Biểu phí dịch vụ bảo lãnh trong nước

Cập nhật: 29/04/2011 15:17
Các hành động

A. Điều khoản áp dụng:

1.  Biểu phí này áp dụng đối với Khách hàng giao dịch Bảo lãnh trong nước tại các Trung tâm Khách hàng doanh nghiệp vừa và nhỏ của Maritime Bank.

2.  Các dịch vụ có phát sinh các phí khác như ĐKGDĐB, phí công chứng, phí bưu điện (nếu có) và các chi phí khác do ngân hàng khác thu sẽ được thu theo thực tế phát sinh.

3.  Phí dịch vụ được Khách hàng thanh toán tại nơi phát sinh giao dịch với Maritime Bank theo một trong các cách sau:

      -  Theo tỷ lệ % /tháng (1 tháng = 30 ngày) trên cơ sở giá trị từng lần giao dịch và thời gian từ khi phát hành cam kết bảo lãnh cho đến ngày hiệu lực cuối cùng của cam kết bảo lãnh;

      -  Mức phí cố định cho mỗi lần giao dịch.

4.  Phí dịch vụ được thu từng lần ngay khi phát sinh hoặc thu gộp một lần sau khi kết thúc toàn bộ dịch vụ tuỳ theo tính chất của loại hình dịch vụ, phí tính theo ngày.

5. Mức phí tối thiểu trong trường hợp khoản bảo lãnh được áp dụng nhiều biện pháp bảo lãnh là mức phí tối thiểu cao nhất của biện pháp đảm bảo áp dụng cho khoản bảo lãnh.

6.  Nếu dùng nhiều hình thức bảo đảm thì áp dụng mức phí tương ứng với từng hình thức tương ứng với từng hình thức bảo đảm.

7.  Phí được tính bằng đồng Việt Nam. Toàn bộ các phí từ dịch vụ Bảo lãnh không thuộc đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng (VAT) theo thông tư 129/2008/TT-BTC của Bộ tài chính ngày 26/12/2008

8.  Phí dịch vụ và các khoản phí khác mà Maritime Bank đã thu sẽ không được hoàn trả lại nếu Khách hàng có yêu cầu huỷ bỏ dịch vụ sau khi Maritime Bank đã thực hiện.

9.  Biểu phí này được áp dụng kể từ ngày 9/11/2010 và được thay đổi không cần thông báo trước. 

B. Mức phí áp dụng:

STT

CÁC KHOẢN MỤC PHÍ

Mức phí

1

Phát hành cam kết bảo lãnh thông thường

 

1.1

Bảo lãnh dự thầu

 

 

Ký quỹ 100%

0.04%/tháng;
TT: 150.000VND; TD: thỏa thuận

 

Ký quỹ dưới 100% hoặc miễn ký quỹ
(Phí thu = a+b, tùy theo loại TSBĐ của giao dịch):

 

a.

Giá trị được ký quỹ

0.04%/tháng
TT: 150.000VND; TD: thỏa thuận

b.

Giá trị chưa được ký quỹ được bảo đảm bằng các tài sản tương ứng như sau:

 

 

+ Bằng tiền gửi, sổ tiết kiệm, chứng chỉ tiền gửi, hợp đồng tiền gửi do MSB phát hành

0.05%/tháng
TT: 150.000VND; TD: thỏa thuận

 

+ Bằng sổ tiết kiệm, chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, trái phiếu do TCTD khác phát hành, trái phiếu Chính phủ

0.1%/tháng
TT: 200.000VND; TD: thỏa thuận

 

+ Tài sản khác

0.12%/tháng
TT: 300.000VND: TD: thỏa thuận

 

+ Tín chấp

0.15%/tháng
TT: 400.000VND; TD: thỏa thuận

1.2

Các loại bảo lãnh khác

 

-

Ký quỹ 100%

0.05%/tháng;
TT: 200.000VND; TD: thỏa thuận

-

Ký quỹ dưới 100% hoặc miễn ký quỹ
(Phí thu = a+b, tùy theo loại TSBĐ của giao dịch):

 

a.

Giá trị được ký quỹ

0.05%/tháng
TT: 200.000VND; TD: thỏa thuận

b.

Giá trị chưa được ký quỹ được bảo đảm bằng các tài sản tương ứng như sau:

 

 

+ Bằng tiền gửi, sổ tiết kiệm, chứng chỉ tiền gửi, hợp đồng tiền gửi do MSB phát hành

0.06%/tháng
TT: 200.000VND; TD: thỏa thuận

 

+ Bằng sổ tiết kiệm, chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, trái phiếu do TCTD khác phát hành, trái phiếu Chính phủ

0.12%/tháng
TT: 300.000VND; TD: thỏa thuận

 

+ Tài sản khác

0.15%/tháng
TT: 400.000VND: TD: thỏa thuận

 

+ Tín chấp

0.2%/tháng
TT: 500.000VND; TD: thỏa thuận

2

Bảo lãnh không xác định thời hạn

 

-

Đối với KH đáp ứng điều kiện qui định MSB

Như phí áp dụng tại mục 1 + 0.05%/tháng
TT: 500.000VND cho mỗi lần thu phí

-

Đối với KH chưa đáp ứng điều kiện qui định MSB

Như phí áp dụng tại mục 1 + 0.25%/tháng
TT: 700.000VND cho mỗi lần thu phí

3

Bảo lãnh đối ứng

 

-

Phát hành bảo lãnh

0.15%/tháng
TT: 500.000VND: TD: thỏa thuận

-

Sửa đổi tăng giá trị (tính trên giá trị tăng thêm) và, hoặc;
tăng thời hạn bảo lãnh (tính trên thời hạn tăng thêm)

Như phí phát hành tương ứng qui định tại mục này

-

Sửa đổi khác

200.000VND/lần

4

Sửa đổi thư bảo lãnh

 

-

Sửa đổi tăng trị giá (tính trên số tiền tăng thêm) và, hoặc;
tăng thời hạn bảo lãnh (tính trên thời hạn tăng thêm)

Như phí phát hành bảo lãnh tại mục 1

-

Sửa đổi khác

150.000VND/lần

5

Huỷ thư bảo lãnh

 

-

Hủy do bảo lãnh hết hiệu lực

Miễn phí

-

Huỷ theo đề nghị của khách hàng

300.000VND

6

Thanh toán Bảo lãnh

Theo biểu phí giao dịch chuyển tiền

7

Thông báo bảo lãnh/ thông báo tu chỉnh/ thông báo hủy

300.000VND/lần

8

Xác nhận bảo lãnh

 

-

Phí phát hành

0.15%/tháng
TT: 500.000VND; TD: thỏa thuận

-

Xác nhận sửa đổi bảo lãnh
(tăng giá trị và hoặc gia hạn ngày hiệu lực)

Như phí xác nhận bảo lãnh

-

Xác nhận sửa đổi khác

300.000VND/lần

9

Thay đổi tài sản bảo đảm

200.000VND/lần + phí phát hành tăng thêm (nếu có)

10

Phát hành bảo lãnh trọn gói

Giảm 10 % so với phí phát hành bảo lãnh tại mục 1

11

Phát hành thư bảo lãnh bằng 2 ngôn ngữ (Việt + Anh)

Như phí phát hành Bảo lãnh + 100.000VND

12

Phát hành thư bảo lãnh theo mẫu của khách hàng (được MSB chấp nhận)

Như phí phát hành Bảo lãnh + 150.000VND

13

Phí dịch thuật
(trường hợp KH muốn PHBL song ngữ theo form của KH nhưng form của KH là đơn ngữ)

Như phí phát hành Bảo lãnh + 150.000VND/bản

14

Phát hành thêm bảo lãnh bảo chính/ bản phụ

100.000VND/bản

 



©2008 Bản quyền thuộc MSB. Phát triển bởi NEVICO.
TRỤ SỞ CHÍNH: 88 Láng Hạ - Quận Đống Đa - Hà Nội - Tel: 043.7718989 - Fax: 043.7718899 - SWIFT Code: MCOBVNVXXXX - Email: msb@msb.com.vn
Truy cập: - Online:
Trang mạng xã hội Maritime Bank