PHẦN I. GIAO DỊCH TÀI KHOẢN BẰNG VND
| Loại phí | Mức phí |
| Tài khoản M1 | Tài khoản M-money | Tài khoản thanh toán khác |
| 1. Mở tài khoản |
| 1.1 Mở tài khoản | Miễn phí | Miễn phí | Miễn phí |
| 1.2 Mức số dư tối thiểu và duy trì | Không yêu cầu | Không yêu cầu | 50.000 đ |
| 1.3. Phí duy trì tài khoản | 40.000 đ/tháng (chỉ áp dụng đối với TK có số dư bình quân tháng thấp hơn 10.000.000đ/tháng) | Miễn phí | Miễn phí |
| 1.4. Phí thường niên | | 50.000 đ/năm | |
| 2. Đóng tài khoản | Miễn phí | Miễn phí | 20.000 đ |
| 3. Quản lý tài khoản (Áp dụng đối với những Tài khoản không có giao dịch trong vòng 12 tháng) | 50.000 đ/tháng | 50.000 đ/tháng | 50.000 đ/tháng |
| 4. Nộp tiền mặt vào tài khoản |
| 4.1. Cùng Tỉnh/Thành phố nơi mở tài khoản | Miễn phí | Miễn phí | Miễn phí |
| 4.2. Khác Tỉnh/Thành phố nơi mở tài khoản | Miễn phí | 0,03% số tiền Tối thiểu: 10.000đ Tối đa: 1.000.000đ | 0,03% số tiền Tối thiểu: 10.000đ Tối đa: 1.000.000đ |
| 5. Rút tiền mặt từ tài khoản |
| 5.1. Cùng Tỉnh/Thành phố nơi mở tài khoản | Miễn phí | Miễn phí | Miễn phí |
| 5.2. Khác Tỉnh/Thành phố nơi mở tài khoản | Miễn phí | 0,03% Tối thiểu: 10.000đ Tối đa: 1.000.000đ | 0,03% Tối thiểu: 10.000đ Tối đa: 1.000.000đ |
| 5.3. Rút tiền trong 02 ngày làm việc kể từ ngày tiền được ghi có vào tài khoản (*) | 0,03% /số tiền vượt quá 100 triệu/ngày Tối thiểu: 20.000đ Tối đa: 1.000.000đ | 0,03% /số tiền giao dịch Tối thiểu: 20.000đ Tối đa: 1.000.000đ | 0,03% /số tiền giao dịch Tối thiểu: 20.000đ Tối đa: 1.000.000đ |
| 6. Chuyển khoản hoặc Chuyển tiền đi từ TK cho người nhận bằng giấy tờ tuỳ thân trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày được ghi có vào Tài khoản (*) | 0,03% /số tiền vượt quá 100 triệu/ngày Tối thiểu: 20.000đ Tối đa: 1.000.000đ | 0,03% /số tiền giao dịch Tối thiểu: 20.000đ Tối đa: 1.000.000đ | 0,03% /số tiền giao dịch Tối thiểu: 20.000đ Tối đa: 1.000.000đ |
| 7. Chuyển khoản sau 02 ngày làm việc |
| 7.1. Người nhận có Tài khoản tại Ngân hàng khác Maritime Bank | Miễn phí | Miễn phí | Miễn phí |
| 7.2. Người nhận có Tài khoản tại Maritime Bank |
| - Thanh toán qua kênh bù trừ tại Ngân hàng Nhà Nước | Miễn phí | 10.000 đ/món | 10.000 đ/món |
| - Thanh toán qua kênh điện tử liên Ngân hàng giá trị thấp (dưới 500 triệu đồng và trước 15h) | 10.000 đ/món | 10.000 đ/món |
| - Thanh toán qua kênh điện tử liên Ngân hàng giá trị cao (trên 500 triệu đồng và trước 16h) | 0,03% số tiền GD Tối thiểu: 20.000 đ Tối đa: 500.000 đ | 0,03% số tiền GD Tối thiểu: 20.000 đ Tối đa: 500.000 đ |
| - Thanh toán từng lần qua tài khoản tiền gửi thanh toán tại Ngân hàng Nhà Nước | 0,03% số tiền GD Tối thiểu: 60.000 đ Tối đa: 700.000 đ | 0,03% số tiền GD Tối thiểu: 60.000 đ Tối đa: 700.000 đ |
| - Thanh toán qua các kênh khác (Cùng hoặc khác tỉnh, thành phố) | 0,03% số tiền GD Tối thiểu: 20.000 đ Tối đa: 500.000 đ | 0,03% số tiền GD Tối thiểu: 20.000 đ Tối đa: 500.000 đ |
| 7.3. Người nhận bằng giấy tờ tuỳ thân (CMT/Hộ chiếu) |
| 7.3.1. Nhận trong Hệ thống Maritime Bank |
| - Cùng tỉnh, thành phố | Miễn phí | 10.000 đ/món | 10.000 đ/món |
| - Khác tỉnh, thành phố | 0,03% số tiền GD Tối thiểu: 20.000 đ Tối đa: 1.000.000 đ | 0,03% số tiền GD Tối thiểu: 20.000 đ Tối đa: 1.000.000 đ |
| 6.3.2. Nhận ở Ngân hàng khác |
| - Cùng tỉnh, thành phố | Miễn phí | 0,03% số tiền GD Tối thiểu: 20.000 đ Tối đa: 1.000.000 đ | 0,03% số tiền GD Tối thiểu: 20.000 đ Tối đa: 1.000.000 đ |
| - Khác tỉnh, thành phố | 0,05% số tiền GD Tối thiểu: 20.000 đ Tối đa: 1.000.000 đ | 0,05% số tiền GD Tối thiểu: 20.000 đ Tối đa: 1.000.000 đ |
Lưu ý (*)
1. Các trường hợp không bị tính phí trong vòng 02 ngày làm việc:
- Giao dịch tại ATM và các kênh điện tử khác tại Maritime Bank;
- Rút tiền/Chuyển khoản để gửi tiết kiệm, mua giấy tờ có giá, trái phiếu doanh nghiệp, giao dịch vàng tại Maritime Bank;
- Rút tiền/ Chuyển khoản được ghi có vào TK từ việc tất toán đúng hạn và sau hạn tiền gửi tiết kiệm, giấy tờ có giá, bán lại trái phiếu doanh nghiệp, tiền cổ tức, trả nợ của Maritime Bank;
- Rút tiền vay theo hợp đồng tín dụng đã ký tại Maritime Bank;
- Rút tiền mặt từ TK Cá nhân mà nguồn tiền chuyển khoản từ TK Doanh nghiệp chuyển sang;
- Rút tiền mặt từ TK Cá nhân mà nguồn tiền chuyển khoản từ TK của chính KH hoặc từ Cá nhân khác chuyển sang từ 02 ngày làm việc trở lên.
2. Đối với các giao dịch rút tiền trong vòng 02 ngày làm việc sẽ chịu phí kiểm đếm và phí rút tiền trong vòng 02 ngày làm việc (nếu có)
- Ví dụ 01: Ngày 02/04, khách hàng nộp 01 tỷ đồng vào tài khoản M1. Đến ngày 03/04, Khách hàng thực hiện rút tiền mặt 130 triệu đồng, chuyển khoản cho tài khoản ở ngân hàng khác 100 triệu đồng, chuyển tiền đi cho người nhận bằng CMND 100 triệu đồng, rút tiền từ máy ATM 100 triệu đồng, chuyển khoản liên ngân hàng qua Internet Banking 100 triệu đồng, chuyển khoản liên ngân hàng qua Mobile Banking 30 triệu đồng đều từ tài khoản đó. Ngày 04/04, kahcsh hàng rút tiếp tiền mặt 400 triệu đồng.
Vậy, Khách hàng sẽ bị thu phí theo mức phí được nêu tại mục 5.3 đối với 30 triệu đồng của giao dịch rút tiền mặt (do giao dịch được thực hiện trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày tiền được ghi có vào tài khoản và thu trên số tiền vượt quá 100 triệu đồng/ngày). Đến ngày 04/04, khách hàng không bị thu phí nêu tại 5.3.
- Ví dụ 02: Ngày 02/04, Khách hàng A chuyển khoản từ TK M1 200 triệu đồng cho TK M1 của Khách hàng B và 150 triệu đồng cho TK M1 của Khách hàng C. Ngày 03/04, Khách hàng B rút tiền mặt 200 triệu đồng. Ngày 04/04, Khách hàng C rút tiền mặt 150 triệu đồng.
Vậy, Khách hàng C không bị thu phí (do nguồn tiền mà Khách hàng A chuyển khoản sang đã đủ 02 ngày làm việc). Khách hàng B bị tính phí rút tiền trong vòng 02 ngày làm việc theo mục 5.3.
PHẦN II. GIAO DỊCH TÀI KHOẢN BẰNG NGOẠI TỆ
| Loại phí | Mức phí |
| 1. Mở tài khoản |
| 1.1. Phí mở tài khoản | Miễn phí |
| 1.2. Đóng tài khoản | 02 USD/02EUR |
| 1.3. Mức số dư tối thiểu và duy trì |
- Đối với tài khoản của cá nhân | 10 USD/10EUR |
- Đối với tài khoản của tổ chức | 100 USD/100EUR |
| 2. Nộp ngoại tệ tiền mặt vào TK mở tại Maritime Bank |
| 2.1. Đối với tài khoản tiết kiệm | Miễn phí |
| 2.2. Đối với tài khoản khác |
- Loại mệnh giá từ 50 USD trở lên | 0,15%; Tối thiểu: 02 USD |
- Loại mệnh giá từ 5- 20 USD | 0,25 %; Tối thiểu: 02 USD |
- Loại mệnh giá 1-2USD | 0,40 %; Tối thiểu: 02 USD |
- Loại tiền EUR | 0,60 %; Tối thiểu: 02 EUR |
- Loại ngoại tệ khác | 0,70 %; Tối thiểu: 02 EUR |
| 3. Rút ngoại tệ tiền mặt từ tài khoản |
| 3.1. Đối với tài khoản tiết kiệm có kỳ hạn | |
- Rút đúng hạn hoặc sau khi đáo hạn | Miễn phí |
- Rút trước hạn | |
| + Trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày gửi tiền gần nhất | 0.15%; Tối thiểu 01 USD/01EUR |
| + Sau 02 ngày làm việc kể từ ngày gửi tiền gần nhất | Miễn phí |
| 3.2. Đối với tài khoản tiết kiệm không kỳ hạn | |
| - Trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày gửi tiền gần nhất | 0.15%; Tối thiểu 01 USD/01EUR |
| - Sau 02 ngày làm việc kể từ ngày gửi tiền gần nhất | Miễn phí |
| 3.3. Đối với tài khoản khác | |
| - Loại tiền USD | 0,25% ;Tối thiểu 02 USD |
| - Loại ngoại tệ khác | 0,60%; Tối thiểu 02 EUR |
| 3.4. Lấy VND | Miễn phí |
| 4. Nhận ngoại tệ chuyển khoản vào TK mở tại Maritime Bank |
| 4.1. Trường hợp phí dịch vụ do Khách hàng trong nước thanh toán |
| 4.1.1. Chuyển khoản đến từ trong nước | Miễn phí |
| 4.1.2. Chuyển khoản đến từ nước ngoài | |
| - Chuyển tiền kiều hối nhận chuyển khoản | 0,05%; Tối thiểu 02 USD; Tối đa 100 USD |
| - Chuyển tiền kiều hối nhận tiền mặt | |
| + Loại tiền USD | 0,20% ; Tối thiểu 02 USD |
| + Loại ngoại tệ khác | 0,70% ; Tối thiểu 02 USD |
- Chuyển khoản đến khác | 0,05 %; Tối thiểu 02 USD; Tối đa 200 USD |
| 4.2. Trường hợp phí dịch vụ do phía nước ngoài thanh toán | Theo thoả thuận nhưng không thấp hơn mức phí quy định tại điểm 4.1.2 của Mục này. |
| 5. Chuyển khoản ngoại tệ đi từ TK mở tại Maritime Bank |
| 5.1. Chuyển khoản trong hệ thống Maritime Bank | Miễn phí |
| 5.2. Chuyển khoản ngoài hệ thống Maritime Bank, trong nước |
| - Cùng Tỉnh/Thành phố | 05 USD/món |
| - Khác Tỉnh/Thành phố | 0,05%; Tối thiểu 05 USD; Tối đa 60 USD |
| 6. Chuyển khoản ra nước ngoài |
| 6.1. Trường hợp phí dịch vụ do Khách hàng trong nước thanh toán |
| 6.1.1. Thanh toán trả trước | 0,2%; Tối thiểu: 05 USD; Tối đa: 300 USD |
| 6.1.2. Thanh toán trả sau | 0,15%; Tối thiểu: 05 USD; Tối đa: 200 USD |
| 6.1.3. Điện phí SWIFT, Telex | 0,5 USD/điện |
| 6.1.4. Phí chuyển tiền khác do NH nước ngoài thu (phí người chuyển tiền chịu) |
- Thanh toán USD | 25 USD |
- Thanh toán EUR | 30 EUR |
- Thanh toán ngoại tệ khác | Thu theo thực tế đảm bảo phí không thấp hơn NH nước ngoài thu |
| 6.1.5. Phí điều chỉnh ngày giá trị do NH nước ngoài thu (phí người chuyển chịu) | Thu theo thực tế đảm bảo phí không thấp hơn Ngân hàng nước ngoài thu |
| 6.2. Trường hợp phí dịch vụ do phía nước ngoài thanh toán | Theo thoả thuận nhưng không thấp hơn mức phí quy định tại điểm 6.1 của Mục này. |
| 7. Các phí khác liên quan đến giao dịch tài khoản bằng ngoại tệ | Tối thiểu 10USD |
PHẦN III. CÁC GIAO DỊCH KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN TÀI KHOẢN
| Loại phí | Mức phí |
| Tài khoản M1 | Tài khoản M-money | TK tiết kiệm và TK thanh toán khác |
| 1. Chuyển tiền ủng hộ các tổ chức nhân đạo | Miễn phí | Miễn phí | Miễn phí |
| 2. Thanh toán séc do Maritime Bank cung ứng | Áp dụng tương ứng mức phí được quy định ở Phần I & II của Biểu phí này theo từng nghiệp vụ phát sinh. |
| 3. Phí thoái hối (không kể chi phí của bên thứ ba) |
| 3.1. Điện phí giao dịch | Miễn phí | 20.000 đ/lần | 20.000 đ/lần hoặc 10 USD/lần |
| 3.2. Thanh toán thoái hối | Áp dụng tương ứng mức phí được quy định tại Phần I & II của Biểu phí này theo từng nghiệp vụ phát sinh. |
| 4. Phí sửa đổi lệnh thanh toán theo yêu cầu của Khách hàng (không kể chi phí Bên thứ ba) |
| 4.1. Sửa đổi tăng tiền | Áp dụng tương ứng mức phí được quy định ở Phần I & II của Biểu phí này theo từng nghiệp vụ phát sinh. |
| 4.2. Sửa đổi khác | Miễn phí | 20.000 đ/lần | 20.000 đ/lần hoặc 10 USD/điện |
| 5. Điện phí tra soát giao dịch theo yêu cầu của KH (không kể chi phí của bên thứ ba) | Miễn phí | 20.000 đ/lần | 20.000 đ/lần hoặc 10 USD/điện |
| 6. Cung cấp sao kê tài khoản theo yêu cầu của KH |
| 6.1. In sổ phụ hàng ngày/sao kê định kỳ hàng tháng | Miễn phí | Miễn phí | Miễn phí |
| 6.2. In sao kê đột xuất theo yêu cầu của KH | Miễn phí | 20.000 đ/trang | 20.000 đ/trang |
| 7. Cấp giấy phép mang ngoại tệ tiền mặt rút từ tài khoản | | | 0,5 USD/lần |
| 8. Cấp giấy xác nhận số dư tài khoản, xác thực Thẻ tiền gửi tiết kiệm hoặc Séc do Maritime Bank phát hành | Miễn phí | 50.000 đ/bản đầu tiên, 5.000 đ/ bản thứ hai trở đi | 50.000 đ/bản đầu tiên; 5.000 đ/ bản thứ hai trở đi |
| 9. Chuyển nhượng giấy tờ có giá(Bao gồm phí in lại sổ tiết kiệm) | | | 30.000 đ/lần |
| 10. Ủy quyền lĩnh thay giấy tờ có giá | | | 20.000 đ/lần |
| 11. Thừa kế giấy tờ có giá | | | 50.000 đ/lần |
| 12. Phí sao lục chứng từ | Miễn phí | 20.000 đ/chứng từ | 20.000 đ/chứng từ |
| 13. Phí trả nợ hoặc tất toán ứng vốn trong cùng ngày cấp ứng vốn | 0,05%/số tiền tất toán | 0,05%/số tiền tất toán | 0,05%/số tiền tất toán |
| 14. Phong tỏa tài khoản, giải tỏa trước thời hạn tài khoản theo yêu cầu của Khách hàng hoặc Ngân hàng khác | Miễn phí | 50.000 đ/lần | 50.000 đ/lần |
| 15. Giao dịch khác | Theo thoả thuận hoặc do Tổng Giám đốc quyết định. |
PHẦN IV: GIAO DỊCH QUA CÁC KÊNH NGÂN HÀNG ĐIỆN TỬ
| Loại phí | Mức phí |
| Tài khoản M1 | Tài khoản M-money | Tài khoản thanh toán khác (VND) |
| I. INTERNETBANKING |
| 1. Truy vấn thông tin số dư/giao dịch TK | Miễn phí | Miễn phí | Miễn phí |
| 2. Chuyển khoản | Miễn phí | Miễn phí | Miễn phí |
| 2.1 Sang tài khoản khác cùng hệ thống Maritime Bank | Miễn phí | Miễn phí | Miễn phí |
| 2.2 Sang tài khoản tại Ngân hàng khác | Miễn phí | 7.000 đ/lần | 7.000 đ/lần |
| 3. Gửi/tất toán tiết kiệm trực tuyến | Miễn phí | Miễn phí | Miễn phí |
| 4. Thanh toán hóa đơn | Miễn phí | Miễn phí | Miễn phí |
| 5. Nạp tiền cho dịch vụ | Miễn phí | Miễn phí | Miễn phí |
| 6. Kích hoạt thẻ | Miễn phí | Miễn phí | Miễn phí |
| 7. Phí sử dụng dịch vụ | Miễn phí | 5.000 đ/tháng | 5.000 đ/tháng |
II. MOBILEBANKING |
| 1. Truy vấn thông tin số dư/giao dịch TK | Miễn phí | Miễn phí | Miễn phí |
| 2. Chuyển khoản | Miễn phí | Miễn phí | Miễn phí |
| 2.1. Sang tài khoản khác cùng hệ thống Maritime Bank | Miễn phí | Miễn phí | Miễn phí |
| 2.2 Sang tài khoản tại Ngân hàng khác | Miễn phí | 7.000 đ/lần | 7.000 đ/lần |
| 3. Thanh toán hóa đơn viễn thông | Miễn phí | Miễn phí | Miễn phí |
III. SMS BANKING |
| 1. Truy vấn thông tin số dư/giao dịch TK | Miễn phí | Miễn phí | Miễn phí |
| 2. Tự động gửi tin nhắn thông báo biến động số dư tài khoản | Miễn phí | Miễn phí | Miễn phí |
| 3. Chuyển khoản sang tài khoản khác cùng hệ thống Maritime Bank | Miễn phí | Miễn phí | Miễn phí |
| 4. Nạp tiền cho điện thoại di động (Top Up) | Miễn phí | Miễn phí | Miễn phí |
| 5. Phí sử dụng dịch vụ | Miễn phí | 5.000 đ | 5.000 đ |
IV. DỊCH VỤ THẺ |
| 1. Phát hành thẻ | Miễn phí | Miễn phí | Miễn phí |
| 2. Phát hành lại thẻ | 20.000/lần | 20.000/lần | 20.000/lần |
| 3. Phát hành lại PIN | 10.000/lần | 10.000/lần | 10.000/lần |
| 4. Phí thường niên | Miễn phí | Miễn phí | Miễn phí |
| 5. Giao dịch truy vấn số dư tại máy ATM của Smartlink, Banknet và VNBC | Miễn phí | Miễn phí | Miễn phí |
| 6. Giao dịch xem sao kê tại máy ATM của Smartlink, Banknet và VNBC | Miễn phí | Miễn phí | Miễn phí |
| 7. Giao dịch rút tiền mặt từ tài khoản tại máy ATM của Smartlink, Banknet và VNBC | Miễn phí | Miễn phí | Miễn phí |
| 8. Giao dịch chuyển khoản tại máy ATM của Smartlink, Banknet và VNBC | Miễn phí | Miễn phí | Miễn phí |
Ghi chú:
1. Biểu phí này được áp dụng đối với Khách hàng cá nhân giao dịch tài khoản tại Maritime Bank. Các khoản phí phải trả cho bên thứ ba tham gia vào dịch vụ theo yêu cầu của Khách hàng sẽ thu theo thực tế phát sinh.
2. Ngày làm việc không tính ngày thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ lễ theo quy định của pháp luật.
3. Phí dịch vụ được tính theo tỷ lệ % của giá trị từng lần giao dịch hoặc theo mức phí cố định cho mỗi lần giao dịch. Khách hàng thanh toán phí dịch vụ tại nơi phát sinh giao dịch với Maritime Bank.
3. Phí dịch vụ chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng (VAT) và được tính bằng Đồng Việt Nam hoặc ngoại tệ tùy thuộc vào nghiệp vụ phát sinh. Trường hợp phí dịch vụ tính bằng ngoại tệ, khách hàng có thể thanh toán bằng tiền Việt Nam theo tỷ giá bán ngoại tệ được niêm yết tại nơi giao dịch. Đồng Đôla Mỹ (USD) được quy định trong Biểu phí là ngoại tệ cơ sở để tính toán mức phí khi phát sinh bằng các ngoại tệ khác.
4. Phí dịch vụ và các khoản phí khác mà Maritime Bank đã thu sẽ không được hoàn trả lại nếu Khách hàng có yêu cầu hủy bỏ dịch vụ sau khi Maritime Bank đã thực hiện.
5. Maritime Bank được phép truy đòi các khoản phí mà Khách hàng nợ Ngân hàng.
6. Giám đốc Vùng/Miền Ngân hàng Cá nhân được phê duyệt miễn phí thường niên tài khoản M-Money, giảm các phí dịch vụ tối đa 50% mức quy định tại Biểu phí trên/01 Khách hàng trên cơ sở cân nhắc các lợi ích Khách hàng đó mang lại / trong các trường hợp đặc biệt và có trách nhiệm báo cáo lại Tổng giám đốc Ngân hàng Cá Nhân và Tổng giám đốc Maritime Bank.