Biểu phí dịch vụ tài khoản

Cập nhật: 13/01/2010 10:55
Các hành động

 

A.   Điều khoản áp dụng: 

1. Biểu phí này áp dụng đối với Khách hàng giao dịch tài khoản tiền gửi và tài khoản tiết kiệm tại Maritime Bank. Các khoản phí phải trả cho bên thứ ba tham gia vào dịch vụ theo yêu cầu của Khách hàng sẽ thu theo thực tế phát sinh. 

2. Phí dịch vụ được tính theo tỷ lệ % của giá trị từng lần giao dịch hoặc mức phí cố định cho mỗi lần giao dịch. Khách hàng thanh toán phí dịch vụ tại nơi phát sinh giao dịch với Maritime Bank. 

3. Phí dịch vụ chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) và được tính bằng đồng Việt Nam hoặc ngoại tệ tuỳ thuộc nghiệp vụ phát sinh. Trường hợp phí dịch vụ tính bằng ngoại tệ, Khách hàng có thể thanh toán bằng tiền Việt Nam theo tỷ giá bán ngoại tệ được niêm yết tại nơi giao dịch. Đồng tiền Đô-la Mỹ (USD) được quy định trong Biểu phí là ngoại tệ cơ sở để tính toán mức phí khi phát sinh bằng các ngoại tệ khác. 

4. Phí dịch vụ và các khoản phí khác mà Maritime Bank đã thu sẽ không được hoàn trả lại nếu Khách hàng có yêu cầu huỷ bỏ dịch vụ sau khi Maritime Bank đã thực hiện. 

5. Biểu phí này được áp dụng kể từ ngày 15/12/2009 và được thay đổi không cần thông báo trước. 

B.   Mức phí áp dụng:

PHÍ DỊCH VỤ TÀI KHOẢN

MỨC PHÍ

Phần I. GIAO DỊCH TÀI KHOẢN BẰNG VND
 
1. Mở tài khoản
1.1 Thủ tục mở tài khoản
Miễn phí
1.2 Mức số dư tối thiểu và duy trì
 
    - Đối với tài khoản của cá nhân
50.000 đ
    - Đối với tài khoản của tổ chức
500.000 đ
2. Đóng tài khoản (theo yêu cầu của khách hàng, không bao gồm tài khoản tiết kiệm)
20.000 đ
3. Nộp tiền mặt vào tài khoản (Không kể phí kiểm đếm, lựa chọn tiền mặt)
3.1. Cùng địa bàn tỉnh, thành phố nơi mở Tài khoản
Miễn phí
3.2. Khác địa bàn tỉnh, thành phố nơi mở Tài khoản
 
    - Đối với tài khoản tiết kiệm, trả nợ tiền vay
Miễn phí
    - Đối với tài khoản khác (Miễn phí kiểm đếm)
 
0,03%
Tối thiểu: 10.000 đ
4. Rút tiền mặt từ tài khoản (Không áp dụng cho giao dịch ATM, trả tiền cổ tức của Maritime Bank, rút tiền vay theo hợp đồng tín dụng đã ký)
4.1. Trường hợp khách hàng rút tiền sau 02 ngày làm việc (không tính ngày thứ bảy) kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản
4.1.1. Rút tại nơi mở tài khoản
Miễn phí
4.1.2. Rút khác nơi mở tài khoản
 
    - Cùng tỉnh, thành phố
Miễn phí
    - Khác tỉnh, thành phố
0,03%
Tối thiểu: 10.000 đ
Tối đa: 1.000.000 đ
    - Khách hàng rút tiết kiệm đúng hạn hoặc sau khi đáo hạn
Miễn phí
4.2. Trường hợp khách hàng rút tiền trong vòng 02 ngày làm việc (không tính ngày thứ bảy) kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản (bao gồm cả tiết kiệm) và chưa nộp phí kiểm đếm.
4.2.1. Rút tại nơi mở tài khoản
Phí kiểm đếm
Tối đa: 1.000.000 đ
4.2.2. Rút khác nơi mở tài khoản
 
    - Cùng tỉnh, thành phố
Phí kiểm đếm
Tối đa: 1.000.000 đ
    - Khác tỉnh, thành phố
0,03%
Tối thiểu: 20.000 đ
Tối đa: 1.000.000 đ
5. Chuyển khoản
 
 5. 1. Trả cho Người hưởng có tài khoản cùng hệ thống Maritime Bank  
    - Chuyển tiền đi trong vòng 2 ngày làm việc (không tính ngày thứ bảy) kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản và khách hàng chưa nộp phí kiểm đếm khi nộp tiền.
Phí kiểm đếm
Tối đa: 1.000.000 đ
    - Chuyển tiền đi sau 2 ngày làm việc (không tính ngày thứ bảy) kể từ ngày nộp tiền mặt vào tài khoản hoặc khách hàng đã nộp phí kiểm đếm khi nộp tiền.
Miễn phí
5.2. Trả cho Người hưởng có tài khoản khác hệ thống Maritime Bank
 
5.2.1. Khách hàng chuyển trong vòng 2 ngày làm việc và chưa nộp phí kiểm đếm khi nộp tiền mặt vào tài khoản.
Phí kiểm đếm và phí chuyển tiền theo mục 5.2.2
5.2.2. Khách hàng chuyển sau 2 ngày làm việc hoặc đã nộp phí kiểm đếm khi nộp tiền mặt vào tài khoản.
 
    - Thanh toán qua kênh bù trừ tại NHNN
10.000 đ/món 
    - Thanh toán qua kênh điện tử liên Ngân hàng giá trị thấp
10.000 đ/món 
    - Thanh toán qua kênh điện tử liên Ngân hàng giá trị cao
0.03%
Tối thiểu: 20.000 đ
Tối đa: 500.000 đ
    - Thanh toán từng lần qua TK tiền gửi thanh toán tại NHNN
0.03%
Tối thiểu: 60.000 đ
Tối đa: 700.000 đ
    - Thanh toán qua các kênh khác (Cùng hoặc khác tỉnh, thành phố)
0.03%
Tối thiểu: 20.000 đ
Tối đa: 500.000 đ
 5. 3. Trích tài khoản chuyển tiền cho người hưởng nhận tiền mặt bằng giấy tờ tùy thân
5.3.1. Nhận trong Hệ thống Maritime Bank
 
    - Cùng tỉnh, thành phố
10.000 đ/món
    - Khác tỉnh, thành phố
0.03%
Tối thiểu: 20.000 đ
Tối đa: 500.000 đ
5.3.2. Nhận ở Ngân hàng khác
 
    - Cùng tỉnh, thành phố
0.03%
Tối thiểu: 20.000 đ
Tối đa: 500.000 đ
    - Khác tỉnh, thành phố
0.05%
Tối thiểu: 20.000 đ
Tối đa: 1.000.000 đ
6. Phí sửa đổi lệnh chuyển tiền không liên quan đến số tiền (không kể chi phí của bên thứ  ba)
15.000 đ/lần
7. Phí tra soát theo yêu cầu của Khách hàng (không kể chi phí của bên thứ  ba)
15.000 đ/lần
8. Phí yêu cầu chuyển trả lệnh chuyển tiền trong nước (do Khách hàng yêu cầu)
15.000 đ/lần
Phần II. GIAO DỊCH TÀI KHOẢN BẰNG NGOẠI TỆ
 
1. Mở tài khoản
 
1.1. Phí mở tài khoản
Miễn phí
1.2. Đóng tài khoản
2 USD/2EUR
1.3. Mức số dư tối thiểu và duy trì
 
    - Đối với tài khoản của cá nhân
10 USD/10EUR
    - Đối với tài khoản của tổ chức
100 USD/100EUR
2. Nộp ngoại tệ tiền mặt vào TK mở tại Maritime Bank
 
2.1. Tại Chi nhánh Maritime Bank, nơi Khách hàng mở Tài khoản
0,5 USD/tháng
2.1.1. Đối với tài khoản tiết kiệm Miễn phí
2.1.2. Đối với tài khoản khác  
    - Loại mệnh giá từ 50 USD trở lên. 0,15%
Tối thiểu: 2 USD
    - Loại mệnh giá từ 5- 20 USD 0,25 %
Tối thiểu: 2 USD
    - Loại mệnh giá 1-2USD 0,40 %
Tối thiểu: 2 USD
    - Loại tiền EUR 0,6 %
Tối thiểu: 2 EUR
    - Loại ngoại tệ khác 0,7 %
Tối thiểu: 2 EUR
2.2. Tại CN Maritime Bank, nơi Khách hàng không mở tài khoản
 
2.2.1. Cùng tỉnh, thành phố  
    - Đối với tài khoản tiết kiệm Miễn phí
    - Đối với tài khoản khác Áp dụng mức phí quy định tại điểm 2.1.2 của Mục này.
2.2.2. Khác tỉnh, thành phố  
    - Đối với tài khoản tiết kiệm Miễn phí
    - Đối với tài khoản khác Áp dụng mức phí quy định tại điểm 2.1.2 của Mục này.
3. Rút ngoại tệ tiền mặt từ tài khoản
 
3.1 Tại chi nhánh Maritime Bank nơi khách hàng mở tài khoản
 
3.1.1. Đối với tài khoản tiết kiệm có kỳ hạn
Miễn phí
    - Rút đúng hạn hoặc sau khi đáo hạn Miễn phí
    - Rút trước hạn  0.15%
        + Trong vòng 02 ngày làm việc (không tính ngày thứ bảy) kể từ ngày mở sổ Tối thiểu 1 USD/1EUR
        + Sau 02 ngày làm việc (không tính ngày thứ bảy) kể từ ngày mở sổ Miễn phí
3.1.2. Đối với tài khoản tiết kiệm không kỳ hạn    
    - Trong vòng 02 ngày làm việc (không tính ngày thứ bảy) kể từ ngày gửi tiền gần nhất Tối thiểu 1 USD/1EUR
    - Sau 02 ngày làm việc (không tính ngày thứ bảy) kể từ ngày gửi tiền gần nhất Miễn phí
3.1.3. Đối với tài khoản khác  
    - Loại tiền USD 0,25%
Tối thiểu 2 USD
    - Loại tiền khác 0,6%
Tối thiểu 2 EUR
3.2. Tại CN Maritime Bank, nơi Khách hàng không mở Tài khoản  
3.2.1. Cùng tỉnh, thành phố  
3.2.1.1. Đối với tài khoản tiết kiệm Áp dụng mức phí quy định tại điểm 3.1.1 của Mục này
3.2.1.2. Đối với tài khoản khác Áp dụng mức phí quy định tại điểm 3.1.3 của Mục này.
3.2.2. Khác tỉnh, thành phố  
3.2.2.1 Đối với tài khoản tiết kiệm Áp dụng mức phí quy định tại điểm 3.1.1 của Mục này
3.2.2.2 Đối với tài khoản khác Áp dụng mức phí quy định tại điểm 3.1.3 của Mục này.
4. Thu nhận ngoại tệ chuyển khoản vào TK mở tại Maritime Bank (thực hiện tại mọi CN Maritime Bank, không phân biệt nơi mở TK)
 
4.1. Trường hợp phí dịch vụ do Khách hàng trong nước thanh toán
 
4.1.1. Chuyển khoản đến từ trong nước
Miễn phí
4.1.2. Chuyển khoản đến từ nước ngoài
 
    - Chuyển tiền kiều hối nhận chuyển khoản
0,05%
Tối thiểu 2 USD
Tối đa 100 USD
    - Chuyển tiền kiều hối nhận tiền mặt
Thu theo phí chuyển tiền kiều hối nhận chuyển khoản + Phí rút ngoại tệ mặt (Phần II, mục 2.2 - Biểu phí dịch vụ tiền mặt và Ngân quỹ)
    - Chuyển tiền đến khác
0,05 %
Tối thiểu 2 USD
Tối đa 200 USD
4.2. Trường hợp phí dịch vụ do phía nước ngoài thanh toán
Theo thoả thuận nhưng không thấp hơn mức phí quy định tại điểm 4.1.2 của Mục này.
5. Thanh toán chuyển khoản đi từ TK mở tại Maritime Bank
 
5.1. Trả cho Người hưởng có TK mở ở hệ thống Maritime Bank
 
   5.1.1. Cùng tỉnh, thành phố
Miễn phí
   5.1.2. Khác tỉnh, thành phố
Miễn phí
5.2. Trả cho Người hưởng có TK mở ở Ngân hàng khác trong nước
 
   5.2.1. Cùng tỉnh, thành phố
 
    - Người hưởng có TK tại các ngân hàng khác.
5 USD/món
   5.2.2. Khác tỉnh, thành phố
0,05%
Tối thiểu 5 USD
Tối đa 60 USD
5.3 Thanh toán ra nước ngoài
 
5.3.1 Trường hợp phí dịch vụ do khách hàng trong nước thanh toán
 
5.3.1.1. Thanh toán trả trước
0,2%
Tối thiểu: 5 USD
Tối đa: 300 USD
5.3.1.2. Thanh toán trả sau
0,15%
Tối thiểu: 5 USD
Tối đa : 200 USD
5.3.1.3. Điện phí SWIFT, Telex
5 USD/điện
5.3.1.4. Phí chuyển tiền khác do NH nước ngoài thu (phí người chuyển tiền chịu)  
    - Thanh toán USD 25 USD
    - Thanh toán EUR  30 EUR
    - Thanh toán ngoại tệ khác Thu theo thực tế đảm bảo phí không thấp hơn NH nước ngoài thu
5.3.1.5. Phí điều chỉnh ngày giá trị do NH nước ngoài thu (phí người chuyển chịu) Thu theo thực tế đảm bảo phí không thấp hơn NH nước ngoài thu
5.3.2. Trường hợp phí dịch vụ do phía nước ngoài thanh toán Theo thoả thuận nhưng không thấp hơn mức phí quy định tại điểm 5.3.1 của Mục này.
6. Các phí khác liên quan đến Giao dịch tài khoản bằng ngoại tệ
 Tối thiểu 10USD
Phần III. GIAO DỊCH CÓ THOẢ THUẬN
(Tài khoản tiền gửi thanh toán thực hiện sau - Call account)
Áp dụng bằng 75% mức phí tương ứng tại Phần I & II của Biểu phí này.
Phần IV. CÁC GIAO DỊCH KHAC LIÊN QUAN ĐẾN TÀI KHOẢN
 
1. Chuyển tiền ủng hộ các tổ chức nhân đạo
Miễn phí
2. Thanh toán séc do Maritime Bank cung ứng
Áp dụng tương ứng mức phí được quy định ở Phần I, II & III của Biểu phí này theo từng nghiệp vụ phát sinh.
3. Phí thoái hối (không kể chi phí của bên thứ ba)
 
3.1. Điện phí giao dịch
10.000 đ/điện hoặc 10 USD/điện, tương ứng với giao dịch trong nước hoặc nước ngoài
3.2. Thanh toán thoái hối
Áp dụng mức phí tương ứng tại Phần I & II.
4. Phí sửa đổi Lệnh thanh toán theo yêu cầu của Khách hàng (không kể chi phí Bên thứ ba)
 
4.1. Sửa đổi tăng tiền
 Áp dụng mức phí tương ứng tại Phần I & II.
4.2. Sửa đổi khác
10.000 đ/lần hoặc 10 USD/lần, tương ứng giao dịch trong nước hoặc nước ngoài
5. Điện phí tra soát giao dịch theo yêu cầu của Khách hàng (không kể chi phí của Bên thứ ba) 
10.000 đ/điện hoặc 10 USD/điện tương ứng giao dịch trong nước hoặc nước ngoài
6. Cung cấp sao kê tài khoản theo yêu cầu của Khách hàng
 
6.1 In sổ phụ hàng ngày/sao kê định hàng tháng
Miễn phí
6.2 In sao kê đột xuất theo yêu cầu của khách hàng 
10.000 đ/trang
7. Cấp giấy phép mang ngoại tệ tiền mặt rút từ tài khoản 
5 USD/lần
8. Cấp giấy xác nhận số dư tài khoản, xác thực Thẻ tiền gửi tiết kiệm hoặc Séc do Maritime Bank phát hành
30.000 đ/bản đầu tiên, 5.000 đ/ bản thứ hai trở đi
9. Chuyển nhượng giấy tờ có giá (bao gồm phí in lại sổ tiết kiệm)
30.000 đ/lần
10. Ủy quyền lĩnh thay giấy tờ có giá 
20.000 đ
11. Thừa kế giấy tờ có giá 
50.000 đ
12. Phí sao lục chứng từ
20.000 đ/chứng từ
13. Phí giao dịch liên quan đến dịch vụ Thẻ 
Do Tổng Giám đốc quy định
14. Phong tỏa tài khoản theo yêu cầu của khách hàng hoặc Ngân hàng khác  50.000 đ/lần phong tỏa
15. Giao dịch khác Theo thoả thuận hoặc do Tổng Giám đốc quy định.

Ghi chú: Theo quy định hiện hành của Ngân hàng Nhà nước

- Thanh toán điện tử liên ngân hàng giá trị thấp là các giao dịch có giá trị nhỏ hơn 500.000.000 đồng và giao dịch trước 14h30.

- Thanh toán điện tử liên hàng giá trị cao là các giao dịch có giá trị lớn hơn 500.000.000 đồng hoặc giao dịch sau 14h30.



©2008 Bản quyền thuộc MSB. Phát triển bởi NEVICO.
TRỤ SỞ CHÍNH: 88 Láng Hạ - Quận Đống Đa - Hà Nội - Tel: 043.7718989 - Fax: 043.7718899 - SWIFT Code: MCOBVNVXXXX - Email: msb@msb.com.vn
Truy cập: - Online:
Trang mạng xã hội Maritime Bank