PHÍ DỊCH VỤ TÀI KHOẢN | MỨC PHÍ |
Phần I. GIAO DỊCH TÀI KHOẢN BẰNG VND | |
1. Mở tài khoản |
1.1 Thủ tục mở tài khoản | Miễn phí |
1.2 Mức số dư tối thiểu và duy trì | |
- Đối với tài khoản của cá nhân | 50.000 đ |
- Đối với tài khoản của tổ chức | 500.000 đ |
2. Đóng tài khoản (theo yêu cầu của khách hàng, không bao gồm tài khoản tiết kiệm) | 20.000 đ |
3. Nộp tiền mặt vào tài khoản (Không kể phí kiểm đếm, lựa chọn tiền mặt) |
3.1. Cùng địa bàn tỉnh, thành phố nơi mở Tài khoản | Miễn phí |
3.2. Khác địa bàn tỉnh, thành phố nơi mở Tài khoản | |
- Đối với tài khoản tiết kiệm, trả nợ tiền vay | Miễn phí |
- Đối với tài khoản khác (Miễn phí kiểm đếm) | 0,03% Tối thiểu: 10.000 đ |
4. Rút tiền mặt từ tài khoản (Không áp dụng cho giao dịch ATM, trả tiền cổ tức của Maritime Bank, rút tiền vay theo hợp đồng tín dụng đã ký) |
4.1. Trường hợp khách hàng rút tiền sau 02 ngày làm việc (không tính ngày thứ bảy) kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản |
4.1.1. Rút tại nơi mở tài khoản | Miễn phí |
4.1.2. Rút khác nơi mở tài khoản | |
- Cùng tỉnh, thành phố | Miễn phí |
- Khác tỉnh, thành phố | 0,03% Tối thiểu: 10.000 đ Tối đa: 1.000.000 đ |
- Khách hàng rút tiết kiệm đúng hạn hoặc sau khi đáo hạn | Miễn phí |
4.2. Trường hợp khách hàng rút tiền trong vòng 02 ngày làm việc (không tính ngày thứ bảy) kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản (bao gồm cả tiết kiệm) và chưa nộp phí kiểm đếm. |
4.2.1. Rút tại nơi mở tài khoản | Phí kiểm đếm Tối đa: 1.000.000 đ |
4.2.2. Rút khác nơi mở tài khoản | |
- Cùng tỉnh, thành phố | Phí kiểm đếm Tối đa: 1.000.000 đ |
- Khác tỉnh, thành phố | 0,03% Tối thiểu: 20.000 đ Tối đa: 1.000.000 đ |
5. Chuyển khoản | |
| 5. 1. Trả cho Người hưởng có tài khoản cùng hệ thống Maritime Bank | |
- Chuyển tiền đi trong vòng 2 ngày làm việc (không tính ngày thứ bảy) kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản và khách hàng chưa nộp phí kiểm đếm khi nộp tiền. | Phí kiểm đếm Tối đa: 1.000.000 đ |
- Chuyển tiền đi sau 2 ngày làm việc (không tính ngày thứ bảy) kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản hoặc khách hàng đã nộp phí kiểm đếm khi nộp tiền. | Miễn phí |
5.2. Trả cho Người hưởng có tài khoản khác hệ thống Maritime Bank | |
5.2.1. Khách hàng chuyển trong vòng 2 ngày làm việc và chưa nộp phí kiểm đếm khi nộp tiền mặt vào tài khoản. | Phí kiểm đếm và phí chuyển tiền theo mục 5.2.2 |
5.2.2. Khách hàng chuyển sau 2 ngày làm việc hoặc đã nộp phí kiểm đếm khi nộp tiền mặt vào tài khoản. | |
| - Thanh toán qua kênh bù trừ tại NHNN | 10.000 đ/món |
- Thanh toán qua kênh điện tử liên Ngân hàng giá trị thấp | 10.000 đ/món |
- Thanh toán qua kênh điện tử liên Ngân hàng giá trị cao | 0.03% Tối thiểu: 20.000 đ Tối đa: 500.000 đ |
- Thanh toán từng lần qua TK tiền gửi thanh toán tại NHNN | 0.03% Tối thiểu: 60.000 đ Tối đa: 700.000 đ |
- Thanh toán qua các kênh khác (Cùng hoặc khác tỉnh, thành phố) | 0.03% Tối thiểu: 20.000 đ Tối đa: 500.000 đ |
5. 3. Trích tài khoản chuyển tiền cho người hưởng nhận tiền mặt bằng giấy tờ tùy thân |
5.3.1. Nhận trong Hệ thống Maritime Bank | |
- Cùng tỉnh, thành phố | 10.000 đ/món |
- Khác tỉnh, thành phố | 0.03% Tối thiểu: 20.000 đ Tối đa: 500.000 đ |
5.3.2. Nhận ở Ngân hàng khác | |
- Cùng tỉnh, thành phố | 0.03% Tối thiểu: 20.000 đ Tối đa: 500.000 đ |
- Khác tỉnh, thành phố | 0.05% Tối thiểu: 20.000 đ Tối đa: 1.000.000 đ |
6. Phí sửa đổi lệnh chuyển tiền không liên quan đến số tiền (không kể chi phí của bên thứ ba) | 15.000 đ/lần |
7. Phí tra soát theo yêu cầu của Khách hàng (không kể chi phí của bên thứ ba) | 15.000 đ/lần |
8. Phí yêu cầu chuyển trả lệnh chuyển tiền trong nước (do Khách hàng yêu cầu) | 15.000 đ/lần |
Phần II. GIAO DỊCH TÀI KHOẢN BẰNG NGOẠI TỆ | |
1. Mở tài khoản | |
1.1. Phí mở tài khoản | Miễn phí |
1.2. Đóng tài khoản | 2 USD/2EUR |
1.3. Mức số dư tối thiểu và duy trì | |
- Đối với tài khoản của cá nhân | 10 USD/10EUR |
- Đối với tài khoản của tổ chức | 100 USD/100EUR |
2. Nộp ngoại tệ tiền mặt vào TK mở tại Maritime Bank | |
2.1. Tại Chi nhánh Maritime Bank, nơi Khách hàng mở Tài khoản | 0,5 USD/tháng |
| 2.1.1. Đối với tài khoản tiết kiệm | Miễn phí |
| 2.1.2. Đối với tài khoản khác | |
| - Loại mệnh giá từ 50 USD trở lên. | 0,15% Tối thiểu: 2 USD |
| - Loại mệnh giá từ 5- 20 USD | 0,25 % Tối thiểu: 2 USD |
| - Loại mệnh giá 1-2USD | 0,40 % Tối thiểu: 2 USD |
| - Loại tiền EUR | 0,6 % Tối thiểu: 2 EUR |
| - Loại ngoại tệ khác | 0,7 % Tối thiểu: 2 EUR |
2.2. Tại CN Maritime Bank, nơi Khách hàng không mở tài khoản | |
| 2.2.1. Cùng tỉnh, thành phố | |
| - Đối với tài khoản tiết kiệm | Miễn phí |
| - Đối với tài khoản khác | Áp dụng mức phí quy định tại điểm 2.1.2 của Mục này. |
| 2.2.2. Khác tỉnh, thành phố | |
| - Đối với tài khoản tiết kiệm | Miễn phí |
| - Đối với tài khoản khác | Áp dụng mức phí quy định tại điểm 2.1.2 của Mục này. |
3. Rút ngoại tệ tiền mặt từ tài khoản | |
3.1 Tại chi nhánh Maritime Bank nơi khách hàng mở tài khoản | |
3.1.1. Đối với tài khoản tiết kiệm có kỳ hạn | Miễn phí |
| - Rút đúng hạn hoặc sau khi đáo hạn | Miễn phí |
| - Rút trước hạn | 0.15% |
| + Trong vòng 02 ngày làm việc (không tính ngày thứ bảy) kể từ ngày mở sổ | Tối thiểu 1 USD/1EUR |
| + Sau 02 ngày làm việc (không tính ngày thứ bảy) kể từ ngày mở sổ | Miễn phí |
| 3.1.2. Đối với tài khoản tiết kiệm không kỳ hạn | |
| - Trong vòng 02 ngày làm việc (không tính ngày thứ bảy) kể từ ngày gửi tiền gần nhất | Tối thiểu 1 USD/1EUR |
| - Sau 02 ngày làm việc (không tính ngày thứ bảy) kể từ ngày gửi tiền gần nhất | Miễn phí |
| 3.1.3. Đối với tài khoản khác | |
| - Loại tiền USD | 0,25% Tối thiểu 2 USD |
| - Loại tiền khác | 0,6% Tối thiểu 2 EUR |
| 3.2. Tại CN Maritime Bank, nơi Khách hàng không mở Tài khoản | |
| 3.2.1. Cùng tỉnh, thành phố | |
| 3.2.1.1. Đối với tài khoản tiết kiệm | Áp dụng mức phí quy định tại điểm 3.1.1 của Mục này |
| 3.2.1.2. Đối với tài khoản khác | Áp dụng mức phí quy định tại điểm 3.1.3 của Mục này. |
| 3.2.2. Khác tỉnh, thành phố | |
| 3.2.2.1 Đối với tài khoản tiết kiệm | Áp dụng mức phí quy định tại điểm 3.1.1 của Mục này |
| 3.2.2.2 Đối với tài khoản khác | Áp dụng mức phí quy định tại điểm 3.1.3 của Mục này. |
4. Thu nhận ngoại tệ chuyển khoản vào TK mở tại Maritime Bank (thực hiện tại mọi CN Maritime Bank, không phân biệt nơi mở TK) | |
4.1. Trường hợp phí dịch vụ do Khách hàng trong nước thanh toán | |
4.1.1. Chuyển khoản đến từ trong nước | Miễn phí |
4.1.2. Chuyển khoản đến từ nước ngoài | |
- Chuyển tiền kiều hối nhận chuyển khoản | 0,05% Tối thiểu 2 USD Tối đa 100 USD |
- Chuyển tiền kiều hối nhận tiền mặt | Thu theo phí chuyển tiền kiều hối nhận chuyển khoản + Phí rút ngoại tệ mặt (Phần II, mục 2.2 - Biểu phí dịch vụ tiền mặt và Ngân quỹ) |
- Chuyển tiền đến khác | 0,05 % Tối thiểu 2 USD Tối đa 200 USD |
4.2. Trường hợp phí dịch vụ do phía nước ngoài thanh toán | Theo thoả thuận nhưng không thấp hơn mức phí quy định tại điểm 4.1.2 của Mục này. |
5. Thanh toán chuyển khoản đi từ TK mở tại Maritime Bank | |
5.1. Trả cho Người hưởng có TK mở ở hệ thống Maritime Bank | |
5.1.1. Cùng tỉnh, thành phố | Miễn phí |
5.1.2. Khác tỉnh, thành phố | Miễn phí |
5.2. Trả cho Người hưởng có TK mở ở Ngân hàng khác trong nước | |
5.2.1. Cùng tỉnh, thành phố | |
- Người hưởng có TK tại các ngân hàng khác. | 5 USD/món |
5.2.2. Khác tỉnh, thành phố | 0,05% Tối thiểu 5 USD Tối đa 60 USD |
5.3 Thanh toán ra nước ngoài | |
5.3.1 Trường hợp phí dịch vụ do khách hàng trong nước thanh toán | |
5.3.1.1. Thanh toán trả trước | 0,2% Tối thiểu: 5 USD Tối đa: 300 USD |
5.3.1.2. Thanh toán trả sau | 0,15% Tối thiểu: 5 USD Tối đa : 200 USD |
5.3.1.3. Điện phí SWIFT, Telex | 5 USD/điện |
| 5.3.1.4. Phí chuyển tiền khác do NH nước ngoài thu (phí người chuyển tiền chịu) | |
| - Thanh toán USD | 25 USD |
| - Thanh toán EUR | 30 EUR |
| - Thanh toán ngoại tệ khác | Thu theo thực tế đảm bảo phí không thấp hơn NH nước ngoài thu |
| 5.3.1.5. Phí điều chỉnh ngày giá trị do NH nước ngoài thu (phí người chuyển chịu) | Thu theo thực tế đảm bảo phí không thấp hơn NH nước ngoài thu |
| 5.3.2. Trường hợp phí dịch vụ do phía nước ngoài thanh toán | Theo thoả thuận nhưng không thấp hơn mức phí quy định tại điểm 5.3.1 của Mục này. |
6. Các phí khác liên quan đến Giao dịch tài khoản bằng ngoại tệ | Tối thiểu 10USD |
Phần III. GIAO DỊCH CÓ THOẢ THUẬN (Tài khoản tiền gửi thanh toán thực hiện sau - Call account) | Áp dụng bằng 75% mức phí tương ứng tại Phần I & II của Biểu phí này. |
Phần IV. CÁC GIAO DỊCH KHAC LIÊN QUAN ĐẾN TÀI KHOẢN | |
1. Chuyển tiền ủng hộ các tổ chức nhân đạo | Miễn phí |
2. Thanh toán séc do Maritime Bank cung ứng | Áp dụng tương ứng mức phí được quy định ở Phần I, II & III của Biểu phí này theo từng nghiệp vụ phát sinh. |
3. Phí thoái hối (không kể chi phí của bên thứ ba) | |
3.1. Điện phí giao dịch | 10.000 đ/điện hoặc 10 USD/điện, tương ứng với giao dịch trong nước hoặc nước ngoài |
3.2. Thanh toán thoái hối | Áp dụng mức phí tương ứng tại Phần I & II. |
4. Phí sửa đổi Lệnh thanh toán theo yêu cầu của Khách hàng (không kể chi phí Bên thứ ba) | |
4.1. Sửa đổi tăng tiền | Áp dụng mức phí tương ứng tại Phần I & II. |
4.2. Sửa đổi khác | 10.000 đ/lần hoặc 10 USD/lần, tương ứng giao dịch trong nước hoặc nước ngoài |
5. Điện phí tra soát giao dịch theo yêu cầu của Khách hàng (không kể chi phí của Bên thứ ba) | 10.000 đ/điện hoặc 10 USD/điện tương ứng giao dịch trong nước hoặc nước ngoài |
6. Cung cấp sao kê tài khoản theo yêu cầu của Khách hàng | |
6.1 In sổ phụ hàng ngày/sao kê định hàng tháng | Miễn phí |
6.2 In sao kê đột xuất theo yêu cầu của khách hàng | 10.000 đ/trang |
| 7. Cấp giấy phép mang ngoại tệ tiền mặt rút từ tài khoản | 5 USD/lần |
8. Cấp giấy xác nhận số dư tài khoản, xác thực Thẻ tiền gửi tiết kiệm hoặc Séc do Maritime Bank phát hành | 30.000 đ/bản đầu tiên, 5.000 đ/ bản thứ hai trở đi |
9. Chuyển nhượng giấy tờ có giá (bao gồm phí in lại sổ tiết kiệm) | 30.000 đ/lần |
10. Ủy quyền lĩnh thay giấy tờ có giá | 20.000 đ |
11. Thừa kế giấy tờ có giá | 50.000 đ |
12. Phí sao lục chứng từ | 20.000 đ/chứng từ |
13. Phí giao dịch liên quan đến dịch vụ Thẻ | Do Tổng Giám đốc quy định |
| 14. Phong tỏa tài khoản theo yêu cầu của khách hàng hoặc Ngân hàng khác | 50.000 đ/lần phong tỏa |
| 15. Giao dịch khác | Theo thoả thuận hoặc do Tổng Giám đốc quy định. |