Phần I. PHÍ DỊCH VỤ DO KHÁCH HÀNG TRONG NƯỚC THANH TOÁN | |
1. Phí phát hành Thư bảo lãnh, Thư hứa bảo lãnh | 30.000 đồng/thư hoặc 5 USD/thư tương ứng với bảo lãnh trong nước hoặc nước ngoài. |
2. Phí huỷ Thư bảo lãnh (không kể chi phí của bên thứ ba) | 50.000 đ/lần hoặc 07 USD/lần tương ứng với bảo lãnh trong nước hoặc nước ngoài |
3. Phí bảo lãnh vay vốn (Thời gian tính phí bảo lãnh tối thiểu là 90 ngày) | |
3.1. Bảo đảm bằng tiền gửi tại Maritime Bank | 0,72 – 0,75% năm Tối thiểu 100.000đ hoặc 10 USD tương ứng với bảo lãnh trong nước hoặc ngoài nước |
3.2. Bảo đảm bằng tài sản khác | 2,15 - 2,25 %/năm |
4. Phí bảo lãnh thanh toán, bảo lãnh thực hiện hợp đồng (Thời gian tính phí bảo lãnh tối thiểu là 30 ngày) | |
4.1. Ký quỹ 100% giá trị bảo lãnh | 0,45 %/năm Tối thiểu 50.000đ hoặc 05 USD tương ứng với bảo lãnh trong nước hoặc ngoài nước |
4.2. Bảo đảm bằng tiền gửi tại Maritime Bank | 0,85 – 0,95%/năm Tối thiểu 100.000 đ hoặc 15 USD tương ứng với bảo lãnh trong nước hoặc nước ngoài |
4.3. Bảo đảm bằng tài sản khác | 1,65 – 1,8%/năm Tối thiểu 200.000 đ hoặc 20 USD tương ứng với bảo lãnh trong nước hoặc nước ngoài |
5. Phí bảo lãnh nhận hàng | |
5.1. Theo chứng từ của Tín dụng thư do Maritime Bank phát hành (sau khi khách hàng đã nộp đủ tiền thanh toán hoặc nhận nợ tiền vay theo thoả thuận đã ký trước đó) | 400.000 đồng/lần hoặc 40 USD/lần tương ứng với hàng hoá trong nước hoặc nhập khẩu |
5.2. Theo chứng từ khác (Sau khi khách hàng đã nộp đủ tiền thanh toán hoặc nhận nợ tiền vay theo thoả thuận đã ký trước đó) | 500.000 đồng/lần hoặc 50 USD/lần tương ứng với hàng hoá trong nước hoặc nhập khẩu. |
6. Phí bảo lãnh khác (Thời gian tính phí bảo lãnh tối thiểu là 30 ngày) | |
6.1. Ký quỹ 100% giá trị bảo lãnh | 0,35 - 0,4%/năm Tối thiểu 50.000 đ hoặc 05 USD tương ứng với bảo lãnh trong nước hoặc nước ngoài |
6.2. Bảo đảm bằng tiền gửi tại Maritime Bank | 0,7 – 0,80%/năm Tối thiểu 100.000 đ hoặc 10 USD tương ứng với bảo lãnh trong nước hoặc nước ngoài |
6.3. Bảo đảm bằng tài sản khác | 1,45 – 1,65%/năm Tối thiểu 200.000 đ hoặc 20 USD tương ứng với bảo lãnh trong nước hoặc nước ngoài |
7. Phí sửa đổi thư bảo lãnh | |
7.1. Sửa đổi tăng tiền (tính trên số tiền sửa đổi), gia hạn thời gian bảo lãnh | Áp dụng mức phí tương ứng với loại bảo lãnh quy định tại Mục 3, 4, 5 và 6 Phần I. |
7.2. Sửa đổi khác | 50.000 đồng/lần hoặc 5 USD/lần tương ứng với bảo lãnh trong nước hoặc nước ngoài. |
8. Phí thông báo Thư bảo lãnh do Ngân hàng nước ngoài phát hành (với trách nhiệm của Ngân hàng phát hành) | |
8.1. Thông báo lần đầu | 10 USD/lần |
8.2. Thông báo sửa đổi | 5 USD/lần |
9. Xác nhận thư bảo lãnh do các Ngân hàng khác phát hành (Thời gian tính phí bảo lãnh tối thiểu là 90 ngày) | 1,2%/năm Tối thiểu 200.000 đ hoặc 20 USD tương ứng với bảo lãnh trong nước hoặc nước ngoài |
10. Điện phí SWIFT | |
10.1. Điện phát hành | 10 - 15 USD/điện |
10.2. Điện tu chỉnh, thông báo, xác nhận, đòi tiền | 5 - 10 USD/điện |
10.3. Điện khác | 5 USD/điện |
Phần II. PHÍ DỊCH VỤ DO PHÍA NƯỚC NGOÀI THANH TOÁN | Theo thoả thuận nhưng không thấp hơn mức phí quy định tại Phần I của Biểu phí này. |