| STT | KHOẢN MỤC | MỨC PHÍ |
| GÓI BASIC | GÓI SILVER/ GOLD |
A. PHÍ DỊCH VỤ |
| 1 | Phí đăng ký dịch vụ | Miễn phí | Miễn phí |
| 2 | Phí thường niên | Miễn phí | Miễn phí |
| 3 | Phí sửa đổi/hủy/bổ sung thông tin | 20.000 VNĐ | 20.000 VNĐ |
| 4 | Phí hủy dịch vụ | 1.000.000 VNĐ | 1.000.000 VNĐ |
| 5 | Phí khôi phục dịch vụ sau khi tạm hủy | Miễn phí | Miễn phí |
| 6 | Phí mua thiết bị bảo mật | Không có | 350.000 VNĐ |
| 7 | Phí thường niên sử dụng thiết bị bảo mật | Miễn phí | Miễn phí |
| 8 | Phí bảng sao kê | Miễn phí | Miễn phí |
| 9 | Phí thay thế/cấp lại thiết bị bảo mật | Không có | Bằng chi phí mua mới |
| 10 | Phí cấp lại mật khẩu | Miễn phí | Miễn phí |
B. DỊCH VỤ CHUYỂN TIỀN TRONG NƯỚC BẰNG VND |
| 1 | Phí chuyển tiền trên 1 lệnh giao dịch | | 80% biểu phí hiện hành |
| 2 | Phí thanh toán hàng loạt (theo lô) | | 80% biểu phí hiện hành |
| 3 | Thanh toán định kỳ | | 80% biểu phí hiện hành |
| 4 | Phí trả lương | | Miễn phí |
Không áp dụng Phí sửa đổi/hủy/bổ sung thông tin theo phương thức online đối với Khách hàng sử dụng Gói Silver/ Gold.
Ghi chú:
1. Biểu phí này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng;
2. MSB không hoàn trả lại phí đã thu trong trường hợp Khách hàng yêu cầu hủy bỏ giao dịch hoặc giao dịch không thực hiện được vì sai sót, sự cố không phải do lỗi của MSB gây ra;
3. Những chi phí phát sinh ngoài biểu phí như dịch vụ bưu phẩm, phát chuyển nhanh, fax, telex,…chi phí ngân hàng trung gian sẽ được thu thêm theo thực tế;
4. Những dịch vụ khác không được liệt kê ở Biểu phí này sẽ được MSB thông báo cho khách hàng khi có nghiệp vụ phát sinh;
5. Biểu phí này có thể được thay đổi, chỉnh sửa theo chính sách của MSB tại từng thời kỳ.