN không tính là ngày làm việc)

 

Ngoại tệ USD/EUR/GBP

0,3%/giá trị rút tiền,
TT: 02 USD/EUR/GBP; TĐ: 100 USD/EUR/GBP

 

Ngoại tệ khác

0,6%/giá trị rút tiền,
TT: tương đương 02 USD; TĐ: tương đương 100 USD

2.3

Rút tiền bằng VND (quy đổi theo tỷ giá mua chuyển khoản ngoại tệ do MSB công bố tại thời điểm giao dịch)

Miễn phí

 
GIAO DỊCH SÉC

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

1

Nhận séc

1.1

Nhận séc để bù trừ cùng tỉnh, thành phố

10.000 VND/tờ

1.2

Nhận thu hộ séc ngoài hệ thống MSB (thu phí người phát hành)

10.000 VND/tờ + Phí bưu điện theo thực tế phát sinh

2

Thanh toán séc

2.1

Thanh toán kết quả bù trừ séc

10.000 VND/ tờ

2.2

Thanh toán trong hệ thống (thu phí người phát hành)

Áp dụng theo Phí chuyển tiền VNĐ trong nước

2.3

Thanh toán séc khác hệ thống MSB, khác tỉnh, thành phố (Chi nhánh tiếp nhận thanh toán từ Ngân hàng khác hệ thống sẽ thu phí từ người thụ hưởng)

Áp dụng theo Phí chuyển tiền VNĐ trong nước

2.4

Thanh toán séc bằng tiền mặt do MSB phát hành (Thu phí người phát hành)

Áp dung theo Phí rút tiền mặt từ tài khoản

2.5

Thanh toán séc do Ngân hàng ngoài hệ thống phát hành bằng tiền mặt (thu phí người thụ hưởng)

Áp dụng theo Phí chuyển tiền VNĐ trong nước

2.6

Séc nhờ thu nhận được

Theo biểu phí của ngân hàng đại lý

3

Cung ứng séc trắng

20.000 VND/quyển; 5.000 VND/tờ

4

Báo chi séc

20.000 VND/ 02 USD/tờ

5

Báo mất séc

100.000 VND/ 10 USD/tờ

6

Thông báo séc nhờ thu bị từ chối

Theo chi phí thực tế; TT: 20.000 VND

7

Thông báo séc không có khả năng thanh toán

20.000 VND/tờ

  
Đối với Khách hàng thuộc NHDNL/Ban SOE
Một số mục phí sau được áp dụng mức phí trần, cụ thể:

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

1

Nộp tiền mặt vào tài khoản mở tại MSB sau 15h các ngày làm việc

Phí: tối đa 500.000 VND/ món
Chỉ thu với các món tiền nộp sau 15h khác tỉnh thành phố nơi mở tài khoản. Miễn phí cho các món tiền nộp < 1 tỷ VND và giao dịch nộp trực tiếp vào tài khoản vay để trả nợ khoản vay tại MSB

2

Rút tiền mặt khác tỉnh/thành phố

Phí: tối đa 1.000.000 VND/ món

 
(*) TT: Tối thiểu; (**) TĐ: Tối đa.

Biểu phí áp dụng từ ngày 26/03/2020

Chuyển tiền

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

I

CHUYỂN TIỀN VND TRONG NƯỚC

1

Chuyển khoản trong hệ thống MSB

1.1

Cùng tỉnh, thành phố

Miễn phí

1.2

Khác tỉnh, thành phố

10.000 VND/món

2

Chuyển khoản khác hệ thống MSB

2.1

Cùng tỉnh, thành phố

 

Dưới 500 triệu VND chuyển khoản trước 15h00 hoặc sau 15h00 chấp nhận thanh toán vào ngày làm việc tiếp theo (Áp dụng kênh chuyển tiền liên ngân hàng giá trị thấp)

20.000 VND/món

 

Dưới 500 triệu VND chuyển sau 15h00 (ghi nợ và thực hiện chuyển khoản ngay trong ngày) (Áp dụng kênh chuyển tiền liên ngân hàng giá trị cao)

0,025%/giá trị chuyển tiền; TT: 20.000 VND, TĐ: 1.000.000 VND

 

Từ 500 triệu VND trở lên (Áp dụng kênh chuyển tiền liên ngân hàng giá trị cao)

0,025%/giá trị chuyển tiền; TT: 20.000 VND, TĐ: 1.000.000 VND

2.2

Khác tỉnh, thành phố

 

Dưới 500 triệu VND chuyển khoản trước 15h00 hoặc sau 15h00 chấp nhận thanh toán vào ngày làm việc tiếp theo (Áp dụng kênh chuyển tiền liên ngân hàng giá trị thấp)

20.000 VND/Món

 

Dưới 500 triệu VND chuyển sau 15h00 (ghi nợ và thực hiện chuyển khoản ngay trong ngày) (Áp dụng kênh chuyển tiền liên ngân hàng giá trị cao)

0,04%/giá trị chuyển tiền, TT: 25.000 VND, TĐ: 1.000.000 VND

 

Từ 500 triệu VND trở lên (Áp dụng kênh chuyển tiền liên ngân hàng giá trị cao)

0,04%/giá trị chuyển tiền, TT: 25.000 VND, TĐ: 1.000.000 VND

3

Chuyển khoản cho người thụ hưởng nhận bằng tiền mặt

3.1

Cùng hệ thống MSB

 

Cùng tỉnh, thành phố

Miễn phí

 

+ Số tiền để trong tài khoản (kể từ ngày nộp tiền mặt hoặc ghi có vào tài khoản) lớn hơn hoặc bằng 02 ngày làm việc (thứ 7, CN không tính là ngày làm việc)
+ Số tiền để trong tài khoản (kể từ ngày nộp tiền mặt hoặc ghi có vào tài khoản) nhỏ hơn 02 ngày làm việc (thứ 7, CN không tính là ngày làm việc
(Không bao gồm nguồn tiền từ tài khoản trong cùng 1 CIF đã để được 02 ngày làm việc)

 Áp dụng theo Phí rút tiền mặt từ tài khoản

 

Khác tỉnh, thành phố

0.02%/giá trị chuyển tiền, TT: 20.000 VND, TĐ: 1.000.000 VND

3.2

Khác hệ thống MSB

Áp dụng theo Phí chuyển tiền VNĐ trong nước

4

Tra soát, điều chỉnh, hoàn trả lệnh thanh toán/chuyển tiền/ giao dịch trong nước

20.000 VND/lần

5

Thanh toán biên mậu

5.1

Phí phát hành lệnh chuyển tiền

0,1%/ giá trị chuyển tiền + phí chuyển tiền ngân hàng trung gian, TT: 80.000 VND

5.2

Điện phí

07 USD/điện

II

CHUYỂN TIỀN NGOẠI TỆ TRONG NƯỚC 

1

Trong hệ thống MSB

1.1

Cùng tỉnh, thành phố

Miễn phí

1.2

Khác tỉnh thành phố

2 USD/ 2 EUR/món

2

Khác hệ thống MSB

2.1

Cùng tỉnh, thành phố

3 USD/ món

2.2

Khác tỉnh, thành phố

0,05%/ giá trị chuyển tiền, TT: 5 USD, TĐ: 150 USD

3

Tra soát, điều chỉnh, hoàn trả lệnh thanh toán/chuyển tiền/ giao dịch trong nước

3.1

Trong hệ thống MSB

20.000 VND/ 2 USD/món

3.2

Ngoài hệ thống MSB

30.000 VND/5 USD + phí thực tế phát sinh (nếu có)

III

CHUYỂN TIỀN QUỐC TẾ 

1

Chuyển tiền đi

1.1

Phí chuyển tiền của MSB

 

Chuyển tiền TTR (gồm TTR trả trước và TTR trả sau)

0,2%/ giá trị chuyển tiền + điện phí 7 USD,
TT: 10 USD/EUR/GBP/lệnh (chưa gồm điện phí)
TĐ: 500 USD/EUR/GBP/lệnh (chưa gồm điện phí)

1.2

Phí của Ngân hàng đại lý, trường hợp lệnh chuyển tiền quy định phí Our: Phí Our Guarantee đến Ngân hàng người hưởng

 

Thanh toán bằng USD

25 USD/ lệnh chuyển tiền

 

Thanh toán bằng EUR

25 EUR/ lệnh chuyển tiền

 

Thanh toán ngoại tệ khác

Thu theo mức phí Ngân hàng nước ngoài thông báo trong từng thời kỳ

1.3

Điều chỉnh, hủy và tra soát lệnh chuyển tiền

10 USD/giao dịch + phí trả ngân hàng nước ngoài (nếu có)

2

Chuyển tiền đến từ nước ngoài

 2.1

 Phí thu từ người được hưởng

0,03%/ giá trị tiền chuyển đến, TT: 5 USD/EUR/GBP/món, TĐ: 200 USD

2.2

Phí thoái hối

 

Điện phí giao dịch

10 USD/ điện

 

Thanh toán thoái hối

0,25%/ giá trị chuyển tiền, TT: 10 USD, TĐ: 100 USD

2.3

Tra soát, điều chỉnh, hủy lệnh giao dịch chuyển tiền đến từ nước ngoài

5 USD/EUR/GBP + điện phí
Điện phí: 7 USD nếu thu từ Khách hàng của MSB và 15 USD nếu thu từ người chuyển tiền nước ngoài


Đối với Khách hàng thuộc NHDNL/Ban SOE
Một số mục phí sau được áp dụng mức phí trần, cụ thể:

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

1

Phí chuyển khoản trong nước

Phí: tối đa 500.000 VND/ lệnh. (Không bao gồm thanh toán theo lô và trả lương)

2

Phí chuyển ngoại tệ trong nước (khác tỉnh thành phố)

Phí: tối đa 50 USD/ lệnh

3

Phí chuyển tiền quốc tế chiều đi

Phí: tối đa 300 USD/ lệnh

(*) TT: Tối thiểu; (**) TĐ: Tối đa.

Biểu phí áp dụng từ ngày 26/03/2020

 

Ngân quỹ

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

1

Phí kiểm đếm (lần) – áp dụng cho trường hợp không ghi có vào tài khoản thanh toán

1.1

Kiểm đếm hộ tại MSB

0,03%. TT: 100.000 VND

1.2

Kiểm đếm hộ tại địa điểm khách hàng trong giờ hành chính

0,04%/ giá trị giao dịch, TT: 500.000 VND (chưa bao gồm chi phí xăng xe)

1.3

Kiểm đếm ngoại tệ (xác định thật giả)

0,2 USD/ tờ

2

Nộp tiền mặt chuyển cho người thụ hưởng không có tài khoản tại MSB

2.1

Cùng tỉnh, thành phố

0,02%/ giá trị tiền chuyển, TT: 10.000 VND

2.2

Khác tỉnh, thành phố

0,05%/ giá trị tiền chuyển, TT: 20.000 VND

3

Thu chi tiền mặt tại nơi khách hàng yêu cầu

3.1

Thu chi tiền mặt tại MSB

- Dưới 10 triệu VND: 20.000 VND/ món
- Từ 10 triệu VND trở lên: 0.05% /giá trị thu, chi hộ, TT: 100.000 VND

3.2

Trong vòng 10 km

0.06% giá trị thu/chi hộ. TT: 600.000 VND/ lần

3.3

Từ 10 km đến 20 km

0.08% giá trị thu/chi hộ. TT: 900.000 VND/ lần

3.4

Trên 20 km

0.09% giá trị thu/chi hộ, TT: 1.500.000 VND/ lần

3.5

Ngoài giờ làm việc

0.25% giá trị thu/chi hộ, TT: 1.000.000 VND/ lần

3.6

Thu/Chi hộ theo danh sách khách hàng tại địa điểm khách hàng

Tính theo phần trăm giá trị thu chi của từng món (theo các mục từ 3.2 đến 3.5, Tối thiểu 50.000 VND/Món)
Tối thiểu mỗi lần thu: áp dụng các mục 3.2 đến 3.5

4

Cất giữ hộ (giấy tờ có giá và các giấy tờ khác)

Theo thỏa thuận

5

Đổi tiền VND không đủ tiêu chuẩn lưu thông

Miễn phí

6

Đổi tiền ngọai tệ

6.1

Đổi ngoại tệ rách, bẩn lấy ngoại tệ có mệnh giá cùng loại

2% giá trị đổi tiền; TT: 5 USD

6.2

Đổi ngoại tệ (USD/ EUR)

 

Lấy mệnh giá nhỏ hơn

2% giá trị đổi tiền; TT: 2 USD

 

Lấy mệnh giá cao hơn

2% giá trị đổi tiền; TT: 2 USD

7

Cất giữ tiền mặt (Không kiểm đếm)

Theo thỏa thuận


Đối với Khách hàng thuộc NHDNL/Ban SOE
Một số mục phí sau được áp dụng mức phí trần, cụ thể:

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

1

Phí kiểm đếm hộ tại MSB

Tối đa: 500.000 đồng/ lệnh

2

Phí kiểm đếm hộ tại địa điểm khách hàng

Tối đa: 1.000.000 VND/ lần (chưa bao gồm chi phí xăng xe)

(*) TT: Tối thiểu; (**) TĐ: Tối đa.

Biểu phí áp dụng từ ngày 26/03/2020

 

Thu/Chi hộ chuyển khoản

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

1

Ủy nhiệm thu gửi đi thanh toán bù trừ cùng Tỉnh, TP

10.000 VND/Món + Chi phí chuyển tiền

2

Ủy nhiệm thu gửi đi thanh toán khác Tỉnh, TP

10.000 VND/Món + Chi phí chuyển tiền ngoài tỉnh

3

Nhận lệnh thu để gửi đi Ngân hàng phát hành Séc

10.000 VND/Món + phí bưu điện

4

Hủy nhờ thu theo yêu cầu

10.000 VND/Món

5

Nhờ thu bị từ chối

Phí thực tế

6

Thu hộ KH theo danh sách

5.000VND/món, TT: 100.000 VND/danh sách

7

Chi hộ KH theo danh sách

 

7.1

Chuyển khoản cho TK trong hệ thống MSB

4.000 VND/ món, TT: 100.000 VND/danh sách

7.2

Chuyển khoản cho TK khác hệ thống MSB

4.000 VND/ món + Phí chuyển tiền ngoài hệ thống, TT: 200.000 VND/ danh sách

8

Chi hộ lương

 

8.1

Người nhận lương có TK tại MSB

Miễn phí

8.2

Người nhận lương không có TK tại MSB

 

Phí dịch vụ

4.000 VND/món

 

Phí chuyển khoản thanh toán

Áp dụng theo Phí chuyển tiền VND trong nước

9

Quản lý tài khoản tập trung

9.1

Số TK phụ <10 tài khoản

50.000 VND/TK/tháng, TT: 400.000 VND/tháng

9.2

Số TK phụ >=10 và <15 TK

80.000 VND/TK/tháng, TT: 600.000 VND/tháng

9.3

Số TK phụ >=15 tài khoản

100.000 VND/TK/tháng, TT: 1.000.000 VND/tháng

9.4

Số TK phụ >=30 tài khoản

150.000 VND/TK/tháng, TT: 1.500.000 VND/tháng


(*) TT: Tối thiểu; (**) TĐ: Tối đa.

Biểu phí áp dụng từ ngày 26/03/2020

M-Banking

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

I

PHÍ DỊCH VỤ INTERNET BANKING

1

Phí dịch vụ

1.1

Phí đăng ký sử dụng dịch vụ

Miễn phí

1.2

Phí thường niên

200.000 VND/năm (Năm đầu tiên: 20.000VND/tháng)

1.3

Phí sửa đổi/ hủy/ bổ sung thông tin

10.000 VND/lần

1.4

Phí hủy dịch vụ

50.000 VND/ lần

1.5

Phí khôi phục dịch vụ sau khi tạm hủy dịch vụ

Miễn phí

1.6

Phí mua thiết bị bảo mật (Token key)

 

Gói Basic

Không có

 

Gói Silver/ Gold/ Plus/ Platinum

500.000 VND/chiếc

1.7

Phí thường niên sử dụng thiết bị bảo mật

Miễn phí

1.8

Xác thực OTP qua SMS (/tháng/1 số điện thoại)

Miễn phí

1.9

Phí thường niên sử dụng thiết bị bảo mật OTP

Miễn phí

1.10

Phí lập bảng sao kê

Miễn phí

1.11

Phí thay thế/ cấp lại thiết bị bảo mật gói Silver/ Gold/ Plus/ Platinum

500.000 VND/chiếc

1.12

Phí cấp lại mật khẩu dịch vụ Internet Banking/ Mobile Banking

Miễn phí

2

Dịch vụ chuyển tiền trong nước bằng VND

 

2.1

Chuyển tiền trong hệ thống (/món) nhận bằng tài khoản

3.000 VND/món

2.2

Chuyển tiền thông thường ngoài hệ thống (/món) (nhận bằng tài khoản) đối với món < 500 triệu VND, giao dịch trước 15h30 hoặc sau 15h30 chấp nhận thanh toán vào ngày làm việc tiếp theo

12.000 VND/món

2.3

Chuyển tiền thông thường ngoài hệ thống (nhận bằng tài khoản) đối với món ≥ 500 triệu VND, giao dịch trước 15h30 hoặc sau 15h30 chấp nhận thanh toán vào ngày làm việc tiếp theo

0,025%/ giá trị chuyển tiền, TĐ: 1.000.000 VND

2.4

Chuyển tiền thông thường ngoài hệ thống (/món) (nhận bằng tài khoản) trong trường hợp lựa chọn tùy chọn "Giao dịch đến cuối ngày", giao dịch trước 16h30 hoặc sau 16h30 chấp nhận thanh toán vào ngày làm việc tiếp theo

0,025%/ giá trị chuyển tiền, TT: 12.000 VND, TĐ: 1.000.000 VND

2.5

Phí thanh toán theo lô (/món)

Áp dụng theo Phí chuyển tiền VNĐ trong nước trên kênh Internet Banking.

2.6

Phí trả lương (/món)

 

 

Người nhận lương có TK tại MSB

Miễn phí

 

Người nhận lương không có TK tại MSB

Tính từng món theo mục 2.2 & 2.3

2.7

Thanh toán hóa đơn

Miễn phí

II

PHÍ DỊCH VỤ SMS BANKING

1

Phí duy trì hàng tháng

Miễn phí

2

Phí truy vấn thông tin

Miễn phí

3

Phí nhận các thông báo tự động

20.000 VND/tháng/số điện thoại

4

Thông báo nhắc nợ (/tháng/thuê bao/Hợp đồng vay)

30.000 VND

5

Gửi email thông tin giao dịch (/tháng/Khách hàng)

Miễn phí

III

PHÍ DỊCH VỤ MOBILE BANKING

1

Phí thường niên

Miễn phí

2

Phí giao dịch

Áp dụng theo biểu phí trên Internet Banking (chỉ tính 1 lần trên Internet Banking)

IV

NỘP THUẾ ĐIỆN TỬ/ HẢI QUAN ĐIỆN TỬ/ THU NSNN

1

Nộp thuế điện tử/ Hải quan điện tử

Theo Biểu phí Dịch vụ chuyển tiền trong nước bằng VNĐ qua hệ thống M-Banking

2

Thu ngân sách nhà nước tại quầy

Theo Biểu phí Dịch vụ chuyển tiền tại mục Chuyển tiền VNĐ trong nước

IV

KHÁC

Theo thỏa thuận

 
Đối với Khách hàng thuộc NHDNL/Ban SOE

Một số mục phí sau được áp dụng mức phí trần, cụ thể:

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

1

Phí chuyển khoản trong nước

TĐ: 500.000 VND/ lệnh. (không bao gồm thanh toán theo lô và trả lương)

(*) TT: Tối thiểu; (**) TĐ: Tối đa.

Biểu phí áp dụng từ ngày 26/03/2020

 

Tài trợ thương mại & bảo lãnh, tư vấn tài chính

Tài trợ thương mại

STT

DỊCH VỤ

MỨC PHÍ

A. THƯ TÍN DỤNG (L/C)

I

Thư tín dụng xuất khẩu (L/C xuất khẩu)

1

Thông báo L/C

1.1

Thông báo sơ bộ L/C

10 USD

1.2

Là Ngân hàng thông báo trực tiếp (MSB nhận điện L/C từ Ngân hàng nước ngoài và thông báo trực tiếp cho Khách hàng)

20 USD

1.3

Là Ngân hàng thông báo trực tiếp (MSB phát hành L/C và thông báo trực tiếp cho người thụ hưởng là khách hàng của MSB)

10 USD

1.4

Là Ngân hàng thông báo thứ nhất (MSB nhận L/C từ Ngân hàng nước ngoài và được chỉ thị thông báo cho một Ngân hàng khác trong nước, kể cả trường hợp L/C – MT710 nhận được qua Swift/thư từ Ngân hàng nước ngoài)

25 USD

1.5

Là Ngân hàng thông báo thứ hai (MSB nhận L/C từ một Ngân hàng khác trong nước chuyển đến)

10 USD + phí ngân hàng chuyển tiếp (nếu có)

2

Thông báo sửa đổi/hủy L/C

10 USD

3

Tiếp nhận và xử lý Bộ chứng từ xuất khẩu (BCT)

10 USD/bộ

4

Tư vấn và kiểm tra BCT nháp

10 USD/bộ

5

Lập BCT sơ bộ

0,08% trị giá BCT, TT: 20 USD, TĐ: 200 USD

6

Thu bổ sung khi Khách hàng đã kiểm tra BCT nháp nhưng không xuất trình tại MSB

20 USD/bộ

7

Phí giao nhận chứng từ (miễn phí lần 1 đối với khách hàng sử dụng dịch vụ lập BCT)

100.000 VND/bộ

8

Thanh toán BCT

0,15% trị giá BCT, TT: 20 USD
TĐ: + 200 USD (nếu BCT có giá trị ≤1 triệu USD)
+ 500 USD (nếu BCT có giá trị >1 triệu USD)

9

Chứng từ bị hoàn trả do không được thanh toán

Theo chi phí phát sinh thực tế

10

Chuyển nhượng L/C xuất khẩu (trong nước, nước ngoài)

0,1% trị giá BCT; TT: 30 USD

11

Sửa đổi L/C chuyển nhượng

11.1

Sửa đổi tăng số tiền/Gia hạn

 

Khách hàng trong nước (người thụ hưởng thứ 1 hoặc thứ 2) chịu phí

Như phí tại Mục A.I.11 trên phần giá trị/thời hạn tăng thêm

 

Khách hàng nước ngoài chịu phí

Như phí tại Mục A.I.11 trên phần giá trị/thời hạn tăng thêm

11.2

Sửa đổi khác theo yêu cầu của Khách hàng

25 USD

12

Huỷ L/C chuyển nhượng

20 USD

13

Xác nhận L/C do Ngân hàng khác phát hành (Thời gian tính phí kể từ ngày xác nhận đến ngày hết hạn hiệu lực của thư tín dụng, TT là 30 ngày, phí tính tròn tháng)

0,15%/tháng/trị giá L/C; TT: 50 USD

14

Phí xác nhận cho các sửa đổi của L/C

14.1

Sửa đổi tăng trị giá trị hoặc gia hạn thời hạn hiệu lực

Như mức phí tại Mục A.I.14 trên phần giá trị tăng thêm/hoặc trên thời hạn sửa đổi tăng thêm của L/C

14.2

Sửa đổi tăng giá trị và gia hạn thời hạn hiệu lực

Như mức phí tại Mục A.I.14 trên phần giá trị tăng thêm hoặc hoặc trên thời hạn sửa đổi tăng thêm của L/C, lựa chọn cách tính có mức phí thu cao hơn.

14.3

Các sửa đổi khác theo yêu cầu của Khách hàng

20 USD

15

Tra soát theo yêu cầu của người thụ hưởng

10 USD

II

Thư tín dụng nhập khẩu (L/C nhập khẩu)

1

Phát hành thư tín dụng sơ bộ

50 USD

2

Phát hành L/C

2.1

Ký quỹ 100% giá trị

0,05% trị giá L/C; TT: 50 USD

2.2

Ký quỹ dưới 100% (kể cả trường hợp ký quỹ bằng 0%) (Thời hạn hiệu lực của L/C tính từ ngày mở đến ngày hết hạn của L/C)

0,075%/tháng * giá trị L/C
TT: 50 USD

3

Sửa đổi L/C

3.1

Sửa đổi tăng số tiền

Như mức phí tại A.II.2 trên phần giá trị tăng thêm; TT 30 USD

3.2

Sửa đổi gia hạn

Như mức phí tại A.II.2 trên thời hạn sửa đổi tăng thêm của L/C; TT 30 USD

3.3

Sửa đổi tăng giá trị và gia hạn thời hạn hiệu lực

Như mức phí tại A.II.2 trên phần giá trị tăng thêm hoặc hoặc trên thời hạn sửa đổi tăng thêm của L/C, lựa chọn cách tính có mức phí thu cao hơn. TT 30 USD

3.4

Các sửa đổi khác

20 USD

4

Phí xử lý BCT nhập khẩu

10 USD/bộ

5

Ký hậu vận đơn (bao gồm cả Cargo Receipt)/ Ủy quyền nhận hàng

5.1

Chứng từ về ngân hàng

5 USD

5.2

Chứng từ về Khách hàng (Khách hàng yêu cầu ký hậu để nhận hàng)

15 USD

5.3

Ký hậu vận đơn để hoàn đổi lại Bảo lãnh đã phát hành

Miễn phí

6

Phát hành thư bảo lãnh nhận hàng (*)

0,12% trị giá thư bảo lãnh; TT: 50 USD, TĐ: 200 USD

7

Sửa đổi bảo lãnh nhận hàng (*)

10 USD

8

Phí thu do Khách hàng không hoàn bảo lãnh nhận hàng

Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận BCT và giao vận đơn gốc cho KH: miễn phí

Trên 30 ngày kể từ ngày nhận BCT gốc: 50 USD

9

Thanh toán L/C

0,2% trị giá BCT; TT: 20 USD

10

Chấp nhận hối phiếu/chấp nhận thanh toán L/C trả chậm

10.1

Ký quỹ 100% giá trị

0,1%/ tháng/ trị giá BCT; TT: 50 USD

10.2

Ký quỹ dưới 100% giá trị

0,15%/ tháng/giá trị BCT; TT: 50 USD

11

Hủy L/C/Giải tỏa ký quỹ L/C theo yêu cầu của Khách hàng (Không bao gồm chi phí của Ngân hàng nước ngoài)

11.1

Hủy phần dung sai

Miễn phí

11.2

Hủy L/C đã hết hạn trên 30 ngày

Miễn phí

11.3

Hủy khác

20 USD

12

Phí xử lý bộ chứng từ gửi lại

20 USD/lần

13

Từ chối thanh toán

10 USD/1 giao dịch

14

Phí vi phạm cam kết khi mở L/C/ Phí chậm thanh toán

0,6%/tháng * (số tiền vi phạm cam kết) * (số ngày vi phạm cam kết), TT: 1.000.000 VND

15

Phí thu của người thụ hưởng

15.1

Phí sai biệt chứng từ

60 USD/60 EUR

15.2

Phí thông báo thanh toán BCT theo L/C

30 USD

15.3

Điện phí thông báo thanh toán BCT

30 USD

15.4

Điện phí thông báo thanh toán BCT (áp dụng cho L/c upas nội địa)

15 USD

15.5

Phí gửi thiếu bộ chứng từ copy

10 USD

16

Phí cầm giữ hồ sơ

20 USD/bộ/ tháng (đối với BCT sai sót)

B. NHỜ THU

I

Nhờ thu xuất khẩu/ Nhờ thu đi trong nước

1

Nhận và xử lý chứng từ nhờ thu

10 USD/lần

2

Tra soát/Sửa đổi/Hủy/Thu hồi nhờ thu theo yêu cầu của người nhờ thu

5 USD/lần

4

Thanh toán nhờ thu

0,15% trị giá BCT; TT: 20 USD;
TĐ: + 200 USD (nếu BCT có giá trị ≤ 1 triệu USD)
+ 500 USD (nếu BCT có giá trị >1 triệu USD)

5

Gửi bộ chứng từ nhờ thu đòi tiền

Cước phí chuyển phát thực tế

II

Nhờ thu Nhập khẩu/Nhờ thu đến trong nước

1

Xử lý và thông báo chứng từ nhờ thu

10 USD/lần

2

Tra soát/Hủy/Từ chối thanh toán theo yêu cầu của người thanh toán

10 USD/lần

3

Phí chuyển tiếp bộ chứng từ cho Ngân hàng khác

20 USD + Cước phí chuyển phát thực tế

4

Ký hậu vận đơn

4.1

Chứng từ về ngân hàng

5 USD

4.2

Chứng từ về Khách hàng (Khách hàng yêu cầu ký hậu để nhận hàng)

15 USD

5

Chấp nhận thanh toán hối phiếu trả chậm / trả dần

30 USD/lần

6

Thanh toán nhờ thu

0,15%/trị giá BCT; TT: 20 USD

7

Từ chối thanh toán nhờ thu

20 USD/lần

8

Phí thu của nước ngoài (thu người thụ hưởng)

8.1

Phí thông báo thanh toán BCT

30 USD

8.2

Điện phí thông báo thanh toán BCT

30 USD

9

 Phí cầm giữ hồ sơ

15 USD/bộ/tháng (BCT trên 30 ngày từ ngày thông báo nhờ thu)

C. PHÍ CHUYỂN PHÁT VÀ ĐIỆN PHÍ

1

Phí chuyển phát

Theo cước phí thực tế của nhà cung cấp dịch vụ chuyển phát

2

Điện phí thu Khách hàng trong nước

2.1

Điện phí phát hành L/C, L/C dự phòng, Bảo lãnh, L/C chuyển nhượng

40 USD/lần

2.2

Điện phí khác

15 USD/lần

2.3

Phí chuyển tiếp điện

10 USD/lần

3

Điện phí thu của Ngân hàng nước ngoài

30 USD/ 30 EUR

4

Phí xác nhận thông tin với Ngân hàng khác bằng văn bản

10 USD/lần

 
Bảo lãnh, tư vấn tài chính

STT

DỊCH VỤ

MỨC PHÍ

A. BẢO LÃNH QUỐC TẾ

1

Phát hành bảo lãnh

 

1.1

Ký quỹ 100%

0,6%/năm/ giá trị bảo lãnh; TT: 30 USD

1.2

Ký quỹ < 100%

2,4%/năm/ giá trị bảo lãnh; TT: 30 USD

2

Sửa đổi bảo lãnh

2.1

Sửa đổi tăng tiền /hoặc gia hạn bảo lãnh

Như A.1 tính trên phần giá trị tăng thêm hoặc thời gian gia hạn thêm

2.2

Sửa đổi tăng tiền và gia hạn bảo lãnh

Như A.1 tính trên phần giá trị tăng thêm hoặc thời gian gia hạn thêm, lựa chọn cách tính có mức phí thu cao hơn

2.3

Sửa đổi khác

TT: 30 USD/lần

3

Thanh toán bảo lãnh theo cam kết

0,15% giá trị bảo lãnh, TT: 20 USD

4

Thông báo bảo lãnh (không bao gồm phí ngân hàng chuyển tiếp)

15 USD

5

Thông báo sửa đổi bảo lãnh (không bao gồm phí ngân hàng chuyển tiếp)

5 USD

6

Tra soát/Hủy/Kiểm tra chữ ký trên bảo lãnh

15 USD/lần

7

Đòi tiền bảo lãnh theo yêu cầu Khách hàng

0,15%/giá trị bảo lãnh; TT: 20 USD

8

Xác nhận bảo lãnh

0,2%/tháng/giá trị bảo lãnh; TT: 50 USD

9

Phát hành bảo lãnh dựa vào bảo lãnh đối ứng

0,72%/năm/giá trị bảo lãnh

10

Điện phí bảo lãnh

Áp dụng mức phí như mục Điện phí thu khách hàng trong nước

B. BẢO LÃNH TRONG NƯỚC

I

Phát hành bảo lãnh

1

Ký quỹ 100%

0,75%/năm, TT: 500.000 VND

2

Ký quỹ < 100%

TT: 500.000 VND

2.1

Bảo lãnh dự thầu, bảo lãnh bảo hành, bảo lãnh thực hiện hợp đồng

a

Khách hàng NHDN (SME)

1,8%/năm

 b

Khách hàng thương mại (MCs)

1,5%/năm

 c

Khách hàng lớn (LCs)

1%/năm

2.2

Bảo lãnh thanh toán, bảo lãnh vay vốn, bảo lãnh hoàn tiền tạm ứng, Bảo lãnh nhà, bảo lãnh khác

a

Khách hàng NHDN (SME)

2,6%/năm

 b

Khách hàng thương mại (MCs)

1,5%/năm

 c

Khách hàng lớn (LCs)

1%/năm

3

Bảo lãnh hoàn tiền tạm ứng được đảm bảo bằng 100% tiền tạm ứng về (bao gồm cả trường hợp khách hàng có nhu cầu chuyển hình thức bảo đảm sau khi phát hành)
Áp dụng chung cho tất cả phân khúc khách hàng và không cần tính lại mức thu phí khi khách hàng có nhu cầu chuyển đổi hình thức đảm bảo.

1%/năm

4

Bảo lãnh thanh toán trái phiếu doanh nghiệp

 Theo thỏa thuận

II

Bảo lãnh đối ứng

1

Trường hợp MSB phát hành bảo lãnh đối ứng

Như phí phát hành tương ứng quy định tại Mục B.I biểu phí này + phí trả cho Ngân hàng khác theo thông báo của MSB từng trường hợp.

2

Phát hành thêm bảo lãnh bản chính/bản phụ

TT: 200.000 VND/bản

3

Sửa đổi tăng giá trị (tính trên giá trị tăng thêm) và/ hoặc tăng thời hạn bảo lãnh (tính trên thời hạn tăng thêm)

Như phí phát hành tương ứng quy định tại Mục III.Phần B (tính theo số ngày thực tế nếu thay đổi thời hạn bảo lãnh). TT: 300.000 VND

4

Sửa đổi khác

300.000 VND/lần

III

Sửa đổi bảo lãnh

1

Sửa đổi tăng số tiền bảo lãnh (Tính trên số tiền tăng thêm và tính từ ngày tu chỉnh bảo lãnh)

Như phí phát hành bảo lãnh Mục I Phần B (Tính trên số tiền tăng thêm). TT: 300.000 VND/ lần.

2

Sửa đổi thời hạn bảo lãnh (Tính trên thời hạn tăng thêm)

Như phí phát hành bảo lãnh Mục I Phần B (Tính trên số tiền tăng thêm). TT: 300.000 VND/ lần.

3

Sửa đổi khác

TT: 300.000 VND/lần

IV

Hủy bảo lãnh

1

Hủy bảo lãnh theo yêu cầu của khách hàng

Tối thiểu: 300.000 VND/15 USD/lần

V

Xác nhận bảo lãnh

1

Xác nhận bảo lãnh

TT: 1,8%/năm/giá trị bảo lãnh, TT: 500.000 VND/ 30 USD

2

Xác nhận sửa đổi tăng giá trị / hoặc gia hạn hiệu lực

Như phí xác nhận bảo lãnh mục B.V.1

3

Xác nhận sửa đổi khác

300.000 VND/lần

VI

Phí thay đổi biện pháp bảo đảm

TT: 200.000 VND/lần + phần phí phát hành tăng thêm do thay đổi biện pháp đảm bảo (nếu có)

VII

Phí chuyển tiền thực hiện nghĩa vụ theo cam kết bảo lãnh

Như phí chuyển tiền

VIII

Phát hành bảo lãnh bằng 2 ngôn ngữ tiếng Việt + tiếng Anh theo mẫu của MSB

Như phí phát hành bảo lãnh Mục I Phần B

IX

Phát hành bảo lãnh theo mẫu của Khách hàng (Được MSB chấp nhận) cả đơn ngữ hoặc song ngữ

Như phí phát hành bảo lãnh B.I + phí dịch thuật 

X

Phí dịch thuật

Thu theo chi phí thực tế phát sinh; TT: 300.000 VND/bản

XI

Dịch vụ khác

Thỏa thuận

C

DỊCH VỤ TƯ VẤN TÀI CHÍNH

Theo thỏa thuận với Khách hàng

D

PHÍ KHÁC

Theo thỏa thuận với Khách hàng

(*) TT: Tối thiểu; (**) TĐ: Tối đa.

Biểu phí áp dụng từ ngày 26/03/2020

 

Tín dụng & các dịch vụ gia tăng

Cho vay Khách hàng Doanh nghiệp
 

STT

DỊCH VỤ

MỨC PHÍ

KHDN vừa và nhỏ

KHDN lớn

1

Phí trả nợ trước hạn

1.1

Khoản vay ngắn hạn – có thời hạn vay tối đa 01 năm (bao gồm cả khoản vay theo HMTD)

1.1.1

Thời gian vay thực tế > 50% thời hạn vay của khế ước nhận nợ (giấy nhận nợ)

Miễn phí

1.1.2

Thời gian vay thực tế < 50% thời hạn vay của khế ước nhận nợ (giấy nhận nợ)

a

Khoản vay có kỳ hạn < 6 tháng

(0.5%*số tiền trả nợ trước hạn*số ngày trả nợ trước hạn)/365 Tối thiểu (TT): 200.000 VND Tối đa (TĐ): Thỏa thuận

(0.2% * Số tiền trả nợ trước hạn * Số ngày trả nợ trước hạn)/365 ngày TT: 200.000 VND TĐ: Thỏa thuận

b

Khoản vay có kỳ hạn ≥ 6 tháng

(0.5% * Số tiền trả nợ trước hạn * Số ngày trả nợ trước hạn)/365 ngày TT: 200.000 VND TĐ: Thỏa thuận

1.2

Khoản vay trung dài hạn - có thời hạn vay trên 01 năm

a

Thời gian vay thực tế đã đạt tối thiểu 70% thời gian vay tại Hợp đồng tín dụng/Phụ lục Hợp đồng tín dụng

2% * số tiền trả nợ trước hạn
TT: 500.000 VND
TĐ: Thỏa thuận

Miễn phí

b

Khoản vay có thời gian thực tế vay < 70% thời gian vay tại Hợp đồng tín dụng/Phụ lục Hợp đồng tín dụng

(1% * Số tiền trả nợ trước hạn * Số ngày trả nợ trước hạn)/365 ngày
TT: 500.000 VND
TĐ: Thỏa thuận

2

Phí thu xếp cho vay hợp vốn (đồng tài trợ)

2.1

Phí thu xếp cho vay hợp vốn (đồng tài trợ)

(0.5% - 1%) * dư nợ thực tế
TĐ: Thỏa thuận

3

Phí trả cho hạn mức tín dụng dự phòng

3.1

Phí trả cho hạn mức tín dụng dự phòng

Phí = x% * Hạn mức được cấp, với 0% ≤ x% ≤ 5%

4

Phí cam kết rút vốn

4.1

Phí cam kết rút vốn

Phí = x% * Số tiền cam kết rút vốn nhưng không rút theo cam kết, với 0% ≤ x% ≤ 5%

 
Các dịch vụ gia tăng cho Doanh nghiệp vừa và nhỏ
 

STT

DỊCH VỤ

PHÂN KHÚC TÍN DỤNG GIAO DỊCH

CÁC PHÂN KHÚC KHÁC

1

Phí làm thủ tục công chứng hợp đồng và đăng ký giao dịch bảo đảm (ngoài phần phải nộp cho cơ quan Nhà nước)

Miễn phí

Miễn phí

2

Phí cấp bản sao hồ sơ tài sản bảo đảm (TSBĐ)

50.000 VND/lần (tối đa cho 5 bản sao)

50.000 VND/lần (tối đa cho 5 bản sao)

3

Phí mượn TSBĐ

200.000 VND/lần

200.000 VND/lần

4

Phí thay đổi TSBĐ (không bao gồm TSBĐ là hàng hóa cầm cố thế chấp)

200.000 VND/lần

200.000 VND/lần

5

Phí quản lý xuất nhập hàng hóa cầm cố, thế chấp (bao gồm cả TSBĐ là sim thẻ)

100.000 VND/lần

100.000 VND/lần

6

Phí giải chấp TSBĐ từng phần/rút TSBĐ

(không bao gồm giải chấp, rút tài sản do hết nghĩa vụ với MSB hoặc rút tài sản luân chuyển theo quy định tại chính sách, chương trình, sản phẩm cụ thể).

100.000 VND/lần

100.000 VND/lần

7

Phí thực hiện dịch vụ cầm cố GTCG do tổ chức tín dụng khác phát hành

50.000 VND/lần + phí xác nhận của tổ chức xác nhận

50.000 VND/lần + phí xác nhận của tổ chức xác nhận

8

Phí truy xuất thông tin dư nợ/thông tin TSBĐ

Miễn phí

Miễn phí

9

Phí quản lý tài khoản có chức năng thấu chi

Miễn phí

50.000 VND/tháng

10

Phí thu từ dịch vụ tư vấn phát hành cam kết cấp tín dụng có điều kiện

+ Khách hàng đang quan hệ tín dụng tại MSB: 0.05%/giá trị cam kết

+ Khách hàng chưa quan hệ tín dụng tại MSB: 0.1%/giá trị cam kết

TT: 1.000.000 VND

TĐ: thỏa thuận

Khách hàng đang quan hệ tín dụng tại MSB: 0.05%/giá trị cam kết

+ Khách hàng chưa quan hệ tín dụng tại MSB: 0.1%/giá trị cam kết

TT: 1.000.000 VND

TĐ: thỏa thuận


 

Phát hành cam kết tín dụng bằng ngôn ngữ khác Tiếng Việt

(*) Phí dịch thuật

Như phí phát hành cam kết tín dụng có điều kiện + phí dịch thuật(*)

Thu theo thực tế chi phí phát sinh. TT: 300.000 VND

Như phí phát hành cam kết tín dụng có điều kiện + phí dịch thuật(*)

Thu theo thực tế chi phí phát sinh. TT: 300.000 VND

11

Phí khác:

- Phí từ dịch vụ quản lý khoản vay mua/bán nợ

- Phí quản lý khoản vay ủy thác/nhận ủy thác

Theo thỏa thuận

Theo thỏa thuận


Biểu phí áp dụng từ ngày 22/01/2020

STT

HẠNG MỤC

MỨC PHÍ

I

MỞ VÀ QUẢN LÝ TÀI KHOẢN

TÀI KHOẢN VNĐ

TK USD/ NGOẠI TỆ KHÁC

1

Mở tài khoản

Miễn phí

2

Phí quản lý tài khoản (QLTK)

- KH hạng thường SDBQ/tháng <50trđ: 50.000đ/tháng/TK
- KH hạng thường SDBQ/tháng >=50trđ: miễn phí

- KH hạng thường SDBQ/tháng <3.000USD: 03 USD/tháng/TK
- KH hạng thường SDBQ/tháng >=3.000 USD: miễn phí

Phí QLTK có chức năng thấu chi: 50.000đ/ tháng

Phí QLTK liên quan đến SP trái phiếu doanh nghiệp: Thỏa thuận

Các loại TK khác: Thỏa thuận

Hoặc thỏa thuận giữa ĐVKD và Khách hàng

3

Đóng tài khoản

3.1

Trong vòng 12 tháng kể từ ngày mở TK trên hệ thống

100.000 đ/1 TK

5 USD/1 TK

3.2

Sau 12 tháng kể từ ngày mở TK trên hệ thống

Miễn phí

4

Phong tỏa tài khoản

4.1

Phong tỏa TK theo yêu cầu MSB hoặc pháp luật

Miễn phí

4.2

Phong tỏa TK theo yêu cầu của Khách hàng

50.000 đ/lần

3 USD/lần

II

GIAO DỊCH TÀI KHOẢN 

1

Sổ phụ theo tài khoản (Bao gồm sao kê tài khoản, sổ phụ, giấy báo nợ, giấy báo có)

1.1

Sổ phụ định kỳ (hàng ngày/ hàng tuần/ hàng tháng)

Miễn phí + Bưu phí phát sinh (nếu có)

1.2

Sổ phụ theo yêu cầu

 

Các giao dịch trong vòng 12 tháng từ ngày yêu cầu (theo mẫu hệ thống MSB tính theo trang có nội dung)

2.000 đ/trang, TT: 10.000đ/lần giao dịch

0,5 USD/trang, TT: 02USD/lần giao dịch


 

- Các giao dịch trên 12 tháng từ ngày yêu cầu (theo mẫu của MSB tính theo trang có nội dung)

2.000 đ/trang, TT: 100.000đ/lần giao dịch

0,5 USD/trang; TT: 10USD/lần giao dịch

2

Xác nhận số dư tài khoản

2.1

Bằng tiếng Việt

20.000 đ/bản

02 USD/bản

2.2

Bằng tiếng Anh/Song ngữ

50.000 đ/bản

05 USD/bản

3

Xác nhận khác hợp lệ

TT: 50.000 đ/bản

4

Phí sao lục chứng từ

5.000 đ/trang, TT: 50.000 đ/lần

5

Dịch vụ giao dịch qua Fax/ Email

5.1

Phí sử dụng dịch vụ (Tính theo trang fax/scan hoặc theo giao dịch hoặc theo tháng)

- Nhỏ hơn 10 trang giấy: 30.000 đ/giao dịch
- Từ 10 đến 20 trang giấy: 70.000 đ/giao dịch
- Từ 20 đến 50 trang giấy: 200.000 đ/giao dịch
- Trên 50 trang giấy: 5.000 đ/ trang
- Phí theo tháng tối thiểu: 1.000.000 đ/tháng

5.2

Phạt bổ sung chứng từ chậm

10.000 đ/Món/ngày bổ sung chậm
Đối với từng món, thu tổng hợp một lần vào ngày hoàn đầy đủ chứng từ

 
Ghi chú:
  • TK: Tài khoản
  • SDBQ: Số dư bình quân tài khoản;
  • TT: Tối thiểu;
  • TĐ: Tối đa 

Biểu phí áp dụng từ ngày 26/03/2020

GIAO DỊCH TIỀN MẶT

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

I

TÀI KHOẢN VND

1

Nộp tiền mặt (không áp dụng đối với nộp tiền vào TK có kỳ hạn và nộp trực tiếp vào TK vay tại MSB)

1.1

Nộp tiền mặt vào TK mở tại MSB trước 15h các ngày làm việc

Miễn phí

1.2

Nộp tiền mặt vào TK mở tại MSB sau 15h các ngày làm việc hoặc sáng thứ 7

0,05%/ giá trị nộp tiền
TT: 20.000 VND/ giao dịch; TĐ: 1.000.000 VND/ giao dịch.
Miễn phí với các giao dịch <= 1 tỷ VND, Các giao dịch lớn hơn 1 tỷ VND tính từ phần lớn hơn.

2

Rút tiền mặt từ TK (bao gồm cả rút tiền mặt bằng séc) (không bao gồm nguồn tiền: từ giải ngân của chính khách hàng , từ bán ngoại tệ tại MSB, và tiền gửi có kỳ hạn tại MSB)

2.1

Số tiền để trong tài khoản (kể từ ngày nộp tiền mặt hoặc ghi có vào tài khoản) lớn hơn hoặc bằng 02 ngày làm việc (thứ 7, CN không tính là ngày làm việc)

 

Rút tiền mặt cùng tỉnh thành phố

Miễn phí

 

Rút tiền mặt khác tỉnh/thành phố

0,02%/số tiền rút,
TT: 20.000 VND, TĐ: 1.000.000 VND

2.2

Số tiền để trong tài khoản (kể từ ngày nộp tiền mặt hoặc ghi có vào tài khoản) nhỏ hơn 02 ngày làm việc (thứ 7, CN không tính là ngày làm việc) (Không bao gồm nguồn tiền từ tài khoản trong cùng 1 CIF đã để được 02 ngày làm việc)

0,02%/số tiền rút,
TT: 20.000 VND, TĐ: 1.000.000 VND

3

Rút chuyển khoản (Áp dụng cho trường hợp Nộp, rút tiền bù trừ ngay cùng một thời điểm giao dịch)

3.1

Rút chuyển khoản trả cho người thụ hưởng trong cùng hệ thống

Áp dụng phí chuyển tiền VND trong nước, cùng hệ thống MSB

3.2

Rút chuyển khoản trả cho người thụ hưởng khác hệ thống

Áp dụng phí chuyển tiền VND trong nước, khác hệ thống MSB

II

TÀI KHOẢN NGOẠI TỆ

1

Nộp tiền vào TK ngoại tệ

1.1

Ngoại tệ USD

Miễn phí 

1.2

Ngoại tệ EUR

0,4%/giá trị nộp tiền, TT: 02 EUR

1.3

Ngoại tệ khác

0.4%/giá trị nộp tiền, TT: tương đương 02 USD

2

Rút tiền từ TK ngoại tệ

2.1

Số tiền để trong tài khoản (kể từ ngày nộp tiền mặt hoặc ghi có vào tài khoản) lớn hơn hoặc bằng 02 ngày làm việc (thứ 7, CN không tính là ngày làm việc)

 

Ngoại tệ USD/EUR/GBP

0,25%/giá trị rút tiền,
TT: 02 USD/EUR/GBP; TĐ: 100 USD/EUR/GBP

 

Ngoại tệ khác

0,6%/giá trị rút tiền,
TT: tương đương 02 USD; TĐ: tương đương 100 USD

2.2

Số tiền để trong tài khoản (kể từ ngày nộp tiền mặt hoặc ghi có vào tài khoản) nhỏ hơn 02 ngày làm việc (thứ 7, CN không tính là ngày làm việc)

 

Ngoại tệ USD/EUR/GBP

0,3%/giá trị rút tiền,
TT: 02 USD/EUR/GBP; TĐ: 100 USD/EUR/GBP

 

Ngoại tệ khác

0,6%/giá trị rút tiền,
TT: tương đương 02 USD; TĐ: tương đương 100 USD

2.3

Rút tiền bằng VND (quy đổi theo tỷ giá mua chuyển khoản ngoại tệ do MSB công bố tại thời điểm giao dịch)

Miễn phí

 
GIAO DỊCH SÉC

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

1

Nhận séc

1.1

Nhận séc để bù trừ cùng tỉnh, thành phố

10.000 VND/tờ

1.2

Nhận thu hộ séc ngoài hệ thống MSB (thu phí người phát hành)

10.000 VND/tờ + Phí bưu điện theo thực tế phát sinh

2

Thanh toán séc

2.1

Thanh toán kết quả bù trừ séc

10.000 VND/ tờ

2.2

Thanh toán trong hệ thống (thu phí người phát hành)

Áp dụng theo Phí chuyển tiền VNĐ trong nước

2.3

Thanh toán séc khác hệ thống MSB, khác tỉnh, thành phố (Chi nhánh tiếp nhận thanh toán từ Ngân hàng khác hệ thống sẽ thu phí từ người thụ hưởng)

Áp dụng theo Phí chuyển tiền VNĐ trong nước

2.4

Thanh toán séc bằng tiền mặt do MSB phát hành (Thu phí người phát hành)

Áp dung theo Phí rút tiền mặt từ tài khoản

2.5

Thanh toán séc do Ngân hàng ngoài hệ thống phát hành bằng tiền mặt (thu phí người thụ hưởng)

Áp dụng theo Phí chuyển tiền VNĐ trong nước

2.6

Séc nhờ thu nhận được

Theo biểu phí của ngân hàng đại lý

3

Cung ứng séc trắng

20.000 VND/quyển; 5.000 VND/tờ

4

Báo chi séc

20.000 VND/ 02 USD/tờ

5

Báo mất séc

100.000 VND/ 10 USD/tờ

6

Thông báo séc nhờ thu bị từ chối

Theo chi phí thực tế; TT: 20.000 VND

7

Thông báo séc không có khả năng thanh toán

20.000 VND/tờ

  
Đối với Khách hàng thuộc NHDNL/Ban SOE
Một số mục phí sau được áp dụng mức phí trần, cụ thể:

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

1

Nộp tiền mặt vào tài khoản mở tại MSB sau 15h các ngày làm việc

Phí: tối đa 500.000 VND/ món
Chỉ thu với các món tiền nộp sau 15h khác tỉnh thành phố nơi mở tài khoản. Miễn phí cho các món tiền nộp < 1 tỷ VND và giao dịch nộp trực tiếp vào tài khoản vay để trả nợ khoản vay tại MSB

2

Rút tiền mặt khác tỉnh/thành phố

Phí: tối đa 1.000.000 VND/ món

 
(*) TT: Tối thiểu; (**) TĐ: Tối đa.

Biểu phí áp dụng từ ngày 26/03/2020

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

I

CHUYỂN TIỀN VND TRONG NƯỚC

1

Chuyển khoản trong hệ thống MSB

1.1

Cùng tỉnh, thành phố

Miễn phí

1.2

Khác tỉnh, thành phố

10.000 VND/món

2

Chuyển khoản khác hệ thống MSB

2.1

Cùng tỉnh, thành phố

 

Dưới 500 triệu VND chuyển khoản trước 15h00 hoặc sau 15h00 chấp nhận thanh toán vào ngày làm việc tiếp theo (Áp dụng kênh chuyển tiền liên ngân hàng giá trị thấp)

20.000 VND/món

 

Dưới 500 triệu VND chuyển sau 15h00 (ghi nợ và thực hiện chuyển khoản ngay trong ngày) (Áp dụng kênh chuyển tiền liên ngân hàng giá trị cao)

0,025%/giá trị chuyển tiền; TT: 20.000 VND, TĐ: 1.000.000 VND

 

Từ 500 triệu VND trở lên (Áp dụng kênh chuyển tiền liên ngân hàng giá trị cao)

0,025%/giá trị chuyển tiền; TT: 20.000 VND, TĐ: 1.000.000 VND

2.2

Khác tỉnh, thành phố

 

Dưới 500 triệu VND chuyển khoản trước 15h00 hoặc sau 15h00 chấp nhận thanh toán vào ngày làm việc tiếp theo (Áp dụng kênh chuyển tiền liên ngân hàng giá trị thấp)

20.000 VND/Món

 

Dưới 500 triệu VND chuyển sau 15h00 (ghi nợ và thực hiện chuyển khoản ngay trong ngày) (Áp dụng kênh chuyển tiền liên ngân hàng giá trị cao)

0,04%/giá trị chuyển tiền, TT: 25.000 VND, TĐ: 1.000.000 VND

 

Từ 500 triệu VND trở lên (Áp dụng kênh chuyển tiền liên ngân hàng giá trị cao)

0,04%/giá trị chuyển tiền, TT: 25.000 VND, TĐ: 1.000.000 VND

3

Chuyển khoản cho người thụ hưởng nhận bằng tiền mặt

3.1

Cùng hệ thống MSB

 

Cùng tỉnh, thành phố

Miễn phí

 

+ Số tiền để trong tài khoản (kể từ ngày nộp tiền mặt hoặc ghi có vào tài khoản) lớn hơn hoặc bằng 02 ngày làm việc (thứ 7, CN không tính là ngày làm việc)
+ Số tiền để trong tài khoản (kể từ ngày nộp tiền mặt hoặc ghi có vào tài khoản) nhỏ hơn 02 ngày làm việc (thứ 7, CN không tính là ngày làm việc
(Không bao gồm nguồn tiền từ tài khoản trong cùng 1 CIF đã để được 02 ngày làm việc)

 Áp dụng theo Phí rút tiền mặt từ tài khoản

 

Khác tỉnh, thành phố

0.02%/giá trị chuyển tiền, TT: 20.000 VND, TĐ: 1.000.000 VND

3.2

Khác hệ thống MSB

Áp dụng theo Phí chuyển tiền VNĐ trong nước

4

Tra soát, điều chỉnh, hoàn trả lệnh thanh toán/chuyển tiền/ giao dịch trong nước

20.000 VND/lần

5

Thanh toán biên mậu

5.1

Phí phát hành lệnh chuyển tiền

0,1%/ giá trị chuyển tiền + phí chuyển tiền ngân hàng trung gian, TT: 80.000 VND

5.2

Điện phí

07 USD/điện

II

CHUYỂN TIỀN NGOẠI TỆ TRONG NƯỚC 

1

Trong hệ thống MSB

1.1

Cùng tỉnh, thành phố

Miễn phí

1.2

Khác tỉnh thành phố

2 USD/ 2 EUR/món

2

Khác hệ thống MSB

2.1

Cùng tỉnh, thành phố

3 USD/ món

2.2

Khác tỉnh, thành phố

0,05%/ giá trị chuyển tiền, TT: 5 USD, TĐ: 150 USD

3

Tra soát, điều chỉnh, hoàn trả lệnh thanh toán/chuyển tiền/ giao dịch trong nước

3.1

Trong hệ thống MSB

20.000 VND/ 2 USD/món

3.2

Ngoài hệ thống MSB

30.000 VND/5 USD + phí thực tế phát sinh (nếu có)

III

CHUYỂN TIỀN QUỐC TẾ 

1

Chuyển tiền đi

1.1

Phí chuyển tiền của MSB

 

Chuyển tiền TTR (gồm TTR trả trước và TTR trả sau)

0,2%/ giá trị chuyển tiền + điện phí 7 USD,
TT: 10 USD/EUR/GBP/lệnh (chưa gồm điện phí)
TĐ: 500 USD/EUR/GBP/lệnh (chưa gồm điện phí)

1.2

Phí của Ngân hàng đại lý, trường hợp lệnh chuyển tiền quy định phí Our: Phí Our Guarantee đến Ngân hàng người hưởng

 

Thanh toán bằng USD

25 USD/ lệnh chuyển tiền

 

Thanh toán bằng EUR

25 EUR/ lệnh chuyển tiền

 

Thanh toán ngoại tệ khác

Thu theo mức phí Ngân hàng nước ngoài thông báo trong từng thời kỳ

1.3

Điều chỉnh, hủy và tra soát lệnh chuyển tiền

10 USD/giao dịch + phí trả ngân hàng nước ngoài (nếu có)

2

Chuyển tiền đến từ nước ngoài

 2.1

 Phí thu từ người được hưởng

0,03%/ giá trị tiền chuyển đến, TT: 5 USD/EUR/GBP/món, TĐ: 200 USD

2.2

Phí thoái hối

 

Điện phí giao dịch

10 USD/ điện

 

Thanh toán thoái hối

0,25%/ giá trị chuyển tiền, TT: 10 USD, TĐ: 100 USD

2.3

Tra soát, điều chỉnh, hủy lệnh giao dịch chuyển tiền đến từ nước ngoài

5 USD/EUR/GBP + điện phí
Điện phí: 7 USD nếu thu từ Khách hàng của MSB và 15 USD nếu thu từ người chuyển tiền nước ngoài


Đối với Khách hàng thuộc NHDNL/Ban SOE
Một số mục phí sau được áp dụng mức phí trần, cụ thể:

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

1

Phí chuyển khoản trong nước

Phí: tối đa 500.000 VND/ lệnh. (Không bao gồm thanh toán theo lô và trả lương)

2

Phí chuyển ngoại tệ trong nước (khác tỉnh thành phố)

Phí: tối đa 50 USD/ lệnh

3

Phí chuyển tiền quốc tế chiều đi

Phí: tối đa 300 USD/ lệnh

(*) TT: Tối thiểu; (**) TĐ: Tối đa.

Biểu phí áp dụng từ ngày 26/03/2020

 

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

1

Phí kiểm đếm (lần) – áp dụng cho trường hợp không ghi có vào tài khoản thanh toán

1.1

Kiểm đếm hộ tại MSB

0,03%. TT: 100.000 VND

1.2

Kiểm đếm hộ tại địa điểm khách hàng trong giờ hành chính

0,04%/ giá trị giao dịch, TT: 500.000 VND (chưa bao gồm chi phí xăng xe)

1.3

Kiểm đếm ngoại tệ (xác định thật giả)

0,2 USD/ tờ

2

Nộp tiền mặt chuyển cho người thụ hưởng không có tài khoản tại MSB

2.1

Cùng tỉnh, thành phố

0,02%/ giá trị tiền chuyển, TT: 10.000 VND

2.2

Khác tỉnh, thành phố

0,05%/ giá trị tiền chuyển, TT: 20.000 VND

3

Thu chi tiền mặt tại nơi khách hàng yêu cầu

3.1

Thu chi tiền mặt tại MSB

- Dưới 10 triệu VND: 20.000 VND/ món
- Từ 10 triệu VND trở lên: 0.05% /giá trị thu, chi hộ, TT: 100.000 VND

3.2

Trong vòng 10 km

0.06% giá trị thu/chi hộ. TT: 600.000 VND/ lần

3.3

Từ 10 km đến 20 km

0.08% giá trị thu/chi hộ. TT: 900.000 VND/ lần

3.4

Trên 20 km

0.09% giá trị thu/chi hộ, TT: 1.500.000 VND/ lần

3.5

Ngoài giờ làm việc

0.25% giá trị thu/chi hộ, TT: 1.000.000 VND/ lần

3.6

Thu/Chi hộ theo danh sách khách hàng tại địa điểm khách hàng

Tính theo phần trăm giá trị thu chi của từng món (theo các mục từ 3.2 đến 3.5, Tối thiểu 50.000 VND/Món)
Tối thiểu mỗi lần thu: áp dụng các mục 3.2 đến 3.5

4

Cất giữ hộ (giấy tờ có giá và các giấy tờ khác)

Theo thỏa thuận

5

Đổi tiền VND không đủ tiêu chuẩn lưu thông

Miễn phí

6

Đổi tiền ngọai tệ

6.1

Đổi ngoại tệ rách, bẩn lấy ngoại tệ có mệnh giá cùng loại

2% giá trị đổi tiền; TT: 5 USD

6.2

Đổi ngoại tệ (USD/ EUR)

 

Lấy mệnh giá nhỏ hơn

2% giá trị đổi tiền; TT: 2 USD

 

Lấy mệnh giá cao hơn

2% giá trị đổi tiền; TT: 2 USD

7

Cất giữ tiền mặt (Không kiểm đếm)

Theo thỏa thuận


Đối với Khách hàng thuộc NHDNL/Ban SOE
Một số mục phí sau được áp dụng mức phí trần, cụ thể:

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

1

Phí kiểm đếm hộ tại MSB

Tối đa: 500.000 đồng/ lệnh

2

Phí kiểm đếm hộ tại địa điểm khách hàng

Tối đa: 1.000.000 VND/ lần (chưa bao gồm chi phí xăng xe)

(*) TT: Tối thiểu; (**) TĐ: Tối đa.

Biểu phí áp dụng từ ngày 26/03/2020

 

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

1

Ủy nhiệm thu gửi đi thanh toán bù trừ cùng Tỉnh, TP

10.000 VND/Món + Chi phí chuyển tiền

2

Ủy nhiệm thu gửi đi thanh toán khác Tỉnh, TP

10.000 VND/Món + Chi phí chuyển tiền ngoài tỉnh

3

Nhận lệnh thu để gửi đi Ngân hàng phát hành Séc

10.000 VND/Món + phí bưu điện

4

Hủy nhờ thu theo yêu cầu

10.000 VND/Món

5

Nhờ thu bị từ chối

Phí thực tế

6

Thu hộ KH theo danh sách

5.000VND/món, TT: 100.000 VND/danh sách

7

Chi hộ KH theo danh sách

 

7.1

Chuyển khoản cho TK trong hệ thống MSB

4.000 VND/ món, TT: 100.000 VND/danh sách

7.2

Chuyển khoản cho TK khác hệ thống MSB

4.000 VND/ món + Phí chuyển tiền ngoài hệ thống, TT: 200.000 VND/ danh sách

8

Chi hộ lương

 

8.1

Người nhận lương có TK tại MSB

Miễn phí

8.2

Người nhận lương không có TK tại MSB

 

Phí dịch vụ

4.000 VND/món

 

Phí chuyển khoản thanh toán

Áp dụng theo Phí chuyển tiền VND trong nước

9

Quản lý tài khoản tập trung

9.1

Số TK phụ <10 tài khoản

50.000 VND/TK/tháng, TT: 400.000 VND/tháng

9.2

Số TK phụ >=10 và <15 TK

80.000 VND/TK/tháng, TT: 600.000 VND/tháng

9.3

Số TK phụ >=15 tài khoản

100.000 VND/TK/tháng, TT: 1.000.000 VND/tháng

9.4

Số TK phụ >=30 tài khoản

150.000 VND/TK/tháng, TT: 1.500.000 VND/tháng


(*) TT: Tối thiểu; (**) TĐ: Tối đa.

Biểu phí áp dụng từ ngày 26/03/2020

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

I

PHÍ DỊCH VỤ INTERNET BANKING

1

Phí dịch vụ

1.1

Phí đăng ký sử dụng dịch vụ

Miễn phí

1.2

Phí thường niên

200.000 VND/năm (Năm đầu tiên: 20.000VND/tháng)

1.3

Phí sửa đổi/ hủy/ bổ sung thông tin

10.000 VND/lần

1.4

Phí hủy dịch vụ

50.000 VND/ lần

1.5

Phí khôi phục dịch vụ sau khi tạm hủy dịch vụ

Miễn phí

1.6

Phí mua thiết bị bảo mật (Token key)

 

Gói Basic

Không có

 

Gói Silver/ Gold/ Plus/ Platinum

500.000 VND/chiếc

1.7

Phí thường niên sử dụng thiết bị bảo mật

Miễn phí

1.8

Xác thực OTP qua SMS (/tháng/1 số điện thoại)

Miễn phí

1.9

Phí thường niên sử dụng thiết bị bảo mật OTP

Miễn phí

1.10

Phí lập bảng sao kê

Miễn phí

1.11

Phí thay thế/ cấp lại thiết bị bảo mật gói Silver/ Gold/ Plus/ Platinum

500.000 VND/chiếc

1.12

Phí cấp lại mật khẩu dịch vụ Internet Banking/ Mobile Banking

Miễn phí

2

Dịch vụ chuyển tiền trong nước bằng VND

 

2.1

Chuyển tiền trong hệ thống (/món) nhận bằng tài khoản

3.000 VND/món

2.2

Chuyển tiền thông thường ngoài hệ thống (/món) (nhận bằng tài khoản) đối với món < 500 triệu VND, giao dịch trước 15h30 hoặc sau 15h30 chấp nhận thanh toán vào ngày làm việc tiếp theo

12.000 VND/món

2.3

Chuyển tiền thông thường ngoài hệ thống (nhận bằng tài khoản) đối với món ≥ 500 triệu VND, giao dịch trước 15h30 hoặc sau 15h30 chấp nhận thanh toán vào ngày làm việc tiếp theo

0,025%/ giá trị chuyển tiền, TĐ: 1.000.000 VND

2.4

Chuyển tiền thông thường ngoài hệ thống (/món) (nhận bằng tài khoản) trong trường hợp lựa chọn tùy chọn "Giao dịch đến cuối ngày", giao dịch trước 16h30 hoặc sau 16h30 chấp nhận thanh toán vào ngày làm việc tiếp theo

0,025%/ giá trị chuyển tiền, TT: 12.000 VND, TĐ: 1.000.000 VND

2.5

Phí thanh toán theo lô (/món)

Áp dụng theo Phí chuyển tiền VNĐ trong nước trên kênh Internet Banking.

2.6

Phí trả lương (/món)

 

 

Người nhận lương có TK tại MSB

Miễn phí

 

Người nhận lương không có TK tại MSB

Tính từng món theo mục 2.2 & 2.3

2.7

Thanh toán hóa đơn

Miễn phí

II

PHÍ DỊCH VỤ SMS BANKING

1

Phí duy trì hàng tháng

Miễn phí

2

Phí truy vấn thông tin

Miễn phí

3

Phí nhận các thông báo tự động

20.000 VND/tháng/số điện thoại

4

Thông báo nhắc nợ (/tháng/thuê bao/Hợp đồng vay)

30.000 VND

5

Gửi email thông tin giao dịch (/tháng/Khách hàng)

Miễn phí

III

PHÍ DỊCH VỤ MOBILE BANKING

1

Phí thường niên

Miễn phí

2

Phí giao dịch

Áp dụng theo biểu phí trên Internet Banking (chỉ tính 1 lần trên Internet Banking)

IV

NỘP THUẾ ĐIỆN TỬ/ HẢI QUAN ĐIỆN TỬ/ THU NSNN

1

Nộp thuế điện tử/ Hải quan điện tử

Theo Biểu phí Dịch vụ chuyển tiền trong nước bằng VNĐ qua hệ thống M-Banking

2

Thu ngân sách nhà nước tại quầy

Theo Biểu phí Dịch vụ chuyển tiền tại mục Chuyển tiền VNĐ trong nước

IV

KHÁC

Theo thỏa thuận

 
Đối với Khách hàng thuộc NHDNL/Ban SOE

Một số mục phí sau được áp dụng mức phí trần, cụ thể:

STT

KHOẢN MỤC

MỨC PHÍ

1

Phí chuyển khoản trong nước

TĐ: 500.000 VND/ lệnh. (không bao gồm thanh toán theo lô và trả lương)

(*) TT: Tối thiểu; (**) TĐ: Tối đa.

Biểu phí áp dụng từ ngày 26/03/2020

 

Tài trợ thương mại

STT

DỊCH VỤ

MỨC PHÍ

A. THƯ TÍN DỤNG (L/C)

I

Thư tín dụng xuất khẩu (L/C xuất khẩu)

1

Thông báo L/C

1.1

Thông báo sơ bộ L/C

10 USD

1.2

Là Ngân hàng thông báo trực tiếp (MSB nhận điện L/C từ Ngân hàng nước ngoài và thông báo trực tiếp cho Khách hàng)

20 USD

1.3

Là Ngân hàng thông báo trực tiếp (MSB phát hành L/C và thông báo trực tiếp cho người thụ hưởng là khách hàng của MSB)

10 USD

1.4

Là Ngân hàng thông báo thứ nhất (MSB nhận L/C từ Ngân hàng nước ngoài và được chỉ thị thông báo cho một Ngân hàng khác trong nước, kể cả trường hợp L/C – MT710 nhận được qua Swift/thư từ Ngân hàng nước ngoài)

25 USD

1.5

Là Ngân hàng thông báo thứ hai (MSB nhận L/C từ một Ngân hàng khác trong nước chuyển đến)

10 USD + phí ngân hàng chuyển tiếp (nếu có)

2

Thông báo sửa đổi/hủy L/C

10 USD

3

Tiếp nhận và xử lý Bộ chứng từ xuất khẩu (BCT)

10 USD/bộ

4

Tư vấn và kiểm tra BCT nháp

10 USD/bộ

5

Lập BCT sơ bộ

0,08% trị giá BCT, TT: 20 USD, TĐ: 200 USD

6

Thu bổ sung khi Khách hàng đã kiểm tra BCT nháp nhưng không xuất trình tại MSB

20 USD/bộ

7

Phí giao nhận chứng từ (miễn phí lần 1 đối với khách hàng sử dụng dịch vụ lập BCT)

100.000 VND/bộ

8

Thanh toán BCT

0,15% trị giá BCT, TT: 20 USD
TĐ: + 200 USD (nếu BCT có giá trị ≤1 triệu USD)
+ 500 USD (nếu BCT có giá trị >1 triệu USD)

9

Chứng từ bị hoàn trả do không được thanh toán

Theo chi phí phát sinh thực tế

10

Chuyển nhượng L/C xuất khẩu (trong nước, nước ngoài)

0,1% trị giá BCT; TT: 30 USD

11

Sửa đổi L/C chuyển nhượng

11.1

Sửa đổi tăng số tiền/Gia hạn

 

Khách hàng trong nước (người thụ hưởng thứ 1 hoặc thứ 2) chịu phí

Như phí tại Mục A.I.11 trên phần giá trị/thời hạn tăng thêm

 

Khách hàng nước ngoài chịu phí

Như phí tại Mục A.I.11 trên phần giá trị/thời hạn tăng thêm

11.2

Sửa đổi khác theo yêu cầu của Khách hàng

25 USD

12

Huỷ L/C chuyển nhượng

20 USD

13

Xác nhận L/C do Ngân hàng khác phát hành (Thời gian tính phí kể từ ngày xác nhận đến ngày hết hạn hiệu lực của thư tín dụng, TT là 30 ngày, phí tính tròn tháng)

0,15%/tháng/trị giá L/C; TT: 50 USD

14

Phí xác nhận cho các sửa đổi của L/C

14.1

Sửa đổi tăng trị giá trị hoặc gia hạn thời hạn hiệu lực

Như mức phí tại Mục A.I.14 trên phần giá trị tăng thêm/hoặc trên thời hạn sửa đổi tăng thêm của L/C

14.2

Sửa đổi tăng giá trị và gia hạn thời hạn hiệu lực

Như mức phí tại Mục A.I.14 trên phần giá trị tăng thêm hoặc hoặc trên thời hạn sửa đổi tăng thêm của L/C, lựa chọn cách tính có mức phí thu cao hơn.

14.3

Các sửa đổi khác theo yêu cầu của Khách hàng

20 USD

15

Tra soát theo yêu cầu của người thụ hưởng

10 USD

II

Thư tín dụng nhập khẩu (L/C nhập khẩu)

1

Phát hành thư tín dụng sơ bộ

50 USD

2

Phát hành L/C

2.1

Ký quỹ 100% giá trị

0,05% trị giá L/C; TT: 50 USD

2.2

Ký quỹ dưới 100% (kể cả trường hợp ký quỹ bằng 0%) (Thời hạn hiệu lực của L/C tính từ ngày mở đến ngày hết hạn của L/C)

0,075%/tháng * giá trị L/C
TT: 50 USD

3

Sửa đổi L/C

3.1

Sửa đổi tăng số tiền

Như mức phí tại A.II.2 trên phần giá trị tăng thêm; TT 30 USD

3.2

Sửa đổi gia hạn

Như mức phí tại A.II.2 trên thời hạn sửa đổi tăng thêm của L/C; TT 30 USD

3.3

Sửa đổi tăng giá trị và gia hạn thời hạn hiệu lực

Như mức phí tại A.II.2 trên phần giá trị tăng thêm hoặc hoặc trên thời hạn sửa đổi tăng thêm của L/C, lựa chọn cách tính có mức phí thu cao hơn. TT 30 USD

3.4

Các sửa đổi khác

20 USD

4

Phí xử lý BCT nhập khẩu

10 USD/bộ

5

Ký hậu vận đơn (bao gồm cả Cargo Receipt)/ Ủy quyền nhận hàng

5.1

Chứng từ về ngân hàng

5 USD

5.2

Chứng từ về Khách hàng (Khách hàng yêu cầu ký hậu để nhận hàng)

15 USD

5.3

Ký hậu vận đơn để hoàn đổi lại Bảo lãnh đã phát hành

Miễn phí

6

Phát hành thư bảo lãnh nhận hàng (*)

0,12% trị giá thư bảo lãnh; TT: 50 USD, TĐ: 200 USD

7

Sửa đổi bảo lãnh nhận hàng (*)

10 USD

8

Phí thu do Khách hàng không hoàn bảo lãnh nhận hàng

Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận BCT và giao vận đơn gốc cho KH: miễn phí

Trên 30 ngày kể từ ngày nhận BCT gốc: 50 USD

9

Thanh toán L/C

0,2% trị giá BCT; TT: 20 USD

10

Chấp nhận hối phiếu/chấp nhận thanh toán L/C trả chậm

10.1

Ký quỹ 100% giá trị

0,1%/ tháng/ trị giá BCT; TT: 50 USD

10.2

Ký quỹ dưới 100% giá trị

0,15%/ tháng/giá trị BCT; TT: 50 USD

11

Hủy L/C/Giải tỏa ký quỹ L/C theo yêu cầu của Khách hàng (Không bao gồm chi phí của Ngân hàng nước ngoài)

11.1

Hủy phần dung sai

Miễn phí

11.2

Hủy L/C đã hết hạn trên 30 ngày

Miễn phí

11.3

Hủy khác

20 USD

12

Phí xử lý bộ chứng từ gửi lại

20 USD/lần

13

Từ chối thanh toán

10 USD/1 giao dịch

14

Phí vi phạm cam kết khi mở L/C/ Phí chậm thanh toán

0,6%/tháng * (số tiền vi phạm cam kết) * (số ngày vi phạm cam kết), TT: 1.000.000 VND

15

Phí thu của người thụ hưởng

15.1

Phí sai biệt chứng từ

60 USD/60 EUR

15.2

Phí thông báo thanh toán BCT theo L/C

30 USD

15.3

Điện phí thông báo thanh toán BCT

30 USD

15.4

Điện phí thông báo thanh toán BCT (áp dụng cho L/c upas nội địa)

15 USD

15.5

Phí gửi thiếu bộ chứng từ copy

10 USD

16

Phí cầm giữ hồ sơ

20 USD/bộ/ tháng (đối với BCT sai sót)

B. NHỜ THU

I

Nhờ thu xuất khẩu/ Nhờ thu đi trong nước

1

Nhận và xử lý chứng từ nhờ thu

10 USD/lần

2

Tra soát/Sửa đổi/Hủy/Thu hồi nhờ thu theo yêu cầu của người nhờ thu

5 USD/lần

4

Thanh toán nhờ thu

0,15% trị giá BCT; TT: 20 USD;
TĐ: + 200 USD (nếu BCT có giá trị ≤ 1 triệu USD)
+ 500 USD (nếu BCT có giá trị >1 triệu USD)

5

Gửi bộ chứng từ nhờ thu đòi tiền

Cước phí chuyển phát thực tế

II

Nhờ thu Nhập khẩu/Nhờ thu đến trong nước

1

Xử lý và thông báo chứng từ nhờ thu

10 USD/lần

2

Tra soát/Hủy/Từ chối thanh toán theo yêu cầu của người thanh toán

10 USD/lần

3

Phí chuyển tiếp bộ chứng từ cho Ngân hàng khác

20 USD + Cước phí chuyển phát thực tế

4

Ký hậu vận đơn

4.1

Chứng từ về ngân hàng

5 USD

4.2

Chứng từ về Khách hàng (Khách hàng yêu cầu ký hậu để nhận hàng)

15 USD

5

Chấp nhận thanh toán hối phiếu trả chậm / trả dần

30 USD/lần

6

Thanh toán nhờ thu

0,15%/trị giá BCT; TT: 20 USD

7

Từ chối thanh toán nhờ thu

20 USD/lần

8

Phí thu của nước ngoài (thu người thụ hưởng)

8.1

Phí thông báo thanh toán BCT

30 USD

8.2

Điện phí thông báo thanh toán BCT

30 USD

9

 Phí cầm giữ hồ sơ

15 USD/bộ/tháng (BCT trên 30 ngày từ ngày thông báo nhờ thu)

C. PHÍ CHUYỂN PHÁT VÀ ĐIỆN PHÍ

1

Phí chuyển phát

Theo cước phí thực tế của nhà cung cấp dịch vụ chuyển phát

2

Điện phí thu Khách hàng trong nước

2.1

Điện phí phát hành L/C, L/C dự phòng, Bảo lãnh, L/C chuyển nhượng

40 USD/lần

2.2

Điện phí khác

15 USD/lần

2.3

Phí chuyển tiếp điện

10 USD/lần

3

Điện phí thu của Ngân hàng nước ngoài

30 USD/ 30 EUR

4

Phí xác nhận thông tin với Ngân hàng khác bằng văn bản

10 USD/lần

 
Bảo lãnh, tư vấn tài chính

STT

DỊCH VỤ

MỨC PHÍ

A. BẢO LÃNH QUỐC TẾ

1

Phát hành bảo lãnh

 

1.1

Ký quỹ 100%

0,6%/năm/ giá trị bảo lãnh; TT: 30 USD

1.2

Ký quỹ < 100%

2,4%/năm/ giá trị bảo lãnh; TT: 30 USD

2

Sửa đổi bảo lãnh

2.1

Sửa đổi tăng tiền /hoặc gia hạn bảo lãnh

Như A.1 tính trên phần giá trị tăng thêm hoặc thời gian gia hạn thêm

2.2

Sửa đổi tăng tiền và gia hạn bảo lãnh

Như A.1 tính trên phần giá trị tăng thêm hoặc thời gian gia hạn thêm, lựa chọn cách tính có mức phí thu cao hơn

2.3

Sửa đổi khác

TT: 30 USD/lần

3

Thanh toán bảo lãnh theo cam kết

0,15% giá trị bảo lãnh, TT: 20 USD

4

Thông báo bảo lãnh (không bao gồm phí ngân hàng chuyển tiếp)

15 USD

5

Thông báo sửa đổi bảo lãnh (không bao gồm phí ngân hàng chuyển tiếp)

5 USD

6

Tra soát/Hủy/Kiểm tra chữ ký trên bảo lãnh

15 USD/lần

7

Đòi tiền bảo lãnh theo yêu cầu Khách hàng

0,15%/giá trị bảo lãnh; TT: 20 USD

8

Xác nhận bảo lãnh

0,2%/tháng/giá trị bảo lãnh; TT: 50 USD

9

Phát hành bảo lãnh dựa vào bảo lãnh đối ứng

0,72%/năm/giá trị bảo lãnh

10

Điện phí bảo lãnh

Áp dụng mức phí như mục Điện phí thu khách hàng trong nước

B. BẢO LÃNH TRONG NƯỚC

I

Phát hành bảo lãnh

1

Ký quỹ 100%

0,75%/năm, TT: 500.000 VND

2

Ký quỹ < 100%

TT: 500.000 VND

2.1

Bảo lãnh dự thầu, bảo lãnh bảo hành, bảo lãnh thực hiện hợp đồng

a

Khách hàng NHDN (SME)

1,8%/năm

 b

Khách hàng thương mại (MCs)

1,5%/năm

 c

Khách hàng lớn (LCs)

1%/năm

2.2

Bảo lãnh thanh toán, bảo lãnh vay vốn, bảo lãnh hoàn tiền tạm ứng, Bảo lãnh nhà, bảo lãnh khác

a

Khách hàng NHDN (SME)

2,6%/năm

 b

Khách hàng thương mại (MCs)

1,5%/năm

 c

Khách hàng lớn (LCs)

1%/năm

3

Bảo lãnh hoàn tiền tạm ứng được đảm bảo bằng 100% tiền tạm ứng về (bao gồm cả trường hợp khách hàng có nhu cầu chuyển hình thức bảo đảm sau khi phát hành)
Áp dụng chung cho tất cả phân khúc khách hàng và không cần tính lại mức thu phí khi khách hàng có nhu cầu chuyển đổi hình thức đảm bảo.

1%/năm

4

Bảo lãnh thanh toán trái phiếu doanh nghiệp

 Theo thỏa thuận

II

Bảo lãnh đối ứng

1

Trường hợp MSB phát hành bảo lãnh đối ứng

Như phí phát hành tương ứng quy định tại Mục B.I biểu phí này + phí trả cho Ngân hàng khác theo thông báo của MSB từng trường hợp.

2

Phát hành thêm bảo lãnh bản chính/bản phụ

TT: 200.000 VND/bản

3

Sửa đổi tăng giá trị (tính trên giá trị tăng thêm) và/ hoặc tăng thời hạn bảo lãnh (tính trên thời hạn tăng thêm)

Như phí phát hành tương ứng quy định tại Mục III.Phần B (tính theo số ngày thực tế nếu thay đổi thời hạn bảo lãnh). TT: 300.000 VND

4

Sửa đổi khác

300.000 VND/lần

III

Sửa đổi bảo lãnh

1

Sửa đổi tăng số tiền bảo lãnh (Tính trên số tiền tăng thêm và tính từ ngày tu chỉnh bảo lãnh)

Như phí phát hành bảo lãnh Mục I Phần B (Tính trên số tiền tăng thêm). TT: 300.000 VND/ lần.

2

Sửa đổi thời hạn bảo lãnh (Tính trên thời hạn tăng thêm)

Như phí phát hành bảo lãnh Mục I Phần B (Tính trên số tiền tăng thêm). TT: 300.000 VND/ lần.

3

Sửa đổi khác

TT: 300.000 VND/lần

IV

Hủy bảo lãnh

1

Hủy bảo lãnh theo yêu cầu của khách hàng

Tối thiểu: 300.000 VND/15 USD/lần

V

Xác nhận bảo lãnh

1

Xác nhận bảo lãnh

TT: 1,8%/năm/giá trị bảo lãnh, TT: 500.000 VND/ 30 USD

2

Xác nhận sửa đổi tăng giá trị / hoặc gia hạn hiệu lực

Như phí xác nhận bảo lãnh mục B.V.1

3

Xác nhận sửa đổi khác

300.000 VND/lần

VI

Phí thay đổi biện pháp bảo đảm

TT: 200.000 VND/lần + phần phí phát hành tăng thêm do thay đổi biện pháp đảm bảo (nếu có)

VII

Phí chuyển tiền thực hiện nghĩa vụ theo cam kết bảo lãnh

Như phí chuyển tiền

VIII

Phát hành bảo lãnh bằng 2 ngôn ngữ tiếng Việt + tiếng Anh theo mẫu của MSB

Như phí phát hành bảo lãnh Mục I Phần B

IX

Phát hành bảo lãnh theo mẫu của Khách hàng (Được MSB chấp nhận) cả đơn ngữ hoặc song ngữ

Như phí phát hành bảo lãnh B.I + phí dịch thuật 

X

Phí dịch thuật

Thu theo chi phí thực tế phát sinh; TT: 300.000 VND/bản

XI

Dịch vụ khác

Thỏa thuận

C

DỊCH VỤ TƯ VẤN TÀI CHÍNH

Theo thỏa thuận với Khách hàng

D

PHÍ KHÁC

Theo thỏa thuận với Khách hàng

(*) TT: Tối thiểu; (**) TĐ: Tối đa.

Biểu phí áp dụng từ ngày 26/03/2020

 

Cho vay Khách hàng Doanh nghiệp
 

STT

DỊCH VỤ

MỨC PHÍ

KHDN vừa và nhỏ

KHDN lớn

1

Phí trả nợ trước hạn

1.1

Khoản vay ngắn hạn – có thời hạn vay tối đa 01 năm (bao gồm cả khoản vay theo HMTD)

1.1.1

Thời gian vay thực tế > 50% thời hạn vay của khế ước nhận nợ (giấy nhận nợ)

Miễn phí

1.1.2

Thời gian vay thực tế < 50% thời hạn vay của khế ước nhận nợ (giấy nhận nợ)

a

Khoản vay có kỳ hạn < 6 tháng

(0.5%*số tiền trả nợ trước hạn*số ngày trả nợ trước hạn)/365 Tối thiểu (TT): 200.000 VND Tối đa (TĐ): Thỏa thuận

(0.2% * Số tiền trả nợ trước hạn * Số ngày trả nợ trước hạn)/365 ngày TT: 200.000 VND TĐ: Thỏa thuận

b

Khoản vay có kỳ hạn ≥ 6 tháng

(0.5% * Số tiền trả nợ trước hạn * Số ngày trả nợ trước hạn)/365 ngày TT: 200.000 VND TĐ: Thỏa thuận

1.2

Khoản vay trung dài hạn - có thời hạn vay trên 01 năm

a

Thời gian vay thực tế đã đạt tối thiểu 70% thời gian vay tại Hợp đồng tín dụng/Phụ lục Hợp đồng tín dụng

2% * số tiền trả nợ trước hạn
TT: 500.000 VND
TĐ: Thỏa thuận

Miễn phí

b

Khoản vay có thời gian thực tế vay < 70% thời gian vay tại Hợp đồng tín dụng/Phụ lục Hợp đồng tín dụng

(1% * Số tiền trả nợ trước hạn * Số ngày trả nợ trước hạn)/365 ngày
TT: 500.000 VND
TĐ: Thỏa thuận

2

Phí thu xếp cho vay hợp vốn (đồng tài trợ)

2.1

Phí thu xếp cho vay hợp vốn (đồng tài trợ)

(0.5% - 1%) * dư nợ thực tế
TĐ: Thỏa thuận

3

Phí trả cho hạn mức tín dụng dự phòng

3.1

Phí trả cho hạn mức tín dụng dự phòng

Phí = x% * Hạn mức được cấp, với 0% ≤ x% ≤ 5%

4

Phí cam kết rút vốn

4.1

Phí cam kết rút vốn

Phí = x% * Số tiền cam kết rút vốn nhưng không rút theo cam kết, với 0% ≤ x% ≤ 5%

 
Các dịch vụ gia tăng cho Doanh nghiệp vừa và nhỏ
 

STT

DỊCH VỤ

PHÂN KHÚC TÍN DỤNG GIAO DỊCH

CÁC PHÂN KHÚC KHÁC

1

Phí làm thủ tục công chứng hợp đồng và đăng ký giao dịch bảo đảm (ngoài phần phải nộp cho cơ quan Nhà nước)

Miễn phí

Miễn phí

2

Phí cấp bản sao hồ sơ tài sản bảo đảm (TSBĐ)

50.000 VND/lần (tối đa cho 5 bản sao)

50.000 VND/lần (tối đa cho 5 bản sao)

3

Phí mượn TSBĐ

200.000 VND/lần

200.000 VND/lần

4

Phí thay đổi TSBĐ (không bao gồm TSBĐ là hàng hóa cầm cố thế chấp)

200.000 VND/lần

200.000 VND/lần

5

Phí quản lý xuất nhập hàng hóa cầm cố, thế chấp (bao gồm cả TSBĐ là sim thẻ)

100.000 VND/lần

100.000 VND/lần

6

Phí giải chấp TSBĐ từng phần/rút TSBĐ

(không bao gồm giải chấp, rút tài sản do hết nghĩa vụ với MSB hoặc rút tài sản luân chuyển theo quy định tại chính sách, chương trình, sản phẩm cụ thể).

100.000 VND/lần

100.000 VND/lần

7

Phí thực hiện dịch vụ cầm cố GTCG do tổ chức tín dụng khác phát hành

50.000 VND/lần + phí xác nhận của tổ chức xác nhận

50.000 VND/lần + phí xác nhận của tổ chức xác nhận

8

Phí truy xuất thông tin dư nợ/thông tin TSBĐ

Miễn phí

Miễn phí

9

Phí quản lý tài khoản có chức năng thấu chi

Miễn phí

50.000 VND/tháng

10

Phí thu từ dịch vụ tư vấn phát hành cam kết cấp tín dụng có điều kiện

+ Khách hàng đang quan hệ tín dụng tại MSB: 0.05%/giá trị cam kết

+ Khách hàng chưa quan hệ tín dụng tại MSB: 0.1%/giá trị cam kết

TT: 1.000.000 VND

TĐ: thỏa thuận

Khách hàng đang quan hệ tín dụng tại MSB: 0.05%/giá trị cam kết

+ Khách hàng chưa quan hệ tín dụng tại MSB: 0.1%/giá trị cam kết

TT: 1.000.000 VND

TĐ: thỏa thuận


 

Phát hành cam kết tín dụng bằng ngôn ngữ khác Tiếng Việt

(*) Phí dịch thuật

Như phí phát hành cam kết tín dụng có điều kiện + phí dịch thuật(*)

Thu theo thực tế chi phí phát sinh. TT: 300.000 VND

Như phí phát hành cam kết tín dụng có điều kiện + phí dịch thuật(*)

Thu theo thực tế chi phí phát sinh. TT: 300.000 VND

11

Phí khác:

- Phí từ dịch vụ quản lý khoản vay mua/bán nợ

- Phí quản lý khoản vay ủy thác/nhận ủy thác

Theo thỏa thuận

Theo thỏa thuận


Biểu phí áp dụng từ ngày 22/01/2020

Bình chọn

Công cụ tính toán

Bạn đã đăng kí thành công!

Täydentävä sisältö