Tỷ giá ngoại tệ & vàng

Cập nhật lúc 08:50 ngày 18/09/2021 và chỉ mang tính chất tham khảo

ProductCategoryPortlet

Actions
Loading...
San pham tab

Biểu phí

Công cụ tính toán

Biểu phí

Giao dịch tài khoản

 

STT

Hạng mục

Mức phí

GL hạch toán

I

MỞ VÀ QUẢN LÝ TÀI KHOẢN

TÀI KHOẢN VND

TK USD/ NGOẠI TỆ KHÁC

 

1

Mở tài khoản

     

1.1

Tài khoản thường

Miễn phí

Miễn phí

 

1.2

Tài khoản số đẹp

Theo Quy định riêng từng thời kỳ.

 

2

Phí quản lý tài khoản

  • KH hạng thường SDBQ/tháng <50trđ: 50.000 VND/tháng/TK
  • KH hạng thường SDBQ/tháng >=50trđ: Miễn phí
  • KH hạng thường SDBQ/tháng<3,000 USD: 03 USD/tháng/TK
  • KH hạng thường SDBQ/tháng >=3,000 USD: Miễn phí

 420210998 (Thu phí khác dịch vụ tài khoản)

  • Phí quản lý tài khoản có chức năng thấu chi: 50.000đ/ tháng
  • Phí quản lý tài khoản liên quan đến sản phẩm trái phiếu doanh nghiệp: Thỏa thuận

Hoặc thỏa thuận giữa ĐVKD và Khách hàng (Chỉ áp dụng cho thỏa thuận phí cao hơn phí MSB niêm yết cho hạng KH đó)

3

Đóng tài khoản

 

 

420210998 (Thu phí khác dịch vụ tài khoản)

3.1

Trong vòng 12 tháng kể từ ngày mở tài khoản trên hệ thống

100.000 VND/1 TK

5 USD/1 TK

3.2

Sau 12 tháng kể từ ngày mở tài khoản trên hệ thống

Miễn phí

Miễn phí

4

Phong tỏa tài khoản

 

 

4.1

Phong tỏa tài khoản theo yêu cầu MSB hoặc pháp luật

Miễn phí

Miễn phí

4.2

Phong tỏa tài khoản theo yêu cầu của Khách hàng

50.000 VND/ lần

3 USD/ lần

II

GIAO DỊCH TÀI KHOẢN

1

Sổ phụ theo tài khoản (Bao gồm sao kê tài khoản, sổ phụ, giấy báo nợ, giấy báo có) 

420210998 (Thu phí khác dịch vụ tài khoản)

 

420208003 (Thu phí bưu điện)

1.1

Sổ phụ định kỳ (hàng ngày/ hàng tuần/ hàng tháng)

Miễn phí + Bưu phí phát sinh (nếu có)

1.2

Sổ phụ theo yêu cầu

 

 1.2.1

Các giao dịch trong vòng 12 tháng từ ngày yêu cầu (theo mẫu hệ thống MSB tính theo trang có nội dung)

2.000 VND/trang

Tối thiểu (TT): 10.000 VND/lần

0.5 USD/trang

TT: 02 USD/lần

 1.2.2

Các giao dịch trên 12 tháng từ  ngày yêu cầu (theo mẫu của MSB tính theo trang có nội dung)

2.000 VND/ Trang

TT: 100.000VND/lần

0.5 USD/ trang

TT: 10 USD/lần

2

Xác nhận số dư tài khoản

 

420210998 (Thu phí khác dịch vụ tài khoản)

2.1

Bằng tiếng Việt

20.000 VND/bản

02 USD/bản

2.2

Bằng tiếng Anh/Song ngữ

50.000 VND/bản

05 USD/bản

3

Xác nhận khác hợp lệ

TT: 50.000 VND/bản

4

Phí sao lục chứng từ

5.000 VND/trang, TT: 50.000 VND/lần

5

Dịch vụ giao dịch qua Fax/ Email

 

429898001 (Thu từ các dịch vụ khác)

5.1

Phí sử dụng dịch vụ (Tính theo trang fax/scan, theo giao dịch (GD) hoặc theo tháng)

- Nhỏ hơn 10 trang giấy 30.000 VND/GD.

- Từ 10 đến 20 trang giấy 70.000 VND/GD. 

- Từ 20 đến 50 trang giấy 200.000 VND/GD. 

- Trên 50 trang giấy 5.000 VND/ trang.

Hoặc Phí theo tháng TT 1,000,000 VND/tháng

5.2

Phạt bổ sung chứng từ chậm

10.000 VND/Món/ngày bổ sung chậm

Đối với từng món, thu tổng hợp một lần vào ngày hoàn đầy đủ chứng từ

Hiệu lực từ ngày 01/06/2021

Giao dịch tiền mặt

STT

Hạng mục

Mức phí

GL hạch toán

I

TÀI KHOẢN VND

1

Nộp tiền mặt (không áp dụng đối với nộp tiền vào TK có kỳ hạn và nộp trực tiếp vào TK vay tại MSB)

 420301001 (Thu về dịch vụ ngân quỹ)

1.1

Cùng Tỉnh, Thành phố

Miễn phí

1.2

Khác Tỉnh, Thành phố

0,03%/ giá trị nộp tiền

TT: 20.000 VND/ giao dịch

TĐ: 1.000.000 VND/ giao dịch.

2

Rút tiền mặt từ tài khoản (bao gồm cả rút tiền mặt bằng séc) (không bao gồm nguồn tiền: từ giải ngân của chính khách hàng,hoặc  từ bán ngoại tệ tại MSB, hoặc  tiền gửi có kỳ hạn tại  MSB)

 

2.1

Rút tiền mặt cùng Tỉnh Thành phố

Miễn phí

420301001 (Thu về dịch vụ ngân quỹ)

2.2

Rút tiền mặt khác Tỉnh Thành phố

0,03%/Số tiền rút

TT: 20.000 VND, TĐ: 1.000.000 VND;

II

TÀI KHOẢN NGOẠI TỆ

1

Nộp tiền vào tài khoản ngoại tệ[1]

 

 

1.1

Ngoại tệ USD

 Miễn phí

420203001 (Thu phí nộp/ rút ngoại tệ tiền mặt của Khách hàng)

 1.2

Ngoại tệ khác

0,4%/ giá trị nộp tiền

Tối thiểu 02 USD

2

Rút tiền từ tài khoản ngoại tệ

420203001 (Thu phí nộp/ rút ngoại tệ tiền mặt của Khách hàng)

 2.1

Ngoại tệ: USD

0,25%/ giá trị rút tiền

Tối thiểu: 02 USD Tối đa: 100 USD

 2.2

Ngoại tệ khác

0,6%/ giá trị rút tiền

Tối thiểu: 02 USD   Tối đa: 100 USD

2.3

Rút tiền mặt VND (quy đổi theo tỷ giá mua chuyển khoản ngoại tệ do MSB công bố tại thời điểm giao dịch)

Miễn phí

 



[1] Đối với các ngoại tệ nhỏ,xấu, bẩn, rách ngoài phí nộp tiền cần thu phí theo phí đổi tiền ngoại tệ. Liên hệ bộ phận Kho quỹ để nhận biết ngoại tệ xấu, bẩn, rách cần thu phí.

Hiệu lực từ ngày 01/06/2021

 

STT

Hạng mục

Mức phí

GL hạch toán

1

Nhận séc

 

420201001 (Thu phí thanh toán nội địa)

420208003 (thu phí bưu điện)

1.1

Nhận séc để bù trừ cùng Tỉnh, Thành phố

10.000 VND/tờ

1.2

Nhận thu hộ séc ngoài hệ thống MSB (thu phí người phát hành)

10.000 VND/tờ + Phí bưu điện theo thực tế phát sinh

2

Thanh toán séc

 

420201001 (Thu phí thanh toán nội địa)

2.1

Thanh toán kết quả bù trừ séc

10.000 VND/ tờ

2.2

Séc nhờ thu nhận được

Theo Biểu phí của Ngân hàng đại lý

 

3

Cung ứng séc trắng

20.000 VND/ quyển; 5.000 đồng/ tờ

429801001 (Thu khác từ bán ấn chỉ)

4

Bảo chi séc

20.000 VND/ 02USD/tờ

429898001  (Thu từ các dịch vụ khác)

5

Báo mất séc

100.000 VND/10 USD/tờ

6

Thông báo séc nhờ thu bị từ chối

Theo chi phí thực tế; TT: 20,000 VND

7

Thông báo séc không có khả năng thanh toán

20.000 VND/ tờ

Hiệu lực từ ngày 01/06/2021

Dịch vụ chuyển tiền

 

STT

Hạng mục

Mức phí

GL hạch toán

I

CHUYỂN TIỀN VND TRONG NƯỚC (Áp dụng cho cả các món chuyển tiền có nguồn từ tài khoản vay)

Bao gồm cả các dịch vụ:

  • Rút chuyển khoản (Áp dụng cho trường hợp  rút tiền rồi nộp tiền bù trừ ngay cùng một thời điểm giao dịch)
  • Chuyển khoản cho người thụ hưởng nhận bằng tiền mặt.
  • Thu NSNN tại quầy. Thanh toán  Séc chuyển khoản
  • Thanh toán séc do Ngân hàng ngoài hệ thống phát hành bằng tiền mặt (thu phí người thụ hưởng)

1

Chuyển khoản trong hệ thống MSB

 

420201001 (Thu phí thanh toán nội địa)

1.1

Cùng Tỉnh, Thành phố

Miễn phí

1.2

Khác Tỉnh, Thành phố

10.000 VND/món

2

Chuyển khoản khác hệ thống MSB

 

2.1

Dưới 500 triệu chuyển khoản trước 16h00 hoặc sau 16h00 chấp nhận thanh toán vào ngày làm việc tiếp theo (Áp dụng kênh chuyển tiền liên ngân hàng giá trị thấp)

20.000 VND/Món

 2.2

Dưới 500 triệu chuyển sau 16h00  (ghi nợ và thực hiện chuyển khoản ngay trong ngày)  và từ 500 triệu trở lên. (Áp dụng kênh chuyển tiền liên ngân hàng giá trị cao)

 

420201001 (Thu phí thanh toán nội địa)

2.2.1

Chuyển khoản cùng Tỉnh, Thành phố

0,025%/ giá trị chuyển tiền- Tối thiểu: 20.000 VND-Tối đa: 1.000.000 VND

2.2.2

Chuyển khoản khác Tỉnh, Thành phố

0,04%/ giá trị chuyển tiền- Tối thiểu: 25.000 VND-Tối đa: 1.000.000 VND

3

Tra soát, điều chỉnh, hoàn trả lệnh thanh toán/chuyển tiền/ giao dịch trong nước

20.000 VND/lần

420201001 (Thu phí thanh toán nội địa)

4

Thanh toán biên mậu

4.1

Phí phát hành lệnh chuyển tiền

0,1%/ giá trị chuyển tiền + phí chuyển tiền ngân hàng trung gian .Tối thiểu: 80,000 VND

4.2

Điện phí

07 USD/điện

II

CHUYỂN TIỀN NGOẠI TỆ TRONG NƯỚC

1

Trong hệ thống MSB

420201001 (Thu phí thanh toán nội địa)

1.1

Cùng Tỉnh, Thành phố

Miễn phí

1.2

Khác Tỉnh Thành phố

2 USD/ /Món

2

Khác hệ thống MSB

 

2.1

Cùng Tỉnh, Thành phố

3 USD/ Món

2.2

Khác Tỉnh, Thành phố

0,05%/ giá trị chuyển tiền

Tối thiểu: 5 USD

Tối đa: Tối đa 150 USD

3

Tra soát, điều chỉnh, hoàn trả lệnh thanh toán/chuyển tiền/ giao dịch trong nước

3.1

Trong hệ thống MSB

20.000 VND/ 2 USD/ Món

3.2

Ngoài hệ thống MSB

30.000 VND/5USD + phí thực tế phát sinh (nếu có)

III

CHUYỂN TIỀN QUỐC TẾ

1

Chuyển tiền đi

 

 1.1

Phí chuyển tiền của MSB  ( gồm TTR trả trước và TTR trả sau)

0,2%/ giá trị chuyển tiền + điện phí 7 USD

420201002 (Thu phí thanh toán quốc tế)

420208001 (Thu phí Swift có VAT)

Tối thiểu: 10 USD/lệnh  (chưa gồm điện phí)

Tối đa 500 USD/ lệnh (chưa bao gồm điện phí)

1.2

Phí của Ngân hàng trung gian (NHTG) đầu tiên, trường hợp lệnh chuyển tiền quy định phí Our[1]. Dịch vụ này chỉ đảm bảo NHTG đầu tiên không thu phí từ số tiền chuyển của MSB. Nếu khoản tiền được chuyển qua nhiều NHTG thì có thể sẽ bị trừ vào số tiền chuyển.

 

1.2.1 

- Thanh toán USD

25 USD/lệnh chuyển tiền

420201002 (Thu phí thanh

toán quốc tế)

420208001

(Thu phí Swift có VAT)

1.2.2

- Thanh toán ngoại tệ khác

35 USD/lệnh chuyển tiền

1.3

Điều chỉnh, hủy và tra soát lệnh chuyển tiền

10 USD/giao dịch + phí trả ngân hàng nước ngoài (nếu có)

2

Chuyển tiền đến từ nước ngoài [2]

 

 

420201002 (Thu phí thanh toán quốc tế)

 

420208001 (Thu phí Swift có VAT)

 

420208002 (Thu phí Telex)

 2.1

Ghi có vào tài khoản VNĐ

Miễn phí

 2.2

Ghi có vào TK Ngoại tệ (Phí thu từ người được hưởng)

0,03%/ giá trị tiền chuyển đến

Tối thiểu: 5 USD/ món

Tối đa: 200 USD/ món

 2.3

Phí thoái hối

 

 2.3.1

Điện phí giao dịch

10 USD/ điện

 2.3.2

Thanh toán thoái hối

0,25%/ giá trị chuyển tiền

Tối thiểu: 10 USD

Tối đa: 100 USD

2.4

Tra soát, điều chỉnh, hủy lệnh giao dịch chuyển tiền đến từ nước ngoài

5 USD + điện phí

Điện phí: 7 USD nếu thu từ Khách hàng của MSB và 15 USD nếu thu từ Người chuyển tiền nước ngoài



[1] Chỉ thu một lần từ phía khách hàng.

     [2] Không bao gồm trường hợp chuyển tiền đến từ ngước ngoài qua kênh VCB.

Hiệu lực từ ngày 01/06/2021

Dịch vụ ngân quỹ

 

STT

Hạng mục

Mức phí

GL hạch toán

1

Phí kiểm đếm (lần) – áp dụng cho trường hợp không ghi có vào tài khoản thanh toán  

1.1

Kiểm đếm hộ tại MSB

0,03%/ giá trị giao dịch.

Tối thiểu 100.000 VND

420301001

(Thu về dịch vụ

ngân quỹ)

1.2

Kiểm đếm hộ tại địa điểm khách hàng trong giờ hành chính

0,04%/ giá trị giao dịch. Tối thiểu : Mức giá vốn theo bảng tính giá vốn dịch vụ thu chi hộ.

1.3

Kiểm đếm ngoại tệ (xác định thật giả)

0.2 USD/tờ

2

Nộp tiền mặt chuyển cho người thụ hưởng không có tài khoản tại MSB

2.1

Cùng Tỉnh, Thành phố

0,02%/ giá trị tiền chuyển.

Tối thiểu 10.000 VND

2.2

Khác Tỉnh, Thành phố

0,05%/ giá trị tiền chuyển.

Tối thiểu 20.000 VND

3

Nộp tiền mặt chuyển cho người thụ hưởng nhận bằng tiền mặt ngoài MSB 

0,05%/ giá trị tiền chuyển.

Tối thiểu 30.000 VND

4

Thu chi tiền mặt tại nơi khách hàng yêu cầu

(Khoảng cách tính cả chiều đi và chiều về)

420301001

(Thu về dịch vụ ngân quỹ)

4.1

Thu chi tiền mặt tại MSB

- Dưới 10 triệu đồng:  20.000 VND/ món[1]
- Từ 10 triệu đồng trở lên: 0,05% / giá trị thu, chi hộ. TT: 100.000 VND

4.2

Trong vòng 10 Km

0,2% giá trị thu/chi hộ.

TT: 500.000 VND/ lần

4.3

- Trên 10km

- Ngoài giời làm việc

Thỏa thuận. Tối thiểu: Mức giá vốn theo bảng tính giá vốn dịch vụ thu chi hộ.

4.4

Thu/Chi hộ theo danh sách khách hàng tại địa điểm khách hàng

 Theo các mục từ 4.2 đến 4.3, Tối thiểu 50.000 VND/Món)

Tối thiểu mỗi lần thu: áp dụng theo các mục 4.2 đến 4.3.

5

Cất giữ hộ (giấy tờ có giá và các giấy tờ khác)

Theo thỏa thuận

420601001 (Thu từ cung ứng dịch vụ bảo quản tài sản)

II

Đổi tiền

1

Đổi tiền VND không đủ tiêu chuẩn lưu thông

Miễn phí

420301001

 (Thu về dịch vụ Ngân quỹ)

 

2

Đổi ngoại tệ[2]

 

2.1

Đổi ngoại tệ cũ, bẩn lấy ngoại tệ có mệnh giá cùng loại[3]

2% giá trị đổi tiền; Tối thiểu: 5 USD

 2.2

Lấy mệnh giá nhỏ hơn

Miễn phí.

 

 2.3

Lấy mệnh giá cao hơn

2% giá trị đổi tiền; Tối thiểu: 2 USD

3

Cất giữ tiền mặt (Không kiểm đếm)

Theo thỏa thuận

420601001 (Thu từ cung ứng dịch vụ bảo quản tài sản)



[1] Món là cho 1 người hưởng, Danh sách là cho nhiều người thụ hưởng trong 1 file

[2] Liên hệ bộ phận Kho quỹ để đảm bảo MSB đủ nguyên liệu phục vụ dịch vụ khách hàng.

[3] DVKH liên hệ bộ phận Kho quỹ để đánh giá loại tiền trước khi nhận.

Hiệu lực từ ngày 01/06/2021

Thu Hộ/ Chi Hộ Chuyển Khoản

 

STT

Hạng mục

Mức phí

GL hạch toán

1

Ủy nhiệm thu

10.000 VND/Món + Chi phí chuyển tiền

420201001 (Thu phí thanh toán nội địa)

2

Nhận lệnh thu để gửi đi Ngân hàng phát hành Séc

10.000 VND/Món + phí bưu điện


420208003 (Thu phí bưu điện)

3

Hủy nhờ thu theo yêu cầu

10.000 VND/Món

4

Nhờ thu bị từ chối

Phí thực tế

5

Thu hộ KH theo danh sách

5.000VND/món[1]

Tối thiểu: 100.000 VND/danh sách

6

Chi hộ KH theo danh sách và Chi hộ lương

420298001 (thu từ dịch vụ thanh toán khác)

6.1

Chuyển khoản cho TK trong hệ thống MSB

Miễn phí

6.2

Chuyển khoản cho TK khác hệ thống MSB

4.000 VND/ món + 0,04%/ giá trị chuyển tiền.

Tối thiểu: 200.000 VND/ danh sách

7

Quản lý tài khoản tập trung

 

420210998 (Thu phí khác

 dịch vụ tài khoản)

7.1

Số TK phụ < 10 tài khoản

50.000 VND/TK/tháng

TT: 400.000 VND/tháng

7.2

Số TK phụ >=10 tài khoản

100.000 VND/TK/tháng



[1] Món là 1 người phải thu, danh sách là cho nhiều người phải thu theo 1 file

Hiệu lực từ ngày 01/06/2021

Tín dụng và dịch vụ gia tăng

BIỂU PHÍ CHO VAY ÁP DỤNG VỚI KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP:

STT

DỊCH VỤ

MỨC PHÍ

 

KHDN vừa và nhỏ

KHDN lớn

1

 PHÍ TRẢ NỢ TRƯỚC HẠN

1.1

 Khoản vay ngắn hạn – có thời hạn vay tối đa 01 năm (bao gồm cả khoản vay theo Hạn mức tín dụng)

 

1.1.1

 Thời gian vay thực tế > 50% thời hạn vay của khế ước nhận nợ (giấy nhận nợ)

 Miễn phí

 Miễn phí

1.1.2

 Thời gian vay thực tế < 50% thời hạn vay của khế ước nhận nợ (giấy nhận nợ)[1]

 

 

A

 Khoản vay có kỳ hạn < 6 tháng

 (0.5%*số tiền trả nợ trước hạn*số ngày trả nợ trước hạn)/365
Tối thiểu (TT): 200.000 VND

Tối đa (TĐ): Thỏa thuận

 (0.2% * Số tiền trả nợ trước hạn * Số ngày trả nợ trước hạn)/365 ngày
TT: 200.000 VND

TĐ: Thỏa thuận

B

 Khoản vay có kỳ hạn ≥ 6 tháng

 (0.5% * Số tiền trả nợ trước hạn * Số ngày trả nợ trước hạn)/365 ngày
TT: 200.000 VND

TĐ: Thỏa thuận

1.2

 Khoản vay trung, dài hạn - có thời hạn vay trên 01 năm

A

 Thời gian vay thực tế đã đạt tối thiểu 70% thời gian vay tại Hợp đồng tín dụng/Phụ lục Hợp đồng tín dụng

 2% * số tiền trả nợ trước hạn
TT: 500.000 VND

 TĐ: Thỏa thuận

 Miễn phí

B

 Khoản vay có thời gian thực tế vay < 70% thời gian vay tại Hợp đồng tín dụng/Phụ lục Hợp đồng tín dụng

 (1% * Số tiền trả nợ trước hạn * Số ngày trả nợ trước hạn)/365 ngày
TT: 500.000 VND

TĐ: Thỏa thuận

2

 PHÍ THU XẾP CHO VAY HỢP VỐN (ĐỒNG TÀI TRỢ)

2.1

 Phí thu xếp cho vay hợp vốn (đồng tài trợ)

 (0.5% - 1%) * dư nợ thực tế

 TĐ: Thỏa thuận

3

 PHÍ TRẢ CHO HẠN MỨC TÍN DỤNG DỰ PHÒNG

3.1

 Phí trả cho hạn mức tín dụng dự phòng

 Phí = x% * Hạn mức được cấp, với 0% ≤ x% ≤ 5%

4

 PHÍ CAM KẾT RÚT VỐN

4.1

 Phí cam kết rút vốn

 Phí = x% * Số tiền cam kết rút vốn nhưng không rút theo cam kết, với 0% ≤ x% ≤ 5%



[1] Dung sai ± 3 ngày làm việc

Hiệu lực từ 10/2/2020

Dịch Vụ M-Banking (Internet Banking, SMS Banking, Mobile Banking)

STT

Hạng mục

Mức phí

GL hạch toán

 

I

PHÍ DỊCH VỤ INTERNET BANKING

 

1

Phí dịch vụ

 

 

 

1.1

Phí đăng ký/ sửa đổi/ khôi phục/ hủy dịch vụ

Miễn phí

429898001 (Thu từ các dịch vụ khác)

 

1.2

Phí thường niên

Miễn phí

420210002 (Thu phí thường niên dịch vụ Ebanking)

 

1.3

Phí mua/Phí thay thế/cấp lại thiết bị bảo mật

429898001

 (Thu từ các dịch vụ khác)

 

 1.3.1

Gói Basic

Không có

 

 1.3.2

Gói Silver/ Gold/ Plus/ Platinum

    1.000.000 VND/chiếc

 

1.4

Phí thường niên sử dụng thiết bị bảo mật, OTP/ Xác thực OTP qua SMS/

Miễn phí

 

1.5

Phí lập bảng sao kê

Miễn phí

 

2

Dịch vụ chuyển tiền trong nước bằng VND

 

 

2.1

Chuyển tiền trong hệ thống

Miễn phí

 

420201001

(Thu phí thanh toán nội địa)

 

 

 

2.2

Chuyển tiền ngoài hệ thống

 

 

2.2.1

Chuyển tiền thông thường  đối với món < 500 triệu VNĐ

12.000 VND/ món

 

2.2.2

Chuyển tiền thông thường  đối với món ≥  500 triệu VND

0,015%/ giá trị chuyển tiền

 

Tối đa: 1.000.000 VND

 

2.2.3

Chuyển tiền lựa chọn "Giao dịch đến cuối ngày".

0,015%/ giá trị chuyển tiền

Tối thiểu: 12.000 VND Tối đa: 1.000.000 VND

 

2.2.4

Chuyển tiền liên ngân hàng 247.

12.000 VND/ món

 

2.3

Phí thanh toán theo lô (/món)

Tính theo từng món như mục G.I.2

 

2.4

Phí trả lương (/món)

   

2.4.1

Người nhận lương có TK tại MSB

Miễn phí

 

2.4.2

Người nhận lương không có TK tại MSB

Tính từng món theo mục 2.2.1 & 2.2.2

 

2.5

Thanh toán hóa đơn

Miễn phí

 

3

Dịch vụ chuyển tiền quốc tế chiều đi

 

 

 3.1

 Phí chuyển tiền của MSB (gồm TTR trả trước và TTR trả sau)

0,2%/ giá trị chuyển tiền + điện phí 7 USD

420201002 (Thu phí thanh toán quốc tế)


420208001 (Thu phí Swift)

 

Tối thiểu: 10 USD/lệnh (chưa gồm điện phí)

 

Tối đa 500 USD/lệnh (chưa bao gồm điện phí)

 

3.2

Phí của Ngân hàng trung gian (NHTG) đầu tiên, trường hợp lệnh chuyển tiền quy định phí Our[1]. Dịch vụ này chỉ đảm bảo NHTG đầu tiên không thu phí từ số tiền chuyển của MSB. Nếu khoản tiền được chuyển qua nhiều NHTG thì có thể sẽ bị trừ vào số tiền chuyển.

 
 

 Phí trả cho ngân hàng nước ngoài

25 USD/ lệnh chuyển tiền

 

3.3

Điều chỉnh, hủy và tra soát lệnh chuyển tiền

230.000VNĐ/giao dịch + phí trả ngân hàng nước ngoài (nếu có)

 

II

PHÍ DỊCH VỤ SMS BANKING

 

1

Phí duy trì /cấp lại/sửa đổi/hủy dịch vụ

Miễn phí

   

2

Phí nhận các thông báo tự động

20.000 VND/tháng/số điện thoại

429898001

 (Thu từ các dịch vụ khác)

 

3

Thông báo nhắc nợ (/tháng/thuê bao/Hợp đồng vay)

30.000VND

 

4

Gửi email thông tin giao dịch (tháng/Khách hàng)

Miễn phí

 

III

PHÍ DỊCH VỤ MOBILE BANKING

 

1

Phí thường niên

Miễn phí

 

 

2

Phí giao dịch

Áp dụng theo biểu phí trên Internet Banking (chỉ tính 1 lần trên internet banking)

420201001

(Thu phí thanh toán nội địa)

 
 

H

NỘI THUẾ ĐIỆN TỬ/ HẢI QUAN ĐIỆN TỬ

Theo Biểu phí tại Mục G.I.2

 

 

I

KHÁC[2]

 Theo thỏa thuận

Theo từng nghiệp vụ phát sinh

 


[1] Chỉ thu một lần từ phía khách hàng.

[2] Đảm bảo các loại phí cần tuân thủ theo quy định của NHNN và MSB.

Hiệu lực từ ngày 01/06/2021

Biểu phí tài trợ thương mại, bảo lãnh, tư vấn tài chính

 
  1. Thư Tín Dụng (L/C)

STT

DỊCH VỤ

MỨC PHÍ

GL hạch toán

I

Thư tín dụng xuất khẩu (L/C xuất khẩu)

 

1

Thông báo LC

20 USD

420206001- Thu phí về nghiệp vụ tín dụng thư có VAT

2

Thông báo sửa đổi/Sửa đổi/ Hủy LC(bao gồm cả LC chuyển nhượng)

10 USD

420206001- Thu phí về nghiệp vụ tín dụng thư có VAT

3

Tiếp nhận và lập cover BCT xuất khẩu

10 USD/bộ

420206001- Thu phí về nghiệp vụ tín dụng thư có VAT

4

Tư vấn và kiểm tra BCT

20 USD/bộ

420206001- Thu phí về nghiệp vụ tín dụng thư có VAT

5

Thanh toán BCT

0,15% trị giá BCT,

(Tối thiểu 30 USD)

420206001- Thu phí về nghiệp vụ tín dụng thư có VAT

6

Chuyển nhượng L/C xuất khẩu/Sửa đổi tăng tiền L/C chuyển nhượng

0,15% trị giá chuyển nhượng/ giá trị sửa đổi

(Tối thiểu 30 USD)

420206001- Thu phí về nghiệp vụ tín dụng thư có VAT

II

Thư tín dụng nhập khẩu (L/C nhập khẩu/ L/C nội địa do Msb phát hành)

 

1

Phát hành L/C (*)

Ký quỹ 100% giá trị: 0,05% trị giá L/C

Ký quỹ dưới 100% giá trị: 0,15% trị giá L/C

(Tối thiểu: 50USD)

420206002 - Thu phí về nghiệp vụ tín dụng thư không có VAT

2

Sửa đổi tăng số tiền (*)

Như mức phí tại A.II.1 trên phần giá trị tăng thêm; Tối thiểu 30 USD

420206002 - Thu phí về nghiệp vụ tín dụng thư không có VAT

3

Các sửa đổi khác/ sửa đổi bảo lãnh nhận hàng (*)

30 USD

420206002 - Thu phí về nghiệp vụ tín dụng thư không có VAT

4

Phí xử lý BCT nhập khẩu

10 USD/bộ

420206001- Thu phí về nghiệp vụ tín dụng thư có VAT

5

Phát hành thư bảo lãnh nhận hàng (*)

100 USD

420206002 - Thu phí về nghiệp vụ tín dụng thư không có VAT

6

Thanh toán L/C

0,2% trị giá BCT

 Tối thiểu: 30 USD

420206001- Thu phí về nghiệp vụ tín dụng thư có VAT

7

Chấp nhận hối phiếu/chấp nhận thanh toán L/C trả chậm

0,2%/ tháng/giá trị BCT

Tối thiểu: 50 USD

420206001- Thu phí về nghiệp vụ tín dụng thư có VAT

8

Hủy L/C theo yêu cầu của Khách hàng [1]

30 USD + phí ngân hàng nước ngoài ( nếu có)

420206001- Thu phí về nghiệp vụ tín dụng thư có VAT

 

B. Nhờ Thu

STT

DỊCH VỤ

MỨC PHÍ

GL hạch toán

I

Nhờ thu xuất khẩu/ Nhờ thu đi trong nước

 

1

Nhận và xử lý chứng từ nhờ thu/ Sửa đổi/Hủy/Thu hồi nhờ thu theo yêu cầu của người nhờ thu

10 USD/lần

420207001 - Thu phí nghiệp vụ nhờ thu có VAT

2

Thanh toán nhờ thu

0,2% trị giá BCT, tối thiểu 30 USD

420207001 - Thu phí nghiệp vụ nhờ thu có VAT

II

Nhờ thu Nhập khẩu/Nhờ thu đến trong nước

1

Xử lý và thông báo chứng từ nhờ thu/ Hủy/Từ chối thanh toán theo yêu cầu của người thanh toán

10 USD/lần

420207001 - Thu phí nghiệp vụ nhờ thu có VAT

2

Chấp nhận thanh toán hối phiếu trả chậm / trả dần

30 USD/lần

420207001 - Thu phí nghiệp vụ nhờ thu có VAT

3

Thanh toán nhờ thu

0,2% trị giá BCT, tối thiểu 30 USD

420207001 - Thu phí nghiệp vụ nhờ thu có VAT

 

C. Bảo Lãnh

STT

DỊCH VỤ

MỨC PHÍ

GL hạch toán

 

I

Phát hành bảo lãnh

1

Phát hành bảo lãnh ký quỹ 100% (*)

0,75%/năm, tối thiểu 500.000 VNĐ

420101xxx – Thu phí nghiệp vụ bảo lãnh

 

2

 Phát hành bảo lãnh ký quỹ <100% (*)

Tối thiểu: 500.000 VND[2]

420101xxx – Thu phí nghiệp vụ bảo lãnh

 

2.1

Bảo lãnh dự thầu, bảo hành, thực hiện hợp đồng

1,8%/năm

 

2.2

Bảo lãnh thanh toán, vay vốn, hoàn tiền tạm ứng, Bảo lãnh nhà, khác

2,6%/năm

 

3

Phát hành bảo lãnh có thay đổi tỷ lệ ký quỹ từ 100% xuống dưới 100% trong thời gian hiệu lực của bảo lãnh (*)

Phí thu tương ứng với thời gian, mức phí, tỷ lệ ký quỹ thực tế của bảo lãnh đã phát hành tương ứng.

420101xxx – Thu phí nghiệp vụ bảo lãnh

 

4

MSB phát hành bảo lãnh đối ứng(*)

Như Mục C.I + phí của NH khác phát hành

420101xxx – Thu phí nghiệp vụ bảo lãnh

 

5

Bảo lãnh thanh toán trái phiếu doanh nghiệp (*)

Theo thỏa thuận

420101xxx – Thu phí nghiệp vụ bảo lãnh

 

II

Sửa đổi bảo lãnh

1

Sửa đổi tăng số tiền và/hoặc gia hạn bảo lãnh (*)

Như Mục I Phần C (Tính trên số tiền tăng thêm và/ hoặc gia hạn).

Tối thiểu 300.000 VND/ lần.

420101xxx – Thu phí nghiệp vụ bảo lãnh

 

2

Sửa đổi khác (*)

Tối thiểu: 300.000 VND/lần

420101xxx – Thu phí nghiệp vụ bảo lãnh

 

III

Dịch vụ khác

1

Hủy bảo lãnh theo yêu cầu của khách hàng[3]

Tối thiểu: 300.000 VND

429898001 - Thu từ các dịch vụ khác

 

2

Phát hành bảo lãnh theo mẫu của Khách hàng. (*)

Như Mục C.I + 300.000 VND + phí dịch thuật (nếu có)

420101xxx – Thu phí nghiệp vụ bảo lãnh

 

           

 

D. Bao Thanh Toán (Btt)

STT

DỊCH VỤ

MỨC PHÍ

GL hạch toán

1

Phí BTT Bên bán trong nước (*)

0,15% trị giá mỗi hóa đơn được BTT.

Tối thiểu 200.000 VND, Tối đa 5 triệu VND.

410301001 - Thu  khác về hoạt động tín dụng

2

Phí BTT Bên bán xuất khẩu (*)

0,15% trị giá mỗi hóa đơn được BTT

Tối thiểu 20 USD, Tối đa 200 USD.

410301001 - Thu  khác về hoạt động tín dụng

3

Phí thu hộ bên thứ 3 tham gia giao dịch BTT

Theo thông báo của bên thứ 3

 

 

E. Điện Phí Và Các Dịch Vụ Khác

STT

DỊCH VỤ

MỨC PHÍ

GL hạch toán

I

Phí thu Khách hàng trong nước

1

Điện phí phát hành L/C, Bảo lãnh

40 USD/lần

420208001 - Thu phí Swift (có VAT)

2

Điện phí khác/Phí tra soát/Phí chuyển tiếp điện

15 USD/lần

3

Ký hậu vận đơn, ủy quyền nhận hàng, cargo receipt

15 USD

420206001 - Thu phí về nghiệp vụ tín dụng thư có VAT

420207001 - Thu phí nghiệp vụ nhờ thu có VAT

4

Phí phạt chậm thanh toán L/C(*)

0,6%/tháng * số tiền vi phạm* số ngày vi phạm.

Tối thiểu: 1.000.000 VND

420206002 - Thu phí về nghiệp vụ tín dụng thư không có VAT

5

Phí phạt chậm thanh toán bảo lãnh (*)

0,6%/tháng * số tiền vi phạm* số ngày vi phạm.

Tối thiểu: 1.000.000 VND

420101xxx - Thu phí nghiệp vụ bảo lãnh

II

Phí thu của người thụ hưởng

1

Phí sai biệt chứng từ

100 USD

420206001 - Thu phí về nghiệp vụ tín dụng thư có VAT

2

Điện phí thông báo thanh toán BCT/Điện phí thông báo BCT

30 USD

420208001 - Thu phí Swift (có VAT)

3

Điện phí thông báo thanh toán BCT (áp dụng cho L/c upas nội địa)

15 USD

420208001 - Thu phí Swift (có VAT)

4

Phí gửi thiếu bộ chứng từ copy

30 USD

420206001 - Thu phí về nghiệp vụ tín dụng thư có VAT

5

Điện phí thu của Ngân hàng nước ngoài

30 USD

420208001 - Thu phí Swift (có VAT)

III

Phí thay đổi biện pháp bảo đảm

 

 

1

Khách hàng đề nghị thay đổi biện pháp bảo đảm

300.000 VND/lần

Theo sản phẩm tương ứng

 

F. Dịch Vụ Tư Vấn Tài Chính

STT

DỊCH VỤ

MỨC PHÍ

GL hạch toán

F

DỊCH VỤ TƯ VẤN TÀI CHÍNH

TGĐ/P.TGĐ ngân hàng chuyên doanh quyết định trên cơ sở thỏa thuận với Khách hàng

420501001 - Thu từ dịch vụ tư vấn

 

G. Phí Khác

STT

DỊCH VỤ

MỨC PHÍ

GL hạch toán

G

PHÍ KHÁC

Theo thỏa thuận với Khách hàng

 



[1]Trường hợp hủy L/C theo yêu cầu của Khách hàng, không thu phí giải tỏa ký quỹ/hủy phần dung sai /hủy L/C đã hết hạn trên 30 ngày

[2] Mức phí tối thiểu áp dụng cho từng loại bảo lãnh

[3] Hủy bảo lãnh khi MSB hết nghĩa vụ bảo lãnh theo quy định bảo lãnh ngân hàng: Miễn phí

Hiệu lực từ ngày 01/06/2021

 

STT

Hạng mục

Mức phí

GL hạch toán

I

MỞ VÀ QUẢN LÝ TÀI KHOẢN

TÀI KHOẢN VND

TK USD/ NGOẠI TỆ KHÁC

 

1

Mở tài khoản

     

1.1

Tài khoản thường

Miễn phí

Miễn phí

 

1.2

Tài khoản số đẹp

Theo Quy định riêng từng thời kỳ.

 

2

Phí quản lý tài khoản

  • KH hạng thường SDBQ/tháng <50trđ: 50.000 VND/tháng/TK
  • KH hạng thường SDBQ/tháng >=50trđ: Miễn phí
  • KH hạng thường SDBQ/tháng<3,000 USD: 03 USD/tháng/TK
  • KH hạng thường SDBQ/tháng >=3,000 USD: Miễn phí

 420210998 (Thu phí khác dịch vụ tài khoản)

  • Phí quản lý tài khoản có chức năng thấu chi: 50.000đ/ tháng
  • Phí quản lý tài khoản liên quan đến sản phẩm trái phiếu doanh nghiệp: Thỏa thuận

Hoặc thỏa thuận giữa ĐVKD và Khách hàng (Chỉ áp dụng cho thỏa thuận phí cao hơn phí MSB niêm yết cho hạng KH đó)

3

Đóng tài khoản

 

 

420210998 (Thu phí khác dịch vụ tài khoản)

3.1

Trong vòng 12 tháng kể từ ngày mở tài khoản trên hệ thống

100.000 VND/1 TK

5 USD/1 TK

3.2

Sau 12 tháng kể từ ngày mở tài khoản trên hệ thống

Miễn phí

Miễn phí

4

Phong tỏa tài khoản

 

 

4.1

Phong tỏa tài khoản theo yêu cầu MSB hoặc pháp luật

Miễn phí

Miễn phí

4.2

Phong tỏa tài khoản theo yêu cầu của Khách hàng

50.000 VND/ lần

3 USD/ lần

II

GIAO DỊCH TÀI KHOẢN

1

Sổ phụ theo tài khoản (Bao gồm sao kê tài khoản, sổ phụ, giấy báo nợ, giấy báo có) 

420210998 (Thu phí khác dịch vụ tài khoản)

 

420208003 (Thu phí bưu điện)

1.1

Sổ phụ định kỳ (hàng ngày/ hàng tuần/ hàng tháng)

Miễn phí + Bưu phí phát sinh (nếu có)

1.2

Sổ phụ theo yêu cầu

 

 1.2.1

Các giao dịch trong vòng 12 tháng từ ngày yêu cầu (theo mẫu hệ thống MSB tính theo trang có nội dung)

2.000 VND/trang

Tối thiểu (TT): 10.000 VND/lần

0.5 USD/trang

TT: 02 USD/lần

 1.2.2

Các giao dịch trên 12 tháng từ  ngày yêu cầu (theo mẫu của MSB tính theo trang có nội dung)

2.000 VND/ Trang

TT: 100.000VND/lần

0.5 USD/ trang

TT: 10 USD/lần

2

Xác nhận số dư tài khoản

 

420210998 (Thu phí khác dịch vụ tài khoản)

2.1

Bằng tiếng Việt

20.000 VND/bản

02 USD/bản

2.2

Bằng tiếng Anh/Song ngữ

50.000 VND/bản

05 USD/bản

3

Xác nhận khác hợp lệ

TT: 50.000 VND/bản

4

Phí sao lục chứng từ

5.000 VND/trang, TT: 50.000 VND/lần

5

Dịch vụ giao dịch qua Fax/ Email

 

429898001 (Thu từ các dịch vụ khác)

5.1

Phí sử dụng dịch vụ (Tính theo trang fax/scan, theo giao dịch (GD) hoặc theo tháng)

- Nhỏ hơn 10 trang giấy 30.000 VND/GD.

- Từ 10 đến 20 trang giấy 70.000 VND/GD. 

- Từ 20 đến 50 trang giấy 200.000 VND/GD. 

- Trên 50 trang giấy 5.000 VND/ trang.

Hoặc Phí theo tháng TT 1,000,000 VND/tháng

5.2

Phạt bổ sung chứng từ chậm

10.000 VND/Món/ngày bổ sung chậm

Đối với từng món, thu tổng hợp một lần vào ngày hoàn đầy đủ chứng từ

Hiệu lực từ ngày 01/06/2021

STT

Hạng mục

Mức phí

GL hạch toán

I

TÀI KHOẢN VND

1

Nộp tiền mặt (không áp dụng đối với nộp tiền vào TK có kỳ hạn và nộp trực tiếp vào TK vay tại MSB)

 420301001 (Thu về dịch vụ ngân quỹ)

1.1

Cùng Tỉnh, Thành phố

Miễn phí

1.2

Khác Tỉnh, Thành phố

0,03%/ giá trị nộp tiền

TT: 20.000 VND/ giao dịch

TĐ: 1.000.000 VND/ giao dịch.

2

Rút tiền mặt từ tài khoản (bao gồm cả rút tiền mặt bằng séc) (không bao gồm nguồn tiền: từ giải ngân của chính khách hàng,hoặc  từ bán ngoại tệ tại MSB, hoặc  tiền gửi có kỳ hạn tại  MSB)

 

2.1

Rút tiền mặt cùng Tỉnh Thành phố

Miễn phí

420301001 (Thu về dịch vụ ngân quỹ)

2.2

Rút tiền mặt khác Tỉnh Thành phố

0,03%/Số tiền rút

TT: 20.000 VND, TĐ: 1.000.000 VND;

II

TÀI KHOẢN NGOẠI TỆ

1

Nộp tiền vào tài khoản ngoại tệ[1]

 

 

1.1

Ngoại tệ USD

 Miễn phí

420203001 (Thu phí nộp/ rút ngoại tệ tiền mặt của Khách hàng)

 1.2

Ngoại tệ khác

0,4%/ giá trị nộp tiền

Tối thiểu 02 USD

2

Rút tiền từ tài khoản ngoại tệ

420203001 (Thu phí nộp/ rút ngoại tệ tiền mặt của Khách hàng)

 2.1

Ngoại tệ: USD

0,25%/ giá trị rút tiền

Tối thiểu: 02 USD Tối đa: 100 USD

 2.2

Ngoại tệ khác

0,6%/ giá trị rút tiền

Tối thiểu: 02 USD   Tối đa: 100 USD

2.3

Rút tiền mặt VND (quy đổi theo tỷ giá mua chuyển khoản ngoại tệ do MSB công bố tại thời điểm giao dịch)

Miễn phí

 



[1] Đối với các ngoại tệ nhỏ,xấu, bẩn, rách ngoài phí nộp tiền cần thu phí theo phí đổi tiền ngoại tệ. Liên hệ bộ phận Kho quỹ để nhận biết ngoại tệ xấu, bẩn, rách cần thu phí.

Hiệu lực từ ngày 01/06/2021

 

STT

Hạng mục

Mức phí

GL hạch toán

1

Nhận séc

 

420201001 (Thu phí thanh toán nội địa)

420208003 (thu phí bưu điện)

1.1

Nhận séc để bù trừ cùng Tỉnh, Thành phố

10.000 VND/tờ

1.2

Nhận thu hộ séc ngoài hệ thống MSB (thu phí người phát hành)

10.000 VND/tờ + Phí bưu điện theo thực tế phát sinh

2

Thanh toán séc

 

420201001 (Thu phí thanh toán nội địa)

2.1

Thanh toán kết quả bù trừ séc

10.000 VND/ tờ

2.2

Séc nhờ thu nhận được

Theo Biểu phí của Ngân hàng đại lý

 

3

Cung ứng séc trắng

20.000 VND/ quyển; 5.000 đồng/ tờ

429801001 (Thu khác từ bán ấn chỉ)

4

Bảo chi séc

20.000 VND/ 02USD/tờ

429898001  (Thu từ các dịch vụ khác)

5

Báo mất séc

100.000 VND/10 USD/tờ

6

Thông báo séc nhờ thu bị từ chối

Theo chi phí thực tế; TT: 20,000 VND

7

Thông báo séc không có khả năng thanh toán

20.000 VND/ tờ

Hiệu lực từ ngày 01/06/2021

 

STT

Hạng mục

Mức phí

GL hạch toán

I

CHUYỂN TIỀN VND TRONG NƯỚC (Áp dụng cho cả các món chuyển tiền có nguồn từ tài khoản vay)

Bao gồm cả các dịch vụ:

  • Rút chuyển khoản (Áp dụng cho trường hợp  rút tiền rồi nộp tiền bù trừ ngay cùng một thời điểm giao dịch)
  • Chuyển khoản cho người thụ hưởng nhận bằng tiền mặt.
  • Thu NSNN tại quầy. Thanh toán  Séc chuyển khoản
  • Thanh toán séc do Ngân hàng ngoài hệ thống phát hành bằng tiền mặt (thu phí người thụ hưởng)

1

Chuyển khoản trong hệ thống MSB

 

420201001 (Thu phí thanh toán nội địa)

1.1

Cùng Tỉnh, Thành phố

Miễn phí

1.2

Khác Tỉnh, Thành phố

10.000 VND/món

2

Chuyển khoản khác hệ thống MSB

 

2.1

Dưới 500 triệu chuyển khoản trước 16h00 hoặc sau 16h00 chấp nhận thanh toán vào ngày làm việc tiếp theo (Áp dụng kênh chuyển tiền liên ngân hàng giá trị thấp)

20.000 VND/Món

 2.2

Dưới 500 triệu chuyển sau 16h00  (ghi nợ và thực hiện chuyển khoản ngay trong ngày)  và từ 500 triệu trở lên. (Áp dụng kênh chuyển tiền liên ngân hàng giá trị cao)

 

420201001 (Thu phí thanh toán nội địa)

2.2.1

Chuyển khoản cùng Tỉnh, Thành phố

0,025%/ giá trị chuyển tiền- Tối thiểu: 20.000 VND-Tối đa: 1.000.000 VND

2.2.2

Chuyển khoản khác Tỉnh, Thành phố

0,04%/ giá trị chuyển tiền- Tối thiểu: 25.000 VND-Tối đa: 1.000.000 VND

3

Tra soát, điều chỉnh, hoàn trả lệnh thanh toán/chuyển tiền/ giao dịch trong nước

20.000 VND/lần

420201001 (Thu phí thanh toán nội địa)

4

Thanh toán biên mậu

4.1

Phí phát hành lệnh chuyển tiền

0,1%/ giá trị chuyển tiền + phí chuyển tiền ngân hàng trung gian .Tối thiểu: 80,000 VND

4.2

Điện phí

07 USD/điện

II

CHUYỂN TIỀN NGOẠI TỆ TRONG NƯỚC

1

Trong hệ thống MSB

420201001 (Thu phí thanh toán nội địa)

1.1

Cùng Tỉnh, Thành phố

Miễn phí

1.2

Khác Tỉnh Thành phố

2 USD/ /Món

2

Khác hệ thống MSB

 

2.1

Cùng Tỉnh, Thành phố

3 USD/ Món

2.2

Khác Tỉnh, Thành phố

0,05%/ giá trị chuyển tiền

Tối thiểu: 5 USD

Tối đa: Tối đa 150 USD

3

Tra soát, điều chỉnh, hoàn trả lệnh thanh toán/chuyển tiền/ giao dịch trong nước

3.1

Trong hệ thống MSB

20.000 VND/ 2 USD/ Món

3.2

Ngoài hệ thống MSB

30.000 VND/5USD + phí thực tế phát sinh (nếu có)

III

CHUYỂN TIỀN QUỐC TẾ

1

Chuyển tiền đi

 

 1.1

Phí chuyển tiền của MSB  ( gồm TTR trả trước và TTR trả sau)

0,2%/ giá trị chuyển tiền + điện phí 7 USD

420201002 (Thu phí thanh toán quốc tế)

420208001 (Thu phí Swift có VAT)

Tối thiểu: 10 USD/lệnh  (chưa gồm điện phí)

Tối đa 500 USD/ lệnh (chưa bao gồm điện phí)

1.2

Phí của Ngân hàng trung gian (NHTG) đầu tiên, trường hợp lệnh chuyển tiền quy định phí Our[1]. Dịch vụ này chỉ đảm bảo NHTG đầu tiên không thu phí từ số tiền chuyển của MSB. Nếu khoản tiền được chuyển qua nhiều NHTG thì có thể sẽ bị trừ vào số tiền chuyển.

 

1.2.1 

- Thanh toán USD

25 USD/lệnh chuyển tiền

420201002 (Thu phí thanh

toán quốc tế)

420208001

(Thu phí Swift có VAT)

1.2.2

- Thanh toán ngoại tệ khác

35 USD/lệnh chuyển tiền

1.3

Điều chỉnh, hủy và tra soát lệnh chuyển tiền

10 USD/giao dịch + phí trả ngân hàng nước ngoài (nếu có)

2

Chuyển tiền đến từ nước ngoài [2]

 

 

420201002 (Thu phí thanh toán quốc tế)

 

420208001 (Thu phí Swift có VAT)

 

420208002 (Thu phí Telex)

 2.1

Ghi có vào tài khoản VNĐ

Miễn phí

 2.2

Ghi có vào TK Ngoại tệ (Phí thu từ người được hưởng)

0,03%/ giá trị tiền chuyển đến

Tối thiểu: 5 USD/ món

Tối đa: 200 USD/ món

 2.3

Phí thoái hối

 

 2.3.1

Điện phí giao dịch

10 USD/ điện

 2.3.2

Thanh toán thoái hối

0,25%/ giá trị chuyển tiền

Tối thiểu: 10 USD

Tối đa: 100 USD

2.4

Tra soát, điều chỉnh, hủy lệnh giao dịch chuyển tiền đến từ nước ngoài

5 USD + điện phí

Điện phí: 7 USD nếu thu từ Khách hàng của MSB và 15 USD nếu thu từ Người chuyển tiền nước ngoài



[1] Chỉ thu một lần từ phía khách hàng.

     [2] Không bao gồm trường hợp chuyển tiền đến từ ngước ngoài qua kênh VCB.

Hiệu lực từ ngày 01/06/2021

 

STT

Hạng mục

Mức phí

GL hạch toán

1

Phí kiểm đếm (lần) – áp dụng cho trường hợp không ghi có vào tài khoản thanh toán  

1.1

Kiểm đếm hộ tại MSB

0,03%/ giá trị giao dịch.

Tối thiểu 100.000 VND

420301001

(Thu về dịch vụ

ngân quỹ)

1.2

Kiểm đếm hộ tại địa điểm khách hàng trong giờ hành chính

0,04%/ giá trị giao dịch. Tối thiểu : Mức giá vốn theo bảng tính giá vốn dịch vụ thu chi hộ.

1.3

Kiểm đếm ngoại tệ (xác định thật giả)

0.2 USD/tờ

2

Nộp tiền mặt chuyển cho người thụ hưởng không có tài khoản tại MSB

2.1

Cùng Tỉnh, Thành phố

0,02%/ giá trị tiền chuyển.

Tối thiểu 10.000 VND

2.2

Khác Tỉnh, Thành phố

0,05%/ giá trị tiền chuyển.

Tối thiểu 20.000 VND

3

Nộp tiền mặt chuyển cho người thụ hưởng nhận bằng tiền mặt ngoài MSB 

0,05%/ giá trị tiền chuyển.

Tối thiểu 30.000 VND

4

Thu chi tiền mặt tại nơi khách hàng yêu cầu

(Khoảng cách tính cả chiều đi và chiều về)

420301001

(Thu về dịch vụ ngân quỹ)

4.1

Thu chi tiền mặt tại MSB

- Dưới 10 triệu đồng:  20.000 VND/ món[1]
- Từ 10 triệu đồng trở lên: 0,05% / giá trị thu, chi hộ. TT: 100.000 VND

4.2

Trong vòng 10 Km

0,2% giá trị thu/chi hộ.

TT: 500.000 VND/ lần

4.3

- Trên 10km

- Ngoài giời làm việc

Thỏa thuận. Tối thiểu: Mức giá vốn theo bảng tính giá vốn dịch vụ thu chi hộ.

4.4

Thu/Chi hộ theo danh sách khách hàng tại địa điểm khách hàng

 Theo các mục từ 4.2 đến 4.3, Tối thiểu 50.000 VND/Món)

Tối thiểu mỗi lần thu: áp dụng theo các mục 4.2 đến 4.3.

5

Cất giữ hộ (giấy tờ có giá và các giấy tờ khác)

Theo thỏa thuận

420601001 (Thu từ cung ứng dịch vụ bảo quản tài sản)

II

Đổi tiền

1

Đổi tiền VND không đủ tiêu chuẩn lưu thông

Miễn phí

420301001

 (Thu về dịch vụ Ngân quỹ)

 

2

Đổi ngoại tệ[2]

 

2.1

Đổi ngoại tệ cũ, bẩn lấy ngoại tệ có mệnh giá cùng loại[3]

2% giá trị đổi tiền; Tối thiểu: 5 USD

 2.2

Lấy mệnh giá nhỏ hơn

Miễn phí.

 

 2.3

Lấy mệnh giá cao hơn

2% giá trị đổi tiền; Tối thiểu: 2 USD

3

Cất giữ tiền mặt (Không kiểm đếm)

Theo thỏa thuận

420601001 (Thu từ cung ứng dịch vụ bảo quản tài sản)



[1] Món là cho 1 người hưởng, Danh sách là cho nhiều người thụ hưởng trong 1 file

[2] Liên hệ bộ phận Kho quỹ để đảm bảo MSB đủ nguyên liệu phục vụ dịch vụ khách hàng.

[3] DVKH liên hệ bộ phận Kho quỹ để đánh giá loại tiền trước khi nhận.

Hiệu lực từ ngày 01/06/2021

 

STT

Hạng mục

Mức phí

GL hạch toán

1

Ủy nhiệm thu

10.000 VND/Món + Chi phí chuyển tiền

420201001 (Thu phí thanh toán nội địa)

2

Nhận lệnh thu để gửi đi Ngân hàng phát hành Séc

10.000 VND/Món + phí bưu điện


420208003 (Thu phí bưu điện)

3

Hủy nhờ thu theo yêu cầu

10.000 VND/Món

4

Nhờ thu bị từ chối

Phí thực tế

5

Thu hộ KH theo danh sách

5.000VND/món[1]

Tối thiểu: 100.000 VND/danh sách

6

Chi hộ KH theo danh sách và Chi hộ lương

420298001 (thu từ dịch vụ thanh toán khác)

6.1

Chuyển khoản cho TK trong hệ thống MSB

Miễn phí

6.2

Chuyển khoản cho TK khác hệ thống MSB

4.000 VND/ món + 0,04%/ giá trị chuyển tiền.

Tối thiểu: 200.000 VND/ danh sách

7

Quản lý tài khoản tập trung

 

420210998 (Thu phí khác

 dịch vụ tài khoản)

7.1

Số TK phụ < 10 tài khoản

50.000 VND/TK/tháng

TT: 400.000 VND/tháng

7.2

Số TK phụ >=10 tài khoản

100.000 VND/TK/tháng



[1] Món là 1 người phải thu, danh sách là cho nhiều người phải thu theo 1 file

Hiệu lực từ ngày 01/06/2021

BIỂU PHÍ CHO VAY ÁP DỤNG VỚI KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP:

STT

DỊCH VỤ

MỨC PHÍ

 

KHDN vừa và nhỏ

KHDN lớn

1

 PHÍ TRẢ NỢ TRƯỚC HẠN

1.1

 Khoản vay ngắn hạn – có thời hạn vay tối đa 01 năm (bao gồm cả khoản vay theo Hạn mức tín dụng)

 

1.1.1

 Thời gian vay thực tế > 50% thời hạn vay của khế ước nhận nợ (giấy nhận nợ)

 Miễn phí

 Miễn phí

1.1.2

 Thời gian vay thực tế < 50% thời hạn vay của khế ước nhận nợ (giấy nhận nợ)[1]

 

 

A

 Khoản vay có kỳ hạn < 6 tháng

 (0.5%*số tiền trả nợ trước hạn*số ngày trả nợ trước hạn)/365
Tối thiểu (TT): 200.000 VND

Tối đa (TĐ): Thỏa thuận

 (0.2% * Số tiền trả nợ trước hạn * Số ngày trả nợ trước hạn)/365 ngày
TT: 200.000 VND

TĐ: Thỏa thuận

B

 Khoản vay có kỳ hạn ≥ 6 tháng

 (0.5% * Số tiền trả nợ trước hạn * Số ngày trả nợ trước hạn)/365 ngày
TT: 200.000 VND

TĐ: Thỏa thuận

1.2

 Khoản vay trung, dài hạn - có thời hạn vay trên 01 năm

A

 Thời gian vay thực tế đã đạt tối thiểu 70% thời gian vay tại Hợp đồng tín dụng/Phụ lục Hợp đồng tín dụng

 2% * số tiền trả nợ trước hạn
TT: 500.000 VND

 TĐ: Thỏa thuận

 Miễn phí

B

 Khoản vay có thời gian thực tế vay < 70% thời gian vay tại Hợp đồng tín dụng/Phụ lục Hợp đồng tín dụng

 (1% * Số tiền trả nợ trước hạn * Số ngày trả nợ trước hạn)/365 ngày
TT: 500.000 VND

TĐ: Thỏa thuận

2

 PHÍ THU XẾP CHO VAY HỢP VỐN (ĐỒNG TÀI TRỢ)

2.1

 Phí thu xếp cho vay hợp vốn (đồng tài trợ)

 (0.5% - 1%) * dư nợ thực tế

 TĐ: Thỏa thuận

3

 PHÍ TRẢ CHO HẠN MỨC TÍN DỤNG DỰ PHÒNG

3.1

 Phí trả cho hạn mức tín dụng dự phòng

 Phí = x% * Hạn mức được cấp, với 0% ≤ x% ≤ 5%

4

 PHÍ CAM KẾT RÚT VỐN

4.1

 Phí cam kết rút vốn

 Phí = x% * Số tiền cam kết rút vốn nhưng không rút theo cam kết, với 0% ≤ x% ≤ 5%



[1] Dung sai ± 3 ngày làm việc

Hiệu lực từ 10/2/2020

STT

Hạng mục

Mức phí

GL hạch toán

 

I

PHÍ DỊCH VỤ INTERNET BANKING

 

1

Phí dịch vụ

 

 

 

1.1

Phí đăng ký/ sửa đổi/ khôi phục/ hủy dịch vụ

Miễn phí

429898001 (Thu từ các dịch vụ khác)

 

1.2

Phí thường niên

Miễn phí

420210002 (Thu phí thường niên dịch vụ Ebanking)

 

1.3

Phí mua/Phí thay thế/cấp lại thiết bị bảo mật

429898001

 (Thu từ các dịch vụ khác)

 

 1.3.1

Gói Basic

Không có

 

 1.3.2

Gói Silver/ Gold/ Plus/ Platinum

    1.000.000 VND/chiếc

 

1.4

Phí thường niên sử dụng thiết bị bảo mật, OTP/ Xác thực OTP qua SMS/

Miễn phí

 

1.5

Phí lập bảng sao kê

Miễn phí

 

2

Dịch vụ chuyển tiền trong nước bằng VND

 

 

2.1

Chuyển tiền trong hệ thống

Miễn phí

 

420201001

(Thu phí thanh toán nội địa)

 

 

 

2.2

Chuyển tiền ngoài hệ thống

 

 

2.2.1

Chuyển tiền thông thường  đối với món < 500 triệu VNĐ

12.000 VND/ món

 

2.2.2

Chuyển tiền thông thường  đối với món ≥  500 triệu VND

0,015%/ giá trị chuyển tiền

 

Tối đa: 1.000.000 VND

 

2.2.3

Chuyển tiền lựa chọn "Giao dịch đến cuối ngày".

0,015%/ giá trị chuyển tiền

Tối thiểu: 12.000 VND Tối đa: 1.000.000 VND

 

2.2.4

Chuyển tiền liên ngân hàng 247.

12.000 VND/ món

 

2.3

Phí thanh toán theo lô (/món)

Tính theo từng món như mục G.I.2

 

2.4

Phí trả lương (/món)

   

2.4.1

Người nhận lương có TK tại MSB

Miễn phí

 

2.4.2

Người nhận lương không có TK tại MSB

Tính từng món theo mục 2.2.1 & 2.2.2

 

2.5

Thanh toán hóa đơn

Miễn phí

 

3

Dịch vụ chuyển tiền quốc tế chiều đi

 

 

 3.1

 Phí chuyển tiền của MSB (gồm TTR trả trước và TTR trả sau)

0,2%/ giá trị chuyển tiền + điện phí 7 USD

420201002 (Thu phí thanh toán quốc tế)


420208001 (Thu phí Swift)

 

Tối thiểu: 10 USD/lệnh (chưa gồm điện phí)

 

Tối đa 500 USD/lệnh (chưa bao gồm điện phí)

 

3.2

Phí của Ngân hàng trung gian (NHTG) đầu tiên, trường hợp lệnh chuyển tiền quy định phí Our[1]. Dịch vụ này chỉ đảm bảo NHTG đầu tiên không thu phí từ số tiền chuyển của MSB. Nếu khoản tiền được chuyển qua nhiều NHTG thì có thể sẽ bị trừ vào số tiền chuyển.

 
 

 Phí trả cho ngân hàng nước ngoài

25 USD/ lệnh chuyển tiền

 

3.3

Điều chỉnh, hủy và tra soát lệnh chuyển tiền

230.000VNĐ/giao dịch + phí trả ngân hàng nước ngoài (nếu có)

 

II

PHÍ DỊCH VỤ SMS BANKING

 

1

Phí duy trì /cấp lại/sửa đổi/hủy dịch vụ

Miễn phí

   

2

Phí nhận các thông báo tự động

20.000 VND/tháng/số điện thoại

429898001

 (Thu từ các dịch vụ khác)

 

3

Thông báo nhắc nợ (/tháng/thuê bao/Hợp đồng vay)

30.000VND

 

4

Gửi email thông tin giao dịch (tháng/Khách hàng)

Miễn phí

 

III

PHÍ DỊCH VỤ MOBILE BANKING

 

1

Phí thường niên

Miễn phí

 

 

2

Phí giao dịch

Áp dụng theo biểu phí trên Internet Banking (chỉ tính 1 lần trên internet banking)

420201001

(Thu phí thanh toán nội địa)

 
 

H

NỘI THUẾ ĐIỆN TỬ/ HẢI QUAN ĐIỆN TỬ

Theo Biểu phí tại Mục G.I.2

 

 

I

KHÁC[2]

 Theo thỏa thuận

Theo từng nghiệp vụ phát sinh

 


[1] Chỉ thu một lần từ phía khách hàng.

[2] Đảm bảo các loại phí cần tuân thủ theo quy định của NHNN và MSB.

Hiệu lực từ ngày 01/06/2021

 
  1. Thư Tín Dụng (L/C)

STT

DỊCH VỤ

MỨC PHÍ

GL hạch toán

I

Thư tín dụng xuất khẩu (L/C xuất khẩu)

 

1

Thông báo LC

20 USD

420206001- Thu phí về nghiệp vụ tín dụng thư có VAT

2

Thông báo sửa đổi/Sửa đổi/ Hủy LC(bao gồm cả LC chuyển nhượng)

10 USD

420206001- Thu phí về nghiệp vụ tín dụng thư có VAT

3

Tiếp nhận và lập cover BCT xuất khẩu

10 USD/bộ

420206001- Thu phí về nghiệp vụ tín dụng thư có VAT

4

Tư vấn và kiểm tra BCT

20 USD/bộ

420206001- Thu phí về nghiệp vụ tín dụng thư có VAT

5

Thanh toán BCT

0,15% trị giá BCT,

(Tối thiểu 30 USD)

420206001- Thu phí về nghiệp vụ tín dụng thư có VAT

6

Chuyển nhượng L/C xuất khẩu/Sửa đổi tăng tiền L/C chuyển nhượng

0,15% trị giá chuyển nhượng/ giá trị sửa đổi

(Tối thiểu 30 USD)

420206001- Thu phí về nghiệp vụ tín dụng thư có VAT

II

Thư tín dụng nhập khẩu (L/C nhập khẩu/ L/C nội địa do Msb phát hành)

 

1

Phát hành L/C (*)

Ký quỹ 100% giá trị: 0,05% trị giá L/C

Ký quỹ dưới 100% giá trị: 0,15% trị giá L/C

(Tối thiểu: 50USD)

420206002 - Thu phí về nghiệp vụ tín dụng thư không có VAT

2

Sửa đổi tăng số tiền (*)

Như mức phí tại A.II.1 trên phần giá trị tăng thêm; Tối thiểu 30 USD

420206002 - Thu phí về nghiệp vụ tín dụng thư không có VAT

3

Các sửa đổi khác/ sửa đổi bảo lãnh nhận hàng (*)

30 USD

420206002 - Thu phí về nghiệp vụ tín dụng thư không có VAT

4

Phí xử lý BCT nhập khẩu

10 USD/bộ

420206001- Thu phí về nghiệp vụ tín dụng thư có VAT

5

Phát hành thư bảo lãnh nhận hàng (*)

100 USD

420206002 - Thu phí về nghiệp vụ tín dụng thư không có VAT

6

Thanh toán L/C

0,2% trị giá BCT

 Tối thiểu: 30 USD

420206001- Thu phí về nghiệp vụ tín dụng thư có VAT

7

Chấp nhận hối phiếu/chấp nhận thanh toán L/C trả chậm

0,2%/ tháng/giá trị BCT

Tối thiểu: 50 USD

420206001- Thu phí về nghiệp vụ tín dụng thư có VAT

8

Hủy L/C theo yêu cầu của Khách hàng [1]

30 USD + phí ngân hàng nước ngoài ( nếu có)

420206001- Thu phí về nghiệp vụ tín dụng thư có VAT

 

B. Nhờ Thu

STT

DỊCH VỤ

MỨC PHÍ

GL hạch toán

I

Nhờ thu xuất khẩu/ Nhờ thu đi trong nước

 

1

Nhận và xử lý chứng từ nhờ thu/ Sửa đổi/Hủy/Thu hồi nhờ thu theo yêu cầu của người nhờ thu

10 USD/lần

420207001 - Thu phí nghiệp vụ nhờ thu có VAT

2

Thanh toán nhờ thu

0,2% trị giá BCT, tối thiểu 30 USD

420207001 - Thu phí nghiệp vụ nhờ thu có VAT

II

Nhờ thu Nhập khẩu/Nhờ thu đến trong nước

1

Xử lý và thông báo chứng từ nhờ thu/ Hủy/Từ chối thanh toán theo yêu cầu của người thanh toán

10 USD/lần

420207001 - Thu phí nghiệp vụ nhờ thu có VAT

2

Chấp nhận thanh toán hối phiếu trả chậm / trả dần

30 USD/lần

420207001 - Thu phí nghiệp vụ nhờ thu có VAT

3

Thanh toán nhờ thu

0,2% trị giá BCT, tối thiểu 30 USD

420207001 - Thu phí nghiệp vụ nhờ thu có VAT

 

C. Bảo Lãnh

STT

DỊCH VỤ

MỨC PHÍ

GL hạch toán

 

I

Phát hành bảo lãnh

1

Phát hành bảo lãnh ký quỹ 100% (*)

0,75%/năm, tối thiểu 500.000 VNĐ

420101xxx – Thu phí nghiệp vụ bảo lãnh

 

2

 Phát hành bảo lãnh ký quỹ <100% (*)

Tối thiểu: 500.000 VND[2]

420101xxx – Thu phí nghiệp vụ bảo lãnh

 

2.1

Bảo lãnh dự thầu, bảo hành, thực hiện hợp đồng

1,8%/năm

 

2.2

Bảo lãnh thanh toán, vay vốn, hoàn tiền tạm ứng, Bảo lãnh nhà, khác

2,6%/năm

 

3

Phát hành bảo lãnh có thay đổi tỷ lệ ký quỹ từ 100% xuống dưới 100% trong thời gian hiệu lực của bảo lãnh (*)

Phí thu tương ứng với thời gian, mức phí, tỷ lệ ký quỹ thực tế của bảo lãnh đã phát hành tương ứng.

420101xxx – Thu phí nghiệp vụ bảo lãnh

 

4

MSB phát hành bảo lãnh đối ứng(*)

Như Mục C.I + phí của NH khác phát hành

420101xxx – Thu phí nghiệp vụ bảo lãnh

 

5

Bảo lãnh thanh toán trái phiếu doanh nghiệp (*)

Theo thỏa thuận

420101xxx – Thu phí nghiệp vụ bảo lãnh

 

II

Sửa đổi bảo lãnh

1

Sửa đổi tăng số tiền và/hoặc gia hạn bảo lãnh (*)

Như Mục I Phần C (Tính trên số tiền tăng thêm và/ hoặc gia hạn).

Tối thiểu 300.000 VND/ lần.

420101xxx – Thu phí nghiệp vụ bảo lãnh

 

2

Sửa đổi khác (*)

Tối thiểu: 300.000 VND/lần

420101xxx – Thu phí nghiệp vụ bảo lãnh

 

III

Dịch vụ khác

1

Hủy bảo lãnh theo yêu cầu của khách hàng[3]

Tối thiểu: 300.000 VND

429898001 - Thu từ các dịch vụ khác

 

2

Phát hành bảo lãnh theo mẫu của Khách hàng. (*)

Như Mục C.I + 300.000 VND + phí dịch thuật (nếu có)

420101xxx – Thu phí nghiệp vụ bảo lãnh

 

           

 

D. Bao Thanh Toán (Btt)

STT

DỊCH VỤ

MỨC PHÍ

GL hạch toán

1

Phí BTT Bên bán trong nước (*)

0,15% trị giá mỗi hóa đơn được BTT.

Tối thiểu 200.000 VND, Tối đa 5 triệu VND.

410301001 - Thu  khác về hoạt động tín dụng

2

Phí BTT Bên bán xuất khẩu (*)

0,15% trị giá mỗi hóa đơn được BTT

Tối thiểu 20 USD, Tối đa 200 USD.

410301001 - Thu  khác về hoạt động tín dụng

3

Phí thu hộ bên thứ 3 tham gia giao dịch BTT

Theo thông báo của bên thứ 3

 

 

E. Điện Phí Và Các Dịch Vụ Khác

STT

DỊCH VỤ

MỨC PHÍ

GL hạch toán

I

Phí thu Khách hàng trong nước

1

Điện phí phát hành L/C, Bảo lãnh

40 USD/lần

420208001 - Thu phí Swift (có VAT)

2

Điện phí khác/Phí tra soát/Phí chuyển tiếp điện

15 USD/lần

3

Ký hậu vận đơn, ủy quyền nhận hàng, cargo receipt

15 USD

420206001 - Thu phí về nghiệp vụ tín dụng thư có VAT

420207001 - Thu phí nghiệp vụ nhờ thu có VAT

4

Phí phạt chậm thanh toán L/C(*)

0,6%/tháng * số tiền vi phạm* số ngày vi phạm.

Tối thiểu: 1.000.000 VND

420206002 - Thu phí về nghiệp vụ tín dụng thư không có VAT

5

Phí phạt chậm thanh toán bảo lãnh (*)

0,6%/tháng * số tiền vi phạm* số ngày vi phạm.

Tối thiểu: 1.000.000 VND

420101xxx - Thu phí nghiệp vụ bảo lãnh

II

Phí thu của người thụ hưởng

1

Phí sai biệt chứng từ

100 USD

420206001 - Thu phí về nghiệp vụ tín dụng thư có VAT

2

Điện phí thông báo thanh toán BCT/Điện phí thông báo BCT

30 USD

420208001 - Thu phí Swift (có VAT)

3

Điện phí thông báo thanh toán BCT (áp dụng cho L/c upas nội địa)

15 USD

420208001 - Thu phí Swift (có VAT)

4

Phí gửi thiếu bộ chứng từ copy

30 USD

420206001 - Thu phí về nghiệp vụ tín dụng thư có VAT

5

Điện phí thu của Ngân hàng nước ngoài

30 USD

420208001 - Thu phí Swift (có VAT)

III

Phí thay đổi biện pháp bảo đảm

 

 

1

Khách hàng đề nghị thay đổi biện pháp bảo đảm

300.000 VND/lần

Theo sản phẩm tương ứng

 

F. Dịch Vụ Tư Vấn Tài Chính

STT

DỊCH VỤ

MỨC PHÍ

GL hạch toán

F

DỊCH VỤ TƯ VẤN TÀI CHÍNH

TGĐ/P.TGĐ ngân hàng chuyên doanh quyết định trên cơ sở thỏa thuận với Khách hàng

420501001 - Thu từ dịch vụ tư vấn

 

G. Phí Khác

STT

DỊCH VỤ

MỨC PHÍ

GL hạch toán

G

PHÍ KHÁC

Theo thỏa thuận với Khách hàng

 



[1]Trường hợp hủy L/C theo yêu cầu của Khách hàng, không thu phí giải tỏa ký quỹ/hủy phần dung sai /hủy L/C đã hết hạn trên 30 ngày

[2] Mức phí tối thiểu áp dụng cho từng loại bảo lãnh

[3] Hủy bảo lãnh khi MSB hết nghĩa vụ bảo lãnh theo quy định bảo lãnh ngân hàng: Miễn phí

Hiệu lực từ ngày 01/06/2021

Bình chọn

Công cụ tính toán

Bạn đã đăng kí thành công!

Täydentävä sisältö