Tỷ giá ngoại tệ & vàng

Cập nhật lúc 08:50 ngày 22/01/2020 và chỉ mang tính chất tham khảo

ProductCategoryPortlet

Actions
Loading...
San pham tab

Lãi suất

Công cụ tính toán

Lãi suất

Tiết kiệm VND

(Cơ sở 1 năm có 365 ngày, Đơn vị tính: đồng, %/năm)
 

Kỳ hạn

Lãi suất cao nhất

Định kỳ sinh lời

Trả lãi ngay

Ong Vàng

Măng Non

HĐ tiền gửi

Dưới 50 triệu

Từ 50 triệu – dưới 500 triệu

Từ 500 triệu – dưới 1 tỷ

Từ 1 tỷ trở lên

Lãi suất rút trước hạn

0

01 tháng

4.9

5.0

5.0

5.0

 

4.3

 

 

4.8

02 tháng

4.9

5.0

5.0

5.0

4.4

4.4

 

 

4.8

03 tháng

4.9

5.0

5.0

5.0

4.5

4.4

4.6

4.6

4.8

04 tháng

4.9

5.0

5.0

5.0

4.7

4.6

4.8

4.8

4.8

05 tháng

4.9

5.0

5.0

5.0

4.7

4.6

4.8

4.8

4.8

06 tháng

6.7

6.8

6.85

6.9

6.5

6.3

6.5

6.5

6.7

07 tháng

6.7

6.8

6.85

6.9

6.5

6.3

6.5

6.5

6.7

08 tháng

6.7

6.8

6.85

6.9

6.5

6.3

6.5

6.5

6.7

09 tháng

6.8

6.9

6.95

7.0

6.5

6.3

6.5

6.5

6.8

10 tháng

6.8

6.9

6.95

7.0

6.6

6.4

6.6

6.6

6.8

11 tháng

6.8

6.9

6.95

7.0

6.6

6.4

6.6

6.6

6.8

12 tháng

6.9

7.0

7.05

7.1

6.7

6.5

6.6

6.6

6.9

13 tháng

7

7.1

7.15

7.2

6.7

6.5

6.6

6.6

7.0

15 tháng

7.1

7.2

7.25

7.3

6.8

6.5

6.7

6.7

7.1

18 tháng

7.2

7.4

7.45

7.5

6.8

6.5

6.7

6.7

7.2

24 tháng

7.4

7.5

7.55

7.6

6.8

6.5

6.7

6.7

7.4

36 tháng

7.4

7.5

7.55

7.6

6.8

6.5

6.7

6.7

7.4

04-15 năm

             

6.7

 

 
Tiền gửi tiết kiệm theo chương trình “Cho vay dể sở hữu Quyền nghỉ dưỡng tại dự án ALMA”

 

Kỳ hạn

Lãi suất

12 tháng

7.0

24 tháng


Tiền gửi tiết kiệm ngắn ngày

 

Kỳ hạn

Lãi suất

01 tuần

0.8

02 tuần

03 tuần


Biểu lãi suất này có hiệu lực kể từ ngày 23/12/2019

 

Tiết kiệm ngoại tệ

BIỂU LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM NGOẠI TỆ

(%/năm)
 

Kỳ hạn

EUR

GBP

CAD

AUD

JPY

SGD

1 tháng

0.20

0.15

0.30

1.50

0.15

0.15

2 tháng

0.30

0.15

0.40

1.60

0.15

0.15

3 tháng

0.40

0.20

0.50

1.70

0.20

0.20

6 tháng

0.40

0.20

0.50

1.70

0.20

0.20

12 tháng

0.40

0.20

0.50

1.70

0.20

0.20

 

BIỂU LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM USD
 

Kỳ hạn

TK Định kỳ sinh lời 

TK
trả lãi ngay

TK Lãi suất cao nhất 

TK Rút gốc từng phần

TK Phú An Thuận

Rút trước hạn

0%/năm

01 - 36 tháng

0%/năm

0%/năm đối với tất cả các mức tiền gửi

Hình thức trả lãi

Hàng tháng

Ngay khi gửi

Cuối kỳ

Ngay khi rút tiền

Hàng tháng

Lãi suất
rút trước hạn

Không kỳ hạn

Không rút trước hạn

Không kỳ hạn

Có thể rút từng phần
Rút trước hạn: LS KKH

Khách hàng được rút và gửi tiền hàng ngày


Biểu lãi suất này có hiệu lực từ ngày 23/03/2018


Lưu ý: Đối với các sổ tiết kiệm tự động gia hạn thêm 1 kỳ hạn mới thì tuân theo lãi suất ban hành của sản phẩm tại thời điểm gia hạn của kỳ hạn đó. Nếu MSB dừng huy động kỳ hạn đó sẽ tự động chuyển sang kỳ hạn ngắn hơn gần nhất.

Tiền gửi Online

(Cơ sở 1 năm có 365 ngày, Đơn vị tính: đồng, %/năm)
 

Kỳ hạn

Lãi suất cao nhất

Định kỳ sinh lời

Trả lãi ngay

Ong Vàng

Dưới 50 triệu

Từ 50 triệu – dưới 500 triệu

Từ 500 triệu – dưới 1 tỷ

Từ 1 tỷ trở lên

Lãi suất rút trước hạn

0

01 tháng

5.0

5.0

5.0

5.0

 

4.6

 

02 tháng

5.0

5.0

5.0

5.0

4.7

4.6

 

03 tháng

5.0

5.0

5.0

5.0

4.8

4.7

4.6

04 tháng

5.0

5.0

5.0

5.0

4.9

4.7

4.8

05 tháng

5.0

5.0

5.0

5.0

4.9

4.8

4.8

06 tháng

7.0

7.1

7.2

7.3

6.8

6.6

6.5

07 tháng

7.0

7.1

7.2

7.3

6.8

6.6

6.5

08 tháng

7.0

7.1

7.2

7.3

6.8

6.6

6.5

09 tháng

7.0

7.1

7.2

7.3

6.8

6.6

6.5

10 tháng

7.1

7.2

7.3

7.4

6.9

6.7

6.6

11 tháng

7.1

7.2

7.3

7.4

6.9

6.7

6.6

12 tháng

7.1

7.2

7.3

7.4

6.9

6.7

6.6

13 tháng

7.2

7.3

7.4

7.5

7.0

6.8

6.6

15 tháng

7.2

7.3

7.4

7.5

7.1

6.8

6.7

18 tháng

7.4

7.5

7.6

7.7

7.1

6.8

6.7

24 tháng

7.5

7.6

7.7

7.8

7.1

6.8

6.7

36 tháng

7.5

7.6

7.7

7.8

7.1

6.8

6.7

 
 


Biểu lãi suất này có hiệu lực kể từ ngày 23/12/2019

 

Lãi suất tham chiếu

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (MSB) công bố lãi suất tham chiếu cho khoản vay thế chấp và tín chấp cá nhân bằng VNĐ như sau:

LS tham chiếu/ cơ sở

Kỳ hạn

Áp dụng

8.10%

Ngắn hạn

Khoản vay thế chấp giải ngân từ ngày 23/2/2018 đến nay

9.10%

Trung hạn, Dài hạn

8.10%

Trung hạn, Dài hạn

Khoản vay thuộc lĩnh vực nông nghiệp

16.00%

Tất cả các kỳ hạn

Khoản vay tín chấp áp dụng thả nổi giải ngân từ ngày 23/2/2018 đến nay

 

 

Tài khoản thanh toán

(Cơ sở 1 năm có 365 ngày, Đơn vị tính: đồng, %/năm)
 

Phân khúc khách hàng

KH thu nhập từ lương

KH FCB

KH chủ doanh nghiệp

Phú An Thuận

Gói combo TK / Số dư

M-money

M1

M-Premier Plus/ M-Premier

M- Business Gold

M-Business Platium

Kim Phát

TK thường

TK VIP

Dưới 100 triệu VND

0%

0%

0%

0%

0%

0%

0.25%

0.8%

Từ 100 triệu đến dưới 500 triệu VND

0%

0.1%

0.2%

0.1%

0.2%

0.2%

Từ 500 triệu VND trở lên

0%

0.5%

0.7%

0.5%

0.7%

0.7%

 

Các loại tài khoản khác áp dụng mức lãi suất 0%/năm.


Biểu lãi suất này có hiệu lực từ ngày 19/11/2019

CCTG Lộc Bảo Phát

CHỨNG CHỈ TIỀN GỬI LIÊN KẾT LỢI SUẤT TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ 2019

(Cập nhật từ 19/3/2019 đến khi có thông báo mới)
 

Kỳ hạn

Lãi suất tối thiểu (%)

Hệ số nhân tính lãi suất liên kết

Không kỳ hạn (*)

0.25

 

 6 tháng 6.8 1.5
12 tháng 7.3 2.0

18 tháng

7.7 2.5


(*) Áp dụng trong trường hợp Chứng chỉ tiền gửi đến ngày đáo hạn mà Khách hàng không đến tất toán

 

LỢI SUẤT TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ KỲ HẠN 5 NĂM

(Cập nhật theo từng ngày)

 

Thời gian

Lợi suất TPCP tham chiếu (Yo)

22/01/2020

1.80%


 

 

(Cơ sở 1 năm có 365 ngày, Đơn vị tính: đồng, %/năm)
 

Kỳ hạn

Lãi suất cao nhất

Định kỳ sinh lời

Trả lãi ngay

Ong Vàng

Măng Non

HĐ tiền gửi

Dưới 50 triệu

Từ 50 triệu – dưới 500 triệu

Từ 500 triệu – dưới 1 tỷ

Từ 1 tỷ trở lên

Lãi suất rút trước hạn

0

01 tháng

4.9

5.0

5.0

5.0

 

4.3

 

 

4.8

02 tháng

4.9

5.0

5.0

5.0

4.4

4.4

 

 

4.8

03 tháng

4.9

5.0

5.0

5.0

4.5

4.4

4.6

4.6

4.8

04 tháng

4.9

5.0

5.0

5.0

4.7

4.6

4.8

4.8

4.8

05 tháng

4.9

5.0

5.0

5.0

4.7

4.6

4.8

4.8

4.8

06 tháng

6.7

6.8

6.85

6.9

6.5

6.3

6.5

6.5

6.7

07 tháng

6.7

6.8

6.85

6.9

6.5

6.3

6.5

6.5

6.7

08 tháng

6.7

6.8

6.85

6.9

6.5

6.3

6.5

6.5

6.7

09 tháng

6.8

6.9

6.95

7.0

6.5

6.3

6.5

6.5

6.8

10 tháng

6.8

6.9

6.95

7.0

6.6

6.4

6.6

6.6

6.8

11 tháng

6.8

6.9

6.95

7.0

6.6

6.4

6.6

6.6

6.8

12 tháng

6.9

7.0

7.05

7.1

6.7

6.5

6.6

6.6

6.9

13 tháng

7

7.1

7.15

7.2

6.7

6.5

6.6

6.6

7.0

15 tháng

7.1

7.2

7.25

7.3

6.8

6.5

6.7

6.7

7.1

18 tháng

7.2

7.4

7.45

7.5

6.8

6.5

6.7

6.7

7.2

24 tháng

7.4

7.5

7.55

7.6

6.8

6.5

6.7

6.7

7.4

36 tháng

7.4

7.5

7.55

7.6

6.8

6.5

6.7

6.7

7.4

04-15 năm

             

6.7

 

 
Tiền gửi tiết kiệm theo chương trình “Cho vay dể sở hữu Quyền nghỉ dưỡng tại dự án ALMA”

 

Kỳ hạn

Lãi suất

12 tháng

7.0

24 tháng


Tiền gửi tiết kiệm ngắn ngày

 

Kỳ hạn

Lãi suất

01 tuần

0.8

02 tuần

03 tuần


Biểu lãi suất này có hiệu lực kể từ ngày 23/12/2019

 

BIỂU LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM NGOẠI TỆ

(%/năm)
 

Kỳ hạn

EUR

GBP

CAD

AUD

JPY

SGD

1 tháng

0.20

0.15

0.30

1.50

0.15

0.15

2 tháng

0.30

0.15

0.40

1.60

0.15

0.15

3 tháng

0.40

0.20

0.50

1.70

0.20

0.20

6 tháng

0.40

0.20

0.50

1.70

0.20

0.20

12 tháng

0.40

0.20

0.50

1.70

0.20

0.20

 

BIỂU LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM USD
 

Kỳ hạn

TK Định kỳ sinh lời 

TK
trả lãi ngay

TK Lãi suất cao nhất 

TK Rút gốc từng phần

TK Phú An Thuận

Rút trước hạn

0%/năm

01 - 36 tháng

0%/năm

0%/năm đối với tất cả các mức tiền gửi

Hình thức trả lãi

Hàng tháng

Ngay khi gửi

Cuối kỳ

Ngay khi rút tiền

Hàng tháng

Lãi suất
rút trước hạn

Không kỳ hạn

Không rút trước hạn

Không kỳ hạn

Có thể rút từng phần
Rút trước hạn: LS KKH

Khách hàng được rút và gửi tiền hàng ngày


Biểu lãi suất này có hiệu lực từ ngày 23/03/2018


Lưu ý: Đối với các sổ tiết kiệm tự động gia hạn thêm 1 kỳ hạn mới thì tuân theo lãi suất ban hành của sản phẩm tại thời điểm gia hạn của kỳ hạn đó. Nếu MSB dừng huy động kỳ hạn đó sẽ tự động chuyển sang kỳ hạn ngắn hơn gần nhất.

(Cơ sở 1 năm có 365 ngày, Đơn vị tính: đồng, %/năm)
 

Kỳ hạn

Lãi suất cao nhất

Định kỳ sinh lời

Trả lãi ngay

Ong Vàng

Dưới 50 triệu

Từ 50 triệu – dưới 500 triệu

Từ 500 triệu – dưới 1 tỷ

Từ 1 tỷ trở lên

Lãi suất rút trước hạn

0

01 tháng

5.0

5.0

5.0

5.0

 

4.6

 

02 tháng

5.0

5.0

5.0

5.0

4.7

4.6

 

03 tháng

5.0

5.0

5.0

5.0

4.8

4.7

4.6

04 tháng

5.0

5.0

5.0

5.0

4.9

4.7

4.8

05 tháng

5.0

5.0

5.0

5.0

4.9

4.8

4.8

06 tháng

7.0

7.1

7.2

7.3

6.8

6.6

6.5

07 tháng

7.0

7.1

7.2

7.3

6.8

6.6

6.5

08 tháng

7.0

7.1

7.2

7.3

6.8

6.6

6.5

09 tháng

7.0

7.1

7.2

7.3

6.8

6.6

6.5

10 tháng

7.1

7.2

7.3

7.4

6.9

6.7

6.6

11 tháng

7.1

7.2

7.3

7.4

6.9

6.7

6.6

12 tháng

7.1

7.2

7.3

7.4

6.9

6.7

6.6

13 tháng

7.2

7.3

7.4

7.5

7.0

6.8

6.6

15 tháng

7.2

7.3

7.4

7.5

7.1

6.8

6.7

18 tháng

7.4

7.5

7.6

7.7

7.1

6.8

6.7

24 tháng

7.5

7.6

7.7

7.8

7.1

6.8

6.7

36 tháng

7.5

7.6

7.7

7.8

7.1

6.8

6.7

 
 


Biểu lãi suất này có hiệu lực kể từ ngày 23/12/2019

 

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (MSB) công bố lãi suất tham chiếu cho khoản vay thế chấp và tín chấp cá nhân bằng VNĐ như sau:

LS tham chiếu/ cơ sở

Kỳ hạn

Áp dụng

8.10%

Ngắn hạn

Khoản vay thế chấp giải ngân từ ngày 23/2/2018 đến nay

9.10%

Trung hạn, Dài hạn

8.10%

Trung hạn, Dài hạn

Khoản vay thuộc lĩnh vực nông nghiệp

16.00%

Tất cả các kỳ hạn

Khoản vay tín chấp áp dụng thả nổi giải ngân từ ngày 23/2/2018 đến nay

 

 

(Cơ sở 1 năm có 365 ngày, Đơn vị tính: đồng, %/năm)
 

Phân khúc khách hàng

KH thu nhập từ lương

KH FCB

KH chủ doanh nghiệp

Phú An Thuận

Gói combo TK / Số dư

M-money

M1

M-Premier Plus/ M-Premier

M- Business Gold

M-Business Platium

Kim Phát

TK thường

TK VIP

Dưới 100 triệu VND

0%

0%

0%

0%

0%

0%

0.25%

0.8%

Từ 100 triệu đến dưới 500 triệu VND

0%

0.1%

0.2%

0.1%

0.2%

0.2%

Từ 500 triệu VND trở lên

0%

0.5%

0.7%

0.5%

0.7%

0.7%

 

Các loại tài khoản khác áp dụng mức lãi suất 0%/năm.


Biểu lãi suất này có hiệu lực từ ngày 19/11/2019

CHỨNG CHỈ TIỀN GỬI LIÊN KẾT LỢI SUẤT TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ 2019

(Cập nhật từ 19/3/2019 đến khi có thông báo mới)
 

Kỳ hạn

Lãi suất tối thiểu (%)

Hệ số nhân tính lãi suất liên kết

Không kỳ hạn (*)

0.25

 

 6 tháng 6.8 1.5
12 tháng 7.3 2.0

18 tháng

7.7 2.5


(*) Áp dụng trong trường hợp Chứng chỉ tiền gửi đến ngày đáo hạn mà Khách hàng không đến tất toán

 

LỢI SUẤT TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ KỲ HẠN 5 NĂM

(Cập nhật theo từng ngày)

 

Thời gian

Lợi suất TPCP tham chiếu (Yo)

22/01/2020

1.80%


 

 

Bình chọn

Công cụ tính toán

Bạn đã đăng kí thành công!

Täydentävä sisältö