Tỷ giá ngoại tệ & vàng

Cập nhật lúc 10:24 ngày 04/12/2020 và chỉ mang tính chất tham khảo

ProductCategoryPortlet

Actions
Loading...
San pham tab

Công cụ tính toán

Lãi suất

Lãi suất huy động tiền gửi VND

1. Lãi suất huy động tiền gửi có kỳ hạn VNĐ:

Kỳ hạn

Lãi suất trên cơ sở tính lãi 1 năm là 365 ngày (%/năm)

1 tuần

0.2%

2 tuần

0.2%

3 tuần

0.2%

1 tháng

3.0%

Từ trên 1 đến dưới 2 tháng

3.0%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

3.0%

Từ 3 đến dưới 6 tháng

3.3%

Từ 6 đến dưới 12 tháng

4.5%

Từ 12 tháng

5.0%

 
2. Lãi suất huy động tiền gửi trực tuyến:

Kỳ hạn

Lãi suất trên cơ sở tính lãi 1 năm là 365 ngày (%/năm)

Từ 3 đến 5 tháng

3.5%

Từ 6 đến 11 tháng

4.7%

Từ 12 đến 36 tháng

5.2%


3. Lãi suất huy động tiền gửi thanh toán:

Kỳ hạn

Lãi suất trên cơ sở tính lãi 1 năm là 365 ngày (%/năm)

Không kỳ hạn

0.20%


  • Lãi suất huy động tiền gửi thanh toán cho các đồng ngoại tệ: 0%.
  • Lãi suất Tài khoản ký quỹ: 0%/năm.
  • Lãi suất trên có hiệu lực từ ngày 11/09/2020.

 

1. Lãi suất huy động tiền gửi có kỳ hạn VNĐ:

Kỳ hạn

Lãi suất trên cơ sở tính lãi 1 năm là 365 ngày (%/năm)

1 tuần

0.2%

2 tuần

0.2%

3 tuần

0.2%

1 tháng

3.0%

Từ trên 1 đến dưới 2 tháng

3.0%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

3.0%

Từ 3 đến dưới 6 tháng

3.3%

Từ 6 đến dưới 12 tháng

4.5%

Từ 12 tháng

5.0%

 
2. Lãi suất huy động tiền gửi trực tuyến:

Kỳ hạn

Lãi suất trên cơ sở tính lãi 1 năm là 365 ngày (%/năm)

Từ 3 đến 5 tháng

3.5%

Từ 6 đến 11 tháng

4.7%

Từ 12 đến 36 tháng

5.2%


3. Lãi suất huy động tiền gửi thanh toán:

Kỳ hạn

Lãi suất trên cơ sở tính lãi 1 năm là 365 ngày (%/năm)

Không kỳ hạn

0.20%


  • Lãi suất huy động tiền gửi thanh toán cho các đồng ngoại tệ: 0%.
  • Lãi suất Tài khoản ký quỹ: 0%/năm.
  • Lãi suất trên có hiệu lực từ ngày 11/09/2020.

 

Bình chọn

Công cụ tính toán

Bạn đã đăng kí thành công!

Täydentävä sisältö