Biểu phí dịch vụ tài khoản đối với khách hàng cá nhân

Updated: 2014-12-01
Document Actions

PHẦN I. GIAO DỊCH TÀI KHOẢN BẰNG VND

Loại phí Mức phí
Tài khoản FCB Tài khoản M1 Tài khoản  M-Money Tài khoản M-Payroll Tài khoản thanh toán khác
1. Mở tài khoản
1.1 Mở tài khoản Miễn phí Miễn phí Miễn phí Miễn phí Miễn phí
1.2 Mức số dư tối thiểu và duy trì Không yêu cầu Không yêu cầu 50.000 đ 50.000 đ 50.000 đ
1.3 Phí duy trì tài khoản Miễn phí 40.000 đ/tháng (chỉ áp dụng đối với TK có số dư bình quân/tháng thấp hơn 10.000.000đ/tháng) Miễn phí Miễn phí Miễn phí
1.4 Phí thường niên Miễn phí Miễn phí 50.000 đ/năm 50.000 đ/năm 50.000 đ/năm
2. Đóng tài khoản Miễn phí 20.000 đ 20.000 đ 20.000 đ 20.000 đ
3. Quản lý tài khoản (Áp dụng đối với những TK không có giao dịch trong vòng 06 tháng) 5.000 đ/tháng 5.000 đ/tháng 5.000 đ/tháng 5.000 đ/tháng 5.000 đ/tháng
4. Nộp tiền mặt vào tài khoản 
4.1. Cùng Tỉnh/Thành phố nơi mở tài khoản Miễn phí Miễn phí Miễn phí Miễn phí Miễn phí
4.2. Khác Tỉnh/Thành phố nơi mở tài khoản Miễn phí Miễn phí 0.03% số tiền
Tối thiểu 10.000đ
 Tối đa 1.000.000đ
0.03% số tiền
Tối thiểu 10.000đ
 Tối đa 1.000.000đ
0.03% số tiền
Tối thiểu 10.000đ
Tối đa 1.000.000đ
5. Rút tiền mặt từ tài khoản
5.1. Rút tiền sau 2 ngày làm việc kể từ ngày tiền được ghi có vào tài khoản
5.1.1. Cùng Tỉnh/Thành phố nơi mở tài khoản Miễn phí Miễn phí Miễn phí Miễn phí Miễn phí
5.1.2. Khác Tỉnh/Thành phố nơi mở tài khoản Miễn phí Miễn phí 0,03%
Tối thiểu 10.000đ
Tối đa 1.000.000đ
0,03%
Tối thiểu 10.000đ
Tối đa 1.000.000đ
0,03%
Tối thiểu 10.000đ
Tối đa 1.000.000đ
5.2. Rút tiền trong 2 ngày làm việc kể từ ngày tiền được ghi có vào tài khoản (*) 0.03%/số tiền vượt quá 200 triệu đ/ngày
Tối thiểu 20.000đ
Tối đa 1.000.000đ
0.03%/số tiền vượt quá 100 triệu đ/ngày
Tối thiểu 20.000đ  Tối đa 1.000.000đ
0.03%/số tiền giao dịch
Tối thiểu 20.000đ
Tối đa 1.000.000đ
0.03%/số tiền giao dịch
Tối thiểu 20.000đ
Tối đa 1.000.000đ
0.03%/số tiền giao dịch
Tối thiểu 20.000đ Tối đa 1.000.000đ
6. Chuyển khoản từ tài khoản
6.1. Chuyển khoản sau 2 ngày làm việc kể từ ngày được ghi có vào tài khoản 
6.1.1 Người nhận có tài khoản tại Maritime Bank Miễn phí Miễn phí Miễn phí Miễn phí Miễn phí
6.1.2. Người nhận có tài khoản tại Ngân hàng khác Maritime Bank
- Thanh toán qua kênh bù trừ tại Ngân hàng Nhà nước Miễn phí Miễn phí 10.000đ/món 10.000đ/món 10.000đ/món
- Thanh toán qua kênh điện tử liên Ngân hàng giá trị thấp (dưới 500 triệu đồng và trước 14h30) 10.000đ/món 10.000đ/món 10.000đ/món
- Thanh toán qua kênh điện tử liên Ngân hàng giá trị cao (trên 500 triệu và sau 14h30 trước 16h) 0.03% số tiền giao dịch 
Tối thiểu: 20.000đ
Tối đa: 1.000.000đ
0.03% số tiền giao dịch 
Tối thiểu: 20.000đ
Tối đa: 1.000.000đ
0.03% số tiền giao dịch 
Tối thiểu: 20.000đ
Tối đa: 1.000.000đ
- Thanh toán từng lần qua tài khoản tiền gửi thanh toán tại Ngân hàng Nhà nước 0.03% số tiền giao dịch
Tối thiểu: 60.000đ
Tối đa: 1.000.000đ
0.03% số tiền giao dịch
Tối thiểu: 60.000đ
Tối đa: 1.000.000đ
0.03% số tiền giao dịch
Tối thiểu: 60.000đ
Tối đa: 1.000.000đ
- Thanh toán qua các kênh khác (Cùng hoặc khác Tỉnh/Thành phố) 0.03% số tiền giao dịch
Tối thiểu: 20.000đ 
Tối đa: 1.000.000đ
0.03% số tiền giao dịch
Tối thiểu: 20.000đ 
Tối đa: 1.000.000đ
0.03% số tiền giao dịch
Tối thiểu: 20.000đ
Tối đa: 1.000.000đ
6.2. Chuyển khoản trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày được ghi có và tài khoản (*) 0.03% số tiền vượt quá 200 triệu đ/ngày
Tối thiểu: 20.000đ
Tối đa: 1.000.000đ
0.03% số tiền vượt quá 100 triệu đ/ngày
Tối thiểu: 20.000đ  Tối đa: 1.000.000đ
0.06% số tiền giao dịch
Tối thiểu: 20.000đ
Tối đa: 1.000.000đ
0.06% số tiền giao dịch
Tối thiểu: 20.000đ
Tối đa: 1.000.000đ
0.06% số tiền giao dịch
Tối thiểu: 20.000đ
Tối đa: 1.000.000đ
7. Chuyển tiền cho người nhận bằng giấy tờ tùy thân (Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu) 
7.1. Nhận trong hệ thống Maritime Bank
- Cùng Tỉnh/Thành phố Miễn phí 10.000đ/món 10.000đ/món 10.000đ/món 10.000đ/món
- Khác Tỉnh/Thành phố 0.03% số tiền giao dịch
Tối thiểu: 20.000đ
Tối đa: 1.000.000đ
0.03% số tiền giao dịch
Tối thiểu: 20.000đ  Tối đa: 1.000.000đ
0.03% số tiền giao dịch
Tối thiểu: 20.000đ
Tối đa: 1.000.000đ
0.03% số tiền giao dịch
Tối thiểu: 20.000đ
Tối đa: 1.000.000đ
0.03% số tiền giao dịch
Tối thiểu: 20.000đ
Tối đa: 1.000.000đ
7.2. Nhận ở Ngân hàng khác
- Cùng Tỉnh/Thành phố 0.03% số tiền giao dịch
Tối thiểu: 20.000đ 
Tối đa: 1.000.000đ
0.03% số tiền giao dịch
Tối thiểu: 20.000đ 
Tối đa: 1.000.000đ
0.03% số tiền giao dịch
Tối thiểu: 20.000đ  Tối đa: 1.000.000đ
0.03% số tiền giao dịch
Tối thiểu: 20.000đ  Tối đa: 1.000.000đ
0.03% số tiền giao dịch
Tối thiểu: 20.000đ  Tối đa: 1.000.000đ
- Khác Tỉnh/Thành phố 0.05% số tiền giao dịch
Tối thiểu: 20.000đ
 Tối đa: 1.000.000đ
0.05% số tiền giao dịch
Tối thiểu: 20.000đ
 Tối đa: 1.000.000đ
0.05% số tiền giao dịch
Tối thiểu: 20.000đ  Tối đa: 1.000.000đ
0.05% số tiền giao dịch
Tối thiểu: 20.000đ  Tối đa: 1.000.000đ
0.05% số tiền giao dịch
Tối thiểu: 20.000đ  Tối đa: 1.000.000đ
8. Phí kiểm đếm tiền mặt Miễn phí Miễn phí Với số thếp trên 20 thếp và số tiền trên 200 triệu đ: 0,03% số tiền kiểm đếm Với số thếp trên 20 thếp và số tiền trên 200 triệu đ: 0,03% số tiền kiểm đếm Với số thếp trên 20 thếp và số tiền trên 200 triệu đ: 0,03% số tiền kiểm đếm

 

Lưu ý (*): Các trường hợp không bị tính phí trong vòng 2 ngày làm việc:
- Giao dịch tại ATM và các kênh điện tử khác tại Maritime Bank;

- Rút tiền/Chuyển khoản để gửi tiết kiệm, mua giấy tờ có giá, trái phiếu doanh nghiệp, giao dịch vàng và ngoại tệ tại Maritime Bank;

- Rút tiền/Chuyển tiền được ghi có vào tài khoản từ việc tất toán đúng hạn và sau hạn tiền gửi tiết kiệm, giấy tờ có giá, bán lại trái phiếu doanh nghiệp, bán ngoại tệ và vàng cho Maritime Bank, tiền cổ tức, trả nợ của Maritime Bank;

- Rút tiền/Chuyển tiền vay theo hợp đồng tín dụng đã ký tại Maritime Bank;

- Rút tiền/Chuyển tiền từ tài khoản cá nhân mà nguồn tiền đã duy trì tại MSB từ 02 ngày làm việc trở lên (kể cả nguồn tiền chuyển khoản từ tài khoản doanh nghiệp chuyển sang);

- Chuyển khoản nội bộ giữa các tài khoản tại Maritime Bank.

 
PHẦN II. PHÍ DỊCH VỤ THẤU CHI

Loại phí

Mức phí

Ghi chú

Phí cấp hạn mức thấu chi

75.000 VND/lần

Được thu ngay khi được cấp hạn mức thấu chi

Phí tái cấp hạn mức thấu chi

75.000 VND/lần

Được thu ngay khi được tái cấp hạn mức thấu chi

Phí quản lý tài khoản thấu chi

50.000 VND/tháng

Được thu vào ngày cuối cùng hàng tháng

Phí vượt hạn mức thấu chi

200.000 VND/lần

Được thu vào tháng có phát sinh giao dịch vượt hạn mức thấu chi

 

PHẦN III. GIAO DỊCH TÀI KHOẢN BẰNG NGOẠI TỆ

LOẠI PHÍ MỨC PHÍ
1. Mở tài khoản
1.1. Phí mở tài khoản Miễn phí
1.2. Đóng tài khoản 02 USD/02 EUR
1.3. Mức số dư tối thiểu và duy trì đối với tài khoản cá nhân 10 USD/10 EUR
2. Nộp ngoại tệ tiền mặt vào TK mở tại Maritime Bank
2.1. Đối với tài khoản tiết kiệm Miễn phí
2.2. Đối với tài khoản khác
- Loại mệnh giá 50 USD trở lên 0.15% (tối thiểu 02 USD)
- Loại tiền mệnh giá 5-20 USD 0.25% (tối thiểu 02 USD)
- Loại mệnh giá 1-2 USD 0.40% (tối thiểu 02 USD)
- Loại tiền EUR 0.60% (tối thiểu 02 EUR)
- Loại ngoại tệ khác 0.70% (tối thiểu 02 EUR)
3. Rút ngoại tệ tiền mặt từ tài khoản
3.1.Đối với tài khoản tiết kiệm có kỳ hạn
- Rút đúng hạn hoặc sau khi đáo hạn Miễn phí
- Rút trước hạn  
+ Trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày gửi tiền gần nhất 0.15%  (tối thiểu 01 USD/01 EUR)
+ Sau 02 ngày làm việc kể từ ngày gửi tiền gần nhất Miễn phí
3.2. Đối với tài khoản tiết kiệm không kỳ hạn
+ Trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày gửi tiền gần nhất 0.15% (tối thiểu 01 USD/01 EUR)
+ Sau 02 ngày làm việc kể từ ngày gửi tiền gần nhất Miễn phí
3.3. Đối với tài khoản khác  
- Loại tiền USD 0.2%  (tối thiểu 02 USD)
 - Loại tiền AUD 0.4% (tối thiểu 02 AUD)
- Loại ngoại tệ khác 0.6% (tối thiểu 02 EUR)
3.4. Lấy VND Miễn phí
4. Nhận ngoại tệ chuyển khoản vào TK mở tại Maritime Bank
4.1. Trường hợp phí dịch vụ do KH trong nước thanh toán
4.1.1. Chuyển khoản đến từ trong nước Miễn phí
4.1.2. Chuyển khoản đến từ nước ngoài
- Chuyển tiền kiều hối nhận chuyển khoản 0.05% (tối thiểu 02 USD, tối đa 100 USD)
- Chuyển tiền kiều hối nhận tiền mặt
+ Loại tiền USD 0.2% (tối thiểu 02 USD)
+ Loại ngoại tệ khác 0.7% (tối thiểu 02 USD)
- Chuyển khoản đến khác 0.05% (tối thiểu 02 USD, tối đa 200 USD)
4.2. Trường hợp phí dịch vụ do phía nước ngoài thanh toán  Theo thỏa thuận nhưng không thấp hơn mức phí quy định tại điểm 4.1.2 của Mục này
5. Chuyển khoản ngoại tệ đi từ tài khoản Maritime Bank
5.1. Chuyển khoản trong hệ thống Maritime Bank Miễn phí
5.2. Chuyển khoản ngoài hệ thống Maritime Bank, trong nước
- Cùng Tỉnh/Thành phố 05 USD/món
- Khác Tỉnh/Thành phố 0.05 % (tối thiểu 05 USD, tối đa 60 USD)
6. Chuyển khoản ra nước ngoài
6.1. Trường hợp phí dịch vụ do Khách hàng trong nước thanh toán
6.1.1. Thanh toán trả trước 0.2% (tối thiểu 05 USD, tối đa 300 USD)
6.1.2. Thanh toán trả sau 0.15% (tối thiểu 05 USD, tối đa 200 USD)
6.1.3. Điện phí SWIFT, Telex 05 USD/điện
6.1.4. Phí chuyển tiền khác do NH nước ngoài thu (phí người chuyển tiền chịu)
- Thanh toán USD 25 USD
- Thanh toán EUR 30 EUR
- Thanh toán ngoại tệ khác Thu theo thực tế đảm bảo phí không thấp hơn NH nước ngoài thu.
6.1.5. Phí điều chỉnh ngày giá trị do NH nước ngoài thu (phí người chuyển chịu) Thu theo thực tế đảm bảo phí không thấp hơn NH nước ngoài thu.
6.2. Trường hợp phí dịch vụ do phía nước ngoài thanh toán Theo thỏa thuận nhưng không thấp hơn mức phí quy định tại điểm 6.1 của Mục này.
7. Các phí khác liên quan đến giao dịch tài khoản bằng ngoại tệ Tối thiểu 10 USD.

 

PHẦN IV. CÁC GIAO DỊCH KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN TÀI KHOẢN

LOẠI PHÍ MỨC PHÍ
Tài khoản FCB Tài khoản M1 Tài khoản M-Money Tài khoản M-Payroll TK tiết kiệm và TK thanh toán khác
1. Chuyển tiền ủng hộ các tổ chức nhân đạo Miễn phí Miễn phí Miễn phí Miễn phí Miễn phí
2. Thanh toán séc do Maritime Bank cung ứng

Miễn phí

Áp dụng tương ứng mức phí được quy định tại Phần I & II của Biểu phí này theo từng nghiệp vụ phát sinh

3. Phí thoái hối (không kể chi phí của bên thứ ba)
3.1. Điện phí giao dịch Miễn phí 20.000 đ/điện 20.000 đ/điện 20.000 đ/điện 20.000 đ/điện hoặc 10 USD/điện
3.2. Thanh toán thoái hối

Miễn phí

Áp dụng tương ứng mức phí được quy định tại Phần I & II của Biểu phí này theo từng nghiệp vụ phát sinh.
4. Phí sửa đổi lệnh thanh toán theo yêu cầu của Khách hàng (không kể chi phí bên thứ ba)
4.1. Sửa đổi tăng tiền

Miễn phí

Áp dụng tương ứng mức phí được quy định tại Phần I & II của Biểu phí này theo từng nghiệp vụ phát sinh.
4.2. Sửa đổi khác Miễn phí 20.000đ/lần 20.000đ/lần 20.000đ/lần 20.000đ/lần hoặc 10 USD/điện
5. Điện phí tra soát giao dịch theo yêu cầu của KH (không kể chi phí của bên thứ ba) Miễn phí 20.000đ/lần 20.000đ/lần 20.000đ/lần 20.000đ/lần hoặc 10 USD/điện
6. Cung cấp sao kê tài khoản theo yêu cầu của KH
6.1. In sổ phụ hàng ngày/sao kê định kỳ hàng tháng Miễn phí 5.000đ/trang 5.000đ/trang 5.000đ/trang 5.000đ/trang
6.2. In sao kê đột xuất theo yêu cầu của KH Miễn phí 20.000đ/trang 20.000đ/trang 20.000đ/trang 20.000đ/trang
7. Cấp giấy phép mang ngoại tệ tiền mặt rút từ tài khoản        

0.5 USD/lần

8. Cấp giấy xác nhận số dư tài khoản, xác thực Thẻ tiền gửi tiết kiệm hoặc Séc do Maritime Bank phát hành Miễn phí 50.000đ/bản đầu tiên; 
5.000đ/bản thứ hai trở đi
50.000đ/bản đầu tiên; 
5.000đ/bản thứ hai trở đi
50.000đ/bản đầu tiên; 
5.000đ/bản thứ hai trở đi
50.000đ/bản đầu tiên;
5.000đ/bản thứ hai trở đi
9. Chuyển nhượng giấy tờ có giá (Bao gồm phí in lại sổ tiết kiệm) Miễn phí 30.000đ/lần 30.000đ/lần 30.000đ/lần 30.000đ/lần
10. Ủy quyền lĩnh thay giấy tờ có giá Miễn phí 20.000đ/lần  20.000đ/lần  20.000đ/lần  20.000đ/lần 
11. Thừa kế giấy tờ có giá Miễn phí 50.000 đ/lần 50.000 đ/lần 50.000 đ/lần 50.000 đ/lần
12. Phí sao lục chứng từ Miễn phí 20.000 đ/chứng từ 20.000 đ/chứng từ 20.000 đ/chứng từ 20.000 đ/chứng từ
13. Phí trả nợ hoặc tất toán ứng vốn trong cùng ngày ứng vốn  0.05%/số tiền tất toán  0.05%/số tiền tất toán  0.05%/số tiền tất toán 0.05%/số tiền tất toán 0.05%/số tiền tất toán
14. Phong tỏa tài khoản, giải tỏa trước thời hạn tài khoản theo yêu cầu của Khách hàng hoặc Ngân hàng khác Miễn phí 50.000 đ/lần 50.000 đ/lần 50.000 đ/lần 50.000 đ/lần
15. Cung ứng séc trắng 15.000 đ/quyển 15.000 đ/quyển 15.000 đ/quyển 15.000 đ/quyển 15.000 đ/quyển
16. Phí thu hộ tiền mặt Miễn phí a. Bán kính <= 10 Km
- Khách hàng sử dụng dịch vụ từng lần: 0,1%/Số tiền thu hộ (TT 200.000đ, TĐ 2.000.000 đ)
- Khách hàng sử dụng dịch vụ thường xuyên: 0,05%/Số tiền thu hộ (TT 100.000đ, TĐ: 2.000.000đ)
b. 10 Km < Bán kính <= 30 Km
- Khách hàng sử dụng dịch vụ từng lần: 0,2%/Số tiền thu hộ (TT 200.000đ, TĐ 3.000.000 đ)
- Khách hàng sử dụng dịch vụ thường xuyên: 0,1%/Số tiền thu hộ (TT 200.000đ, TĐ: 3.000.000đ)
c. Bán kính > 30 Km: Theo thỏa thuận
a. Bán kính <= 10 Km
- Khách hàng sử dụng dịch vụ từng lần: 0,1%/Số tiền thu hộ (TT 200.000đ, TĐ 2.000.000 đ)
- Khách hàng sử dụng dịch vụ thường xuyên: 0,05%/Số tiền thu hộ (TT 100.000đ, TĐ: 2.000.000đ)
b. 10 Km < Bán kính <= 30 Km
- Khách hàng sử dụng dịch vụ từng lần: 0,2%/Số tiền thu hộ (TT 200.000đ, TĐ 3.000.000 đ)
- Khách hàng sử dụng dịch vụ thường xuyên: 0,1%/Số tiền thu hộ (TT 200.000đ, TĐ: 3.000.000đ)
c. Bán kính > 30 Km: Theo thỏa thuận
a. Bán kính <= 10 Km
- Khách hàng sử dụng dịch vụ từng lần: 0,1%/Số tiền thu hộ (TT 200.000đ, TĐ 2.000.000 đ)
- Khách hàng sử dụng dịch vụ thường xuyên: 0,05%/Số tiền thu hộ (TT 100.000đ, TĐ: 2.000.000đ)
b. 10 Km < Bán kính <= 30 Km
- Khách hàng sử dụng dịch vụ từng lần: 0,2%/Số tiền thu hộ (TT 200.000đ, TĐ 3.000.000 đ)
- Khách hàng sử dụng dịch vụ thường xuyên: 0,1%/Số tiền thu hộ (TT 200.000đ, TĐ: 3.000.000đ)
c. Bán kính > 30 Km: Theo thỏa thuận
a. Bán kính <= 10 Km
- Khách hàng sử dụng dịch vụ từng lần: 0,1%/Số tiền thu hộ (TT 200.000đ, TĐ 2.000.000 đ)
- Khách hàng sử dụng dịch vụ thường xuyên: 0,05%/Số tiền thu hộ (TT 100.000đ, TĐ: 2.000.000đ)
b. 10 Km < Bán kính <= 30 Km
- Khách hàng sử dụng dịch vụ từng lần: 0,2%/Số tiền thu hộ (TT 200.000đ, TĐ 3.000.000 đ)
- Khách hàng sử dụng dịch vụ thường xuyên: 0,1%/Số tiền thu hộ (TT 200.000đ, TĐ: 3.000.000đ)
c. Bán kính > 30 Km: Theo thỏa thuận
17. Chi hộ tiền mặt

Miễn phí

a. Bán kính <= 10 Km
- Khách hàng sử dụng dịch vụ từng lần: 0,2%/Số tiền chi hộ (TT 200.000đ, TĐ 3.000.000 đ)
- Khách hàng sử dụng dịch vụ thường xuyên: 0,15%/Số tiền chi hộ (TT 200.000đ, TĐ: 3.000.000đ)
b. 10 Km < Bán kính <= 30 Km
- Khách hàng sử dụng dịch vụ từng lần: 0,3%/Số tiền chi hộ (TT 200.000đ, TĐ 3.000.000 đ)
- Khách hàng sử dụng dịch vụ thường xuyên: 0,2%/Số tiền chi hộ (TT 200.000đ, TĐ: 3.000.000đ)
c. Bán kính > 30 Km: Theo thỏa thuận
a. Bán kính <= 10 Km
- Khách hàng sử dụng dịch vụ từng lần: 0,2%/Số tiền chi hộ (TT 200.000đ, TĐ 3.000.000 đ)
- Khách hàng sử dụng dịch vụ thường xuyên: 0,15%/Số tiền chi hộ (TT 200.000đ, TĐ: 3.000.000đ)
b. 10 Km < Bán kính <= 30 Km
- Khách hàng sử dụng dịch vụ từng lần: 0,3%/Số tiền chi hộ (TT 200.000đ, TĐ 3.000.000 đ)
- Khách hàng sử dụng dịch vụ thường xuyên: 0,2%/Số tiền chi hộ (TT 200.000đ, TĐ: 3.000.000đ)
c. Bán kính > 30 Km: Theo thỏa thuận
a. Bán kính <= 10 Km
- Khách hàng sử dụng dịch vụ từng lần: 0,2%/Số tiền chi hộ (TT 200.000đ, TĐ 3.000.000 đ)
- Khách hàng sử dụng dịch vụ thường xuyên: 0,15%/Số tiền chi hộ (TT 200.000đ, TĐ: 3.000.000đ)
b. 10 Km < Bán kính <= 30 Km
- Khách hàng sử dụng dịch vụ từng lần: 0,3%/Số tiền chi hộ (TT 200.000đ, TĐ 3.000.000 đ)
- Khách hàng sử dụng dịch vụ thường xuyên: 0,2%/Số tiền chi hộ (TT 200.000đ, TĐ: 3.000.000đ)
c. Bán kính > 30 Km: Theo thỏa thuận
a. Bán kính <= 10 Km
- Khách hàng sử dụng dịch vụ từng lần: 0,2%/Số tiền chi hộ (TT 200.000đ, TĐ 3.000.000 đ)
- Khách hàng sử dụng dịch vụ thường xuyên: 0,15%/Số tiền chi hộ (TT 200.000đ, TĐ: 3.000.000đ)
b. 10 Km < Bán kính <= 30 Km
- Khách hàng sử dụng dịch vụ từng lần: 0,3%/Số tiền chi hộ (TT 200.000đ, TĐ 3.000.000 đ)
- Khách hàng sử dụng dịch vụ thường xuyên: 0,2%/Số tiền chi hộ (TT 200.000đ, TĐ: 3.000.000đ)
c. Bán kính > 30 Km: Theo thỏa thuận

 

PHẦN V: DỊCH VỤ NGÂN HÀNG ĐIỆN TỬ

LOẠI PHÍ

MỨC PHÍ

Tài khoản FCB Tài khoản M1 Tài khoản M-Money Tài khoản M-Payroll Tài khoản thanh toán khác (VND)
I. Internet Banking
1. Truy vấn thông tin số dư/giao dịch TK Miễn phí Miễn phí Miễn phí Miễn phí Miễn phí
2. Chuyển khoản           
2.1. Sang tài khoản khác cùng hệ thống Maritime Bank Miễn phí Miễn phí Miễn phí Miễn phí Miễn phí
2.2. Sang tài khoản tại Ngân hàng khác Miễn phí Miễn phí 10.000 đ/lần 10.000 đ/lần 10.000 đ/lần
3. Gửi tất toán/tiết kiệm trực tuyến Miễn phí Miễn phí Miễn phí Miễn phí Miễn phí
4. Thanh toán hóa đơn Miễn phí Miễn phí Miễn phí Miễn phí Miễn phí
5. Nạp tiền cho dịch vụ Miễn phí Miễn phí Miễn phí Miễn phí Miễn phí
6. Kích hoạt thẻ Miễn phí Miễn phí Miễn phí Miễn phí Miễn phí
7. Phí sử dụng dịch vụ Miễn phí Miễn phí 10.000 đ/tháng 10.000 đ/tháng 10.000 đ/tháng
II. Mobile Banking 
1. Truy vấn thông tin số dư/giao dịch TK Miễn phí Miễn phí Miễn phí Miễn phí Miễn phí
2. Chuyển khoản           
2.1. Sang tài khoản khác cùng hệ thống Maritime Bank Miễn phí Miễn phí Miễn phí Miễn phí Miễn phí
2.2. Sang tài khoản tại Ngân hàng khác Miễn phí Miễn phí 10.000 đ/lần 10.000 đ/lần 10.000 đ/lần
3. Thanh toán hóa đơn viễn thông Miễn phí Miễn phí Miễn phí Miễn phí Miễn phí
III. SMS Banking
1. Truy vấn thông tin số dư/giao dịch TK Miễn phí Miễn phí Miễn phí Miễn phí Miễn phí
2. Tự động gửi tin nhắn thông báo biến động số dư tài khoản Miễn phí Miễn phí Miễn phí Miễn phí Miễn phí
3. Chuyển khoản sang tài khoản khác cùng hệ thống Maritime Bank Miễn phí Miễn phí Miễn phí Miễn phí Miễn phí
4. Nạp tiền cho điện thoại di động (Top up) Miễn phí Miễn phí Miễn phí Miễn phí Miễn phí
5. Phí sử dụng dịch vụ Miễn phí Miễn phí 15.000 đ/tháng 15.000 đ/tháng 15.000 đ/tháng
IV. Các phí dịch vụ ngân hàng điện tử khác
1. Hủy Dịch vụ Miễn phí 10.000 đ 10.000 đ 10.000 đ 10.000 đ
2. Thay đổi thông tin dịch vụ (Sửa đổi tên đăng nhập/ Số điện thoại/ các thông tin cá nhân khác trè việc nâng/ xuống hạng FCB và Premier) Miễn phí 20.000 đ 20.000 đ 20.000 đ 20.000 đ
3. Tra soát giao dịch (chỉ thu nếu KH yêu cầu tra soát sai) Miễn phí 20.000 đ 20.000 đ 20.000 đ 20.000 đ
V. Dịch vụ Thẻ
LOẠI PHÍ MỨC PHÍ
Thẻ ghi nợ nội địa FCB Thẻ ghi nợ nội địa M1 Thẻ ghi nợ nội địa M-Money Thẻ ghi nợ nội địa M-Money cash Các loại thẻ ghi nợ nội địa khác
1. Phát hành thẻ Miễn phí Miễn phí Miễn phí Miễn phí Miễn phí
2. Phát hành lại thẻ 50.000đ/lần 50.000đ/lần 50.000 đ/lần 50.000 đ/lần 50.000 đ/lần
3. Phát hành lại PIN 20.000đ/lần 20.000đ/lần 20.000 đ/lần 20.000 đ/lần 20.000 đ/lần
4. Phí thường niên Miễn phí Miễn phí Miễn phí Miễn phí Miễn phí
5. Phí giao dịch trên máy ATM của Maritime Bank
5.1. GD Tài chính: Rút tiền mặt Miễn phí  1.000đ  1.000đ Miễn phí Miễn phí
5.1. GD Phi Tài chính: Truy vấn số dư, Sao kê tài khoản, Chuyển khoản nội bộ Miễn phí Miễn phí
6. Phí giao dịch trên máy ATM của ngoài hệ thống của Maritime Bank
6.1. GD Tài chính: Rút tiền mặt, chuyển khoản nội bộ Maritime Bank Miễn phí 3.000đ  3.000đ Miễn phí Miễn phí
6.2. GD Phi Tài chính: Truy vấn số dư, Sao kê tài khoản
500đ 500đ
7. Phí tra soát khiếu nại

50.000 đ/lần (chỉ thu nếu Chủ thẻ khiếu nại không đúng)

Ghi chú:

1.       Biểu phí này được áp dụng đối với các Khách hàng Cá nhân giao dịch tài khoản tại Maritime Bank. Các khoản phí phải trả cho bên thứ ba tham gia vào dịch vụ theo yêu cầu của Khách hàng sẽ thu theo thực tế phát sinh.

2.       Ngày làm việc không tính ngày thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ theo quy định của pháp luật.

3.       Phí dịch vụ được tính theo tỷ lệ % của giá trị từng lần giao dịch hoặc theo mức phí cố định cho mỗi lần giao dịch. Khách hàng thanh toán phí dịch vụ tại nơi phát sinh giao dịch với Maritime Bank.

4.       Phí dịch vụ chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng (VAT) và được tính bằng Đồng Việt Nam hoặc ngoại tệ tùy thuộc vào nghiệp vụ phát sinh. Trường hợp phí dịch vụ tính bằng ngoại tệ, hách hàng có thể thanh toán bằng tiền Việt Nam theo tỷ giá bán ngoại tệ được niêm yết tại nơi giao dịch. Đồng Đôla Mỹ (USD) được quy định trong biểu phí là ngoại tệ cơ sở để tính toán mức phí khi phát sinh bằng các ngoại tệ khác.

5.       Phí dịch vụ và các khoản phí khác mà Maritime Bank đã thu sẽ không được hoàn trả lại nếu Khách hàng có yêu cầu hủy bỏ dịch vụ sau khi Maritime Bank đã thực hiện.

6.       Maritime Bank được phép truy đòi các khoản phí mà Khách hàng nợ Ngân hàng.

Biểu phí có hiệu lực từ ngày 28/11/2014



©2007 Copyright by MARITIME BANK. Developed by NEVICO
HEAD OFFICE: No.88 Lang Ha - Dong Da - Ha Noi - Tel: 043.7718989 - Fax: 043.7718899 - SWIFT Code: MCOBVNVXXXX - Email: msb@msb.com.vn