Biểu phí dịch vụ tài trợ thương mại

Cập nhật: 13/08/2014 16:31
Các hành động

A.   Điều khoản áp dụng: 

Biểu phí này áp dụng đối với Khách hàng giao dịch tài trợ thương mại tại Maritime Bank. Các khoản phí phải trả cho bên thứ ba tham gia vào dịch vụ theo yêu cầu của Khách hàng sẽ thu thêm theo thực tế phát sinh. 

Phi dịch vụ được Khách hàng thanh toán tại nơi phát sinh giao dịch với Maritime Bank theo một trong các cách sau: 

Theo tỷ lệ % của giá trị từng lần giao dịch; 

Theo tỷ lệ % /năm (1 năm = 360 ngày) trên cơ sở giá trị từng lần giao dịch và số ngày chấp nhận Hối phiếu có kỳ hạn; 

Mức phí cố định cho mỗi lần giao dịch. 

Phí dịch vụ chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) và được tính bằng đồng Việt Nam hoặc ngoại tệ tuỳ thuộc nghiệp vụ phát sinh. Trường hợp phí dịch vụ tính bằng ngoại tệ, Khách hàng có thể thanh toán bằng tiền Việt Nam theo tỷ giá bán ngoại tệ được niêm yết tại nơi giao dịch. Đồng tiền Đô-la Mỹ (USD) được quy định trong Biểu phí là ngoại tệ cơ sở để tính toán mức phí khi phát sinh bằng các ngoại tệ khác. 

Phí dịch vụ và các khoản phí khác mà Maritime Bank đã thu sẽ không được hoàn trả lại nếu Khách hàng có yêu cầu huỷ bỏ dịch vụ sau khi Maritime Bank đã thực hiện. 

Biểu phí này được áp dụng kể từ ngày 23/06/2008 và được thay đổi không cần thông báo trước.

B.   Mức phí áp dụng:

 

Phí dịch vụ Tài trợ thương mại
Mức phí
Phần I. GIAO DỊCH NHỜ THU (COLLECTION)
 
1. Nhờ thu nước ngoài 
 
1.1. Phát hành Thư nhờ thu
5 USD/lần
1.2. Thanh toán kết quả nhờ thu
(theo giá trị được thanh toán)
 
1.2.1. Nhờ thu trơn 
Tối thiểu 0,15%
Tối thiểu 5 USD
1.2.2. Nhờ thu kèm chứng từ
Tối thiểu 0,10%
Tối thiểu 5 USD
2. Thu hộ nước ngoài 
 
2.1. Trường hợp phí dịch vụ do Khách hàng trong nước thanh toán
 
2.1.1. Thông báo chứng từ thu hộ
2 USD/lần
2.1.2. Thanh toán thu hộ 
 
       - Điện phí
5 USD/điện
       - Phí thanh toán (theo giá trị thu được)
Tối thiểu 0,15%
Tối thiểu 5 USD
2.1.3. Chấp nhận thanh toán hối phiếu trả chậm, trả dần (thời gian tối thiểu tính phí là 30 ngày)
Theo mức phí, dưới đây, tối thiểu là 20 USD
- Bảo đảm bằng tiền gửi tại Maritime Bank
0,85 – 1 %/năm
- Bảo đảm bằng tài sản khác
1,65 – 2 % /năm
2.2 Trường hợp phí dịch vụ do phía nước ngoài thanh toán
Theo thoả thuận nhưng không thấp hơn mức phí quy định tại Điểm 2.1 của Mục này.
3. Nhờ thu trong nước
 
3.1. Phát hành Thư nhờ thu 
10.000 đ/lần
3.2. Thanh toán kết quả nhờ thu
(theo giá trị được thanh toán)
Theo biểu phí Dịch vụ tài khoản hiện hành.
4. Thu hộ trong nước 
 
4.1. Thông báo chứng từ thu hộ
10.000 đ/lần
4.2. Thanh toán thu hộ (theo giá trị thu được)
Theo biểu phí Dịch vụ tài khoản hiện hành.
4.3. Chấp nhận thanh toán hối phiếu trả chậm, trả dần
(thời gian tối thiểu tính phí là 30 ngày)
Theo mức dưới dây, tối thiểu là 200.000 đ.
- Bảo đảm bằng tiền gửi tại Maritime Bank
0,85- 1%/năm
- Bảo đảm bằng tài sản khác
1,65 – 2%/năm
5. Huỷ nhờ thu theo yêu cầu của người nhờ thu
50.000 đ hoặc 10 USD tương ứng với nhờ thu trong nước hoặc nước ngoài.
6. Chiết khấu, thương lượng chứng từ nhờ thu có truy đòi
 
6.1. Chiết khấu
Theo lãi suất chiết khấu
6.2. Thương lượng
Theo lãi suất cho vay ngắn hạn
7. Người trả tiền từ chối thanh toán nhờ thu
Theo chi phí thực tế
8. Phí chuyển phát và điện phí
 
8.1. Phí chuyển phát chứng từ, fax 
Theo biểu phí của Hãng cung cấp dịch vụ chuyển phát, fax
8.2. Điện phí SWIFT
 
       - Thông báo, tu chỉnh, đòi tiền, xác nhận 
10 USD/điện
       - Điện khác
5 USD/điện
9. Các phí thanh toán khác liên quan đến Nhờ thu
Tối thiểu 05 USD
Phần II. THƯ TÍN DỤNG (L/C)
 
1. Thư tín dụng xuất khẩu
 
1.1 Phí do Khách hàng trong nước thanh toán
 
1.1.1. Thông báo L/C
 
- Thông báo lần đầu 
15 USD/LC
- Thông báo sửa đổi 
10 USD/lần
1.1.2. Chuyển tiếp L/C 
20 USD/LC
1.1.3. Chuyển nhượng L/C
0,1% -0,2%
Tối thiểu 30 USD
1.1.4. Huỷ L/C
10 USD/LC
1.1.5. Nhận và xử lý chứng từ theo L/C
10 USD/bộ
1.1.6. Thanh toán L/C
Tối thiểu 0,15%
Tối thiểu 10 USD
1.1.7. Chiết khấu, thương lượng chứng từ theo L/C có truy đòi
 
        - Chiết khấu
Theo lãi suất chiết khấu.
        - Thương lượng
Theo lãi suất cho vay ngắn hạn
1.1.8. Xác nhận L/C do Ngân hàng đại lý phát hành (thời gian tối thiểu tính phí là 30 ngày)
1,25%/năm -2%/năm
Tối thiểu 45 USD
1.2. Phí do phía nước ngoài thanh toán
Theo thoả thuận nhưng không thấp hơn mức phí quy định tại điểm 1.1 của Mục này.
2. Thư tín dụng nhập khẩu
 
2.1. Mở thư tín dụng (tính trên số tiền của L/C) 
 
2.1.1. Ký quỹ 100% trị giá L/C
0,05% -0,10 %
Tối thiểu 10 USD
2.1.2. Ký quỹ dưới 100% trị giá L/C
0,08% -0,20 %
Tối thiểu 20 USD
2.2. Sửa đổi tăng tiền (tính trên số tiền sửa đổi gia tăng)
Áp dụng mức phí quy định tại điểm 2.1 của Mục này.
2.3. Sửa đổi khác
10 USD/lần
2.4. Thanh toán L/C
Tối thiểu 0,15%
Tối thiểu 10 USD
2.5. Chấp nhận hối phiếu có kỳ hạn
(thời gian tối thiểu tính phí là 30 ngày)
Theo mức dưới đây nhưng tối thiểu là 20 USD
- Bảo đảm bằng tiền gửi tại Maritime Bank
0,85 – 1% /năm
 
- Bảo đảm bằng tài sản khác
1,65% - 2 %/năm
 
2.6. Phí phạt thanh toán chậm
Tối đa bằng 150% lãi suất cho vay ngắn hạn cao nhất
2.7. Ký hậu vận đơn để nhận hàng theo L/C
5 USD/lần
2.8. Phát hành thư bảo lãnh nhận hàng theo L/C
50 USD/lần
2.9. Phí sai biệt (khấu trừ khi thanh toán cho nước ngoài)
50 USD/bộ chứng từ
2.10. Phí hoàn trả bộ chứng từ (không kể phí chuyển phát)
30 USD/bộ chứng từ
2.11. Huỷ L/C (không kể chi phí của nước ngoài)
10 USD
3. Phí chuyển phát và điện phí
 
3.1. Phí chuyển phát chứng từ, telex, fax
Theo biểu phí của Hãng cung cấp dịch vụ chuyển phát, viễn thông
3.2. Điện phí SWIFT
 
3.2.1. Phí do Khách hàng trong nước thanh toán
 
- Điện phát hành
15 USD/điện
- Điện thông báo, tu chỉnh, xác nhận, đòi tiền
10 USD/điện
- Điện khác
5 USD/điện
3.2.2. Phí do phía nước ngoài thanh toán
Theo thoả thuận nhưng không thấp hơn mức phí quy định tại điểm 3.2.1 của Mục này.
4. Các phí khác liên quan đến Thư Tín dụng
Tối thiểu 05 USD
Phần III. CÁC GIAO DỊCH KHÁC
 
1. Phí giải khoá của Ngân hàng nước ngoài
10 USD/món
2. Phí giải khoá và chuyển tiếp dến Ngân hàng khác
25 USD/món
3. Phí thu xếp hợp vốn, phí quản lý khoản vay hợp vốn, phí uỷ thác cho vay
Tỷ lệ %/năm theo thoả thuận nhưng không vượt quá 1% năm
4. Phí cung cấp thông tin tín nhiệm
500.000 đ/Khách hàng hoặc 100 USD/Khách.hàng, tương ứng  với  việc cung cấp cho Người yêu cầu  ở trong nước hoặc ở nước ngoài.
5. Giao dịch khác
Theo thoả thuận hoặc theo quy định của Tổng Giám đốc

 

Ghi chú: 

- Khoản mục I.1.2; I.2.1.2; II.1.1.6; II.2.4 Chi nhánh chủ động quyết định mức phí tối đa để phù hợp với khách hàng và đảm bảo lợi ích của MSB.



©2008 Bản quyền thuộc MSB. Phát triển bởi NEVICO.
TRỤ SỞ CHÍNH: 88 Láng Hạ - Quận Đống Đa - Hà Nội - Tel: 043.7718989 - Fax: 043.7718899 - SWIFT Code: MCOBVNVXXXX - Email: msb@msb.com.vn