Tỷ giá ngoại tệ & vàng

Cập nhật lúc 17:23 ngày 24/09/2020 và chỉ mang tính chất tham khảo

ProductCategoryPortlet

Actions
Loading...
San pham tab

Biểu phí

Công cụ tính toán

Biểu phí

Gói tài khoản dành cho KH thu nhập từ lương

Gói sản phẩm

M-Premier Plus

M1

M-Money

M-Money

ĐẶC TÍNH CHUNG

Các SP trong gói

TKTT, Thẻ FCB MC Platinum, Internet Banking, Mobile Banking, SMS Banking

TKTT, Thẻ Visa Debit Classic for Payroll, Internet Banking, Mobile Banking, SMS Banking

TKTT, Thẻ Visa Debit Classic, Internet Banking, Mobile Banking, SMS Banking

TKTT, Thẻ ghi nợ nội địa, Internet Banking, Mobile Banking, SMS Banking

Số dư tối thiểu

Không yêu cầu

50.000 VND

Phí duy trì gói

Miễn phí

Trên 10 triệu VND SDBQ/tháng: Miễn phí
Dưới 10 triệu VND SDBQ/tháng: 70.000 VND/tháng

Trên 2 triệu VND SDBQ/tháng: Miễn phí
Dưới 2 triệu VND SDBQ/tháng: 30.000 VND/tháng

10.000 VND/tháng

HẠN MỨC GIAO DỊCH

Hạn mức GD tại quầy

Rút tiền: Không giới hạn; Chuyển khoản: Không giới hạn

Hạn mức GD tại ATM

Rút tiền: 30 triệu VND/lần; 150 triệu VND/ngày, có thể tăng lên 250 triệu VND/ngày

Rút tiền: 15 triệu VND/lần; 50 triệu VND/ngày

Rút tiền: 10 triệu VND/lần; 30 triệu VND/ngày

Rút tiền: 5 triệu VND/lần; 20 triệu VND/ngày

Hạn mức GD  tại POS

300 triệu VND/ngày

50 triệu VND/ngày

0

Hạn mức chuyển khoản qua Internet Banking

Nội bộ: 1 tỷ VND/ngày
Liên ngân hàng: 1 tỷ VND/ngày qua kênh Citad, 500 triệu VND/ngày qua kênh 24/7

Nội bộ: 500 triệu VND/ngày
Liên ngân hàng: 300 triệu VND/ngày qua kênh Citad, 500 triệu VND/ngày qua kênh 24/7

Hạn mức chuyển khoản qua Mobile Banking

Nội bộ: 1 tỷ VND/ngày
Liên ngân hàng: 1 tỷ VND/ngày qua kênh Citad, 500 triệu VND/ngày qua kênh 24/7

Nội bộ: 500 triệu VND/ngày
Liên ngân hàng: 300 triệu VND/ngày qua kênh Citad, 500 triệu VND/ngày qua kênh 24/7

Hạn mức chuyển khoản qua SMS Banking

3 triệu VND/GD; 30 triệu VND/ngày

DỊCH VỤ THẺ

Phí phát hành

Miễn phí

GD trên ATM của MSB

Miễn phí

Rút tiền: 1.000 VND
Chuyển khoản, in sao kê, vấn tin tài khoản: Miễn phí

GD trên ATM của ngân hàng khác tại VN

Miễn phí

Rút tiền: Miễn phí 2 GD đầu tiên trong tháng. Từ GD thứ 3: 3.000 VND
Chuyển khoản, in sao kê, vấn tin tài khoản: Miễn phí 2 GD đầu tiên trong tháng. Từ GD thứ 3: 1.000 VND

Rút tiền, chuyển khoản, in sao kê, vấn tin tài khoản: 3.000 VND

DỊCH VỤ NGÂN HÀNG ĐIỆN TỬ

Phí dịch vụ Internet Banking và Mobile Banking/tháng

Miễn phí

Truy vấn tài khoản, gửi tiết kiệm, thanh toán hóa đơn, nạp tiền, kích hoạt thẻ qua các kênh điện tử

Miễn phí

Chuyển khoản nội bộ qua các kênh điện tử

Miễn phí

Chuyển khoản liên NH/ Chuyển khoản nhanh 24/7 qua các kênh điện tử

Miễn phí

Chuyển khoản thường: 0.02%/số tiền giao dịch
Chuyển khoản nhanh 24/7: Miễn phí 30 GD đầu tiên/tháng, từ GD thứ 31 thu 0.02% số tiền GD

0.02%/số tiền giao dịch

DỊCH VỤ TÀI KHOẢN TẠI QUẦY

Nộp tiền mặt vào tài khoản - Cùng tỉnh/TP

Miễn phí

Nộp tiền mặt vào tài khoản - Khác tỉnh/TP

Số tiền GD dưới 1 tỷ VND: Miễn phí
Số tiền GD từ 1 tỷ VND trở lên:
+ Trước 15h: 0.01%/số tiền
+ Từ 15h trở đi: 0.03%/số tiền

Số tiền GD dưới 500 triệu VND: Miễn phí
Số tiền GD từ 500 triệu VND trở lên:
+ Trước 15h: 0.01%/số tiền
+ Từ 15h trở đi: 0.03%/số tiền

Số tiền GD dưới 20 triệu VND: Miễn phí
Số tiền GD từ 20 triệu VND trở lên:
+ Trước 15h: 0.02%/số tiền
+ Từ 15h trở đi: 0.03%/số tiền

Số tiền GD dưới 20 triệu VND: Miễn phí
Số tiền GD từ 20 triệu VND trở lên:
+ Trước 15h: 0.02%/số tiền
+ Từ 15h trở đi: 0.03%/số tiền

Rút tiền mặt từ tài khoản sau 02 ngày

Cùng tỉnh/TP: Miễn phí
Khác tỉnh/TP: 0,01%, TT 10.000 VND, TĐ 1.000.000 VND.

Cùng tỉnh/TP: Miễn phí
Khác tỉnh/TP: 0,03%, TT 20.000 VND, TĐ 1.000.000 VND.

Rút tiền trong vòng 02 ngày làm việc - Cùng tỉnh/TP

0,03% đối với số tiền vượt quá 500 triệu VND/ngày

0,03% đối với số tiền vượt quá 100 triệu VND/ngày

0,03% đối với số tiền vượt quá 20 triệu VND/ngày

Rút tiền trong vòng 02 ngày làm việc - Khác tỉnh/TP

0,01%/số tiền dưới 500 triệu VND/ngày
0,04% đối với số tiền vượt quá 500 triệu VND/ngày

0,01%/số tiền dưới 100 triệu VND/ngày
0,04% đối với số tiền vượt quá 100 triệu VND/ngày

0,03%/số tiền dưới 20 triệu VND/ngày
0,06% đối với số tiền vượt quá 20 triệu VND/ngày

0,03%/số tiền dưới 20 triệu VND/ngày
0,06% đối với số tiền vượt quá 20 triệu VND/ngày

Chuyển khoản nội bộ

Cùng tỉnh/TP: Miễn phí; Khác tỉnh/TP: 10.000 VND

Chuyển khoản Liên ngân hàng sau 02 ngày

0,01%; TT 10.000 VND, TĐ 1.000.000 VND

Cùng tỉnh/TP: 0,01%
Khác tỉnh/TP: 0,03%
TT 10.000 VND, TĐ 1.000.000 VND

Cùng tỉnh/TP: 0,03%
Khác tỉnh/TP: 0,05%
TT 20.000 VND, TĐ 1.000.000 VND

Chuyển tiền trong vòng 02 ngày làm việc - Cùng tỉnh/TP

0,01%/số tiền dưới 500 triệu VND/ngày
0,04% đối với số tiền vượt quá 500 triệu VND/ngày

0,03%/số tiền dưới 100 triệu VND/ngày
0,04% đối với số tiền vượt quá 100 triệu VND/ngày

0,06%/số tiền

Chuyển tiền trong vòng 02 ngày làm việc - Khác tỉnh/TP

0,01%/số tiền dưới 500 triệu VND/ngày
0,05% đối với số tiền vượt quá 500 triệu VND/ngày

0,03%/số tiền dưới 100 triệu VND/ngày
0,06% đối với số tiền vượt quá 100 triệu VND/ngày

0,08%/số tiền

- TKTT: Tài khoản thanh toán

- MC: MasterCard

- GD: Giao dịch

Gói tài khoản dành cho KH chủ kinh doanh

Gói sản phẩm

M-Business Gold

M-Business Platinum

M-Business Kim Phát

ĐẶC TÍNH CHUNG

Các sản phẩm trong gói

TKTT, Thẻ Visa Debit Classic for Payroll, Internet Banking, Mobile Banking, SMS Banking

TKTT, Thẻ Visa Debit Classic for Payroll
Internet Banking, Mobile Banking, SMS Banking

TKTT, Thẻ MasterCard FCB Platinum, Internet Banking, Mobile Banking, SMS Banking

Số dư tối thiểu

Không yêu cầu

HẠN MỨC GIAO DỊCH

Hạn mức GD tại quầy

Rút tiền: Không giới hạn; Chuyển khoản: Không giới hạn

Hạn mức rút tiền tại ATM

15 triệu VND/lần; 50 triệu VND/ngày

30 triệu VND/lần; 150 triệu VND/ngày, có thể tăng lên 250 triệu VND/ngày

Hạn mức GD  tại POS

50 triệu VND/ngày có thể tăng lên 150 triệu VND/ngày

300 triệu VND/ngày có thể tăng lên 01 tỷ VND/ngày

Hạn mức chuyển khoản qua Internet Banking

Nội bộ: 5 tỷ VND/ngày
Liên ngân hàng: 2 tỷ VND/ngày qua kênh Citad, 1 tỷ VND/ngày qua kênh 247

Hạn mức chuyển khoản qua Mobile Banking

Nội bộ: 5 tỷ VND/ngày
Liên ngân hàng: 2 tỷ VND/ngày qua kênh Citad, 1 tỷ VND/ngày qua kênh 247

Hạn mức chuyển khoản qua SMS Banking

3 triệu VND/GD; 30 triệu VND/ngày

DỊCH VỤ KHÁC

Gói dịch vụ Ngân hàng điện tử

Gói IB-Mbusiness

Loại thẻ cung cấp

Thẻ Visa Debit Classic for Payroll

Thẻ FCB Platinum (MC Platinum)

Số dư bình quân tài khoản/tháng

10 triệu VND

30 triệu VND

Không yêu cầu

Phí hàng tháng nếu không đạt SDBQ

70.000 VND

100.000 VND

Không yêu cầu

Rút tiền trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày ghi có (GD tại quầy)

GD cùng tỉnh/TP: Miễn phí cho 100 triệu VND đầu tiên

GD cùng tỉnh/TP: Miễn phí cho 500 triệu VND đầu tiên

SDBQ tháng trước <100 triệu: 0.03% số tiền (TT: 50.000 - TĐ: 5.000.000)
SDBQ tháng trước từ 100 triệu đến <500 triệu: Miễn 1 tỷ đầu tiên/ngày. Trên 1 tỷ: 0.03% số tiền (TT: 10.000 - TĐ: 1.000.000)
SDBQ tháng trước >500 triệu: Miễn 10 tỷ đầu tiên/ngày. Trên 10 tỷ: 0.03% số tiền (TT: 10.000 - TĐ: 1.000.000)

Chuyển khoản liên ngân hàng qua các kênh điện tử

Miễn phí

Giao dịch tại ATM

Miễn phí

Lãi suất TKTT

Dưới 100 triệu VND: 0%
Từ 100 - 500 triệu VND: 0.1%
Trên 500 triệu VND: 0.5%

Dưới 100 triệu VND: 0%
Từ 100 - 500 triệu VND: 0.2%
Trên 500 triệu VND: 0.7%

Ưu đãi lãi suất tiền gửi tiết kiệm

Cộng 0.2%/ năm lãi suất đối với mọi khoản tiền gửi tiết kiệm online

- TKTT: Tài khoản thanh toán

- MC: MasterCard

- GD: Giao dịch

Các dịch vụ liên quan đến tài khoản

A - DỊCH VỤ THẺ
 

Loại thẻ

Thẻ ghi nợ nội địa

Thẻ ghi nợ quốc tế

Tên thẻ

M-Money

M-Money CASH

FCB Platinum

Visa Debit Classic for Payroll

Visa Debit Classic

1. Phí phát hành thẻ

Miễn phí

2. Phí thường niên, Phí cấp lại Thẻ, PIN

2.1. Phí thường niên

Miễn phí

Thẻ gắn trên TK M-Premier Plus & Kim Phát: Miễn phí
Thẻ gắn trên TK khác: 200.000 VND

Miễn phí

2.2. Phí phát hành lại thẻ (với trường hợp thẻ hỏng, thẻ mất)

50.000 VND/lần

100.000 VND/lần

50.000 VND/lần

2.3. Phí phát hành lại PIN

20.000 VND/lần

3. Giao dịch tài chính trên máy ATM

3.1.Tại ATM của MSB

Rút tiền:1.000 VND/lần
Chuyển khoản nội bộ: Miễn phí

Miễn phí

3.2. Tại ATM của các NH khác (rút tiền)

3.000 VND/GD

Miễn phí

Thẻ gắn trên TK M-Premier Plus & Kim Phát: Miễn phí
Thẻ gắn trên TK khác: Miễn phí 2 GD đầu tiên trong tháng. Từ GD thứ 3: 3.000 VND/GD

Miễn phí

Miễn phí 2 GD đầu tiên trong tháng. Từ GD thứ 3: 3.000 VND/GD

3.3.Tại ATM nước ngoài/ ATM đặt ngoài lãnh thổ Việt Nam

Không hỗ trợ GD

4%/số tiền GD (Tối thiểu: 100.000 VND)

4. Giao dịch phi tài chính trên máy ATM (truy vấn số dư, in sao kê, đổi PIN...)

4.1. Tại ATM của MSB

Miễn phí

4.2. Tại ATM của các NH khác

3.000 VND/GD

Thẻ gắn trên TK M-Premier Plus & Kim Phát: Miễn phí
Thẻ gắn trên TK khác: Miễn phí 2 GD đầu tiên trong tháng. Từ GD thứ 3: 1.000 VND/GD

Miễn phí

Miễn phí 2 GD đầu tiên trong tháng. Từ GD thứ 3: 1.000 VND/GD

4.3. Tại ATM nước ngoài/ ATM đặt ngoài lãnh thổ Việt Nam

Không hỗ trợ GD

10.000 VND/GD

5. Phí xử lý GD bằng ngoại tệ

Không hỗ trợ GD

3%/số tiền GD

6. Phí GD chuyển khoản liên NH 247 trên ATM MSB

10.000 VND/GD

7. Phí tra soát/ khiếu nại

100.000 VND/lần (chỉ thu nếu Chủ thẻ khiếu nại không đúng)

200.000 VND/lần (chỉ thu nếu Chủ thẻ khiếu nại không đúng)

8. In hóa đơn trên ATM MSB

500 VND/hóa đơn


B - DỊCH VỤ CHUYỂN TIỀN BẰNG TIỀN MẶT
 

Hạng mục

Mức phí

1. Nộp tiền mặt chuyển tiền đi ngoài MSB

 

1.1 Cùng Tỉnh/Thành phố

0.05%/số tiền  (TT: 20.000 VND, TĐ: 1.000.000 VND)

1.2 Khác Tỉnh/Thành phố

0.08%/số tiền  (TT: 20.000 VND, TĐ: 1.000.000 VND)

2. Nộp tiền mặt/ chuyển khoản đi trong MSB cho người nhận bằng CMT/Hộ chiếu

0.03%/số tiền (TT: 20.000 VND, TĐ: 1.000.000 VND)

3. Sửa đổi/Tra soát/Phí khác liên quan tới chuyển tiền

20.000 đ/lệnh


C - DỊCH VỤ TÀI KHOẢN NGOẠI TỆ VÀ CHUYỂN TIỀN NƯỚC NGOÀI
 

Hạng mục

Mức phí

I. Quản lý TK ngoại tệ

1. Số dư tối thiểu

10 USD/10 EUR

2. Phí đóng TK

02 USD/02 EUR

II. Giao dịch TK ngoại tệ

1. Nộp tiền mặt vào TK

- Nộp bằng USD

Mệnh giá từ 50 USD trở lên: 0.2%/số tiền (TT: 02 USD). Mệnh giá dưới 50 USD: 0.4%/số tiền (TT: 03 USD)

- Nộp bằng EUR

0.6%/số tiền (TT: 03 EUR)

- Nộp bằng ngoại tệ khác

0.7%/số tiền (TT: 03 USD)

2. Rút tiền mặt từ TK

2.1 Đối với TK tiết kiệm USD (bao gồm cả TK có kỳ hạn và TK không kỳ hạn)

- Trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày gửi

0.15%/số tiền (TT: 01 USD)

- Sau 2 ngày làm việc kể từ ngày gửi

Miễn phí

2.2 Đối với TK thanh toán

- Loại tiền USD

0.2%/số tiền (TT: 02 USD)

- Ngoại tệ khác

0.6%/số tiền (TT: 02 USD)

- Lấy VND

Miễn phí

3. Nhận ngoại tệ chuyển khoản vào TK mở tại MSB

3.1 Chuyển khoản đến từ trong nước

Miễn phí

3.2 Chuyển khoản đến từ nước ngoài

- Nhận chuyển khoản

0.05%/số tiền GD (TT: 02 USD TĐ: 100 USD)

- Nhận tiền mặt

+ Loại tiền USD

0.2%/số tiền GD (TT: 02 USD)

+ Ngoại tệ khác

0.7%/số tiền GD (TT: 02 USD)

4. Chuyển khoản ngoại tệ đi từ TK MSB

4.1. Chuyển khoản trong hệ thống MSB

Miễn phí

4.2. Chuyển khoản ngoài hệ thống MSB, trong nước

- Cùng Tỉnh/Thành phố

05 USD/món

- Khác Tỉnh/Thành phố

0.05%/số tiền GD(TT: 05 USD; TĐ: 60 USD)

(*) Đối với các loại ngoại tệ khác, áp dụng theo chính sách của MSB theo từng thời kỳ.

III. Chuyển tiền nước ngoài

1. Chuyển khoản ra nước ngoài

Đối với phí của NH thụ hưởng và NH trung gian, KH có thể lựa chọn Cộng gộp phí vào Tổng số tiền chuyển nếu KH không có nhu cầu nhờ MSB nộp hộ

1.1. Phí của NH chuyển tiền (MSB)

0.25%/số tiền  (TT: 05 USD) + Điện phí + Phí nộp ngoại tệ mặt (nếu có)

1.2. Phí của NH thụ hưởng (MSB có thể thu thêm phí người chuyển trong một số trường hợp NH thụ hưởng thu phí cao hơn quy định)

- USD/EUR/CAD/SGD

25 USD/EUR/CAD/SGD

- GBP

20 GBP

- AUD

30 AUD

- JPY

5,000 JPY

- Ngoại tệ khác

25 USD

1.3. Phí NH trung gian + NH thụ hưởng (Full nodeduct/ our guarantee) chỉ áp dụng với USD (TK USD nhận không ở Mỹ) và EUR

35 USD/ 35 EUR

2. Điện phí

5 USD/ GD

3. Điều chỉnh/ Hủy/ Tra soát lệnh chuyển tiền/ Thoái hối

10 USD/ GD + Phí NH nước ngoài thu (nếu có)

4. Chuyển tiền ra nước ngoài qua Western Union

Thu theo biểu phí do Western Union qui định từng thời kỳ + Phí nộp ngoại tệ mặt (nếu có)

5. Phí nộp ngoại tệ mặt để chuyển tiền ra nước ngoài

5.1. Ngoại tệ USD

0.4%/ số tiền (TT: 5 USD)

5.2. Ngoại tệ EUR, AUD

0.5%/ số tiền (TT: 5 USD)

5.3. Ngoại tệ khác (gồm GBP, CAD, JPY, THB, HKD, SGD)

0.6%/ số tiền (TT: 5 USD)

6. Chuyển tiền đến từ nước ngoài

6.1. Phí dịch vụ nhận tiền bằng CMT

0.06%/số tiền  (TT: 02 USD, TĐ:100 USD) + phí rút ngoại tệ mặt

6.2. Phí chuyển tiếp món tiền về từ nước ngoài (cho NH hưởng ở Việt Nam)

5 USD

7. Phí cấp giấy xác nhận mang ngoại tệ ra nước ngoài

KH có TK tại MSB: 100.000 VND/lần. KH không có TK tại MSB: 200.000 VND/lần


D - DỊCH VỤ TÀI KHOẢN KHÁC
 

Hạng mục

Mức phí

1. Cung cấp sao kê TK theo yêu cầu của KH

1.1 In sổ phụ hàng ngày/sao kê hàng tháng

5.000 VND/sao kê

1.2 In sao kê đột xuất theo yêu cầu của KH

20.000 VND/sao kê (Không bao gồm in sao kê phục vụ nghiệp vụ tín dụng)

2. Phí sao lục chứng từ

20.000 VND/chứng từ

3. Dịch vụ xác nhận số dư TK, giấy tờ có giá

50.000 VND/bản đầu tiên; 10.000 VND/từ bản thứ hai trở đi

4. Chuyển nhượng/Ủy quyền lĩnh thay/Thừa kế giấy tờ có giá

Theo thỏa thuận, TT: 50.000 VND/lần

5. Phong tỏa TK theo yêu cầu của KH

50.000 VND/lần

6. Đóng TK

50.000 VND/lần

7. Phí thường niên TK (áp dụng cho các mã TK thanh toán không đóng gói combo)

50.000 VND/năm

8. Phí quản lý TK (chỉ thu nếu TK không có GD tài chính chủ động trong vòng 06 tháng và số dư bình quân trong tháng dưới 3 triệu VND

10.000 VND/tháng


E - DỊCH VỤ NGÂN HÀNG ĐIỆN TỬ KHÁC
 

Hạng mục

Mức phí

1. Thay đổi thông tin dịch vụ (Sửa đổi tên đăng nhập/số điện thoại/Các thông tin cá nhân khác)
(Không bao gồm: Phí đóng/mở lại dịch vụ, Reset/cấp lại Mật khẩu, Kích hoạt lại dịch vụ, Thay đổi gói dịch vụ)

20.000 VND/lần

2. Tra soát GD (chỉ thu nếu KH yêu cầu tra soát sai)

100.000 VND/lần

3. Phí thiết bị xác thực Token key

750.000 VND

4. Phí duy trì dịch vụ Internet Banking/Mobile Banking với KH mở TK lẻ, không mở theo combo

10.000 VND/tháng

5. Phí duy trì dịch vụ SMS Banking với KH mở TK lẻ, không mở theo combo

15.000 VND/tháng


F - DỊCH VỤ TÀI KHOẢN THẤU CHI
 

Hạng mục

Mức phí

1. Phí thiết lập (cấp)/thay đổi hạn mức TK thấu chi

- Thấu chi có tài sản đảm bảo 

0.1%*Hạn mức được cấp (TT: 100.000 VND; TĐ: 500.000 VND)

- Thấu chi không tài sản đảm bảo

0.1%*Hạn mức được cấp (TT: 50.000 VND; TĐ: 100.000 VND)

2. Phí đóng TK (đóng hạn mức) thấu chi trước hạn

- Thấu chi có tài sản đảm bảo

200.000 VND

-Thấu chi không tài sản đảm bảo

100.000 VND

3. Phí quản lý TK thấu chi

- Thấu chi có tài sản đảm bảo 

0.05%*Hạn mức được cấp (TT: 50.000 VND, TĐ: 200.000 VND)

- Thấu chi không tài sản đảm bảo.

0.05%*Hạn mức được cấp (TT: 20.000 VND, TĐ: 50.000 VND)

4. Phí tái cấp/ gia hạn hạn mức TK thấu chi

- Thấu chi có tài sản đảm bảo 

0.1%*Hạn mức được cấp (TT: 100.000 VND, TĐ: 500.000 VND)

- Thấu chi không tài sản đảm bảo 

0.1%*Hạn mức được cấp (TT: 50.000 VND, TĐ: 100.000 VND)

(*) Miễn các loại phí liên quan đến thấu chi bảo đảm bằng Thẻ tiết kiệm/Giấy tờ có giá


 

Hạng mục

Mức phí

G - DỊCH VỤ GỬI TIẾT KIỆM CÓ KỲ HẠN

1. Tất toán sổ tiết kiệm trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày mở sổ (không bao gồm trường hợp tất toán để gửi thêm tiền)

0,03% đối với số tiền vượt quá 20 triệu VND/ngày. TT: 10.000 VND; TĐ: 1.000.000 VND 

H. DỊCH VỤ NGÂN QUỸ

1. Phí kiểm đếm (thu khi kiểm đếm hộ KH)

0.03%/số tiền  (TT: 10.000 VND; TĐ: 1.000.000 VND)

2. Dịch vụ đổi tiền ngoại tệ tờ mệnh giá nhỏ lấy mệnh giá lớn 

2%/số tiền (TT: 02 USD)

3. Kiểm định ngoại tệ theo yêu cầu của KH

0.2 USD/tờ

I. DỊCH VỤ SÉC

1. Cung ứng séc trắng

15.000 VND/quyển

2. Đổi séc du lịch

- Lấy tiền mặt VND

1.5%/số tiền (TT: 02 USD)

- Lầy tiền mặt ngoại tệ

2%/số tiền (TT: 02 USD)


(*) Các loại phí khác chưa quy định trong biểu phí thực hiện theo thỏa thuận giữa KH và Giám đốc Trung Tâm KH cá nhân/Trung Tâm Kinh doanh

Ghi chú chung

1. Biểu phí này có hiệu lực kể từ ngày 05/11/2019

2. MSB được tính và cộng thêm Thuế Giá trị gia tăng khi thu phí dịch vụ theo quy định của pháp luật về thuế. Biểu phí này chưa bao gồm Thuế Giá trị gia tăng - VAT (10%)

3. Đối với các loại tài khoản khác không được quy định trong biểu phí, áp dụng mức phí tương đương tài khoản M-Money

4. Phí dịch vụ được tính bằng vnđ hoặc ngoại tệ tùy thuộc vào nghiệp vụ phát sinh. Trường hợp phí dịch vụ tính bằng ngoại tệ, khách hàng có thể thanh toán bằng tiền Việt Nam theo tỷ giá bán ngoại tệ mặt được niêm yết tại nơi giao dịch và tại thời điểm thực hiện giao dịch. Đô la Mỹ (USD) được quy định trong biểu phí là ngoại tệ cơ sở để tính toán mức phí khi phát sinh các ngoại tệ khác.

5. MSB được phép thay đổi biểu phí tùy thuộc trong từng thời kỳ và thông báo trên website, tại điểm giao dịch.

6. MSB được phép truy đòi các khoản phí mà Khách hàng nợ Ngân hàng

7. MSB không được thu phí dịch vụ thanh toán đối với các khoản thanh toán trực tiếp giữa khách hàng với MSB (trả nợ, trả lãi, trả phí dịch vụ, trả tiền mua giấy tờ in hoặc phương tiện thanh toán)(*) và không được vượt quá khung mức phí dịch vụ theo quy định của NHNN từng thời kỳ (**)

8. Đối với các giao dịch thanh toán trong nước, MSB không được tự ý thu phí dịch vụ thanh toán từ khách hàng là người thụ hưởng

9. Đối với các giao dịch thanh toán trong nước, MSB không được tự ý khấu trừ số tiền chuyển của KH để thu phí dịch vụ thanh toán phát sinh giữa các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán.

Các từ viết tắt:

  • SDBQ: Số dư bình quân
  • TT: Tối thiểu, TĐ: Tối đa
  • GD: Giao dịch
  • TK: tài khoản

Liên hệ ngay để được hỗ trợ thông tin chi tiết 1800599999 (miễn phí)/(84.24) 39445566

(*) Hiện nay là Điều 12, Quyết định số 48/2007/QĐ-NHNN

 (**) Hiện nay là Điều 4, Thông tư 35/2012/TT-NHNN

Gói sản phẩm

M-Premier Plus

M1

M-Money

M-Money

ĐẶC TÍNH CHUNG

Các SP trong gói

TKTT, Thẻ FCB MC Platinum, Internet Banking, Mobile Banking, SMS Banking

TKTT, Thẻ Visa Debit Classic for Payroll, Internet Banking, Mobile Banking, SMS Banking

TKTT, Thẻ Visa Debit Classic, Internet Banking, Mobile Banking, SMS Banking

TKTT, Thẻ ghi nợ nội địa, Internet Banking, Mobile Banking, SMS Banking

Số dư tối thiểu

Không yêu cầu

50.000 VND

Phí duy trì gói

Miễn phí

Trên 10 triệu VND SDBQ/tháng: Miễn phí
Dưới 10 triệu VND SDBQ/tháng: 70.000 VND/tháng

Trên 2 triệu VND SDBQ/tháng: Miễn phí
Dưới 2 triệu VND SDBQ/tháng: 30.000 VND/tháng

10.000 VND/tháng

HẠN MỨC GIAO DỊCH

Hạn mức GD tại quầy

Rút tiền: Không giới hạn; Chuyển khoản: Không giới hạn

Hạn mức GD tại ATM

Rút tiền: 30 triệu VND/lần; 150 triệu VND/ngày, có thể tăng lên 250 triệu VND/ngày

Rút tiền: 15 triệu VND/lần; 50 triệu VND/ngày

Rút tiền: 10 triệu VND/lần; 30 triệu VND/ngày

Rút tiền: 5 triệu VND/lần; 20 triệu VND/ngày

Hạn mức GD  tại POS

300 triệu VND/ngày

50 triệu VND/ngày

0

Hạn mức chuyển khoản qua Internet Banking

Nội bộ: 1 tỷ VND/ngày
Liên ngân hàng: 1 tỷ VND/ngày qua kênh Citad, 500 triệu VND/ngày qua kênh 24/7

Nội bộ: 500 triệu VND/ngày
Liên ngân hàng: 300 triệu VND/ngày qua kênh Citad, 500 triệu VND/ngày qua kênh 24/7

Hạn mức chuyển khoản qua Mobile Banking

Nội bộ: 1 tỷ VND/ngày
Liên ngân hàng: 1 tỷ VND/ngày qua kênh Citad, 500 triệu VND/ngày qua kênh 24/7

Nội bộ: 500 triệu VND/ngày
Liên ngân hàng: 300 triệu VND/ngày qua kênh Citad, 500 triệu VND/ngày qua kênh 24/7

Hạn mức chuyển khoản qua SMS Banking

3 triệu VND/GD; 30 triệu VND/ngày

DỊCH VỤ THẺ

Phí phát hành

Miễn phí

GD trên ATM của MSB

Miễn phí

Rút tiền: 1.000 VND
Chuyển khoản, in sao kê, vấn tin tài khoản: Miễn phí

GD trên ATM của ngân hàng khác tại VN

Miễn phí

Rút tiền: Miễn phí 2 GD đầu tiên trong tháng. Từ GD thứ 3: 3.000 VND
Chuyển khoản, in sao kê, vấn tin tài khoản: Miễn phí 2 GD đầu tiên trong tháng. Từ GD thứ 3: 1.000 VND

Rút tiền, chuyển khoản, in sao kê, vấn tin tài khoản: 3.000 VND

DỊCH VỤ NGÂN HÀNG ĐIỆN TỬ

Phí dịch vụ Internet Banking và Mobile Banking/tháng

Miễn phí

Truy vấn tài khoản, gửi tiết kiệm, thanh toán hóa đơn, nạp tiền, kích hoạt thẻ qua các kênh điện tử

Miễn phí

Chuyển khoản nội bộ qua các kênh điện tử

Miễn phí

Chuyển khoản liên NH/ Chuyển khoản nhanh 24/7 qua các kênh điện tử

Miễn phí

Chuyển khoản thường: 0.02%/số tiền giao dịch
Chuyển khoản nhanh 24/7: Miễn phí 30 GD đầu tiên/tháng, từ GD thứ 31 thu 0.02% số tiền GD

0.02%/số tiền giao dịch

DỊCH VỤ TÀI KHOẢN TẠI QUẦY

Nộp tiền mặt vào tài khoản - Cùng tỉnh/TP

Miễn phí

Nộp tiền mặt vào tài khoản - Khác tỉnh/TP

Số tiền GD dưới 1 tỷ VND: Miễn phí
Số tiền GD từ 1 tỷ VND trở lên:
+ Trước 15h: 0.01%/số tiền
+ Từ 15h trở đi: 0.03%/số tiền

Số tiền GD dưới 500 triệu VND: Miễn phí
Số tiền GD từ 500 triệu VND trở lên:
+ Trước 15h: 0.01%/số tiền
+ Từ 15h trở đi: 0.03%/số tiền

Số tiền GD dưới 20 triệu VND: Miễn phí
Số tiền GD từ 20 triệu VND trở lên:
+ Trước 15h: 0.02%/số tiền
+ Từ 15h trở đi: 0.03%/số tiền

Số tiền GD dưới 20 triệu VND: Miễn phí
Số tiền GD từ 20 triệu VND trở lên:
+ Trước 15h: 0.02%/số tiền
+ Từ 15h trở đi: 0.03%/số tiền

Rút tiền mặt từ tài khoản sau 02 ngày

Cùng tỉnh/TP: Miễn phí
Khác tỉnh/TP: 0,01%, TT 10.000 VND, TĐ 1.000.000 VND.

Cùng tỉnh/TP: Miễn phí
Khác tỉnh/TP: 0,03%, TT 20.000 VND, TĐ 1.000.000 VND.

Rút tiền trong vòng 02 ngày làm việc - Cùng tỉnh/TP

0,03% đối với số tiền vượt quá 500 triệu VND/ngày

0,03% đối với số tiền vượt quá 100 triệu VND/ngày

0,03% đối với số tiền vượt quá 20 triệu VND/ngày

Rút tiền trong vòng 02 ngày làm việc - Khác tỉnh/TP

0,01%/số tiền dưới 500 triệu VND/ngày
0,04% đối với số tiền vượt quá 500 triệu VND/ngày

0,01%/số tiền dưới 100 triệu VND/ngày
0,04% đối với số tiền vượt quá 100 triệu VND/ngày

0,03%/số tiền dưới 20 triệu VND/ngày
0,06% đối với số tiền vượt quá 20 triệu VND/ngày

0,03%/số tiền dưới 20 triệu VND/ngày
0,06% đối với số tiền vượt quá 20 triệu VND/ngày

Chuyển khoản nội bộ

Cùng tỉnh/TP: Miễn phí; Khác tỉnh/TP: 10.000 VND

Chuyển khoản Liên ngân hàng sau 02 ngày

0,01%; TT 10.000 VND, TĐ 1.000.000 VND

Cùng tỉnh/TP: 0,01%
Khác tỉnh/TP: 0,03%
TT 10.000 VND, TĐ 1.000.000 VND

Cùng tỉnh/TP: 0,03%
Khác tỉnh/TP: 0,05%
TT 20.000 VND, TĐ 1.000.000 VND

Chuyển tiền trong vòng 02 ngày làm việc - Cùng tỉnh/TP

0,01%/số tiền dưới 500 triệu VND/ngày
0,04% đối với số tiền vượt quá 500 triệu VND/ngày

0,03%/số tiền dưới 100 triệu VND/ngày
0,04% đối với số tiền vượt quá 100 triệu VND/ngày

0,06%/số tiền

Chuyển tiền trong vòng 02 ngày làm việc - Khác tỉnh/TP

0,01%/số tiền dưới 500 triệu VND/ngày
0,05% đối với số tiền vượt quá 500 triệu VND/ngày

0,03%/số tiền dưới 100 triệu VND/ngày
0,06% đối với số tiền vượt quá 100 triệu VND/ngày

0,08%/số tiền

- TKTT: Tài khoản thanh toán

- MC: MasterCard

- GD: Giao dịch

Gói sản phẩm

M-Business Gold

M-Business Platinum

M-Business Kim Phát

ĐẶC TÍNH CHUNG

Các sản phẩm trong gói

TKTT, Thẻ Visa Debit Classic for Payroll, Internet Banking, Mobile Banking, SMS Banking

TKTT, Thẻ Visa Debit Classic for Payroll
Internet Banking, Mobile Banking, SMS Banking

TKTT, Thẻ MasterCard FCB Platinum, Internet Banking, Mobile Banking, SMS Banking

Số dư tối thiểu

Không yêu cầu

HẠN MỨC GIAO DỊCH

Hạn mức GD tại quầy

Rút tiền: Không giới hạn; Chuyển khoản: Không giới hạn

Hạn mức rút tiền tại ATM

15 triệu VND/lần; 50 triệu VND/ngày

30 triệu VND/lần; 150 triệu VND/ngày, có thể tăng lên 250 triệu VND/ngày

Hạn mức GD  tại POS

50 triệu VND/ngày có thể tăng lên 150 triệu VND/ngày

300 triệu VND/ngày có thể tăng lên 01 tỷ VND/ngày

Hạn mức chuyển khoản qua Internet Banking

Nội bộ: 5 tỷ VND/ngày
Liên ngân hàng: 2 tỷ VND/ngày qua kênh Citad, 1 tỷ VND/ngày qua kênh 247

Hạn mức chuyển khoản qua Mobile Banking

Nội bộ: 5 tỷ VND/ngày
Liên ngân hàng: 2 tỷ VND/ngày qua kênh Citad, 1 tỷ VND/ngày qua kênh 247

Hạn mức chuyển khoản qua SMS Banking

3 triệu VND/GD; 30 triệu VND/ngày

DỊCH VỤ KHÁC

Gói dịch vụ Ngân hàng điện tử

Gói IB-Mbusiness

Loại thẻ cung cấp

Thẻ Visa Debit Classic for Payroll

Thẻ FCB Platinum (MC Platinum)

Số dư bình quân tài khoản/tháng

10 triệu VND

30 triệu VND

Không yêu cầu

Phí hàng tháng nếu không đạt SDBQ

70.000 VND

100.000 VND

Không yêu cầu

Rút tiền trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày ghi có (GD tại quầy)

GD cùng tỉnh/TP: Miễn phí cho 100 triệu VND đầu tiên

GD cùng tỉnh/TP: Miễn phí cho 500 triệu VND đầu tiên

SDBQ tháng trước <100 triệu: 0.03% số tiền (TT: 50.000 - TĐ: 5.000.000)
SDBQ tháng trước từ 100 triệu đến <500 triệu: Miễn 1 tỷ đầu tiên/ngày. Trên 1 tỷ: 0.03% số tiền (TT: 10.000 - TĐ: 1.000.000)
SDBQ tháng trước >500 triệu: Miễn 10 tỷ đầu tiên/ngày. Trên 10 tỷ: 0.03% số tiền (TT: 10.000 - TĐ: 1.000.000)

Chuyển khoản liên ngân hàng qua các kênh điện tử

Miễn phí

Giao dịch tại ATM

Miễn phí

Lãi suất TKTT

Dưới 100 triệu VND: 0%
Từ 100 - 500 triệu VND: 0.1%
Trên 500 triệu VND: 0.5%

Dưới 100 triệu VND: 0%
Từ 100 - 500 triệu VND: 0.2%
Trên 500 triệu VND: 0.7%

Ưu đãi lãi suất tiền gửi tiết kiệm

Cộng 0.2%/ năm lãi suất đối với mọi khoản tiền gửi tiết kiệm online

- TKTT: Tài khoản thanh toán

- MC: MasterCard

- GD: Giao dịch

A - DỊCH VỤ THẺ
 

Loại thẻ

Thẻ ghi nợ nội địa

Thẻ ghi nợ quốc tế

Tên thẻ

M-Money

M-Money CASH

FCB Platinum

Visa Debit Classic for Payroll

Visa Debit Classic

1. Phí phát hành thẻ

Miễn phí

2. Phí thường niên, Phí cấp lại Thẻ, PIN

2.1. Phí thường niên

Miễn phí

Thẻ gắn trên TK M-Premier Plus & Kim Phát: Miễn phí
Thẻ gắn trên TK khác: 200.000 VND

Miễn phí

2.2. Phí phát hành lại thẻ (với trường hợp thẻ hỏng, thẻ mất)

50.000 VND/lần

100.000 VND/lần

50.000 VND/lần

2.3. Phí phát hành lại PIN

20.000 VND/lần

3. Giao dịch tài chính trên máy ATM

3.1.Tại ATM của MSB

Rút tiền:1.000 VND/lần
Chuyển khoản nội bộ: Miễn phí

Miễn phí

3.2. Tại ATM của các NH khác (rút tiền)

3.000 VND/GD

Miễn phí

Thẻ gắn trên TK M-Premier Plus & Kim Phát: Miễn phí
Thẻ gắn trên TK khác: Miễn phí 2 GD đầu tiên trong tháng. Từ GD thứ 3: 3.000 VND/GD

Miễn phí

Miễn phí 2 GD đầu tiên trong tháng. Từ GD thứ 3: 3.000 VND/GD

3.3.Tại ATM nước ngoài/ ATM đặt ngoài lãnh thổ Việt Nam

Không hỗ trợ GD

4%/số tiền GD (Tối thiểu: 100.000 VND)

4. Giao dịch phi tài chính trên máy ATM (truy vấn số dư, in sao kê, đổi PIN...)

4.1. Tại ATM của MSB

Miễn phí

4.2. Tại ATM của các NH khác

3.000 VND/GD

Thẻ gắn trên TK M-Premier Plus & Kim Phát: Miễn phí
Thẻ gắn trên TK khác: Miễn phí 2 GD đầu tiên trong tháng. Từ GD thứ 3: 1.000 VND/GD

Miễn phí

Miễn phí 2 GD đầu tiên trong tháng. Từ GD thứ 3: 1.000 VND/GD

4.3. Tại ATM nước ngoài/ ATM đặt ngoài lãnh thổ Việt Nam

Không hỗ trợ GD

10.000 VND/GD

5. Phí xử lý GD bằng ngoại tệ

Không hỗ trợ GD

3%/số tiền GD

6. Phí GD chuyển khoản liên NH 247 trên ATM MSB

10.000 VND/GD

7. Phí tra soát/ khiếu nại

100.000 VND/lần (chỉ thu nếu Chủ thẻ khiếu nại không đúng)

200.000 VND/lần (chỉ thu nếu Chủ thẻ khiếu nại không đúng)

8. In hóa đơn trên ATM MSB

500 VND/hóa đơn


B - DỊCH VỤ CHUYỂN TIỀN BẰNG TIỀN MẶT
 

Hạng mục

Mức phí

1. Nộp tiền mặt chuyển tiền đi ngoài MSB

 

1.1 Cùng Tỉnh/Thành phố

0.05%/số tiền  (TT: 20.000 VND, TĐ: 1.000.000 VND)

1.2 Khác Tỉnh/Thành phố

0.08%/số tiền  (TT: 20.000 VND, TĐ: 1.000.000 VND)

2. Nộp tiền mặt/ chuyển khoản đi trong MSB cho người nhận bằng CMT/Hộ chiếu

0.03%/số tiền (TT: 20.000 VND, TĐ: 1.000.000 VND)

3. Sửa đổi/Tra soát/Phí khác liên quan tới chuyển tiền

20.000 đ/lệnh


C - DỊCH VỤ TÀI KHOẢN NGOẠI TỆ VÀ CHUYỂN TIỀN NƯỚC NGOÀI
 

Hạng mục

Mức phí

I. Quản lý TK ngoại tệ

1. Số dư tối thiểu

10 USD/10 EUR

2. Phí đóng TK

02 USD/02 EUR

II. Giao dịch TK ngoại tệ

1. Nộp tiền mặt vào TK

- Nộp bằng USD

Mệnh giá từ 50 USD trở lên: 0.2%/số tiền (TT: 02 USD). Mệnh giá dưới 50 USD: 0.4%/số tiền (TT: 03 USD)

- Nộp bằng EUR

0.6%/số tiền (TT: 03 EUR)

- Nộp bằng ngoại tệ khác

0.7%/số tiền (TT: 03 USD)

2. Rút tiền mặt từ TK

2.1 Đối với TK tiết kiệm USD (bao gồm cả TK có kỳ hạn và TK không kỳ hạn)

- Trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày gửi

0.15%/số tiền (TT: 01 USD)

- Sau 2 ngày làm việc kể từ ngày gửi

Miễn phí

2.2 Đối với TK thanh toán

- Loại tiền USD

0.2%/số tiền (TT: 02 USD)

- Ngoại tệ khác

0.6%/số tiền (TT: 02 USD)

- Lấy VND

Miễn phí

3. Nhận ngoại tệ chuyển khoản vào TK mở tại MSB

3.1 Chuyển khoản đến từ trong nước

Miễn phí

3.2 Chuyển khoản đến từ nước ngoài

- Nhận chuyển khoản

0.05%/số tiền GD (TT: 02 USD TĐ: 100 USD)

- Nhận tiền mặt

+ Loại tiền USD

0.2%/số tiền GD (TT: 02 USD)

+ Ngoại tệ khác

0.7%/số tiền GD (TT: 02 USD)

4. Chuyển khoản ngoại tệ đi từ TK MSB

4.1. Chuyển khoản trong hệ thống MSB

Miễn phí

4.2. Chuyển khoản ngoài hệ thống MSB, trong nước

- Cùng Tỉnh/Thành phố

05 USD/món

- Khác Tỉnh/Thành phố

0.05%/số tiền GD(TT: 05 USD; TĐ: 60 USD)

(*) Đối với các loại ngoại tệ khác, áp dụng theo chính sách của MSB theo từng thời kỳ.

III. Chuyển tiền nước ngoài

1. Chuyển khoản ra nước ngoài

Đối với phí của NH thụ hưởng và NH trung gian, KH có thể lựa chọn Cộng gộp phí vào Tổng số tiền chuyển nếu KH không có nhu cầu nhờ MSB nộp hộ

1.1. Phí của NH chuyển tiền (MSB)

0.25%/số tiền  (TT: 05 USD) + Điện phí + Phí nộp ngoại tệ mặt (nếu có)

1.2. Phí của NH thụ hưởng (MSB có thể thu thêm phí người chuyển trong một số trường hợp NH thụ hưởng thu phí cao hơn quy định)

- USD/EUR/CAD/SGD

25 USD/EUR/CAD/SGD

- GBP

20 GBP

- AUD

30 AUD

- JPY

5,000 JPY

- Ngoại tệ khác

25 USD

1.3. Phí NH trung gian + NH thụ hưởng (Full nodeduct/ our guarantee) chỉ áp dụng với USD (TK USD nhận không ở Mỹ) và EUR

35 USD/ 35 EUR

2. Điện phí

5 USD/ GD

3. Điều chỉnh/ Hủy/ Tra soát lệnh chuyển tiền/ Thoái hối

10 USD/ GD + Phí NH nước ngoài thu (nếu có)

4. Chuyển tiền ra nước ngoài qua Western Union

Thu theo biểu phí do Western Union qui định từng thời kỳ + Phí nộp ngoại tệ mặt (nếu có)

5. Phí nộp ngoại tệ mặt để chuyển tiền ra nước ngoài

5.1. Ngoại tệ USD

0.4%/ số tiền (TT: 5 USD)

5.2. Ngoại tệ EUR, AUD

0.5%/ số tiền (TT: 5 USD)

5.3. Ngoại tệ khác (gồm GBP, CAD, JPY, THB, HKD, SGD)

0.6%/ số tiền (TT: 5 USD)

6. Chuyển tiền đến từ nước ngoài

6.1. Phí dịch vụ nhận tiền bằng CMT

0.06%/số tiền  (TT: 02 USD, TĐ:100 USD) + phí rút ngoại tệ mặt

6.2. Phí chuyển tiếp món tiền về từ nước ngoài (cho NH hưởng ở Việt Nam)

5 USD

7. Phí cấp giấy xác nhận mang ngoại tệ ra nước ngoài

KH có TK tại MSB: 100.000 VND/lần. KH không có TK tại MSB: 200.000 VND/lần


D - DỊCH VỤ TÀI KHOẢN KHÁC
 

Hạng mục

Mức phí

1. Cung cấp sao kê TK theo yêu cầu của KH

1.1 In sổ phụ hàng ngày/sao kê hàng tháng

5.000 VND/sao kê

1.2 In sao kê đột xuất theo yêu cầu của KH

20.000 VND/sao kê (Không bao gồm in sao kê phục vụ nghiệp vụ tín dụng)

2. Phí sao lục chứng từ

20.000 VND/chứng từ

3. Dịch vụ xác nhận số dư TK, giấy tờ có giá

50.000 VND/bản đầu tiên; 10.000 VND/từ bản thứ hai trở đi

4. Chuyển nhượng/Ủy quyền lĩnh thay/Thừa kế giấy tờ có giá

Theo thỏa thuận, TT: 50.000 VND/lần

5. Phong tỏa TK theo yêu cầu của KH

50.000 VND/lần

6. Đóng TK

50.000 VND/lần

7. Phí thường niên TK (áp dụng cho các mã TK thanh toán không đóng gói combo)

50.000 VND/năm

8. Phí quản lý TK (chỉ thu nếu TK không có GD tài chính chủ động trong vòng 06 tháng và số dư bình quân trong tháng dưới 3 triệu VND

10.000 VND/tháng


E - DỊCH VỤ NGÂN HÀNG ĐIỆN TỬ KHÁC
 

Hạng mục

Mức phí

1. Thay đổi thông tin dịch vụ (Sửa đổi tên đăng nhập/số điện thoại/Các thông tin cá nhân khác)
(Không bao gồm: Phí đóng/mở lại dịch vụ, Reset/cấp lại Mật khẩu, Kích hoạt lại dịch vụ, Thay đổi gói dịch vụ)

20.000 VND/lần

2. Tra soát GD (chỉ thu nếu KH yêu cầu tra soát sai)

100.000 VND/lần

3. Phí thiết bị xác thực Token key

750.000 VND

4. Phí duy trì dịch vụ Internet Banking/Mobile Banking với KH mở TK lẻ, không mở theo combo

10.000 VND/tháng

5. Phí duy trì dịch vụ SMS Banking với KH mở TK lẻ, không mở theo combo

15.000 VND/tháng


F - DỊCH VỤ TÀI KHOẢN THẤU CHI
 

Hạng mục

Mức phí

1. Phí thiết lập (cấp)/thay đổi hạn mức TK thấu chi

- Thấu chi có tài sản đảm bảo 

0.1%*Hạn mức được cấp (TT: 100.000 VND; TĐ: 500.000 VND)

- Thấu chi không tài sản đảm bảo

0.1%*Hạn mức được cấp (TT: 50.000 VND; TĐ: 100.000 VND)

2. Phí đóng TK (đóng hạn mức) thấu chi trước hạn

- Thấu chi có tài sản đảm bảo

200.000 VND

-Thấu chi không tài sản đảm bảo

100.000 VND

3. Phí quản lý TK thấu chi

- Thấu chi có tài sản đảm bảo 

0.05%*Hạn mức được cấp (TT: 50.000 VND, TĐ: 200.000 VND)

- Thấu chi không tài sản đảm bảo.

0.05%*Hạn mức được cấp (TT: 20.000 VND, TĐ: 50.000 VND)

4. Phí tái cấp/ gia hạn hạn mức TK thấu chi

- Thấu chi có tài sản đảm bảo 

0.1%*Hạn mức được cấp (TT: 100.000 VND, TĐ: 500.000 VND)

- Thấu chi không tài sản đảm bảo 

0.1%*Hạn mức được cấp (TT: 50.000 VND, TĐ: 100.000 VND)

(*) Miễn các loại phí liên quan đến thấu chi bảo đảm bằng Thẻ tiết kiệm/Giấy tờ có giá


 

Hạng mục

Mức phí

G - DỊCH VỤ GỬI TIẾT KIỆM CÓ KỲ HẠN

1. Tất toán sổ tiết kiệm trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày mở sổ (không bao gồm trường hợp tất toán để gửi thêm tiền)

0,03% đối với số tiền vượt quá 20 triệu VND/ngày. TT: 10.000 VND; TĐ: 1.000.000 VND 

H. DỊCH VỤ NGÂN QUỸ

1. Phí kiểm đếm (thu khi kiểm đếm hộ KH)

0.03%/số tiền  (TT: 10.000 VND; TĐ: 1.000.000 VND)

2. Dịch vụ đổi tiền ngoại tệ tờ mệnh giá nhỏ lấy mệnh giá lớn 

2%/số tiền (TT: 02 USD)

3. Kiểm định ngoại tệ theo yêu cầu của KH

0.2 USD/tờ

I. DỊCH VỤ SÉC

1. Cung ứng séc trắng

15.000 VND/quyển

2. Đổi séc du lịch

- Lấy tiền mặt VND

1.5%/số tiền (TT: 02 USD)

- Lầy tiền mặt ngoại tệ

2%/số tiền (TT: 02 USD)


(*) Các loại phí khác chưa quy định trong biểu phí thực hiện theo thỏa thuận giữa KH và Giám đốc Trung Tâm KH cá nhân/Trung Tâm Kinh doanh

1. Biểu phí này có hiệu lực kể từ ngày 05/11/2019

2. MSB được tính và cộng thêm Thuế Giá trị gia tăng khi thu phí dịch vụ theo quy định của pháp luật về thuế. Biểu phí này chưa bao gồm Thuế Giá trị gia tăng - VAT (10%)

3. Đối với các loại tài khoản khác không được quy định trong biểu phí, áp dụng mức phí tương đương tài khoản M-Money

4. Phí dịch vụ được tính bằng vnđ hoặc ngoại tệ tùy thuộc vào nghiệp vụ phát sinh. Trường hợp phí dịch vụ tính bằng ngoại tệ, khách hàng có thể thanh toán bằng tiền Việt Nam theo tỷ giá bán ngoại tệ mặt được niêm yết tại nơi giao dịch và tại thời điểm thực hiện giao dịch. Đô la Mỹ (USD) được quy định trong biểu phí là ngoại tệ cơ sở để tính toán mức phí khi phát sinh các ngoại tệ khác.

5. MSB được phép thay đổi biểu phí tùy thuộc trong từng thời kỳ và thông báo trên website, tại điểm giao dịch.

6. MSB được phép truy đòi các khoản phí mà Khách hàng nợ Ngân hàng

7. MSB không được thu phí dịch vụ thanh toán đối với các khoản thanh toán trực tiếp giữa khách hàng với MSB (trả nợ, trả lãi, trả phí dịch vụ, trả tiền mua giấy tờ in hoặc phương tiện thanh toán)(*) và không được vượt quá khung mức phí dịch vụ theo quy định của NHNN từng thời kỳ (**)

8. Đối với các giao dịch thanh toán trong nước, MSB không được tự ý thu phí dịch vụ thanh toán từ khách hàng là người thụ hưởng

9. Đối với các giao dịch thanh toán trong nước, MSB không được tự ý khấu trừ số tiền chuyển của KH để thu phí dịch vụ thanh toán phát sinh giữa các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán.

Các từ viết tắt:

  • SDBQ: Số dư bình quân
  • TT: Tối thiểu, TĐ: Tối đa
  • GD: Giao dịch
  • TK: tài khoản

Liên hệ ngay để được hỗ trợ thông tin chi tiết 1800599999 (miễn phí)/(84.24) 39445566

(*) Hiện nay là Điều 12, Quyết định số 48/2007/QĐ-NHNN

 (**) Hiện nay là Điều 4, Thông tư 35/2012/TT-NHNN

Bình chọn

Công cụ tính toán

Bạn đã đăng kí thành công!

Täydentävä sisältö