Tỷ giá ngoại tệ & vàng

Cập nhật lúc 09:32 ngày 28/04/2017 và chỉ mang tính chất tham khảo

ProductCategoryPortlet

Actions
Loading...
San pham tab

Biểu phí

Công cụ tính toán

Biểu phí

DV tài khoản VND

I. Quản lý tài khoản

Mpremier

M-FCB1

M-FCB2

M1

Mmoney

MPayroll

1. Số dư tối thiểu

Không yêu cầu

Không yêu cầu

Không yêu cầu

Không yêu cầu

50.000 vnđ

50.000 vnđ

2. Phí duy trì tài khoản/tháng

500.000 vnđ/tháng (chỉ thu nếu SDBQ/tháng dưới 200 triệu vnđ)
 

Miễn phí

50.000 vnđ/tháng (chỉ thu nếu SDBQ/tháng dưới 10 triệu vnđ)

70.000 vnđ/tháng (chỉ thu nếu SDBQ/tháng dưới 10 triệu vnđ)

Miễn phí

Miễn phí

3. Phí thường niên

2.000.000 vnđ

Miễn phí

Miễn phí

Miễn phí

50.000 vnđ

50.000 vnđ

4. Phí quản lý tài khoản 

50.000 vnđ/tháng

(Chỉ thu nếu tài khoản có SDBQ trong tháng dưới 3 triệu vnđ và không có giao dịch tài chính chủ động trong vòng 6 tháng)

5. Phí đóng tài khoản 

Miễn phí

Miễn phí

Miễn phí

20.000 vnđ/lần

20.000 vnđ/lần

20.000 vnđ/lần

II. Giao dịch tài khoản

Mpremier

M-FCB1

M-FCB2

M1

Mmoney

Mpayroll

1. Nộp tiền mặt vào tài khoản

- Cùng Tỉnh/Thành phố nơi mở tài khoản

Miễn phí

- Khác Tỉnh/Thành phố nơi mở tài khoản

- Số tiền giao dịch từ 1 tỷ vnđ trở lên/ngày hoặc từ 10.000 tờ trở lên/ngày:
+ Trước 15h: 0.01%/số tiền
+ Từ 15h trở đi: 0.03%/số tiền

- Số tiền dưới 500 triệu vnđ/ngày: Miễn phí
- Số tiền vượt quá 500 triệu vnđ trở lên/ngày:
+ Trước 15h: 0.01%/số tiền
+ Từ 15h trở đi: 0.03%/số tiền

- Số tiền dưới 20 triệu vnđ/ngày: Miễn phí
- Số tiền vượt quá 20 triệu vnđ trở lên/ngày:
+ Trước 15h: 0.02%/số tiền
+ Từ 15h trở đi: 0.03%/số tiền

TT: 10.000 vnđ; TĐ: 1.000.000 vnđ

2. Rút tiền mặt từ tài khoản

2.1 Rút tiền sau 02 ngày làm việc

- Cùng Tỉnh/Thành phố nơi mở tài khoản

Miễn phí

- Khác Tỉnh/Thành phố nơi mở tài khoản

Miễn phí

0.01%/số tiền giao dịch (TT: 10.000 vnđ, TĐ: 1.000.000 vnđ)

0.03%/số tiền giao dịch
(TT: 20.000 vnđ, TĐ: 1.000.000 vnđ)

2.2 Rút tiền trong vòng 02 ngày làm việc (không kể chủ nhật, ngày lễ) kể từ ngày tiền được ghi có (bao gồm tất toán tiết kiệm trong vòng 2 ngày làm việc *)

- Cùng Tỉnh/Thành phố nơi mở tài khoản

0.03%/số tiền giao dịch vượt quá 1 tỷ vnđ/ngày

0.03%/số tiền giao dịch vượt quá 500 triệu vnđ/ngày

0.03%/số tiền giao dịch vượt quá 200 triệu vnđ/ngày

0.03%/số tiền giao dịch vượt quá 100 triệu vnđ/ngày

0.03%/số tiền giao dịch vượt quá 20 triệu/ngày

TT: 10.000 vnđ; TĐ: 1.000.000 vnđ

TT: 20.000 vnđ, TĐ: 1.000.000 vnđ

- Khác Tỉnh/Thành phố nơi mở tài khoản

0.03%/số tiền giao dịch vượt quá 1 tỷ vnđ/ngày

0.01%/số tiền giao dịch từ 500 triệu trở xuống
0.04%/số tiền giao dịch vượt quá 500 triệu vnđ/ngày

0.01%/số tiền giao dịch từ 200 triệu trở xuống
0.04%/số tiền giao dịch vượt quá 200 triệu vnđ/ngày

0.01%/số tiền giao dịch từ 100 triệu trở xuống
0.04%/số tiền giao dịch vượt quá 100 triệu vnđ/ngày

0.03%/số tiền giao dịch từ 20 triệu trở xuống
0.06%/số tiền giao dịch vượt quá 20 triệu/ngày

TT: 10.000 vnđ; TĐ: 1.000.000 vnđ

TT: 20.000 vnđ, TĐ: 1.000.000 vnđ

 

DỊCH VỤ TÀI KHOẢN THẤU CHI

1. Phí thiết lập (cấp)/thay đổi hạn mức tài khoản thấu chi

3. Phí quản lý tài khoản thấu chi

- Thấu chi có tài sản đảm bảo 

0.1%*Hạn mức được cấp
(TT: 100.000 vnđ; TĐ: 500.000 vnđ)

- Thấu chi có tài sản đảm bảo 

0.05%*Hạn mức được cấp
(TT: 50.000 vnđ, TĐ: 200.000 vnđ)

- Thấu chi không tài sản đảm bảo

0.1%*Hạn mức được cấp
(TT: 50.000 vnđ; TĐ: 100.000 vnđ)

- Thấu chi không tài sản đảm bảo.

0.05%*Hạn mức được cấp
(TT: 20.000 vnđ, TĐ: 50.000 vnđ)

2. Phí đóng tài khoản (đóng hạn mức) thấu chi trước hạn

4. Phí tái cấp/ gia hạn hạn mức tài khoản thấu chi

- Thấu chi có tài sản đảm bảo

200.000 vnđ

- Thấu chi có tài sản đảm bảo 

0.1%*Hạn mức được cấp
(TT: 100.000 vnđ, TĐ: 500.000 vnđ)

-Thấu chi không tài sản đảm bảo

100.000 vnđ

- Thấu chi không tài sản đảm bảo 

0.1%*Hạn mức được cấp
(TT: 50.000 vnđ, TĐ: 100.000 vnđ)

(*) Miễn các loại phí liên quan đến thấu chi bảo đảm bằng Thẻ tiết kiệm/Giấy tờ có giá theo QĐ.TD.032


 

DV tài khoản ngoại tệ

I. Quản lý tài khoản

1. Số dư tối thiểu

10 USD/10 EUR

2. Phí đóng tài khoản

02 USD/02 EUR

II. Giao dịch tài khoản

1. Nộp tiền mặt vào tài khoản

3. Nhận ngoại tệ chuyển khoản vào tài khoản mở tại Maritime Bank

- Nộp bằng USD

Mệnh giá từ 50 USD trở lên: 0.2%/số tiền (TT: 02 USD)

3.1 Chuyển khoản đến từ trong nước

Miễn phí

Mệnh giá dưới 50 USD trở lên: 0.4%/số tiền (TT: 03 USD)

3.2 Chuyển khoản đến từ nước ngoài

- Nộp bằng EUR

0.06%/số tiền (TT: 03 EUR)

- Nhận chuyển khoản

0.05%/số tiền giao dịch
(TT: 02 USD TĐ: 100 USD)

- Nộp bằng ngoại tệ khác

0.07%/số tiền (TT: 03 USD)

2. Rút tiền mặt từ tài khoản

- Nhận tiền mặt

2.1 Đối với tài khoản tiết kiệm USD (bao gồm cả TK có kỳ hạn và TK không kỳ hạn)

+ Loại tiền USD

0.2%/số tiền giao dịch (TT: 02 USD)

- Trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày gửi

0.15%/số tiền (TT: 01 USD)

+ Ngoại tệ khác

0.7%/số tiền giao dịch (TT: 02 USD)

4. Chuyển khoản ngoại tệ đi từ tài khoản Maritime Bank

- Sau 2 ngày làm việc kể từ ngày gửi

Miễn phí

4.1. Chuyển khoản trong hệ thống Maritime Bank

Miễn phí

2.2 Đối với tài khoản thanh toán

4.2. Chuyển khoản ngoài hệ thống Maritime Bank, trong nước

- Loại tiền USD

0.2%/số tiền (TT: 02 USD)

- Cùng Tỉnh/Thành phố

05 USD/món

- Ngoại tệ khác

0.6%/số tiền (TT: 02 USD)

- Khác Tỉnh/Thành phố

0.05%/số tiền giao dịch
(TT: 05 USD; TĐ: 60 USD)

- Lấy VNĐ

Miễn phí

(*) Đối với các loại ngoại tệ khác, áp dụng theo chính sách của MSB theo từng thời kỳ.


 

DV Chuyển tiền

I. Dịch vụ chuyển tiền trong nước

Mpremier

M-FCB1

M-FCB2

M1

Mmoney

M-Payroll

1. Chuyển tiền đi trong Maritime Bank sau 2 ngày làm việc

1.1 Chuyển đến Tỉnh/Thành phố cùng nơi chuyển

- Người nhận bằng tài khoản

1.000 vnđ/giao dịch

- Người nhận bằng CMT/Hộ chiếu

Miễn phí

0.01%/số tiền giao dịch

0.03%/số tiền giao dịch

TT: 20.000 vnđ  TĐ: 1.000.000 vnđ

1.2 Chuyển đến Tỉnh/Thành phố khác nơi chuyển

- Người nhận bằng tài khoản

10.000 vnđ/giao dịch

- Người nhận bằng CMT/Hộ chiếu

0.03%/số tiền giao dịch (TT: 20.000 vnđ  TĐ: 1.000.000 vnđ)

2. Chuyển khoản đi ngoài Maritime Bank sau 2 ngày làm việc

2.1 Cùng Tỉnh/Thành phố

Miễn phí

0.01%/số tiền giao dịch
(TT: 10.000 vnđ, TĐ: 1.000.000 vnđ)

0.03%/số tiền giao dịch
(TT: 20.000 vnđ, TĐ: 1.000.000 vnđ)

2.2 Khác Tỉnh/Thành phố

0.01%/số tiền giao dịch (TT: 10.000 vnđ, TĐ: 1.000.000 vnđ)

0.03%/số tiền giao dịch (TT: 10.000 vnđ, TĐ: 1.000.000 vnđ)

0.05%/số tiền giao dịch (TT: 20.000 vnđ, TĐ: 1.000.000 vnđ)

3. Chuyển khoản trong vòng 02 ngày làm việc (không kể chủ nhật, ngày lễ) kể từ ngày ghi có vào tài khoản (bao gồm cả tất toán tiết kiệm trong vòng 2 ngày làm việc (*) )

3.1 Chuyển khoản nội bộ Maritime Bank

- Cùng Tỉnh/Thành phố

1.000 vnđ/giao dịch

- Khác Tỉnh/Thành phố

10.000 vnđ/giao dịch

3.2 Chuyển khoản đi ngoài Maritime Bank

- Cùng Tỉnh/Thành phố

0.03%/số tiền giao dịch vượt quá 1 tỷ vnđ/ngày

0.01%/số tiền giao dịch từ 500 triệu trở xuống 0.04%/số tiền giao dịch vượt quá 500 triệu vnđ/ngày

0.01%/số tiền giao dịch từ 200 triệu trở xuống 0.04%/số tiền giao dịch vượt quá 200 triệu vnđ/ngày

0.03%/số tiền giao dịch từ 100 triệu trở xuống 0.04%/số tiền giao dịch vượt quá 100 triệu vnđ/ngày

0.06%/số tiền giao dịch

- Khác Tỉnh/Thành phố

0.01% số tiền giao dịch từ 1 tỷ vnđ trở xuống 0.04%/số tiền giao dịch vượt quá 1 tỷ vnđ/ngày

0.01%/số tiền giao dịch từ 500 triệu trở xuống 0.05%/số tiền giao dịch vượt quá 500 triệu vnđ/ngày

0.03%/số tiền giao dịch từ 200 triệu trở xuống 0.06%/số tiền giao dịch vượt quá 200 triệu vnđ/ngày

0.03%/số tiền giao dịch từ 100 triệu trở xuống 0.06%/số tiền giao dịch vượt quá 100 triệu vnđ/ngày

0.08%/số tiền giao dịch

3.3 Tối thiểu/Tối đa

TT: 10.000 vnđ; TĐ: 1.000.000 vnđ

TT: 20.000 vnđ, TĐ: 1.000.000 vnđ

4. Nộp tiền mặt chuyển tiền đi ngoài Maritime Bank

5. Nộp tiền mặt chuyển đi trong Maritime Bank cho người nhận bằng CMT/Hộ chiếu

4.1 Cùng Tỉnh/Thành phố

0.05%/số tiền giao dịch (TT: 20.000 vnđ, TĐ: 1.000.000 vnđ)

5.1 Cùng Tỉnh/Thành phố 

0.03%/số tiền giao dịch (TT: 20.000 vnđ, TĐ: 1.000.000 vnđ)

4.2 Khác Tỉnh/Thành phố

0.08%/số tiền giao dịch (TT: 20.000 vnđ, TĐ: 1.000.000 vnđ)

5.2 Khác Tỉnh/Thành phố

0.05%/số tiền giao dịch (TT: 20.000 vnđ, TĐ: 1.000.000 vnđ)

5. Sửa đổi/Tra soát/Phí khác liên quan tới chuyển tiền

20.000 đ/lệnh

II. Dịch vụ chuyển tiền nước ngoài

1. Chuyển khoản ra nước ngoài

4. Chuyển tiền ra nước ngoài qua Western Union

Thu theo biểu phí do Western Union qui định từng thời kỳ + Phí nộp ngoại tệ mặt (nếu có)

1.1. Phí của Ngân hàng chuyển tiền (Maritime Bank)

0.25%/số tiền  (TT: 05 USD) + Điện phí + Phí nộp ngoại tệ mặt (nếu có)

5. Phí nộp ngoại tệ mặt để chuyển tiền ra nước ngoài

5.1. Ngoại tệ USD



 

1.2. Phí của Ngân hàng thụ hưởng: (Maritime Bank có thể thu thêm phí người chuyển trong một số trường hợp Ngân hàng thụ hưởng thu phí cao hơn quy định)

- Mệnh giá từ 50 USD trở lên

0.15%/ số tiền (TT: 2 USD)

- USD/EUR/CAD/SGD

25 USD/EUR/CAD/SGD

- Mệnh giá dưới 50 USD

0.33%/ số tiền (TT: 2 USD)

- GBP

20 GBP

5.2. Ngoại tệ EUR, AUD

0.30%/ số tiền (TT: 2 USD)

- AUD

30 AUD

5.3. Ngoại tệ khác (gồm GBP, CAD, JPY, THB, HKD, SGD)

0.40%/ số tiền (TT: 2 USD)

- JPY

5,000 JPY

6. Chuyển tiền đến từ nước ngoài

- Ngoại tệ khác

25 USD

6.1. Phí dịch vụ nhận tiền bằng tài khoản thanh toán

0.05%/số tiền  (TT: 02 USD, TĐ: 300 USD)

1.3. Phí Ngân hàng trung gian + Ngân hàng thụ hưởng (Full nodeduct/ our guarantee) chỉ áp dụng với USD (Tài khoản USD nhận không ở Mỹ) và EUR

30 USD/ 30 EUR

6.2. Phí dịch vụ nhận tiền bằng CMT

0.06%/số tiền  (TT: 02 USD, TĐ: 300 USD) + phí rút ngoại tệ mặt

2. Điện phí

5 USD/ giao dịch

6.3. Phí chuyển tiếp món tiền về từ nước ngoài (cho NH hưởng ở Việt Nam)

5 USD

3. Điều chỉnh/ Hủy/ Tra soát lệnh chuyển tiền/ Thoái hối

10 USD/ giao dịch + Phí NH nước ngoài thu (nếu có)



 

DV Ngân hàng điện tử

I. Internet Banking & Mobile Banking

Mpremier

M-FCB1

M-FCB2

M1

Mmoney

M-Payroll

1. Phí sử dụng dịch vụ/tháng (Chỉ thu đối với Internet Banking)

Miễn phí

10.000 vnđ/tháng 

2. Phí thiết bị xác thực Token key

750.000 vnđ

Không áp dụng

3. Phí chuyển khoản

- Trong hệ thống Maritime Bank

Miễn phí

- Ngoài hệ thống Maritime Bank

Miễn phí 300 giao dịch đầu tiên/tháng. Từ giao dịch thứ 301 mỗi giao dịch thu 0.02%/số tiền giao dịch (TT: 10.000 vnđ TĐ: 1.000.000 vnđ)

0.02%/số tiền giao dịch
(TT: 10.000 vnđ TĐ: 1.000.000 vnđ)

- Chuyển tiền 24/7

0.02%/số tiền giao dịch (TT: 10.000 vnđ TĐ: 1.000.000 vnđ)

II. SMS Banking

Mpremier

M-FCB1

M-FCB2

M1

Mmoney

M-Payroll

1. Phí sử dụng dịch vụ/tháng

Miễn phí

15.000 vnđ/tháng

III. Các dịch vụ Ngân hàng điện tử khác

Mpremier

M-FCB1

M-FCB2

M1

Mmoney

M-Payroll

1. Hủy dịch vụ

Miễn phí

50.000 vnđ/lần

2. Thay đổi thông tin dịch vụ (Sửa đổi tên đăng nhập/số điện thoại/Các thông tin cá nhân khác trừ việc nâng/xuống hạng FCB)

Miễn phí

20.000 vnđ/lần

3. Tra soát giao dịch (chỉ thu nếu khách hàng yêu cầu tra soát sai)

Miễn phí

100.000 vnđ/lần

(*) Không bao gồm các trường hợp Khách hàng tất toán thẻ tiết kiệm và gửi thêm tiền
 

Dịch vụ Thẻ

I. Thẻ ghi  nợ quốc tế

FCB Platinum
(Trên tài khoản FCB)

FCB Platinum 
(Trên tài khoản khác)

Easy Shop Premium

Easy Shop

EMV hạng Vàng/
Promotion Card

EMV hạng chuẩn

Thẻ đồng thương hiệu Lotte Mart - MSB Mastercard

Thẻ đồng thương hiệu Meed-MSB Mastercard

1. Phí phát hành/Cấp lại và phí quản lý Thẻ
 

1.1 Phí phát hành thẻ

Miễn phí

100.000 vnđ/lần

Miễn phí

Miễn phí

Miễn phí

100.000 vnđ/lần

Miễn phí

1.2 Phí thường niên

Miễn phí

200.000 vnđ 

Miễn phí

100.000 vnđ
(Miễn phí cho CBNV)

EMV hạng Vàng: 200.000 vnđ
(Miễn phí năm đầu)

100.000 vnđ

120.000 vnđ (Miễn phí năm đầu)

Promotion Card: Miễn phí

1.3 Phí phát hành lại thẻ

100.000 vnđ/lần

100.000 vnđ/lần

50.000 vnđ/lần

50.000 vnđ/lần

100.000 vnđ/lần

100.000 vnđ/lần

100.000 vnđ/lần

1.4 Phí phát hành lại PIN

20.000 vnđ/lần

2. Giao dịch rút tiền trên máy ATM

- Tại ATM của Maritime Bank

Miễn phí

Miễn phí

Miễn phí

Miễn phí 2 GD đầu tiên trong tháng. Từ GD thứ 3 thu phí 1.000 đ/giao dịch

Miễn phí

Miễn phí 2 GD đầu tiên trong tháng. Từ GD thứ 3 thu phí 1.000 đ/giao dịch

Miễn phí 2 GD đầu tiên trong tháng. Từ GD thứ 3 thu phí 1.000 đ/giao dịch

Miễn phí 2 GD đầu tiên trong tháng. Từ GD thứ 3 thu phí 3.000 đ/giao dịch

- Tại ATM của các Ngân hàng khác

Miễn phí

Miễn phí 2 GD đầu tiên trong tháng. Từ GD thứ 3 thu phí 3.000 đ/giao dịch

- Đối với tài khoản M1: Miễn phí 2 GD đầu tiên trong tháng. Từ GD thứ 3 thu phí 3.000 đ/giao dịch

Miễn phí 2 GD đầu tiên trong tháng. Từ GD thứ 3 thu phí 3.000 đ/giao dịch

- Đối với tài khoản Mpayroll: Miễn phí

- Tại ATM nước ngoài

 

4%/số tiền giao dịch (Tối thiểu: 100.000 vnđ)

3%/số tiền giao dịch (Tối thiểu: 100.000 vnđ)

3. Giao dịch phi tài chính trên máy ATM

- Tại ATM của Maritime Bank

Miễn phí

Miễn phí

Miễn phí

Miễn phí

Miễn phí

Miễn phí

1.000 đ/giao dịch

Miễn phí

- Tại ATM của các Ngân hàng khác

Miễn phí

- Đối với tài khoản M1: Miễn phí 2 GD đầu tiên trong tháng. Từ GD thứ 3 thu phí 1.000 đ/giao dịch

- Đối với tài khoản M1: Miễn phí 2 GD đầu tiên trong tháng. Từ GD thứ 3 thu phí 1.000 đ/giao dịch

Miễn phí 2 GD đầu tiên trong tháng. Từ GD thứ 3 thu phí 1.000 đ/giao dịch

Miễn phí 2 GD đầu tiên trong tháng. Từ GD thứ 3 thu phí 1.000 đ/giao dịch

Miễn phí 2 GD đầu tiên trong tháng. Từ GD thứ 3 thu phí 1.000 đ/giao dịch

3.000 đ/giao dịch

- Đối với tài khoản Mpayroll: Miễn phí

- Tại ATM nước ngoài

10.000 vnđ/giao dịch

4. Phí xử lý giao dịch bằng ngoại tệ

3%/số tiền giao dịch

II. Thẻ ghi nợ nội địa

FCB

M1

Mmoney

M-Payroll

Khác


 

 

1. Phí phát hành/cấp lại Thẻ và PIN

1.1 Phí phát hành thẻ

Miễn phí

1.2 Phát hành lại thẻ

50.000 vnđ/lần

1.3. Phát hành lại PIN

20.000 vnđ/lần

2. Giao dịch trên máy ATM của Maritime Bank

- Rút tiền mặt

1.000 vnđ/lần

1.000 vnđ/lần

1.000 vnđ/lần

Miễn phí

1.000 vnđ/lần

- Chuyển khoản nội bộ/Truy vấn/Sao kê tài khoản

Miễn phí

3. Giao dịch trên máy ATM của Ngân hàng khác

- Rút tiền mặt/Chuyển khoản nội bộ

3.000 vnđ/lần

3.000 vnđ/lần

3.000 vnđ/lần

Miễn phí

3.000 vnđ/lần

- Truy vấn/Sao kê số dư

500 vnđ/lần

500 vnđ/lần

500 vnđ/lần

Miễn phí

500 vnđ/lần

4. Phí tra soát khiếu nại 

100.000 vnđ/lần (chỉ thu nếu Chủ thẻ khiếu nại không đúng)



 

DV Khác

I. Phí dịch vụ tài khoản khác (Miễn phí cho tài khoản M-Premier)

II. Dịch vụ ngân quỹ

1. Cung cấp sao kê tài khoản theo yêu cầu của khách hàng

1. Phí kiểm đếm (thu khi kiểm đếm hộ Khách hàng với số thếp trên 20 thếp hoặc số tiền trên 200 triệu đồng)

0.03%/số tiền 
(TT: 10.000 vnđ; TĐ: 1.000.000 vnđ)

1.1 In sổ phụ hàng ngày/sao kê hàng tháng

5.000 vnđ/sao kê

1.2 In sao kê đột xuất theo yêu cầu của Khách hàng

20.000 vnđ/sao kê
(Không bao gồm in sao kê phục vụ nghiệp vụ tín dụng)

2. Dịch vụ đổi tiền (Miễn phí đổi mệnh giá to lấy mệnh giá nhỏ)

2. Dịch vụ xác nhận số dư tài khoản, giấy tờ có giá

50.000 vnđ/bản đầu tiên;
10.000 vnđ/từ bản thứ hai trở đi

- Tờ mệnh giá nhỏ lấy mệnh giá to

2%/số tiền (TT: 02 USD)

3. Phí sao lục chứng từ

20.000 vnđ/chứng từ

3. Kiểm định ngoại tệ theo yêu cầu của khách hàng

0.2 USD/tờ

4. Chuyển nhượng/Ủy quyền lĩnh thay/Thừa kế giấy tờ có giá

Theo thỏa thuận, TT: 50.000 vnđ/lần

III. Dịch vụ séc

5. Phong tỏa tài khoản theo yêu cầu của khách hàng

50.000 vnđ/lần

1. Cung ứng sec trắng

15.000 vnđ/quyển

6. Phí cấp giấy phép mang ngoại tệ ra nước ngoài

- Khách hàng có tài khoản tại MSB: 100.000 vnđ/lần
- Khách hàng không có tài khoản tại MSB: 200.000 vnđ/lần

2. Đổi séc du lịch

- Lấy tiền mặt VNĐ

1.5%/số tiền (TT: 02 USD)

IV. Các dịch vụ khác

Theo thỏa thuận (TT: 50.000 vnđ)

- Lầy tiền mặt ngoại tệ

2%/số tiền (TT: 02 USD)

 

Lưu ý

1. Biểu phí này có hiệu lực kể từ ngày 20/03/2017.

2. Maritime Bank được tính và cộng thêm Thuế Giá trị gia tăng khi thu phí dịch vụ theo quy định của pháp luật về thuế. Biểu phí này chưa bao gồm Thuế Giá trị gia tăng - VAT (10%)

3. Đối với các loại tài khoản khác không được quy định trong biểu phí, áp dụng mức phí tương đương tài khoản M-Money.

4. Miễn phí chuyển khoản giữa các tài khoản của cùng một khách hàng trong nội bộ Maritime Bank.

5. Các trường hợp không bị tính phí trong vòng 02 ngày làm việc:
- Rút tiền/chuyển khoản để gửi tiết kiệm, mua giấy tờ có giá, trái phiếu doanh nghiệp, giao dịch vàng và ngoại tệ tại Maritime Bank.
- Rút tiền/chuyển khoản được ghi có vào tài khoản từ việc tất toán giấy tờ có giá, bán lại trái phiếu doanh nghiệp, bán ngoại tệ và vàng cho Maritime Bank, tiền cổ tức, trả nợ của Maritime Bank.
- Rút tiền/chuyển khoản được ghi có vào tài khoản từ việc tất toán tiết kiệm (không bao gồm tất toán tiết kiệm trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày tạo thẻ).

6. Trường hợp rút tiền/chuyển tiền vay theo hợp đồng tín dụng đã ký với Maritime Bank (không bao gồm thấu chi), Khách hàng được miễn phí chuyển khoản liên ngân hàng, phí rút tiền mặt khác chi nhánh hoặc khác tỉnh/thành phố và phí rút tiền/chuyển khoản trong vòng 02 ngày làm việc.

7. Phí dịch vụ được tính bằng vnđ hoặc ngoại tệ tùy thuộc vào nghiệp vụ phát sinh. Trường hợp phí dịch vụ tính bằng ngoại tệ, khách hàng có thể thanh toán bằng tiền Việt Nam theo tỷ giá bán ngoại tệ mặt được niêm yết tại nơi giao dịch và tại thời điểm thực hiện giao dịch. Đô la Mỹ (USD) được quy định trong biểu phí là ngoại tệ cơ sở để tính toán mức phí khi phát sinh các ngoại tệ khác.

8. Maritime Bank được phép thay đổi biểu phí tùy thuộc trong từng thời kỳ và thông báo trên website, tại điểm giao dịch.

9. Maritime Bank được phép truy đòi các khoản phí mà Khách hàng nợ Ngân hàng.

10. Maritime Bank không được thu phí dịch vụ thanh toán đối với các khoản thanh toán trực tiếp giữa khách hàng với Maritime Bank (trả nợ, trả lãi, trả phí dịch vụ, trả tiền mua giấy tờ in hoặc phương tiện thanh toán)* và không được vượt quá khung mức phí dịch vụ theo quy định của NHNN từng thời kỳ **

Các từ viết tắt:
- SDBQ: Số dư bình quân
- TT: Tối thiểu, TĐ: Tối đa
- GD: Giao dịch

(*): Hiện nay là Điều 12, Quyết định số 48/2007/QĐ-NHNN
(**) Hiện nay là Điều 4, Thông tư 35/2012/TT-NHNN

Liên hệ ngay để được hỗ trợ thông tin chi tiết: 1800599999 (miễn phí)/(84.4) 39445566

I. Quản lý tài khoản

Mpremier

M-FCB1

M-FCB2

M1

Mmoney

MPayroll

1. Số dư tối thiểu

Không yêu cầu

Không yêu cầu

Không yêu cầu

Không yêu cầu

50.000 vnđ

50.000 vnđ

2. Phí duy trì tài khoản/tháng

500.000 vnđ/tháng (chỉ thu nếu SDBQ/tháng dưới 200 triệu vnđ)
 

Miễn phí

50.000 vnđ/tháng (chỉ thu nếu SDBQ/tháng dưới 10 triệu vnđ)

70.000 vnđ/tháng (chỉ thu nếu SDBQ/tháng dưới 10 triệu vnđ)

Miễn phí

Miễn phí

3. Phí thường niên

2.000.000 vnđ

Miễn phí

Miễn phí

Miễn phí

50.000 vnđ

50.000 vnđ

4. Phí quản lý tài khoản 

50.000 vnđ/tháng

(Chỉ thu nếu tài khoản có SDBQ trong tháng dưới 3 triệu vnđ và không có giao dịch tài chính chủ động trong vòng 6 tháng)

5. Phí đóng tài khoản 

Miễn phí

Miễn phí

Miễn phí

20.000 vnđ/lần

20.000 vnđ/lần

20.000 vnđ/lần

II. Giao dịch tài khoản

Mpremier

M-FCB1

M-FCB2

M1

Mmoney

Mpayroll

1. Nộp tiền mặt vào tài khoản

- Cùng Tỉnh/Thành phố nơi mở tài khoản

Miễn phí

- Khác Tỉnh/Thành phố nơi mở tài khoản

- Số tiền giao dịch từ 1 tỷ vnđ trở lên/ngày hoặc từ 10.000 tờ trở lên/ngày:
+ Trước 15h: 0.01%/số tiền
+ Từ 15h trở đi: 0.03%/số tiền

- Số tiền dưới 500 triệu vnđ/ngày: Miễn phí
- Số tiền vượt quá 500 triệu vnđ trở lên/ngày:
+ Trước 15h: 0.01%/số tiền
+ Từ 15h trở đi: 0.03%/số tiền

- Số tiền dưới 20 triệu vnđ/ngày: Miễn phí
- Số tiền vượt quá 20 triệu vnđ trở lên/ngày:
+ Trước 15h: 0.02%/số tiền
+ Từ 15h trở đi: 0.03%/số tiền

TT: 10.000 vnđ; TĐ: 1.000.000 vnđ

2. Rút tiền mặt từ tài khoản

2.1 Rút tiền sau 02 ngày làm việc

- Cùng Tỉnh/Thành phố nơi mở tài khoản

Miễn phí

- Khác Tỉnh/Thành phố nơi mở tài khoản

Miễn phí

0.01%/số tiền giao dịch (TT: 10.000 vnđ, TĐ: 1.000.000 vnđ)

0.03%/số tiền giao dịch
(TT: 20.000 vnđ, TĐ: 1.000.000 vnđ)

2.2 Rút tiền trong vòng 02 ngày làm việc (không kể chủ nhật, ngày lễ) kể từ ngày tiền được ghi có (bao gồm tất toán tiết kiệm trong vòng 2 ngày làm việc *)

- Cùng Tỉnh/Thành phố nơi mở tài khoản

0.03%/số tiền giao dịch vượt quá 1 tỷ vnđ/ngày

0.03%/số tiền giao dịch vượt quá 500 triệu vnđ/ngày

0.03%/số tiền giao dịch vượt quá 200 triệu vnđ/ngày

0.03%/số tiền giao dịch vượt quá 100 triệu vnđ/ngày

0.03%/số tiền giao dịch vượt quá 20 triệu/ngày

TT: 10.000 vnđ; TĐ: 1.000.000 vnđ

TT: 20.000 vnđ, TĐ: 1.000.000 vnđ

- Khác Tỉnh/Thành phố nơi mở tài khoản

0.03%/số tiền giao dịch vượt quá 1 tỷ vnđ/ngày

0.01%/số tiền giao dịch từ 500 triệu trở xuống
0.04%/số tiền giao dịch vượt quá 500 triệu vnđ/ngày

0.01%/số tiền giao dịch từ 200 triệu trở xuống
0.04%/số tiền giao dịch vượt quá 200 triệu vnđ/ngày

0.01%/số tiền giao dịch từ 100 triệu trở xuống
0.04%/số tiền giao dịch vượt quá 100 triệu vnđ/ngày

0.03%/số tiền giao dịch từ 20 triệu trở xuống
0.06%/số tiền giao dịch vượt quá 20 triệu/ngày

TT: 10.000 vnđ; TĐ: 1.000.000 vnđ

TT: 20.000 vnđ, TĐ: 1.000.000 vnđ

 

DỊCH VỤ TÀI KHOẢN THẤU CHI

1. Phí thiết lập (cấp)/thay đổi hạn mức tài khoản thấu chi

3. Phí quản lý tài khoản thấu chi

- Thấu chi có tài sản đảm bảo 

0.1%*Hạn mức được cấp
(TT: 100.000 vnđ; TĐ: 500.000 vnđ)

- Thấu chi có tài sản đảm bảo 

0.05%*Hạn mức được cấp
(TT: 50.000 vnđ, TĐ: 200.000 vnđ)

- Thấu chi không tài sản đảm bảo

0.1%*Hạn mức được cấp
(TT: 50.000 vnđ; TĐ: 100.000 vnđ)

- Thấu chi không tài sản đảm bảo.

0.05%*Hạn mức được cấp
(TT: 20.000 vnđ, TĐ: 50.000 vnđ)

2. Phí đóng tài khoản (đóng hạn mức) thấu chi trước hạn

4. Phí tái cấp/ gia hạn hạn mức tài khoản thấu chi

- Thấu chi có tài sản đảm bảo

200.000 vnđ

- Thấu chi có tài sản đảm bảo 

0.1%*Hạn mức được cấp
(TT: 100.000 vnđ, TĐ: 500.000 vnđ)

-Thấu chi không tài sản đảm bảo

100.000 vnđ

- Thấu chi không tài sản đảm bảo 

0.1%*Hạn mức được cấp
(TT: 50.000 vnđ, TĐ: 100.000 vnđ)

(*) Miễn các loại phí liên quan đến thấu chi bảo đảm bằng Thẻ tiết kiệm/Giấy tờ có giá theo QĐ.TD.032


 

I. Quản lý tài khoản

1. Số dư tối thiểu

10 USD/10 EUR

2. Phí đóng tài khoản

02 USD/02 EUR

II. Giao dịch tài khoản

1. Nộp tiền mặt vào tài khoản

3. Nhận ngoại tệ chuyển khoản vào tài khoản mở tại Maritime Bank

- Nộp bằng USD

Mệnh giá từ 50 USD trở lên: 0.2%/số tiền (TT: 02 USD)

3.1 Chuyển khoản đến từ trong nước

Miễn phí

Mệnh giá dưới 50 USD trở lên: 0.4%/số tiền (TT: 03 USD)

3.2 Chuyển khoản đến từ nước ngoài

- Nộp bằng EUR

0.06%/số tiền (TT: 03 EUR)

- Nhận chuyển khoản

0.05%/số tiền giao dịch
(TT: 02 USD TĐ: 100 USD)

- Nộp bằng ngoại tệ khác

0.07%/số tiền (TT: 03 USD)

2. Rút tiền mặt từ tài khoản

- Nhận tiền mặt

2.1 Đối với tài khoản tiết kiệm USD (bao gồm cả TK có kỳ hạn và TK không kỳ hạn)

+ Loại tiền USD

0.2%/số tiền giao dịch (TT: 02 USD)

- Trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày gửi

0.15%/số tiền (TT: 01 USD)

+ Ngoại tệ khác

0.7%/số tiền giao dịch (TT: 02 USD)

4. Chuyển khoản ngoại tệ đi từ tài khoản Maritime Bank

- Sau 2 ngày làm việc kể từ ngày gửi

Miễn phí

4.1. Chuyển khoản trong hệ thống Maritime Bank

Miễn phí

2.2 Đối với tài khoản thanh toán

4.2. Chuyển khoản ngoài hệ thống Maritime Bank, trong nước

- Loại tiền USD

0.2%/số tiền (TT: 02 USD)

- Cùng Tỉnh/Thành phố

05 USD/món

- Ngoại tệ khác

0.6%/số tiền (TT: 02 USD)

- Khác Tỉnh/Thành phố

0.05%/số tiền giao dịch
(TT: 05 USD; TĐ: 60 USD)

- Lấy VNĐ

Miễn phí

(*) Đối với các loại ngoại tệ khác, áp dụng theo chính sách của MSB theo từng thời kỳ.


 

I. Dịch vụ chuyển tiền trong nước

Mpremier

M-FCB1

M-FCB2

M1

Mmoney

M-Payroll

1. Chuyển tiền đi trong Maritime Bank sau 2 ngày làm việc

1.1 Chuyển đến Tỉnh/Thành phố cùng nơi chuyển

- Người nhận bằng tài khoản

1.000 vnđ/giao dịch

- Người nhận bằng CMT/Hộ chiếu

Miễn phí

0.01%/số tiền giao dịch

0.03%/số tiền giao dịch

TT: 20.000 vnđ  TĐ: 1.000.000 vnđ

1.2 Chuyển đến Tỉnh/Thành phố khác nơi chuyển

- Người nhận bằng tài khoản

10.000 vnđ/giao dịch

- Người nhận bằng CMT/Hộ chiếu

0.03%/số tiền giao dịch (TT: 20.000 vnđ  TĐ: 1.000.000 vnđ)

2. Chuyển khoản đi ngoài Maritime Bank sau 2 ngày làm việc

2.1 Cùng Tỉnh/Thành phố

Miễn phí

0.01%/số tiền giao dịch
(TT: 10.000 vnđ, TĐ: 1.000.000 vnđ)

0.03%/số tiền giao dịch
(TT: 20.000 vnđ, TĐ: 1.000.000 vnđ)

2.2 Khác Tỉnh/Thành phố

0.01%/số tiền giao dịch (TT: 10.000 vnđ, TĐ: 1.000.000 vnđ)

0.03%/số tiền giao dịch (TT: 10.000 vnđ, TĐ: 1.000.000 vnđ)

0.05%/số tiền giao dịch (TT: 20.000 vnđ, TĐ: 1.000.000 vnđ)

3. Chuyển khoản trong vòng 02 ngày làm việc (không kể chủ nhật, ngày lễ) kể từ ngày ghi có vào tài khoản (bao gồm cả tất toán tiết kiệm trong vòng 2 ngày làm việc (*) )

3.1 Chuyển khoản nội bộ Maritime Bank

- Cùng Tỉnh/Thành phố

1.000 vnđ/giao dịch

- Khác Tỉnh/Thành phố

10.000 vnđ/giao dịch

3.2 Chuyển khoản đi ngoài Maritime Bank

- Cùng Tỉnh/Thành phố

0.03%/số tiền giao dịch vượt quá 1 tỷ vnđ/ngày

0.01%/số tiền giao dịch từ 500 triệu trở xuống 0.04%/số tiền giao dịch vượt quá 500 triệu vnđ/ngày

0.01%/số tiền giao dịch từ 200 triệu trở xuống 0.04%/số tiền giao dịch vượt quá 200 triệu vnđ/ngày

0.03%/số tiền giao dịch từ 100 triệu trở xuống 0.04%/số tiền giao dịch vượt quá 100 triệu vnđ/ngày

0.06%/số tiền giao dịch

- Khác Tỉnh/Thành phố

0.01% số tiền giao dịch từ 1 tỷ vnđ trở xuống 0.04%/số tiền giao dịch vượt quá 1 tỷ vnđ/ngày

0.01%/số tiền giao dịch từ 500 triệu trở xuống 0.05%/số tiền giao dịch vượt quá 500 triệu vnđ/ngày

0.03%/số tiền giao dịch từ 200 triệu trở xuống 0.06%/số tiền giao dịch vượt quá 200 triệu vnđ/ngày

0.03%/số tiền giao dịch từ 100 triệu trở xuống 0.06%/số tiền giao dịch vượt quá 100 triệu vnđ/ngày

0.08%/số tiền giao dịch

3.3 Tối thiểu/Tối đa

TT: 10.000 vnđ; TĐ: 1.000.000 vnđ

TT: 20.000 vnđ, TĐ: 1.000.000 vnđ

4. Nộp tiền mặt chuyển tiền đi ngoài Maritime Bank

5. Nộp tiền mặt chuyển đi trong Maritime Bank cho người nhận bằng CMT/Hộ chiếu

4.1 Cùng Tỉnh/Thành phố

0.05%/số tiền giao dịch (TT: 20.000 vnđ, TĐ: 1.000.000 vnđ)

5.1 Cùng Tỉnh/Thành phố 

0.03%/số tiền giao dịch (TT: 20.000 vnđ, TĐ: 1.000.000 vnđ)

4.2 Khác Tỉnh/Thành phố

0.08%/số tiền giao dịch (TT: 20.000 vnđ, TĐ: 1.000.000 vnđ)

5.2 Khác Tỉnh/Thành phố

0.05%/số tiền giao dịch (TT: 20.000 vnđ, TĐ: 1.000.000 vnđ)

5. Sửa đổi/Tra soát/Phí khác liên quan tới chuyển tiền

20.000 đ/lệnh

II. Dịch vụ chuyển tiền nước ngoài

1. Chuyển khoản ra nước ngoài

4. Chuyển tiền ra nước ngoài qua Western Union

Thu theo biểu phí do Western Union qui định từng thời kỳ + Phí nộp ngoại tệ mặt (nếu có)

1.1. Phí của Ngân hàng chuyển tiền (Maritime Bank)

0.25%/số tiền  (TT: 05 USD) + Điện phí + Phí nộp ngoại tệ mặt (nếu có)

5. Phí nộp ngoại tệ mặt để chuyển tiền ra nước ngoài

5.1. Ngoại tệ USD



 

1.2. Phí của Ngân hàng thụ hưởng: (Maritime Bank có thể thu thêm phí người chuyển trong một số trường hợp Ngân hàng thụ hưởng thu phí cao hơn quy định)

- Mệnh giá từ 50 USD trở lên

0.15%/ số tiền (TT: 2 USD)

- USD/EUR/CAD/SGD

25 USD/EUR/CAD/SGD

- Mệnh giá dưới 50 USD

0.33%/ số tiền (TT: 2 USD)

- GBP

20 GBP

5.2. Ngoại tệ EUR, AUD

0.30%/ số tiền (TT: 2 USD)

- AUD

30 AUD

5.3. Ngoại tệ khác (gồm GBP, CAD, JPY, THB, HKD, SGD)

0.40%/ số tiền (TT: 2 USD)

- JPY

5,000 JPY

6. Chuyển tiền đến từ nước ngoài

- Ngoại tệ khác

25 USD

6.1. Phí dịch vụ nhận tiền bằng tài khoản thanh toán

0.05%/số tiền  (TT: 02 USD, TĐ: 300 USD)

1.3. Phí Ngân hàng trung gian + Ngân hàng thụ hưởng (Full nodeduct/ our guarantee) chỉ áp dụng với USD (Tài khoản USD nhận không ở Mỹ) và EUR

30 USD/ 30 EUR

6.2. Phí dịch vụ nhận tiền bằng CMT

0.06%/số tiền  (TT: 02 USD, TĐ: 300 USD) + phí rút ngoại tệ mặt

2. Điện phí

5 USD/ giao dịch

6.3. Phí chuyển tiếp món tiền về từ nước ngoài (cho NH hưởng ở Việt Nam)

5 USD

3. Điều chỉnh/ Hủy/ Tra soát lệnh chuyển tiền/ Thoái hối

10 USD/ giao dịch + Phí NH nước ngoài thu (nếu có)



 

I. Internet Banking & Mobile Banking

Mpremier

M-FCB1

M-FCB2

M1

Mmoney

M-Payroll

1. Phí sử dụng dịch vụ/tháng (Chỉ thu đối với Internet Banking)

Miễn phí

10.000 vnđ/tháng 

2. Phí thiết bị xác thực Token key

750.000 vnđ

Không áp dụng

3. Phí chuyển khoản

- Trong hệ thống Maritime Bank

Miễn phí

- Ngoài hệ thống Maritime Bank

Miễn phí 300 giao dịch đầu tiên/tháng. Từ giao dịch thứ 301 mỗi giao dịch thu 0.02%/số tiền giao dịch (TT: 10.000 vnđ TĐ: 1.000.000 vnđ)

0.02%/số tiền giao dịch
(TT: 10.000 vnđ TĐ: 1.000.000 vnđ)

- Chuyển tiền 24/7

0.02%/số tiền giao dịch (TT: 10.000 vnđ TĐ: 1.000.000 vnđ)

II. SMS Banking

Mpremier

M-FCB1

M-FCB2

M1

Mmoney

M-Payroll

1. Phí sử dụng dịch vụ/tháng

Miễn phí

15.000 vnđ/tháng

III. Các dịch vụ Ngân hàng điện tử khác

Mpremier

M-FCB1

M-FCB2

M1

Mmoney

M-Payroll

1. Hủy dịch vụ

Miễn phí

50.000 vnđ/lần

2. Thay đổi thông tin dịch vụ (Sửa đổi tên đăng nhập/số điện thoại/Các thông tin cá nhân khác trừ việc nâng/xuống hạng FCB)

Miễn phí

20.000 vnđ/lần

3. Tra soát giao dịch (chỉ thu nếu khách hàng yêu cầu tra soát sai)

Miễn phí

100.000 vnđ/lần

(*) Không bao gồm các trường hợp Khách hàng tất toán thẻ tiết kiệm và gửi thêm tiền
 

I. Thẻ ghi  nợ quốc tế

FCB Platinum
(Trên tài khoản FCB)

FCB Platinum 
(Trên tài khoản khác)

Easy Shop Premium

Easy Shop

EMV hạng Vàng/
Promotion Card

EMV hạng chuẩn

Thẻ đồng thương hiệu Lotte Mart - MSB Mastercard

Thẻ đồng thương hiệu Meed-MSB Mastercard

1. Phí phát hành/Cấp lại và phí quản lý Thẻ
 

1.1 Phí phát hành thẻ

Miễn phí

100.000 vnđ/lần

Miễn phí

Miễn phí

Miễn phí

100.000 vnđ/lần

Miễn phí

1.2 Phí thường niên

Miễn phí

200.000 vnđ 

Miễn phí

100.000 vnđ
(Miễn phí cho CBNV)

EMV hạng Vàng: 200.000 vnđ
(Miễn phí năm đầu)

100.000 vnđ

120.000 vnđ (Miễn phí năm đầu)

Promotion Card: Miễn phí

1.3 Phí phát hành lại thẻ

100.000 vnđ/lần

100.000 vnđ/lần

50.000 vnđ/lần

50.000 vnđ/lần

100.000 vnđ/lần

100.000 vnđ/lần

100.000 vnđ/lần

1.4 Phí phát hành lại PIN

20.000 vnđ/lần

2. Giao dịch rút tiền trên máy ATM

- Tại ATM của Maritime Bank

Miễn phí

Miễn phí

Miễn phí

Miễn phí 2 GD đầu tiên trong tháng. Từ GD thứ 3 thu phí 1.000 đ/giao dịch

Miễn phí

Miễn phí 2 GD đầu tiên trong tháng. Từ GD thứ 3 thu phí 1.000 đ/giao dịch

Miễn phí 2 GD đầu tiên trong tháng. Từ GD thứ 3 thu phí 1.000 đ/giao dịch

Miễn phí 2 GD đầu tiên trong tháng. Từ GD thứ 3 thu phí 3.000 đ/giao dịch

- Tại ATM của các Ngân hàng khác

Miễn phí

Miễn phí 2 GD đầu tiên trong tháng. Từ GD thứ 3 thu phí 3.000 đ/giao dịch

- Đối với tài khoản M1: Miễn phí 2 GD đầu tiên trong tháng. Từ GD thứ 3 thu phí 3.000 đ/giao dịch

Miễn phí 2 GD đầu tiên trong tháng. Từ GD thứ 3 thu phí 3.000 đ/giao dịch

- Đối với tài khoản Mpayroll: Miễn phí

- Tại ATM nước ngoài

 

4%/số tiền giao dịch (Tối thiểu: 100.000 vnđ)

3%/số tiền giao dịch (Tối thiểu: 100.000 vnđ)

3. Giao dịch phi tài chính trên máy ATM

- Tại ATM của Maritime Bank

Miễn phí

Miễn phí

Miễn phí

Miễn phí

Miễn phí

Miễn phí

1.000 đ/giao dịch

Miễn phí

- Tại ATM của các Ngân hàng khác

Miễn phí

- Đối với tài khoản M1: Miễn phí 2 GD đầu tiên trong tháng. Từ GD thứ 3 thu phí 1.000 đ/giao dịch

- Đối với tài khoản M1: Miễn phí 2 GD đầu tiên trong tháng. Từ GD thứ 3 thu phí 1.000 đ/giao dịch

Miễn phí 2 GD đầu tiên trong tháng. Từ GD thứ 3 thu phí 1.000 đ/giao dịch

Miễn phí 2 GD đầu tiên trong tháng. Từ GD thứ 3 thu phí 1.000 đ/giao dịch

Miễn phí 2 GD đầu tiên trong tháng. Từ GD thứ 3 thu phí 1.000 đ/giao dịch

3.000 đ/giao dịch

- Đối với tài khoản Mpayroll: Miễn phí

- Tại ATM nước ngoài

10.000 vnđ/giao dịch

4. Phí xử lý giao dịch bằng ngoại tệ

3%/số tiền giao dịch

II. Thẻ ghi nợ nội địa

FCB

M1

Mmoney

M-Payroll

Khác


 

 

1. Phí phát hành/cấp lại Thẻ và PIN

1.1 Phí phát hành thẻ

Miễn phí

1.2 Phát hành lại thẻ

50.000 vnđ/lần

1.3. Phát hành lại PIN

20.000 vnđ/lần

2. Giao dịch trên máy ATM của Maritime Bank

- Rút tiền mặt

1.000 vnđ/lần

1.000 vnđ/lần

1.000 vnđ/lần

Miễn phí

1.000 vnđ/lần

- Chuyển khoản nội bộ/Truy vấn/Sao kê tài khoản

Miễn phí

3. Giao dịch trên máy ATM của Ngân hàng khác

- Rút tiền mặt/Chuyển khoản nội bộ

3.000 vnđ/lần

3.000 vnđ/lần

3.000 vnđ/lần

Miễn phí

3.000 vnđ/lần

- Truy vấn/Sao kê số dư

500 vnđ/lần

500 vnđ/lần

500 vnđ/lần

Miễn phí

500 vnđ/lần

4. Phí tra soát khiếu nại 

100.000 vnđ/lần (chỉ thu nếu Chủ thẻ khiếu nại không đúng)



 

I. Phí dịch vụ tài khoản khác (Miễn phí cho tài khoản M-Premier)

II. Dịch vụ ngân quỹ

1. Cung cấp sao kê tài khoản theo yêu cầu của khách hàng

1. Phí kiểm đếm (thu khi kiểm đếm hộ Khách hàng với số thếp trên 20 thếp hoặc số tiền trên 200 triệu đồng)

0.03%/số tiền 
(TT: 10.000 vnđ; TĐ: 1.000.000 vnđ)

1.1 In sổ phụ hàng ngày/sao kê hàng tháng

5.000 vnđ/sao kê

1.2 In sao kê đột xuất theo yêu cầu của Khách hàng

20.000 vnđ/sao kê
(Không bao gồm in sao kê phục vụ nghiệp vụ tín dụng)

2. Dịch vụ đổi tiền (Miễn phí đổi mệnh giá to lấy mệnh giá nhỏ)

2. Dịch vụ xác nhận số dư tài khoản, giấy tờ có giá

50.000 vnđ/bản đầu tiên;
10.000 vnđ/từ bản thứ hai trở đi

- Tờ mệnh giá nhỏ lấy mệnh giá to

2%/số tiền (TT: 02 USD)

3. Phí sao lục chứng từ

20.000 vnđ/chứng từ

3. Kiểm định ngoại tệ theo yêu cầu của khách hàng

0.2 USD/tờ

4. Chuyển nhượng/Ủy quyền lĩnh thay/Thừa kế giấy tờ có giá

Theo thỏa thuận, TT: 50.000 vnđ/lần

III. Dịch vụ séc

5. Phong tỏa tài khoản theo yêu cầu của khách hàng

50.000 vnđ/lần

1. Cung ứng sec trắng

15.000 vnđ/quyển

6. Phí cấp giấy phép mang ngoại tệ ra nước ngoài

- Khách hàng có tài khoản tại MSB: 100.000 vnđ/lần
- Khách hàng không có tài khoản tại MSB: 200.000 vnđ/lần

2. Đổi séc du lịch

- Lấy tiền mặt VNĐ

1.5%/số tiền (TT: 02 USD)

IV. Các dịch vụ khác

Theo thỏa thuận (TT: 50.000 vnđ)

- Lầy tiền mặt ngoại tệ

2%/số tiền (TT: 02 USD)

 

1. Biểu phí này có hiệu lực kể từ ngày 20/03/2017.

2. Maritime Bank được tính và cộng thêm Thuế Giá trị gia tăng khi thu phí dịch vụ theo quy định của pháp luật về thuế. Biểu phí này chưa bao gồm Thuế Giá trị gia tăng - VAT (10%)

3. Đối với các loại tài khoản khác không được quy định trong biểu phí, áp dụng mức phí tương đương tài khoản M-Money.

4. Miễn phí chuyển khoản giữa các tài khoản của cùng một khách hàng trong nội bộ Maritime Bank.

5. Các trường hợp không bị tính phí trong vòng 02 ngày làm việc:
- Rút tiền/chuyển khoản để gửi tiết kiệm, mua giấy tờ có giá, trái phiếu doanh nghiệp, giao dịch vàng và ngoại tệ tại Maritime Bank.
- Rút tiền/chuyển khoản được ghi có vào tài khoản từ việc tất toán giấy tờ có giá, bán lại trái phiếu doanh nghiệp, bán ngoại tệ và vàng cho Maritime Bank, tiền cổ tức, trả nợ của Maritime Bank.
- Rút tiền/chuyển khoản được ghi có vào tài khoản từ việc tất toán tiết kiệm (không bao gồm tất toán tiết kiệm trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày tạo thẻ).

6. Trường hợp rút tiền/chuyển tiền vay theo hợp đồng tín dụng đã ký với Maritime Bank (không bao gồm thấu chi), Khách hàng được miễn phí chuyển khoản liên ngân hàng, phí rút tiền mặt khác chi nhánh hoặc khác tỉnh/thành phố và phí rút tiền/chuyển khoản trong vòng 02 ngày làm việc.

7. Phí dịch vụ được tính bằng vnđ hoặc ngoại tệ tùy thuộc vào nghiệp vụ phát sinh. Trường hợp phí dịch vụ tính bằng ngoại tệ, khách hàng có thể thanh toán bằng tiền Việt Nam theo tỷ giá bán ngoại tệ mặt được niêm yết tại nơi giao dịch và tại thời điểm thực hiện giao dịch. Đô la Mỹ (USD) được quy định trong biểu phí là ngoại tệ cơ sở để tính toán mức phí khi phát sinh các ngoại tệ khác.

8. Maritime Bank được phép thay đổi biểu phí tùy thuộc trong từng thời kỳ và thông báo trên website, tại điểm giao dịch.

9. Maritime Bank được phép truy đòi các khoản phí mà Khách hàng nợ Ngân hàng.

10. Maritime Bank không được thu phí dịch vụ thanh toán đối với các khoản thanh toán trực tiếp giữa khách hàng với Maritime Bank (trả nợ, trả lãi, trả phí dịch vụ, trả tiền mua giấy tờ in hoặc phương tiện thanh toán)* và không được vượt quá khung mức phí dịch vụ theo quy định của NHNN từng thời kỳ **

Các từ viết tắt:
- SDBQ: Số dư bình quân
- TT: Tối thiểu, TĐ: Tối đa
- GD: Giao dịch

(*): Hiện nay là Điều 12, Quyết định số 48/2007/QĐ-NHNN
(**) Hiện nay là Điều 4, Thông tư 35/2012/TT-NHNN

Liên hệ ngay để được hỗ trợ thông tin chi tiết: 1800599999 (miễn phí)/(84.4) 39445566

Bình chọn

Công cụ tính toán

Bạn đã đăng kí thành công!

Täydentävä sisältö