Tỷ giá ngoại tệ & vàng

Cập nhật lúc 15:25 ngày 22/09/2020 và chỉ mang tính chất tham khảo

ProductCategoryPortlet

Actions
Loading...
San pham tab

Lãi suất

Công cụ tính toán

Lãi suất

Tiết kiệm VND

(Cơ sở 1 năm có 365 ngày, Đơn vị tính: đồng, %/năm)

Kỳ hạn

Lãi suất cao nhất

Định kỳ sinh lời

Trả lãi ngay

Ong Vàng (*)

Măng Non (*)

HĐ tiền gửi

Rút trước hạn

0

01 tháng

3.50

 

 3.35

 

 

3.50

02 tháng

3.50

 3.45

 3.45

 

 

3.50

03 tháng

3.80

3.75

3.75

3.80

3.80

3.80

04 tháng

3.80

3.75

3.75

3.80

3.80

3.80

05 tháng

3.80

3.75

3.75

3.80

3.80

3.80

06 tháng

5.20

5.00

4.95

5.00

5.00

5.05

07 tháng

5.40

5.20

5.15

5.20

5.20

5.25

08 tháng

5.40

5.20

5.15

5.20

5.20

5.25

09 tháng

5.40

5.20

5.15

5.20

5.20

5.25

10 tháng

5.40

5.30

5.30

5.25

5.25

5.35

11 tháng

5.40

5.30

5.30

5.25

5.25

5.35

12 tháng(**)

5.90

5.60

5.40

5.60

5.60

5.75

13 tháng

5.90

5.60

5.40

5.60

5.60

5.75

15 tháng

5.90

5.60

5.40

5.70

5.70

5.75

18 tháng

5.90

5.60

5.40

5.70

5.70

5.75

24 tháng

5.90

5.60

5.40

5.70

5.70

5.75

36 tháng

5.90

5.60

5.40

5.70

5.70

5.75

04-15 năm

 

 

 

 

5.70

 


(*) Lãi suất Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn gửi góp (Ong Vàng và Măng Non) là thả nổi và thay đổi theo Biểu lãi suất MSB ban hành từng thời kỳ.
(**) Sản phẩm Lãi suất cao nhất: Sổ tiết kiệm mở mới hoặc Sổ tiết kiệm mở từ ngày 01/01/2018 tự động gia hạn có kỳ hạn gửi 12 tháng và số tiền gửi từ 200 tỷ vnđ (Hai trăm tỷ vnđ) áp dụng lãi suất 7.0%/năm.

 
Tiền gửi tiết kiệm theo chương trình “Cho vay dể sở hữu Quyền nghỉ dưỡng tại dự án ALMA”
 

Kỳ hạn

Lãi suất

12 tháng

5.9

24 tháng


Tiền gửi tiết kiệm ngắn ngày
 

Kỳ hạn

Lãi suất

01 tuần

0.2

02 tuần

03 tuần


Biểu lãi suất này có hiệu lực kể từ ngày 11/09/2020

Tiết kiệm ngoại tệ

(%/năm)
 

Kỳ hạn

EUR

GBP

CAD

AUD

JPY

SGD

1 tháng

0.20

0.15

0.30

1.50

0.15

0.15

2 tháng

0.30

0.15

0.40

1.60

0.15

0.15

3 tháng

0.40

0.20

0.50

1.70

0.20

0.20

6 tháng

0.40

0.20

0.50

1.70

0.20

0.20

12 tháng

0.40

0.20

0.50

1.70

0.20

0.20


BIỂU LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM USD
 

Kỳ hạn

Định kỳ sinh lời 

Trả lãi ngay

Lãi suất cao nhất 

Phú An Thuận

Rút trước hạn

0%/năm

01 - 36 tháng

0%/năm

0%/năm đối với tất cả các mức tiền gửi

Hình thức trả lãi

Hàng tháng

Ngay khi gửi

Cuối kỳ

Hàng tháng

Lãi suất
rút trước hạn

Không kỳ hạn

Không rút trước hạn

Không kỳ hạn

Khách hàng được rút và gửi tiền hàng ngày


Biểu lãi suất này có hiệu lực từ ngày 23/03/2018
 
Lưu ý: Đối với các sổ tiết kiệm tự động gia hạn thêm 1 kỳ hạn mới thì tuân theo lãi suất ban hành của sản phẩm tại thời điểm gia hạn của kỳ hạn đó. Nếu MSB dừng huy động kỳ hạn đó sẽ tự động chuyển sang kỳ hạn ngắn hơn gần nhất.

Tiền gửi Online

(Cơ sở 1 năm có 365 ngày, Đơn vị tính: đồng, %/năm)
 

Kỳ hạn

Lãi suất cao nhất

Định kỳ sinh lời

Trả lãi ngay

Ong Vàng (*)

Rút trước hạn

0

01 tháng

3.50

 

3.35

 

02 tháng

3.50

3.45

3.45

 

03 tháng

3.80

3.75

3.75

3.80

04 tháng

3.80

3.75

3.75

3.80

05 tháng

3.80

3.75

3.75

3.80

06 tháng

5.30

5.10

5.05

5.00

07 tháng

5.50

5.30

5.25

5.20

08 tháng

5.50

5.30

5.25

5.20

09 tháng

5.50

5.30

5.25

5.20

10 tháng

5.50

5.40

5.35

5.30

11 tháng

5.50

5.40

5.35

5.30

12 tháng

6.00

5.80

5.70

5.60

13 tháng

6.00

5.80

5.70

5.60

15 tháng

6.00

5.80

5.70

5.70

18 tháng

6.00

5.80

5.70

5.70

24 tháng

6.00

5.80

5.70

5.70

36 tháng

6.00

5.80

5.70

5.70


(*) Lãi suất Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn gửi góp (Ong Vàng) là thả nổi và thay đổi theo Biểu lãi suất MSB ban hành từng thời kỳ.


Biểu lãi suất này có hiệu lực kể từ ngày 11/09/2020

Lãi suất tham chiếu

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (MSB) công bố lãi suất tham chiếu cho khoản vay thế chấp và tín chấp cá nhân bằng VNĐ như sau:

LS tham chiếu/ cơ sở

Kỳ hạn

Áp dụng

8.10%

Ngắn hạn

Khoản vay thế chấp giải ngân từ ngày 23/2/2018 đến nay

9.10%

Trung hạn, Dài hạn

8.10%

Trung hạn, Dài hạn

Khoản vay thuộc lĩnh vực nông nghiệp

16.00%

Tất cả các kỳ hạn

Khoản vay tín chấp áp dụng thả nổi giải ngân từ ngày 23/2/2018 đến nay

Tài khoản thanh toán

(Cơ sở 1 năm có 365 ngày, Đơn vị tính: đồng, %/năm)
 

Phân khúc khách hàng

KH thu nhập từ lương

KH FCB

KH chủ doanh nghiệp

Phú An Thuận

Gói combo TK / Số dư

M-money

M1

M-Premier Plus/ M-Premier

M- Business Gold

M-Business Platium

Kim Phát

TK thường

TK VIP

Dưới 100 triệu VND

0%

0%

0%

0%

0%

0%

0.1%

0.5%

Từ 100 triệu đến dưới 500 triệu VND

0%

0.1%

0.2%

0.1%

0.2%

0.2%

Từ 500 triệu VND trở lên

0%

0.3%

0.5%

0.3%

0.5%

0.5%


Các loại tài khoản khác áp dụng mức lãi suất 0%/năm.

Biểu lãi suất này có hiệu lực từ ngày 17/03/2020

CCTG Lộc Bảo Phát

CHỨNG CHỈ TIỀN GỬI LIÊN KẾT LỢI SUẤT TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ 2019

(Cập nhật từ 19/3/2019 đến khi có thông báo mới)
 

Kỳ hạn

Lãi suất tối thiểu (%)

Hệ số nhân tính lãi suất liên kết

Không kỳ hạn (*)

0.25

 

 6 tháng 6.8 1.5
12 tháng 7.3 2.0

18 tháng

7.7 2.5

(*) Áp dụng trong trường hợp Chứng chỉ tiền gửi đến ngày đáo hạn mà Khách hàng không đến tất toán

LỢI SUẤT TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ KỲ HẠN 5 NĂM

(Cập nhật theo từng ngày)

Thời gian

Lợi suất TPCP tham chiếu (Yo)

18/09/2020

1.51%

 

(Cơ sở 1 năm có 365 ngày, Đơn vị tính: đồng, %/năm)

Kỳ hạn

Lãi suất cao nhất

Định kỳ sinh lời

Trả lãi ngay

Ong Vàng (*)

Măng Non (*)

HĐ tiền gửi

Rút trước hạn

0

01 tháng

3.50

 

 3.35

 

 

3.50

02 tháng

3.50

 3.45

 3.45

 

 

3.50

03 tháng

3.80

3.75

3.75

3.80

3.80

3.80

04 tháng

3.80

3.75

3.75

3.80

3.80

3.80

05 tháng

3.80

3.75

3.75

3.80

3.80

3.80

06 tháng

5.20

5.00

4.95

5.00

5.00

5.05

07 tháng

5.40

5.20

5.15

5.20

5.20

5.25

08 tháng

5.40

5.20

5.15

5.20

5.20

5.25

09 tháng

5.40

5.20

5.15

5.20

5.20

5.25

10 tháng

5.40

5.30

5.30

5.25

5.25

5.35

11 tháng

5.40

5.30

5.30

5.25

5.25

5.35

12 tháng(**)

5.90

5.60

5.40

5.60

5.60

5.75

13 tháng

5.90

5.60

5.40

5.60

5.60

5.75

15 tháng

5.90

5.60

5.40

5.70

5.70

5.75

18 tháng

5.90

5.60

5.40

5.70

5.70

5.75

24 tháng

5.90

5.60

5.40

5.70

5.70

5.75

36 tháng

5.90

5.60

5.40

5.70

5.70

5.75

04-15 năm

 

 

 

 

5.70

 


(*) Lãi suất Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn gửi góp (Ong Vàng và Măng Non) là thả nổi và thay đổi theo Biểu lãi suất MSB ban hành từng thời kỳ.
(**) Sản phẩm Lãi suất cao nhất: Sổ tiết kiệm mở mới hoặc Sổ tiết kiệm mở từ ngày 01/01/2018 tự động gia hạn có kỳ hạn gửi 12 tháng và số tiền gửi từ 200 tỷ vnđ (Hai trăm tỷ vnđ) áp dụng lãi suất 7.0%/năm.

 
Tiền gửi tiết kiệm theo chương trình “Cho vay dể sở hữu Quyền nghỉ dưỡng tại dự án ALMA”
 

Kỳ hạn

Lãi suất

12 tháng

5.9

24 tháng


Tiền gửi tiết kiệm ngắn ngày
 

Kỳ hạn

Lãi suất

01 tuần

0.2

02 tuần

03 tuần


Biểu lãi suất này có hiệu lực kể từ ngày 11/09/2020

(%/năm)
 

Kỳ hạn

EUR

GBP

CAD

AUD

JPY

SGD

1 tháng

0.20

0.15

0.30

1.50

0.15

0.15

2 tháng

0.30

0.15

0.40

1.60

0.15

0.15

3 tháng

0.40

0.20

0.50

1.70

0.20

0.20

6 tháng

0.40

0.20

0.50

1.70

0.20

0.20

12 tháng

0.40

0.20

0.50

1.70

0.20

0.20


BIỂU LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM USD
 

Kỳ hạn

Định kỳ sinh lời 

Trả lãi ngay

Lãi suất cao nhất 

Phú An Thuận

Rút trước hạn

0%/năm

01 - 36 tháng

0%/năm

0%/năm đối với tất cả các mức tiền gửi

Hình thức trả lãi

Hàng tháng

Ngay khi gửi

Cuối kỳ

Hàng tháng

Lãi suất
rút trước hạn

Không kỳ hạn

Không rút trước hạn

Không kỳ hạn

Khách hàng được rút và gửi tiền hàng ngày


Biểu lãi suất này có hiệu lực từ ngày 23/03/2018
 
Lưu ý: Đối với các sổ tiết kiệm tự động gia hạn thêm 1 kỳ hạn mới thì tuân theo lãi suất ban hành của sản phẩm tại thời điểm gia hạn của kỳ hạn đó. Nếu MSB dừng huy động kỳ hạn đó sẽ tự động chuyển sang kỳ hạn ngắn hơn gần nhất.

(Cơ sở 1 năm có 365 ngày, Đơn vị tính: đồng, %/năm)
 

Kỳ hạn

Lãi suất cao nhất

Định kỳ sinh lời

Trả lãi ngay

Ong Vàng (*)

Rút trước hạn

0

01 tháng

3.50

 

3.35

 

02 tháng

3.50

3.45

3.45

 

03 tháng

3.80

3.75

3.75

3.80

04 tháng

3.80

3.75

3.75

3.80

05 tháng

3.80

3.75

3.75

3.80

06 tháng

5.30

5.10

5.05

5.00

07 tháng

5.50

5.30

5.25

5.20

08 tháng

5.50

5.30

5.25

5.20

09 tháng

5.50

5.30

5.25

5.20

10 tháng

5.50

5.40

5.35

5.30

11 tháng

5.50

5.40

5.35

5.30

12 tháng

6.00

5.80

5.70

5.60

13 tháng

6.00

5.80

5.70

5.60

15 tháng

6.00

5.80

5.70

5.70

18 tháng

6.00

5.80

5.70

5.70

24 tháng

6.00

5.80

5.70

5.70

36 tháng

6.00

5.80

5.70

5.70


(*) Lãi suất Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn gửi góp (Ong Vàng) là thả nổi và thay đổi theo Biểu lãi suất MSB ban hành từng thời kỳ.


Biểu lãi suất này có hiệu lực kể từ ngày 11/09/2020

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (MSB) công bố lãi suất tham chiếu cho khoản vay thế chấp và tín chấp cá nhân bằng VNĐ như sau:

LS tham chiếu/ cơ sở

Kỳ hạn

Áp dụng

8.10%

Ngắn hạn

Khoản vay thế chấp giải ngân từ ngày 23/2/2018 đến nay

9.10%

Trung hạn, Dài hạn

8.10%

Trung hạn, Dài hạn

Khoản vay thuộc lĩnh vực nông nghiệp

16.00%

Tất cả các kỳ hạn

Khoản vay tín chấp áp dụng thả nổi giải ngân từ ngày 23/2/2018 đến nay

(Cơ sở 1 năm có 365 ngày, Đơn vị tính: đồng, %/năm)
 

Phân khúc khách hàng

KH thu nhập từ lương

KH FCB

KH chủ doanh nghiệp

Phú An Thuận

Gói combo TK / Số dư

M-money

M1

M-Premier Plus/ M-Premier

M- Business Gold

M-Business Platium

Kim Phát

TK thường

TK VIP

Dưới 100 triệu VND

0%

0%

0%

0%

0%

0%

0.1%

0.5%

Từ 100 triệu đến dưới 500 triệu VND

0%

0.1%

0.2%

0.1%

0.2%

0.2%

Từ 500 triệu VND trở lên

0%

0.3%

0.5%

0.3%

0.5%

0.5%


Các loại tài khoản khác áp dụng mức lãi suất 0%/năm.

Biểu lãi suất này có hiệu lực từ ngày 17/03/2020

CHỨNG CHỈ TIỀN GỬI LIÊN KẾT LỢI SUẤT TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ 2019

(Cập nhật từ 19/3/2019 đến khi có thông báo mới)
 

Kỳ hạn

Lãi suất tối thiểu (%)

Hệ số nhân tính lãi suất liên kết

Không kỳ hạn (*)

0.25

 

 6 tháng 6.8 1.5
12 tháng 7.3 2.0

18 tháng

7.7 2.5

(*) Áp dụng trong trường hợp Chứng chỉ tiền gửi đến ngày đáo hạn mà Khách hàng không đến tất toán

LỢI SUẤT TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ KỲ HẠN 5 NĂM

(Cập nhật theo từng ngày)

Thời gian

Lợi suất TPCP tham chiếu (Yo)

18/09/2020

1.51%

 

Bình chọn

Công cụ tính toán

Bạn đã đăng kí thành công!

Täydentävä sisältö