Tỷ giá ngoại tệ & vàng

Cập nhật lúc 16:28 ngày 22/06/2018 và chỉ mang tính chất tham khảo

ProductCategoryPortlet

Actions
Loading...
San pham tab

Lãi suất

Công cụ tính toán

Lãi suất

Tiết kiệm VND

(%/năm)
 

Kỳ hạn /

Mức tiền

Lãi suất cao nhất 

Định kỳ sinh lời

Trả lãi ngay

Rút gốc từng phần

Ong vàng

Măng Non

Dưới 50 triệu

Từ 50 triệu - 1 tỷ

Từ 1 tỷ trở lên

Rút trước hạn

0

01 tháng

5.00

5.15

5.25

 

4.90

4.90

   

02 tháng

4.00

4.15

4.25

3.90

3.90

3.90

   

03 tháng

5.25

5.35

5.45

5.10

5.00

5.00

5.25

5.25

04 tháng

5.25

5.35

5.45

5.10

5.00

5.00

5.25

5.25

05 tháng

5.25

5.35

5.45

5.10

5.00

5.00

5.25

5.25

06 tháng

6.70

6.80

6.90

6.60

6.50

6.50

6.70

6.70

07 tháng

6.00

6.00

6.00

5.70

5.60

5.60

5.80

5.80

08 tháng

6.00

6.00

6.00

5.70

5.60

5.60

5.80

5.80

09 tháng

6.70

6.80

6.90

6.60

6.50

6.50

6.70

6.70

10 tháng

6.70

6.80

6.90

6.60

6.50

6.50

6.70

6.70

11 tháng

6.70

6.80

6.90

6.60

6.50

6.50

6.70

6.70

12 tháng

6.60

6.80

7.00

6.40

6.30

6.30

6.60

6.60

13 tháng

6.70

6.90

7.10

6.50

6.30

6.30

6. 70

6.70

15 tháng

6.90

7.10

7.30

6.60

6.10

6.10

6.90

6.90

18 tháng

6.70

6.90

7.10

6.50

6.10

6.10

6.70

6.70

24 tháng

6.60

6.80

7.00

6.40

6.00

6.00

6.60

6.60

36 tháng

6.60

6.80

7.00

6.40

6.00

6.00

6.60

6.60

04-15 năm

 

           

6.60

 
 TIẾT KIỆM NGẮN NGÀY
 

Kỳ hạn

Lãi suất (%/năm)

01 Tuần

1.0

02 Tuần

03 Tuần


 

Biểu lãi suất này có hiệu lực từ ngày 16/05/2018


Lưu ý: Đối với các sổ tiết kiệm tự động gia hạn thêm 1 kỳ hạn mới thì tuân theo lãi suất ban hành của sản phẩm tại thời điểm gia hạn của kỳ hạn đó. Nếu MaritimeBank dừng huy động kỳ hạn đó sẽ tự động chuyển sang kỳ hạn ngắn hơn gần nhất. Maritime Bank được quyền áp dụng mức lãi suất thấp hơn các mức lãi suất nêu trên theo thỏa thuận cụ thể với Khách hàng trên nguyên tắc phù hợp với các quy định của Pháp luật và của Maritime Bank.


 

Tiết kiệm ngoại tệ

BIỂU LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM NGOẠI TỆ

(%/năm)
 

Kỳ hạn

EUR

GBP

CAD

AUD

JPY

SGD

1 tháng

0.20

0.15

0.30

1.50

0.15

0.15

2 tháng

0.30

0.15

0.40

1.60

0.15

0.15

3 tháng

0.40

0.20

0.50

1.70

0.20

0.20

6 tháng

0.40

0.20

0.50

1.70

0.20

0.20

12 tháng

0.40

0.20

0.50

1.70

0.20

0.20

 

BIỂU LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM USD


 

Kỳ hạn

TK Định kỳ sinh lời 

TK
trả lãi ngay

TK Lãi suất cao nhất 

TK Rút gốc từng phần

TK Phú An Thuận

Rút trước hạn

0%/năm

01 - 36 tháng

0%/năm

0%/năm đối với tất cả các mức tiền gửi

Hình thức trả lãi

Hàng tháng

Ngay khi gửi

Cuối kỳ

Ngay khi rút tiền

Hàng tháng

Lãi suất
rút trước hạn

Không kỳ hạn

Không rút trước hạn

Không kỳ hạn

Có thể rút từng phần
Rút trước hạn: LS KKH

Khách hàng được rút và gửi tiền hàng ngày


 

Biểu lãi suất này có hiệu lực từ ngày 23/03/2018


Lưu ý: Đối với các sổ tiết kiệm tự động gia hạn thêm 1 kỳ hạn mới thì tuân theo lãi suất ban hành của sản phẩm tại thời điểm gia hạn của kỳ hạn đó. Nếu Maritime Bank dừng huy động kỳ hạn đó sẽ tự động chuyển sang kỳ hạn ngắn hơn gần nhất.


 

Tiền gửi Online

(%/năm)
 

Kỳ hạn

Lãi suất cao nhất 

Định kỳ sinh lời

Trả lãi ngay

Rút gốc từng phần

Ong vàng

Dưới 50 triệu

Từ 50 triệu - 1 tỷ

Từ 1 tỷ trở lên

Rút trước hạn

0

01 tháng

5.05

5.20

5.30

 

4.95

4.95

 

02 tháng

4.05

4.20

4.30

3.90

3.95

3.95

 

03 tháng

5.30

5.40

5.50

5.15

5.05

5.05

5.25

04 tháng

5.30

5.40

5.50

5.15

5.05

5.05

5.25

05 tháng

5.30

5.40

5.50

5.15

5.05

5.05

5.25

06 tháng

6.90

7.00

7.10

6.80

6.70

6.70

6.70

07 tháng

6.00

6.00

6.00

5.70

5.60

5.60

5.80

08 tháng

6.00

6.00

6.00

5.70

5.60

5.60

5.80

09 tháng

6.90

7.00

7.10

6.80

6.70

6.70

6.70

10 tháng

6.90

7.00

7.10

6.80

6.70

6.70

6.70

11 tháng

6.90

7.00

7.10

6.80

6.70

6.70

6.70

12 tháng

6.80

7.00

7.20

6.60

6.50

6.50

6.60

13 tháng

6.60

6.90

7.20

6.40

6.20

6.20

6.50

15 tháng

7.00

7.20

7.40

6.70

6.20

6.20

6.90

18 tháng

6.80

7.00

7.20

6.60

6.20

6.20

6.70

24 tháng

6.70

6.90

7.10

6.50

6.10

6.10

6.60

36 tháng

6.70

6.90

7.10

6.50

6.10

6.10

6.60


 

Biểu lãi suất này có hiệu lực từ ngày 16/05/2018


Lưu ý: Đối với các sổ tiết kiệm tự động gia hạn thêm 1 kỳ hạn mới thì tuân theo lãi suất ban hành của sản phẩm tại thời điểm gia hạn của kỳ hạn đó. Nếu MaritimeBank dừng huy động kỳ hạn đó sẽ tự động chuyển sang kỳ hạn ngắn hơn gần nhất. Maritime Bank được quyền áp dụng mức lãi suất thấp hơn các mức lãi suất nêu trên theo thỏa thuận cụ thể với Khách hàng trên nguyên tắc phù hợp với các quy định của Pháp luật và của Maritime Bank.

 

Lãi suất tham chiếu

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank) công bố lãi suất tham chiếu cho vay tín dụng cá nhân bằng VNĐ như sau:

Lãi suất tham chiếu:

  • Các khoản vay Thế chấp ngắn hạn: 7.5%/năm
  • Các khoản vay Thế chấp trung, dài hạn: 8.5%/năm
  • Lãi suất cơ sở các khoản vay Tín chấp: 15%/năm

Áp dụng với các Hợp đồng tín dụng ký từ ngày 01/09/2017

 

Tài khoản thanh toán

(%/năm)
 

Sản phẩm / Số dư

Lãi suất (%/năm)

FCB1/FCB2/
 M-Premier

M1

Tài khoản
thanh toán khác

Từ 0 đến dưới 100 triệu VND

0

0

0

Từ 100 triệu đồng đến dưới 500 triệu VND

 0.30

0.20

Từ 500 triệu VND trở lên

0.70

0.50

 


Biểu lãi suất này có hiệu lực từ ngày 16/05/2018

 

(%/năm)
 

Kỳ hạn /

Mức tiền

Lãi suất cao nhất 

Định kỳ sinh lời

Trả lãi ngay

Rút gốc từng phần

Ong vàng

Măng Non

Dưới 50 triệu

Từ 50 triệu - 1 tỷ

Từ 1 tỷ trở lên

Rút trước hạn

0

01 tháng

5.00

5.15

5.25

 

4.90

4.90

   

02 tháng

4.00

4.15

4.25

3.90

3.90

3.90

   

03 tháng

5.25

5.35

5.45

5.10

5.00

5.00

5.25

5.25

04 tháng

5.25

5.35

5.45

5.10

5.00

5.00

5.25

5.25

05 tháng

5.25

5.35

5.45

5.10

5.00

5.00

5.25

5.25

06 tháng

6.70

6.80

6.90

6.60

6.50

6.50

6.70

6.70

07 tháng

6.00

6.00

6.00

5.70

5.60

5.60

5.80

5.80

08 tháng

6.00

6.00

6.00

5.70

5.60

5.60

5.80

5.80

09 tháng

6.70

6.80

6.90

6.60

6.50

6.50

6.70

6.70

10 tháng

6.70

6.80

6.90

6.60

6.50

6.50

6.70

6.70

11 tháng

6.70

6.80

6.90

6.60

6.50

6.50

6.70

6.70

12 tháng

6.60

6.80

7.00

6.40

6.30

6.30

6.60

6.60

13 tháng

6.70

6.90

7.10

6.50

6.30

6.30

6. 70

6.70

15 tháng

6.90

7.10

7.30

6.60

6.10

6.10

6.90

6.90

18 tháng

6.70

6.90

7.10

6.50

6.10

6.10

6.70

6.70

24 tháng

6.60

6.80

7.00

6.40

6.00

6.00

6.60

6.60

36 tháng

6.60

6.80

7.00

6.40

6.00

6.00

6.60

6.60

04-15 năm

 

           

6.60

 
 TIẾT KIỆM NGẮN NGÀY
 

Kỳ hạn

Lãi suất (%/năm)

01 Tuần

1.0

02 Tuần

03 Tuần


 

Biểu lãi suất này có hiệu lực từ ngày 16/05/2018


Lưu ý: Đối với các sổ tiết kiệm tự động gia hạn thêm 1 kỳ hạn mới thì tuân theo lãi suất ban hành của sản phẩm tại thời điểm gia hạn của kỳ hạn đó. Nếu MaritimeBank dừng huy động kỳ hạn đó sẽ tự động chuyển sang kỳ hạn ngắn hơn gần nhất. Maritime Bank được quyền áp dụng mức lãi suất thấp hơn các mức lãi suất nêu trên theo thỏa thuận cụ thể với Khách hàng trên nguyên tắc phù hợp với các quy định của Pháp luật và của Maritime Bank.


 

BIỂU LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM NGOẠI TỆ

(%/năm)
 

Kỳ hạn

EUR

GBP

CAD

AUD

JPY

SGD

1 tháng

0.20

0.15

0.30

1.50

0.15

0.15

2 tháng

0.30

0.15

0.40

1.60

0.15

0.15

3 tháng

0.40

0.20

0.50

1.70

0.20

0.20

6 tháng

0.40

0.20

0.50

1.70

0.20

0.20

12 tháng

0.40

0.20

0.50

1.70

0.20

0.20

 

BIỂU LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM USD


 

Kỳ hạn

TK Định kỳ sinh lời 

TK
trả lãi ngay

TK Lãi suất cao nhất 

TK Rút gốc từng phần

TK Phú An Thuận

Rút trước hạn

0%/năm

01 - 36 tháng

0%/năm

0%/năm đối với tất cả các mức tiền gửi

Hình thức trả lãi

Hàng tháng

Ngay khi gửi

Cuối kỳ

Ngay khi rút tiền

Hàng tháng

Lãi suất
rút trước hạn

Không kỳ hạn

Không rút trước hạn

Không kỳ hạn

Có thể rút từng phần
Rút trước hạn: LS KKH

Khách hàng được rút và gửi tiền hàng ngày


 

Biểu lãi suất này có hiệu lực từ ngày 23/03/2018


Lưu ý: Đối với các sổ tiết kiệm tự động gia hạn thêm 1 kỳ hạn mới thì tuân theo lãi suất ban hành của sản phẩm tại thời điểm gia hạn của kỳ hạn đó. Nếu Maritime Bank dừng huy động kỳ hạn đó sẽ tự động chuyển sang kỳ hạn ngắn hơn gần nhất.


 

(%/năm)
 

Kỳ hạn

Lãi suất cao nhất 

Định kỳ sinh lời

Trả lãi ngay

Rút gốc từng phần

Ong vàng

Dưới 50 triệu

Từ 50 triệu - 1 tỷ

Từ 1 tỷ trở lên

Rút trước hạn

0

01 tháng

5.05

5.20

5.30

 

4.95

4.95

 

02 tháng

4.05

4.20

4.30

3.90

3.95

3.95

 

03 tháng

5.30

5.40

5.50

5.15

5.05

5.05

5.25

04 tháng

5.30

5.40

5.50

5.15

5.05

5.05

5.25

05 tháng

5.30

5.40

5.50

5.15

5.05

5.05

5.25

06 tháng

6.90

7.00

7.10

6.80

6.70

6.70

6.70

07 tháng

6.00

6.00

6.00

5.70

5.60

5.60

5.80

08 tháng

6.00

6.00

6.00

5.70

5.60

5.60

5.80

09 tháng

6.90

7.00

7.10

6.80

6.70

6.70

6.70

10 tháng

6.90

7.00

7.10

6.80

6.70

6.70

6.70

11 tháng

6.90

7.00

7.10

6.80

6.70

6.70

6.70

12 tháng

6.80

7.00

7.20

6.60

6.50

6.50

6.60

13 tháng

6.60

6.90

7.20

6.40

6.20

6.20

6.50

15 tháng

7.00

7.20

7.40

6.70

6.20

6.20

6.90

18 tháng

6.80

7.00

7.20

6.60

6.20

6.20

6.70

24 tháng

6.70

6.90

7.10

6.50

6.10

6.10

6.60

36 tháng

6.70

6.90

7.10

6.50

6.10

6.10

6.60


 

Biểu lãi suất này có hiệu lực từ ngày 16/05/2018


Lưu ý: Đối với các sổ tiết kiệm tự động gia hạn thêm 1 kỳ hạn mới thì tuân theo lãi suất ban hành của sản phẩm tại thời điểm gia hạn của kỳ hạn đó. Nếu MaritimeBank dừng huy động kỳ hạn đó sẽ tự động chuyển sang kỳ hạn ngắn hơn gần nhất. Maritime Bank được quyền áp dụng mức lãi suất thấp hơn các mức lãi suất nêu trên theo thỏa thuận cụ thể với Khách hàng trên nguyên tắc phù hợp với các quy định của Pháp luật và của Maritime Bank.

 

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank) công bố lãi suất tham chiếu cho vay tín dụng cá nhân bằng VNĐ như sau:

Lãi suất tham chiếu:

  • Các khoản vay Thế chấp ngắn hạn: 7.5%/năm
  • Các khoản vay Thế chấp trung, dài hạn: 8.5%/năm
  • Lãi suất cơ sở các khoản vay Tín chấp: 15%/năm

Áp dụng với các Hợp đồng tín dụng ký từ ngày 01/09/2017

 

(%/năm)
 

Sản phẩm / Số dư

Lãi suất (%/năm)

FCB1/FCB2/
 M-Premier

M1

Tài khoản
thanh toán khác

Từ 0 đến dưới 100 triệu VND

0

0

0

Từ 100 triệu đồng đến dưới 500 triệu VND

 0.30

0.20

Từ 500 triệu VND trở lên

0.70

0.50

 


Biểu lãi suất này có hiệu lực từ ngày 16/05/2018

 

Bình chọn

Công cụ tính toán

Bạn đã đăng kí thành công!

Täydentävä sisältö