Tỷ giá ngoại tệ & vàng

Cập nhật lúc 08:45 ngày 24/03/2017 và chỉ mang tính chất tham khảo

ProductCategoryPortlet

Actions
Loading...
San pham tab

Lãi suất

Công cụ tính toán

Lãi suất

Biểu lãi suất của SME

 

Kỳ hạn

Lãi suất huy động VND (%/năm)

Từ 1 tuần đến dưới 1 tháng

1.0

1 tháng

4.5

Từ trên 1 tháng đến dưới 2 tháng

4.5

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

4.5

Từ 3 tháng đến dưới 6 tháng

4.8

6 tháng

5.5

9 tháng

5.7

12 tháng

6.3

Trên 12 tháng

6.5


 

 

Biểu lãi suất này có hiệu lực từ ngày 15/01/2016

Biểu lãi suất của LCs


 

Kỳ hạn

Lãi suất huy động VND (%/năm)

Dưới 1 tuần

Bằng lãi suất KKH

Từ 1 tuần đến dưới 1 tháng

0.6

1 tháng

4.5

2 tháng

4.5

3 tháng

4.7

4 tháng

4.7

5 tháng

4.7

6 tháng

5.3

9 tháng

5.6

12 tháng

6.0

Trên 12 tháng

6.2


Biểu lãi suất Tiền gửi Không kỳ hạn của Doanh nghiệp áp dụng từ 4/5/2016
 

Biểu lãi suất này có hiệu lực từ ngày 15/01/2016
 

 

Kỳ hạn

Lãi suất huy động VND (%/năm)

Từ 1 tuần đến dưới 1 tháng

1.0

1 tháng

4.5

Từ trên 1 tháng đến dưới 2 tháng

4.5

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

4.5

Từ 3 tháng đến dưới 6 tháng

4.8

6 tháng

5.5

9 tháng

5.7

12 tháng

6.3

Trên 12 tháng

6.5


 

 

Biểu lãi suất này có hiệu lực từ ngày 15/01/2016


 

Kỳ hạn

Lãi suất huy động VND (%/năm)

Dưới 1 tuần

Bằng lãi suất KKH

Từ 1 tuần đến dưới 1 tháng

0.6

1 tháng

4.5

2 tháng

4.5

3 tháng

4.7

4 tháng

4.7

5 tháng

4.7

6 tháng

5.3

9 tháng

5.6

12 tháng

6.0

Trên 12 tháng

6.2


Biểu lãi suất Tiền gửi Không kỳ hạn của Doanh nghiệp áp dụng từ 4/5/2016
 

Biểu lãi suất này có hiệu lực từ ngày 15/01/2016
 

Bình chọn

Công cụ tính toán

Bạn đã đăng kí thành công!

Täydentävä sisältö