Tỷ giá ngoại tệ & vàng

Cập nhật lúc 09:11 ngày 17/01/2018 và chỉ mang tính chất tham khảo

ProductCategoryPortlet

Actions
Loading...
San pham tab

Lãi suất

Công cụ tính toán

Lãi suất

Biểu lãi suất của SME

1. Lãi suất huy động tiền gửi có kỳ hạn VNĐ:
 

Kỳ hạn

Lãi suất trên cơ sở tính lãi 1 năm là 360 ngày

(%/năm)

Lãi suất trên cơ sở tính lãi 1 năm là 365 ngày

(%/năm- để tham khảo)

1 tuần

0.50%

0.51%

2 tuần

0.50%

0.51%

3 tuần

0.50%

0.51%

1 tháng

4.50 %

4.56%

Từ trên 1 tháng đến dưới 2 tháng

4.50%

4.56%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

4.50%

4.56%

Từ 3 tháng đến dưới 6 tháng

4.80%

4.87%

6 tháng

5.50%

5.58%

9 tháng

5.70%

5.78%

Từ 12 tháng

6.00%

6.08%

 
2. Lãi suất huy động tiền gửi thanh toán VNĐ:

 

Không Kỳ hạn

Lãi suất trên cơ sở tính lãi 1 năm là 360 ngày  (%/năm)

Lãi suất trên cơ sở tính lãi 1 năm là 365 ngày (%/năm - để tham khảo)

0.200%

0.203%

 

  • Lãi suất huy động tiền gửi thanh toán cho các đồng ngoại tệ: 0%.

  • Lãi suất Tài khoản ký quỹ: 0%/năm, các trường hợp lãi suất khác 0%/năm được phê duyệt bởi các chức danh theo Thông báo số: 3147/2017/TB-TGĐ2 ban hành ngày 6/10/2017.

  • Lãi suất trên có hiệu lực từ ngày 01/01/2018.

Biểu lãi suất của LCs


 

Kỳ hạn

Lãi suất huy động VND (%/năm)

Dưới 1 tuần

Bằng lãi suất KKH

Từ 1 tuần đến dưới 1 tháng

0.6

1 tháng

4.5

2 tháng

4.5

3 tháng

4.7

4 tháng

4.7

5 tháng

4.7

6 tháng

5.3

9 tháng

5.6

12 tháng

6.0

Trên 12 tháng

6.2


Biểu lãi suất Tiền gửi Không kỳ hạn của Doanh nghiệp áp dụng từ 4/5/2016
 

Biểu lãi suất này có hiệu lực từ ngày 15/01/2016
 

1. Lãi suất huy động tiền gửi có kỳ hạn VNĐ:
 

Kỳ hạn

Lãi suất trên cơ sở tính lãi 1 năm là 360 ngày

(%/năm)

Lãi suất trên cơ sở tính lãi 1 năm là 365 ngày

(%/năm- để tham khảo)

1 tuần

0.50%

0.51%

2 tuần

0.50%

0.51%

3 tuần

0.50%

0.51%

1 tháng

4.50 %

4.56%

Từ trên 1 tháng đến dưới 2 tháng

4.50%

4.56%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

4.50%

4.56%

Từ 3 tháng đến dưới 6 tháng

4.80%

4.87%

6 tháng

5.50%

5.58%

9 tháng

5.70%

5.78%

Từ 12 tháng

6.00%

6.08%

 
2. Lãi suất huy động tiền gửi thanh toán VNĐ:

 

Không Kỳ hạn

Lãi suất trên cơ sở tính lãi 1 năm là 360 ngày  (%/năm)

Lãi suất trên cơ sở tính lãi 1 năm là 365 ngày (%/năm - để tham khảo)

0.200%

0.203%

 

  • Lãi suất huy động tiền gửi thanh toán cho các đồng ngoại tệ: 0%.

  • Lãi suất Tài khoản ký quỹ: 0%/năm, các trường hợp lãi suất khác 0%/năm được phê duyệt bởi các chức danh theo Thông báo số: 3147/2017/TB-TGĐ2 ban hành ngày 6/10/2017.

  • Lãi suất trên có hiệu lực từ ngày 01/01/2018.


 

Kỳ hạn

Lãi suất huy động VND (%/năm)

Dưới 1 tuần

Bằng lãi suất KKH

Từ 1 tuần đến dưới 1 tháng

0.6

1 tháng

4.5

2 tháng

4.5

3 tháng

4.7

4 tháng

4.7

5 tháng

4.7

6 tháng

5.3

9 tháng

5.6

12 tháng

6.0

Trên 12 tháng

6.2


Biểu lãi suất Tiền gửi Không kỳ hạn của Doanh nghiệp áp dụng từ 4/5/2016
 

Biểu lãi suất này có hiệu lực từ ngày 15/01/2016
 

Bình chọn

Công cụ tính toán

Bạn đã đăng kí thành công!

Täydentävä sisältö